Tóm tắt Quyết định 664/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 664/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phong với các chỉ tiêu chủ yếu được ban hành kèm theo các phụ lục, báo cáo thuyết minh và bản đồ chuyên ngành, bao gồm:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2020: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng cho từng loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 1).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020: Xác định diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020: Quy định các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020: Đề ra các giải pháp khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và tuân thủ pháp luật đất đai hiện hành.
- Kiểm tra và giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trong trường hợp phát hiện có sự khác biệt hoặc mâu thuẫn giữa kế hoạch sử dụng đất thực tế và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt, Ủy ban nhân dân huyện phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, chỉ đạo giải quyết.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 664/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 24 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TUY PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 67/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục các công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất bổ sung thực hiện năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 97/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng; danh mục các công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2020;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 128/TTr-STNMT ngày 13 tháng 3 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Trường hợp trong quá trình thực hiện có sự khác biệt về nội dung giữa kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt thì phải kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chỉ đạo giải quyết.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Liên Hương | Thị Trấn Phan Rí Cửa | Xã Hòa Minh | Xã Chí Công | Xã Bình Thạnh | Xã Phú Lạc | Xã Phong Phú | Xã Phan Dũng | Xã Phước Thể | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 77.372,40 | 1.032,66 | 1.493,62 | 1.655,49 | 2.450,26 | 2.753,28 | 7.906,00 | 11.923,58 | 33.398,68 | 1.041,66 | 7.906,13 | 5.811,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 68.183,37 | 584,08 | 489,18 | 1.227,57 | 1.707,42 | 2.036,28 | 6.917,82 | 10.093,11 | 32.914,47 | 702,43 | 6.689,72 | 4.821,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.350,00 | - | - | - | - | - | 821,62 | 468,38 | 60,00 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.350,00 | - | - | - | - | - | 821,62 | 468,38 | 60,00 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.632,57 | 406,58 | 93,14 | 577,18 | 714,93 | 632,87 | 979,94 | 1.893,59 | 54,64 | 286,95 | 794,10 | 198,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.807,22 | 63,58 | 337,43 | 515,67 | 254,08 | 816,02 | 712,09 | 1.330,78 | 379,01 | 89,79 | 987,93 | 320,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.296,00 | - | - | 94,70 | 363,84 | 326,64 | 3.240,37 | 2.200,83 | 17.494,45 | - | 2.413,23 | 3.161,94 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.977,00 | - | - | - | 103,10 | 141,06 | 1.125,52 | 4.197,36 | 14.826,37 | - | 1.738,30 | 845,29 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 706,73 | 13,92 | 55,56 | 40,02 | 87,55 | 19,69 | - | 2,17 | - | 314,67 | 16,97 | 156,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 760,99 | - | - | - | 68,09 | - | - | - | - | 11,02 | 679,03 | 2,85 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 652,86 | 100,00 | 3,05 | - | 115,83 | 100,00 | 38,28 | - | 100,00 | - | 60,16 | 135,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.936,82 | 408,07 | 898,00 | 245,26 | 674,72 | 482,54 | 670,07 | 854,17 | 464,23 | 198,01 | 1.123,62 | 918,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 54,95 | 6,88 | 11,78 | 1,50 | 0,07 | 0,78 | - | - | - | 26,03 | 5,00 | 2,91 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,97 | 2,23 | 0,05 | - | - | - | 0,69 | - | - | - | - | 2,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 149,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 149,98 | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 74,39 | - | - | - | 56,55 | - | 17,84 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 819,96 | 26,79 | 462,73 | 29,39 | 14,39 | 216,81 | 3,56 | 3,56 | - | 3,32 | 22,95 | 36,46 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 310,73 | 10,35 | 9,98 | 1,15 | 18,53 | 2,29 | 21,66 | 52,20 | - | 4,63 | 25,87 | 164,07 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 209,32 | - | - | - | - | - | 0,80 | 208,52 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.247,78 | 132,13 | 164,37 | 75,32 | 129,13 | 141,21 | 223,91 | 235,89 | 49,31 | 50,50 | 509,70 | 536,31 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,31 | - | - | 0,10 | - | 0,19 | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,74 | - | 1,74 | - | - | - | - | 24,75 | - | - | - | 8,25 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 650,44 | - | - | 74,33 | 110,95 | 39,68 | 90,41 | 91,48 | 13,04 | 66,44 | 77,36 | 86,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 322,81 | 171,32 | 151,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,99 | 12,05 | 0,76 | 0,83 | 0,40 | 0,16 | 0,45 | 2,41 | 0,47 | 0,56 | 1,40 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,78 | 2,36 | 0,52 | 1,16 | 0,17 | 0,11 | 0,26 | - | - | - | - | 0,20 |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,86 | 1,77 | 2,38 | 1,82 | 1,23 | 12,16 | 1,73 | 0,06 | - | 0,16 | 2,55 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 676,81 | 1,25 | 28,24 | 28,71 | 320,19 | 58,89 | 135,65 | 8,71 | 10,36 | 8,07 | 26,13 | 50,61 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 157,08 | 3,50 | 6,65 | 23,00 | 9,94 | 1,95 | - | 9,92 | - | 16,07 | 86,05 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,76 | 0,15 | 0,68 | 0,06 | 0,16 | 0,10 | 0,37 | 0,68 | 0,03 | 0,28 | 0,12 | 0,13 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 7,15 | 4,50 | 0,58 | 0,76 | - | - | 0,45 | - | - | 0,16 | - | 0,70 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,96 | 1,49 | 1,14 | 0,27 | 2,44 | 1,03 | 2,61 | 0,27 | - | 0,78 | 2,41 | 0,52 |
