Quyết định số 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê xác định rõ cơ cấu diện tích cho từng nhóm đất chính, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 114.244,93 ha (tương ứng 90,46% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.317,30 ha (chiếm 3,42%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 4.147,78 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 169,52 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.846,61 ha (chiếm 3,05%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 17.598,64 ha (chiếm 13,93%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 29.926,65 ha (chiếm 23,70%).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 17.469,76 ha (chiếm 13,83%).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 40.708,33 ha (chiếm 32,23%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 101,54 ha (chiếm 0,08%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 265,34 ha (chiếm 0,21%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.498,26 ha (chiếm 5,94% tổng diện tích tự nhiên), phục vụ cho các mục đích phát triển hạ tầng, an ninh quốc phòng và dân sinh:
- Đất quốc phòng (CQP): 403,64 ha (chiếm 0,32%).
- Đất an ninh (CAN): 0,98 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 3,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 20,86 ha (chiếm 0,02%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 79,02 ha (chiếm 0,06%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.776,44 ha (chiếm 2,20%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 18,18 ha (chiếm 0,01%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 7,46 ha (chiếm 0,01%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 869,96 ha (chiếm 0,69%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 92,45 ha (chiếm 0,07%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,98 ha (chiếm 0,02%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,19 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,29 ha (chiếm 0,04%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 470,43 ha (chiếm 0,37%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 63,51 ha (chiếm 0,05%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 28,45 ha (chiếm 0,02%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,39 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 29,23 ha (chiếm 0,02%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.688,58 ha (chiếm 1,34%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 877,22 ha (chiếm 0,69%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,05 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.550,69 ha (chiếm 3,60% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Hương Khê được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 178,74 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 16,81 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11,32 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK là 5,49 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 31,96 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 67,41 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 62,46 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,06 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4,95 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,41 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,49 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,48 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,39 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 3,34 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 162,97 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 11,81 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển đổi là 11,32 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK chuyển đổi là 0,49 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển đổi: 25,56 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển đổi: 66,04 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển đổi: 59,46 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển đổi: 0,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 3,00 ha, cụ thể là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 3,69 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Huyện Hương Khê lên kế hoạch khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 6,21 ha, bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,14 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1,59 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,38 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,00 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,05 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,05 ha.
- Tổ chức thực hiện và phân định trách nhiệm quản lý
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền được giao và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch đã phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo tính thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã duyệt.
- Tổ chức các hoạt động thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp số liệu, đánh giá tình hình thực tế và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất lên Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Khê cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 635/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN HƯƠNG KHÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;
