Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2023 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm đính chính một số chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất đã được quy định trước đó tại Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh chính xác số liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại các địa phương thuộc thị xã Thuận Thành bao gồm phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo và phường Ninh Xá.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung đính chính theo Quyết định này:
- Đính chính chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp (Khoản 1 Điều 1)Quyết định thực hiện điều chỉnh, đính chính lại diện tích chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 257/QĐ-UBND đối với ba địa bàn cụ thể như sau:
- Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh giảm chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp từ 112 ha xuống còn 107,6 ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm mạnh chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp từ 38 ha xuống còn 12,3 ha.
- Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp từ 0 ha lên thành 30,1 ha.
Nội dung đính chính này thay đổi tên gọi từ "Kế hoạch thu hồi các loại đất" thành "Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất" tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND, đồng thời điều chỉnh chi tiết số liệu phân bổ diện tích đất chuyển mục đích của các địa phương:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích giữ nguyên là 1.157,65 ha, nhưng cơ cấu phân bổ tại các địa phương thay đổi như sau:
- Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh từ 159,66 ha thành 156,26 ha.
- Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng từ 17,68 ha lên thành 46,77 ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 66,37 ha xuống còn 40,68 ha.
- Đất trồng lúa và Đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUA/PNN và LUC/PNN): Tổng diện tích giữ nguyên là 1.005,74 ha, phân bổ chi tiết được đính chính:
- Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh từ 144,46 ha thành 141,30 ha.
- Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng từ 16,88 ha lên thành 43,97 ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 61,02 ha xuống còn 37,09 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK/PNN): Tổng diện tích điều chỉnh tăng nhẹ từ 91,90 ha lên thành 92,40 ha:
- Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh tăng từ 6,28 ha lên thành 6,78 ha.
- Phường Ninh Xá: Giữ nguyên mức 0,76 ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Giữ nguyên mức 1,40 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN/PNN): Tổng diện tích điều chỉnh tăng từ 7,44 ha lên thành 7,68 ha:
- Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh tăng từ 2,05 ha lên thành 2,55 ha.
- Phường Ninh Xá: Giữ nguyên không có diện tích (0 ha).
- Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 0,65 ha xuống còn 0,39 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (Mã: NTS/PNN): Tổng diện tích điều chỉnh giảm từ 52,57 ha xuống còn 51,83 ha:
- Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh giảm từ 6,87 ha xuống còn 5,63 ha.
- Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng từ 0,04 ha lên thành 2,04 ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 3,30 ha xuống còn 1,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (Mã: PKO/OCT): Giữ nguyên tổng diện tích là 31,10 ha và không phân bổ về ba địa phương nêu trên.
Nội dung này đính chính tên gọi từ "Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất" thành "Kế hoạch thu hồi các loại đất" tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND, đi kèm với việc điều chỉnh chi tiết số liệu thu hồi đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích thu hồi giữ nguyên là 1.157,65 ha, phân bổ chi tiết được điều chỉnh tương tự như phần chuyển mục đích sử dụng đất:
- Phường Trạm Lộ: Thu hồi 156,26 ha (trước đây là 159,66 ha).
- Phường Ninh Xá: Thu hồi 46,77 ha (trước đây là 17,68 ha).
- Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 40,68 ha (trước đây là 66,37 ha).
- Đất trồng lúa và Đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUA và LUC): Tổng diện tích thu hồi giữ nguyên là 1.007,64 ha, phân bổ chi tiết:
- Phường Trạm Lộ: Thu hồi 141,30 ha (trước đây là 144,46 ha).
- Phường Ninh Xá: Thu hồi 43,97 ha (trước đây là 16,88 ha).
- Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 37,09 ha (trước đây là 61,02 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh tăng từ 92,20 ha lên thành 92,70 ha:
- Phường Trạm Lộ: Thu hồi 6,78 ha (trước đây là 6,28 ha).
- Phường Ninh Xá: Giữ nguyên thu hồi 0,76 ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Giữ nguyên thu hồi 1,40 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh tăng từ 7,44 ha lên thành 7,68 ha:
- Phường Trạm Lộ: Thu hồi 2,55 ha (trước đây là 2,05 ha).
- Phường Ninh Xá: Không thực hiện thu hồi.
- Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 0,39 ha (trước đây là 0,65 ha).
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (Mã: NTS): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh giảm từ 52,57 ha xuống còn 51,83 ha:
- Phường Trạm Lộ: Thu hồi 5,63 ha (trước đây là 6,87 ha).
- Phường Ninh Xá: Thu hồi 2,04 ha (trước đây là 0,04 ha).
- Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 1,80 ha (trước đây là 3,30 ha).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh giảm mạnh từ 35,00 ha xuống còn 12,10 ha, trong đó:
- Phường Ninh Xá: Thu hồi thêm 0,50 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): Giữ nguyên diện tích thu hồi là 8,80 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): Điều chỉnh tổng diện tích thu hồi từ 0 ha lên thành 3,30 ha (trong đó phường Ninh Xá thu hồi 0,50 ha). Chi tiết gồm: Đất giao thông (DGT) giữ nguyên thu hồi 0,40 ha; Đất thủy lợi (DTL) điều chỉnh tăng diện tích thu hồi từ 2,40 ha lên thành 2,90 ha (trong đó phường Ninh Xá thu hồi 0,50 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): Điều chỉnh giảm diện tích thu hồi từ 1,10 ha xuống còn 0 ha (không thực hiện thu hồi).
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác không được đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh Bắc Ninh.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh.
- Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Cục Thuế tỉnh Bắc Ninh, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh.
- Ủy ban nhân dân thị xã Thuận Thành.
- Ủy ban nhân dân phường Trạm Lộ, Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Đạo, Ủy ban nhân dân phường Ninh Xá và các cơ quan, đơn vị liên quan khác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 642/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 257/QĐ-UBND NGÀY 11/8/2021 CỦA UBND TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành (nay là thị xã Thuận Thành);
Xét đề nghị của: UBND thị xã Thuận Thành tại văn bản số 1301/UBND-TNMT ngày 26/10/2023 và số 1361/UBND-TNMT ngày 06/11/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 1905/STNMT-QLĐĐ, ĐĐ&BĐ ngày 16/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Đính chính chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
- Phường Trạm Lộ: Từ 112ha thành 107,6ha.
- Xã Nghĩa Đạo: Từ 38ha thành 12,3ha.
- Phường Ninh Xá: Từ 0ha thành 30,1ha.
2. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
“Từ: 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Trạm Lộ | Ninh Xá | Nghĩa Đạo |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.157,65 | 159,66 | 17,68 | 66,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.005,74 | 144,46 | 16,88 | 61,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.005,74 | 144,46 | 16,88 | 61,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 91,90 | 6,28 | 0,76 | 1,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,44 | 2,05 |
| 0,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 52,57 | 6,87 | 0,04 | 3,30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31,10 |
|
|
|
thành: 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Trạm Lộ | Ninh Xá | Nghĩa Đạo |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.157,65 | 156,26 | 46,77 | 40,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.005,74 | 141,30 | 43,97 | 37,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.005,74 | 141,30 | 43,97 | 37,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 92,40 | 6,78 | 0,76 | 1,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,68 | 2,55 | - | 0,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 51,83 | 5,63 | 2,04 | 1,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31,10 | - | - | - |
3. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
“Từ: 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Trạm Lộ | Ninh Xá | Nghĩa Đạo |
|
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 1.157,65 | 159,66 | 17,68 | 66,37 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.007,64 | 144,46 | 16,88 | 61,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.007,64 | 144,46 | 16,88 | 61,02 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 92,20 | 6,28 | 0,76 | 1,40 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,44 | 2,05 |
| 0,65 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 52,57 | 6,87 | 0,04 | 3,30 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,00 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,30 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,80 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,40 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,10 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
thành: 3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Trạm Lộ | Ninh Xá | Nghĩa Đạo |
|
|
| |||||||
|
| |||||||
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 1.157,65 | 156,26 | 46,77 | 40,68 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.007,64 | 141,30 | 43,97 | 37,09 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.007,64 | 141,30 | 43,97 | 37,09 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 92,70 | 6,78 | 0,76 | 1,40 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,68 | 2,55 |
| 0,39 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 51,83 | 5,63 | 2,04 | 1,80 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,10 |
| 0,50 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,80 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,30 |
| 0,50 |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,90 |
| 0,50 |
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, UBND thị xã Thuận Thành, UBND phường Trạm Lộ, UBND xã Nghĩa Đạo, UBND phường Ninh Xá và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2544/QĐ-UBND năm 2023 đính chính thời hiệu thi hành của Quyết định 11/2023/QĐ-UBND quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 2Quyết định 4542/QĐ-UBND năm 2023 đính chính nội dung Phụ lục I kèm theo Quyết định 3866/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách Trung ương năm 2022 và năm 2023 của dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 3Quyết định 2727/QĐ-UBND năm 2023 đính chính Quyết định 43/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
- 4Quyết định 331/QĐ-UBND đính chính Quyết định 40/2023/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 do tỉnh Sơn La ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Quyết định 257/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 5Quyết định 2544/QĐ-UBND năm 2023 đính chính thời hiệu thi hành của Quyết định 11/2023/QĐ-UBND quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 6Quyết định 4542/QĐ-UBND năm 2023 đính chính nội dung Phụ lục I kèm theo Quyết định 3866/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách Trung ương năm 2022 và năm 2023 của dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 7Quyết định 2727/QĐ-UBND năm 2023 đính chính Quyết định 43/2019/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
- 8Quyết định 331/QĐ-UBND đính chính Quyết định 40/2023/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 do tỉnh Sơn La ban hành
Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2023 đính chính Quyết định 257/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- Số hiệu: 642/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