| 2.24 | Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối | SON | 717,47 | 27,75 | 54,91 | 4,18 | 0,64 | - | 167,57 | 215,70 | 124,52 | 17,35 | 79,20 | 25,65 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 433,58 | 3,55 | - | 2,68 | 9,93 | 7,18 | 2,11 | - | 266,50 | 3,66 | 134,90 | 3,07 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.252,21 | 40,51 | 106,44 | 182,66 | 68,12 | 234,46 | 318,11 | 976,30 | 19,98 | 141,22 | 92,79 | 71,62 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT 2020 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Liên Hương | Thị Trấn Phan Rí Cửa | Xã Hòa Minh | Xã Chí Công | Xã Bình Thạnh | Xã Phú Lạc | Xã Phong Phú | Xã Phan Dũng | Xã Phước Thể | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+..() | (5) | (6) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 788,16 | 5,82 | 31,50 | 15,36 | 74,50 | 39,85 | 165,97 | 99,87 | 34,52 | 2,35 | 204,58 | 113,84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 788,16 | 5,82 | 31,50 | 15,36 | 74,50 | 39,85 | 165,97 | 99,87 | 34,52 | 2,35 | 204,58 | 113,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,41 |
|
| 0,05 |
|
| 3,17 | 11,62 |
| 0,20 | 0,37 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15,41 |
|
| 0,05 |
|
| 3,17 | 11,62 |
| 0,20 | 0,37 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 226,91 | 5,82 | 5,56 | 9,81 | 8,63 | 29,85 | 58,60 | 31,08 | 1,11 | 2,15 | 59,41 | 14,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 431,99 |
| 9,14 | 5,50 | 59,60 | 10,00 | 104,20 | 51,67 |
|
| 94,80 | 97,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 24,17 |
| 16,80 |
|
|
|
| 5,50 |
|
|
| 1,87 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 89,68 |
|
|
| 6,27 |
|
|
| 33,41 |
| 50,00 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Liên Hương | Thị Trấn Phan Rí Cửa | Xã Hòa Minh | Xã Chí Công | Xã Bình Thạnh | Xã Phú Lạc | Xã Phong Phú | Xã Phan Dũng | Xã Phước Thể | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.554,80 | 38,73 | 512,00 | 66,31 | 96,90 | 161,92 | 175,07 | 100,61 | 34,77 | 5,58 | 236,11 | 126,80 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN/PNN | 22,00 |
|
| 5,05 |
|
| 4,16 | 11,62 |
| 0,80 | 0,37 |
|
|
| Trong đó:Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,00 |
|
| 5,05 |
|
| 4,16 | 11,62 |
| 0,80 | 0,37 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 433,52 | 29,33 | 28,64 | 53,46 | 18,13 | 104,48 | 66,51 | 31,62 | 1,16 | 4,53 | 75,19 | 20,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 978,43 | 9,40 | 466,56 | 7,80 | 65,50 | 57,44 | 104,40 | 51,87 | 0,20 | 0,25 | 110,55 | 104,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 24,17 |
| 16,80 |
|
|
|
| 5,50 |
|
|
| 1,87 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 89,68 |
|
|
| 6,27 |
|
|
| 33,41 |
| 50,00 |
|
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 7,00 |
|
|
| 7,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.397,90 |
| 401,92 | 10,00 | 31,62 | 11,00 | 248,85 | 320,75 | 212,58 |
| 108,43 | 52,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 587,07 |
|
|
|
|
| 244,64 | 223,85 | 28,58 |
| 50,00 | 40,00 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 608,58 |
| 401,92 | 10,00 | 31,62 | 11,00 | 4,21 | 78,65 |
|
| 58,43 | 12,75 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 202,25 |
|
|
|
|
|
| 18,25 | 184,00 |
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Thị trấn Liên Hương | Thị Trấn Phan Rí Cửa | Xã Hòa Minh | Xã Chí Công | Xã Bình Thạnh | Xã Phú Lạc | Xã Phong Phú | Xã Phan Dũng | Xã Phước Thể | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 1.122,30 | 63,97 | 6,65 | 102,70 | 60,40 | 379,50 | 223,05 | 71,47 | 9,00 | 100,59 | 27,31 | 77,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 900,51 | 44,20 |
| 100,00 | 57,72 | 339,00 | 200,00 | 50,00 | 9,00 | 79,79 | 20,80 |
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 100,00 |
|
|
|
| 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 559,00 |
|
| 100,00 |
| 150,00 | 200,00 | 50,00 | 9,00 | 50,00 |
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 29,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| 29,79 |
|
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | 4,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,50 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 207,22 | 44,20 |
|
| 57,72 | 89,00 |
|
|
|
| 16,30 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 221,79 | 19,77 | 6,65 | 2,70 | 2,68 | 40,50 | 23,05 | 21,47 |
| 20,80 | 6,51 | 77,66 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 11,25 |
|
|
|
|
| 11,25 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 47,09 |
|
|
| 2,68 | 40,50 |
|
|
|
| 3,91 |
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,57 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 72,57 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 51,65 | 12,20 |
| 2,70 |
|
| 11,80 | 1,55 |
| 20,80 | 2,60 |
|
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,00 |
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,57 | 2,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,09 |
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 16,57 |
| 6,65 |
|
|
|
| 9,92 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 666/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 736/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 735/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 67/NQ-HĐND năm 2018 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện trong năm 2019 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 6Nghị quyết 97/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2020 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 7Quyết định 666/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 736/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 735/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 664/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 664/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Lê Tuấn Phong
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