Xét đề nghị của UBND huyện Hương Khê tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 10/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 393/TTr-STMMT ngày 19/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 114.244,93 | 90,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.317,30 | 3,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.147,78 | 3,28 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 169,52 | 0,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.846,61 | 3,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.598,64 | 13,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.926,65 | 23,70 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 17.469,76 | 13,83 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 40.708,33 | 32,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 101,54 | 0,08 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,34 | 0,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.498,26 | 5,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 403,64 | 0,32 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,98 | 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,86 | 0,02 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 79,02 | 0,06 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.776,44 | 2,20 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 18,18 | 0,01 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,46 | 0,01 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 869,96 | 0,69 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,45 | 0,07 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,98 | 0,02 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,19 | 0,00 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,29 | 0,04 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 470,43 | 0,37 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 63,51 | 0,05 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,45 | 0,02 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,39 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,23 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.688,58 | 1,34 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 877,22 | 0,69 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.550,69 | 3,60 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 178,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,32 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 5,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 67,41 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 62,46 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,06 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,95 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,41 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,49 |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,39 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,34 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,32 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 66,04 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 59,46 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,00 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,69 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,21 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,59 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,14 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,38 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng, đồng | DSH | 0,05 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND huyện Hương Khê có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Khê và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| Xã Gia Phố | Xã Hà Linh | Xã Hòa Hải | Xã Hương Bình | Xã Hương Đô | Xã Hương Giang | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liên | Xã Hương Long | Xã Hương Thủy | Xã Hương Trà | Xã Hương Trạch | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Lộc Yên | Xã Phú Gia | Xã Phú Phong | Xã Phúc Đồng | Xã Phúc Trạch | Xã Phương Điền | Xã Phương Mỹ | Thị trấn Hương Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 114.244,93 | 841,39 | 6.105,37 | 15.025,00 | 3.129,74 | 1.775,38 | 6.013,90 | 16.378,78 | 4,296,51 | 1.187,16 | 4.869,23 | 1.333,93 | 10.745,11 | 6.051,30 | 2.429,27 | 9.763,39 | 13.580,87 | 252,52 | 1.640,76 | 3.275,06 | 1.060,21 | 4.205,63 | 284,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.317,30 | 161,19 | 239,65 | 453,43 | 309,17 | 98,53 | 306,87 | 45,47 | 47,67 | 294,06 | 298,46 | 6,37 | 178,11 | 199,67 | 245,00 | 131,98 | 193,87 | 57,99 | 398,96 | 223,92 | 129,24 | 282,53 | 15,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.147,78 | 161,19 | 239,65 | 453,43 | 308,39 | 98,53 | 304,94 | 40,24 | 47,67 | 276,19 | 298,46 | 5,23 | 178,12 | 159,79 | 242,57 | 131,98 | 193,87 | 57,99 | 381,40 | 220,63 | 67,18 | 265,17 | 15,16 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 169,52 |
|
|
| 0,78 |
| 1,93 | 5,23 |
| 17,87 |
| 1,14 | 0,01 | 39,88 | 2,43 |
|
|
