Giới thiệu về Quyết định 67/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2005/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An nhằm mục đích công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước của tỉnh cho năm tài khóa 2003. Đây là văn bản hành chính quan trọng thể hiện tính minh bạch, dân chủ trong việc quản lý và sử dụng ngân sách công tại địa phương.
Nội dung cốt lõi của Quyết định 67/2005/QĐ-UBND
Quyết định tập trung vào các quy định cụ thể liên quan đến việc công khai số liệu quyết toán, hình thức phổ biến thông tin và phân công trách nhiệm thi hành như sau:
- Công bố số liệu quyết toán ngân sách năm 2003: Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định công khai toàn bộ số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2003. Các số liệu chi tiết này được đính kèm cụ thể theo các Biểu số 1, Biểu số 2 và Biểu số 3 ban hành kèm theo quyết định.
- Hình thức công khai thông tin: Để đảm bảo thông tin được truyền tải rộng rãi và minh bạch đến các cơ quan, tổ chức và người dân, hình thức công khai được xác định là in trực tiếp trên tập Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An phát hành vào quý II năm 2005.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Nghệ An.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Nghệ An.
- Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức khác có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Tóm lại, Quyết định 67/2005/QĐ-UBND là cơ sở pháp lý để tỉnh Nghệ An thực hiện việc công khai tài chính, giúp tăng cường sự giám sát của các cơ quan chức năng và nhân dân đối với ngân sách nhà nước năm 2003.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 67/2005/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 29 tháng 06 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2003
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định 225/1998/QĐ.TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân và Quyết định 182/2001/QĐ.TTg ngày 20/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổ, bổ sung Quyết định 225/1998/QĐ.TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
Căn cứ Thông tư 01/2002/TT-BTC ngày 08/01/2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính về ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết 111/2004/NQ-HĐND ngày 16/12/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2003;
Xét đề nghị của Sở Tài chính Nghệ An;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2003. (Theo các biểu 1, 2, 3 đính kèm)
Hình thức công khai : in trên tập Văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND tỉnh quý II/2005.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành thị, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
| TM.UBND TỈNH NGHỆ AN |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2003 TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ.UBND ngày 29/6/2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số quyết toán |
| A | Tổng thu ngân sách trên địa bàn | 1.600.070 |
|
| Trong đó: |
|
| I | Thu nội địa | 724.035 |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước | 200.980 |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 40.669 |
| 3 | Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD | 89.332 |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 2.026 |
| 5 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 3.167 |
| 6 | Lệ phí trước bạ | 26.484 |
| 7 | Thu xổ số kiến thiết | 3.220 |
| 8 | Thu phí xăng dầu | 37.512 |
| 9 | Thu phí, lệ phí | 67.083 |
| 10 | Các khoản thu về nhà, đất | 156.037 |
| a | Thuế nhà đất | 8.305 |
| b | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 7.095 |
| c | Thu tiền thuế đất, nhà | 12.810 |
| d | Thu giao quyền sử dụng đất | 126.995 |
| e | Thu bán nhà thuộc sở hữu nhà nước | 832 |
| 11 | Thu khác ngân sách và các khoản ghi thu, ghi chi và quản lý kho bạc nhà nước | 95.906 |
| 12 | Thu bán tài sản | 1.619 |
| II | Thu từ hải quan | 840.214 |
| 1 | Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK | 669.830 |
| 2 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn) | 169.620 |
| 3 | Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu | 133 |
| 4 | Các khoản phụ thu | 631 |
| B | Thu kết dư | 87.579 |
| C | Thu ngân sách địa phương | 2.599.181 |
|
| Trong đó |
|
| 1 | Thu từ các khoản thu được hưởng 100% | 528.764 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1.947.017 |
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2003 TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ.UBND ngày 29/6/2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số quyết toán |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II) | 2.614.082 |
| I | Tổng chi ngân sách địa phương (chưa bao gồm CTMT) | 2.465.337 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 796.376 |
| 2 | Chi phát triển sự nghiệp kinh tế - xã hội | 1.642.070 |
|
| Trong đó: |
|
| 2.1 | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 785.988 |
| 2.2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 221.090 |
| 2.3 | Chi sự nghiệp khoa học và môi trường | 7.172 |
| 2.4 | Chi sự nghiệp văn hoá thông tin | 27.119 |
| 2.5 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 14.056 |
| 2.6 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 8.871 |
| 2.7 | Chi đảm bảo xã hội | 87.516 |
| 2.8 | Chi an ninh quốc phòng | 41.381 |
| 2.9 | Chi quản lý hành chính | 337.219 |
| 2.10 | Chi sự nghiệp y tế | 111.658 |
| 3 | Chi trả tiền vay và lệ phí đi vay | 8.290 |
| 4 | Chi khác ngân sách | 18.601 |
| II | Chi cho chương trình mục tiêu quốc gia được cân đối vào NSĐP | 148.745 |
| 1 | Chi chương trình MTQG | 60.797 |
| 2 | Chi chương trình 135 | 64.373 |
| 3 | Chi chương trình 5 tr ha rừng | 18.757 |
| 4 | Chi CTMT khác cân đối ngân sách | 4.818 |
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2003 TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 67/2005/QĐ.UBND ngày 29/6/2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Tên các huyện | Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện | Số bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | Tổng chi ngân sách |
| 1 | TP. Vinh | 96.820 | 43.494 | 114.248 |
| 2 | Hưng Nguyên | 11.068 | 38.916 | 45.685 |
| 3 | Nam Đàn | 18.756 | 53.461 | 65.195 |
| 4 | Nghi Lộc | 7.688 | 58.427 | 63.003 |
| 5 | Diễn Châu | 12.304 | 72.435 | 78.965 |
| 6 | Quỳnh Lưu | 10.418 | 83.017 | 84.814 |
| 7 | Yên Thành | 4.648 | 75.011 | 77.662 |
| 8 | Đô Lương | 6.355 | 52.651 | 58.749 |
| 9 | Thanh Chương | 9.288 | 75.711 | 82.274 |
| 10 | Anh Sơn | 1.353 | 49.630 | 50.529 |
| 11 | Tân Kỳ | 2.316 | 52.298 | 54.542 |
| 12 | Nghĩa Đàn | 4.732 | 65.332 | 68.600 |
| 13 | Quỳ Hợp | 4.000 | 48.406 | 51.707 |
| 14 | Quỳ Châu | 2.022 | 31.094 | 31.638 |
| 15 | Quế Phong | 1.217 | 40.338 | 38.652 |
| 16 | Con Cuông | 1.485 | 41.076 | 41.413 |
| 17 | Tương Dương | 866 | 46.595 | 46.045 |
| 18 | Kỳ Sơn | 503 | 48.533 | 48.936 |
| 19 | Thị xã Cửa Lò | 29.870 | 21.684 | 51.383 |
|
| Cộng: | 225.709 | 998.109 | 1.154.040 |
- 1Quyết định 225/1998/QĐ-TTg về Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Quyết định 182/2001/QĐ-TTg sửa đổi Quy chế công khai tài chính đối với Ngân sách Nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp Nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân kèm theo QĐ 225/1998/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Thông tư 01/2002/TT-BTC hướng dẫn quy chế công khai tài chính về ngân sách Nhà nước do Bộ Tài chính ban hành
- 4Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
Quyết định 67/2005/QĐ-UBND công khai quyết toán ngân sách năm 2003 do Ủy ban Nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành
- Số hiệu: 67/2005/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/06/2005
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Nguyễn Thế Trung
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/06/2005
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