| 17,56 | 3,29 | 62,06 | 17,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.846,61 | 202,36 | 331,88 | 174,02 | 143,48 | 300,05 | 165,18 | 111,76 | 81,93 | 59,49 | 269,02 | 5,69 | 203,66 | 171,44 | 254,67 | 326,53 | 134,06 | 104,10 | 153,66 | 239,40 | 154,86 | 228,69 | 30,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.598,64 | 280,76 | 4.113,55 | 320,13 | 530,60 | 390,00 | 1.616,36 | 436,24 | 204,95 | 404,43 | 3.131,29 | 674,16 | 515,04 | 517,71 | 637,50 | 434,43 | 300,46 | 87,89 | 946,14 | 497,60 | 261,08 | 1.076,38 | 221,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.926,65 |
|
| 316,08 | 1.177,32 |
| 1.630,62 | 4.617,51 | 3.093,06 |
| 539,16 |
| 2.844,04 | 1.504,65 |
| 3.124,00 | 10.214,16 |
|
| 866,05 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 17.469,76 |
|
| 11.621,88 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.847,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất từng sản xuất | RSX | 40.708,33 | 187,09 | 1.408,80 | 2.132,29 | 953,15 | 798,68 | 2.291,47 | 11.160,93 | 867,50 | 415,66 | 629,80 | 617,04 | 1.148,48 | 3.645,04 | 1.288,41 | 5.745,84 | 2.723,12 |
| 138,74 | 1.442,38 | 511,45 | 2.586,92 | 15,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 101,54 | 9,98 | 5,83 | 7,16 | 7,02 | 0,13 | 3,39 | 6,89 | 1,41 | 4,99 | 1,52 | 27,03 | 4,90 | 2,81 | 3,70 | 0,63 | 3,38 | 1,74 | 1,03 | 2,20 | 3,58 | 1,11 | 1,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 265,34 |
| 5,66 |
| 9,01 | 187,99 |
|
|
| 8,53 |
| 3,64 | 3,00 | 9,98 |
|
| 1,00 | 0,80 | 2,22 | 3,51 |
| 30,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.498,26 | 278,44 | 826,14 | 662,51 | 306,70 | 254,04 | 375,50 | 240,16 | 232,94 | 252,98 | 453,74 | 129,30 | 401,02 | 313,61 | 333,64 | 393,45 | 344,71 | 125,72 | 429,83 | 385,52 | 204,03 | 309,60 | 244,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 403,64 |
| 237,93 | 53,68 |
|
|
| 7,81 |
| 3,25 |
|
|
| 93,33 |
|
| 6,70 |
|
|
|
|
| 0,94 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,98 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,86 | 0,04 | 1,00 |
|
|
|
| 4,79 | 0,18 | 3,32 |
| 0,07 |
|
|
|
| 0,15 | 2,90 | 0,31 | 0,22 | 0,13 |
| 7,75 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 79,02 | 3,71 | 13,99 |
| 8,77 |
|
| 1,99 |
| 6,77 |
| 3,45 | 3,14 |
| 3,08 | 0,98 | 2,50 | 1,30 | 1,57 | 22,06 | 2,35 |
| 3,36 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.776,44 | 123,36 | 181,97 | 332,53 | 113,67 | 84,71 | 121,19 | 78,53 | 47,92 | 117,87 | 158,56 | 63,87 | 132,17 | 116,22 | 158,54 | 97,11 | 128,22 | 55,61 | 183,11 | 142,96 | 106,42 | 128,31 | 103,59 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 18,18 |
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
| 1,20 |
|
| 1,31 |
|
| 14,76 | 0,69 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,46 | 4,11 | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,10 | 3,10 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 869,96 | 41,15 | 63,80 | 47,50 | 42,55 | 41,44 | 37,88 | 38,52 | 15,54 | 69,80 | 35,71 | 21,19 | 61,06 | 40,58 | 38,66 | 43,94 | 44,76 | 39,45 | 40,83 | 64,49 | 17,80 | 23,31 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 92,45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,98 | 0,20 | 2,90 | 0,52 | 0,34 | 2,07 | 0,17 | 0,22 | 0,18 | 0,58 | 0,43 | 0,17 | 0,38 | 0,71 | 0,55 | 0,73 | 0,63 | 0,62 | 0,34 | 1,76 | 0,35 | 0,16 | 4,77 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 3,41 |
|
|
|
|
| 1,72 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,29 | 15,12 |
| 0,64 |
| 0,68 | 4,99 | 2,30 | 0,31 | 1,56 | 0,71 |
| 4,62 | 0,92 | 0,31 | 2,78 | 0,19 | 0,21 |
| 0,11 | 1,45 | 4,55 | 2,84 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 470,43 | 22,78 | 46,68 | 20,03 | 25,91 | 25,98 | 26,90 | 7,67 | 8,47 | 34,79 | 42,35 | 3,29 | 15,66 | 17,41 | 19,84 | 34,44 | 17,24 | 3,05 | 39,33 | 18,54 | 16,03 | 14,68 | 9,30 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 63,51 |
| 7,28 |
| 8,49 |
|
|
|
|
|
|
| 17,74 |
|
|
|
|
| 30,00 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,45 | 1,15 | 1,19 | 2,87 | 0,82 | 1,74 | 0,78 | 0,85 | 0,51 | 1,62 | 2,14 | 1,34 | 2,23 | 1,53 | 1,28 | 1,21 | 1,20 | 0,80 | 1,24 | 1,47 | 0,39 | 1,10 | … |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,23 | 1,58 | 6,18 | 1,40 | 1,37 | 0,55 | 2,10 | 0,06 |
| 1,03 | 3,68 | 0,03 | 0,77 | 0,92 | 1,51 | 0,43 | 0,74 | 2,96 | 3,43 | 0,21 |
| 0,24 | … |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.688,58 | 39,15 | 189,03 | 103,28 | 32,55 | 71,10 | 85,03 | 97,41 | 159,82 |
| 98,71 | 17,40 | 136,61 | 37,70 | 44,55 | 187,38 | 111,69 | 18,13 | 53,49 | 42,15 | 36,85 | 118,77 | … |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 877,22 | 23,11 | 74,13 | 100,06 | 72,00 | 25,55 | 96,40 |
| 0,02 | 12,28 | 107,02 | 18,49 | 26,64 | 2,99 | 65,28 | 24,39 | 12,54 |
| 76,20 | 91,30 | 22,26 | 18,49 | … |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.550,69 | 35,11 | 731,67 | 171,19 | 116,74 | 80,82 | 460,86 | 517,49 | 569,92 | 31,83 | 239,67 | 39,29 | 83,93 | 61,54 | 67,70 | 312,95 | 188,15 | 10,36 | 73,94 | 151,77 | 135,33 | 465,26 | … |
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| Xã Gia Phố | Xã Hà Linh | Xã Hòa Hải | Xã Hương Bình | Xã Hương Đô | Xã Hương Giang | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liên | Xã Hương Long | Xã Hương Thủy | Xã Hương Trà | Xã Hương Trạch | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Lộc Yên | Xã Phú Gia | Xã Phú Phong | Xã Phúc Đồng | Xã Phúc Trạch | Xã Phương Điền | Xã Phương Mỹ | Thị trấn Hương Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 178,74 | 17,43 | 4,82 | 20,31 | 5,55 | 3,71 | 3,63 | 9,37 | 0,96 | 6,60 | 13,80 | 6,11 | 8,11 | 18,51 | 11,60 | 4,52 | 6,95 | 2,01 | 7,03 | 9,72 | 0,79 | 12,70 | 4,5 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16,81 | 0,19 | 0,05 | 1,85 | 1,70 |
|
| 0,05 |
| 1,55 | 1,40 |
| 0,06 | 5,05 | 2,20 |
| 1,73 |
| 0,05 | 0,93 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,32 | 0,19 | 0,05 | 1,85 | 1,70 |
|
| 0,05 |
| 1,55 | 1,40 |
| 0,05 | 0,05 | 2,20 |
| 1,73 |
| 0,05 | 0,45 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 5,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 5,00 |
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,96 | 5,80 | 1,10 | 0,80 | 1,20 | 2,76 | 2,50 |
|
| 0,50 | 4,48 |
| 0,05 |
| 3,75 | 2,10 | 2,36 | 1,26 | 0,05 | 2,45 | 0,40 | 0,40 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 67,41 | 0,39 | 3,56 | 4,66 | 0,65 | 0,95 | 1,13 | 6,02 | 0,96 | 2,05 | 7,92 | 3,01 | 4,50 | 1,16 | 2,15 | 0,82 | 1,36 | 0,75 | 6,93 | 6,34 | 0,39 | 7,20 | 4,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất từng sản xuất | RSX | 62,46 | 11,05 | 0,11 | 13,00 | 2,00 |
|
| 3,30 |
| 2,50 |
| 3,00 | 3,50 | 12,30 | 3,50 | 1,60 | 1,50 |
|
|
|
| 5,10 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,06 |
| 1,32 |
| 0,30 | 0,50 |
| 0,90 | 0,33 | 0,10 | 1,27 |
| 0,10 | 0,01 | 0,50 | 0,73 |
| 0,41 | 1,13 | 0,49 | 0,08 |
| 4,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,95 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 0,10 | 0,77 |
| 0,02 |
|
| 0,70 |
| 0,23 |
| 0,37 |
|
| 2,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,41 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 0,30 |
|
|
| 0,50 | 0,03 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,49 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,39 |
| 0,12 |
| 0,30 |
|
| 0,40 | 0,33 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,34 |
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 1,13 |
|
|
| 1,00 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| Xã Gia Phố | Xã Hà Linh | Xã Hòa Hải | Xã Hương Bình | Xã Hương Đô | Xã Hương Giang | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liên | Xã Hương Long | Xã Hương Thủy | Xã Hương Trà | Xã Hương Trạch | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Lộc Yên | Xã Phú Gia | Xã Phú Phong | Xã Phúc Đồng | Xã Phúc Trạch | Xã Phương Điền | Xã Phương Mỹ | Thị trấn Hương Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,97 | 13,43 | 4,82 | 20,31 | 5,55 | 3,71 | 3,63 | 9,37 | 0,96 | 6,60 | 13,80 | 6,11 | 5,11 | 13,51 | 11,60 | 4,52 | 5,95 | 2,01 | 6,26 | 7,72 | 0,79 | 12,70 | 4,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,81 | 0,19 | 0,05 | 1,85 | 1,70 |
|
| 0,05 |
| 1,55 | 1,40 |
| 0,06 | 0,05 | 2,20 |
| 1,73 |
| 0,05 | 0,93 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUA/PNN | 11,32 | 0,19 | 0,05 | 1,85 | 1,70 |
|
| 0,05 |
| 1,55 | 1,40 |
| 0,05 | 0,05 | 2,20 |
| 1,73 |
| 0,05 | 0,45 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,56 | 1,80 | 1,10 | 0,80 | 1,20 | 2,76 | 2,50 |
|
| 0,50 | 4,48 |
| 0,05 |
| 3,75 | 2,10 | 1,96 | 1,26 | 0,05 | 0,45 | 0,40 | 0,40 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLM/PNN | 66,04 | 0,39 | 3,56 | 4,66 | 0,65 | 0,95 | 1,13 | 6,02 | 0,96 | 2,05 | 7,92 | 3,01 | 4,50 | 1,16 | 2,15 | 0,82 | 0,76 | 0,75 | 6,16 | 6,34 | 0,39 | 7,20 | 4,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 59,46 | 11,05 | 0,11 | 13,00 | 2,00 |
|
| 3,30 |
| 2,50 |
| 3,00 | 0,50 | 12,30 | 3,50 | 1,60 | 1,50 |
|
|
|
| 5,10 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,69 |
| 1,32 |
| 0,30 |
|
| 0,40 | 0,15 |
| 0,57 |
| 0,06 |
|
| 0,40 |
| 0,33 |
| 0,16 |
|
|
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| Xã Gia Phố | Xã Hà Linh | Xã Hòa Hải | Xã Hương Bình | Xã Hương Đô | Xã Hương Giang | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liên | Xã Hương Long | Xã Hương Thủy | Xã Hương Trà | Xã Hương Trạch | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Lộc Yên | Xã Phú Gia | Xã Phú Phong | Xã Phúc Đồng | Xã Phúc Trạch | Xã Phương Điền | Xã Phương Mỹ | Thị trấn Hương Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất từng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,21 |
|
| 1,30 |
|
| 0,92 |
|
|
| 0,20 | 0,20 |
| 0,22 | 0,40 |
| 0,18 | 0,21 | 0,05 |
|
| 0,15 | 2,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,59 |
|
| 0,70 |
|
| 0,47 |
|
|
| 0,20 |
|
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,14 |
|
| 0,60 |
|
| 0,40 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,40 |
| 0,18 | 0,21 |
|
|
| 0,15 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 686/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 119/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 686/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 9Quyết định 1114/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 635/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 635/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
