Quyết định số 630/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành nhằm công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực điện và lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa quy trình, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong các lĩnh vực này trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk chính thức công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực cụ thể sau:
- Lĩnh vực áp dụng: Lĩnh vực Điện và lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện.
- Các loại thủ tục: Bao gồm các thủ tục hành chính mới ban hành; các thủ tục được sửa đổi, bổ sung; và các thủ tục bị bãi bỏ.
- Thẩm quyền giải quyết: Các thủ tục này thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk. Chi tiết cụ thể của từng thủ tục được quy định rõ tại Phụ lục kèm theo Quyết định.
Trách nhiệm triển khai của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
Để đảm bảo việc thực thi các thủ tục hành chính được diễn ra thông suốt và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao cho Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Cung cấp và niêm yết thông tin: Sở Công Thương có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, chính xác nội dung và quy trình giải quyết các thủ tục hành chính mới công bố cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc niêm yết công khai và triển khai thực hiện theo đúng quy định.
- Rà soát và tham mưu quy trình nội bộ: Tiến hành rà soát lại toàn bộ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đó. Trên cơ sở rà soát, Sở Công Thương có trách nhiệm tham mưu xây dựng quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế các quy trình hiện hành nhằm đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ và phù hợp với các quy định pháp luật mới nhất.
Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
Điều 3 của Quyết định quy định chi tiết về thời gian có hiệu lực và các nội dung thay thế, cụ thể:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Hiệu lực của các bộ phận tạo thành thủ tục: Các bộ phận cấu thành nên thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này sẽ có hiệu lực thi hành theo đúng ngày có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính đó.
- Quy định bãi bỏ: Quyết định này chính thức bãi bỏ các nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tại Phụ lục kèm theo hai văn bản sau:
- Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
- Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Tại Điều 4, Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk xác định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
- Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk.
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính được công bố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 630/QĐ-UBND | Đắk Lắk, ngày 21 tháng 03 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN, LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, UBND CẤP HUYỆN VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: số 623/QĐ-BCT ngày 06/03/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực; Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện, điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 24/TTr-SCT ngày 13/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Điện, lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, UBND cấp huyện và Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 và Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN, LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, UBND CẤP HUYỆN VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TỈNH
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I | Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện | ||||
| 1 | Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định phương án, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không quy định | - Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. |
| 2 | Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | |||
| 3 | Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | |||
| 4 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh | 30 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| 5 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh | 30 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| 6 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | |||
| II | Lĩnh vực Điện | ||||
| 1 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh | 14 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính | 2.100.000 đồng/giấy phép | - Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025; - Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 |
| 2 | Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh | 14 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | công tỉnh | 800.000 đồng/giấy phép | |
| 3 | Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh | 14 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chưa quy định | - Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025. |
| 4 | Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh | 14 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 700.000 đồng/giấy phép | - Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025; - Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 |
| 5 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) | 10 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Chưa quy định | - Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025. |
| 6 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của địa phương | 10 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | |||
| 7 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh | 10 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | |||
| 8 | Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh | 10 ngày kể từ thời điểm có cơ sở xác định giấy phép hoạt động điện lực thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 23 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP | Không quy định | ||
| 9 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng | 10 ngày từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ | Chưa quy định | ||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện | 30 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | Bộ phận Tiếp nhận và Trả Kết quả của UBND cấp huyện | Không quy định | - Luật Điện lực số 61/2024/QH15; - Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ. |
| 2 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện | 30 ngày từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | |||
| 3 | Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | |||
| 4 | Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | |||
| 5 | Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. | |||
| 6 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện | - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm định và trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt. Trường hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị phê duyệt để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Đã được công bố tại Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày 08/9/2017 và Quyết định số 1144/QĐ- UBND ngày 20/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 2.001561 | Cấp phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương | Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| 2 | 2.001632 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương | |
| 3 | 2.001617 | Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương. | |
| 4 | 2.001549 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương | |
| 5 | 2.001249 | Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương | |
| 6 | 2.001724 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương, | |
| 7 | 2.001535 | Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương. | |
| 8 | 2.001266 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương. | |
| 9 | 2.000621 | Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện | Quyết định số 628/QĐ-BCT ngày 07/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
| 10 | 2.000643 | Cấp lại thẻ an toàn điện | |
| 11 | 2.000638 | Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện |
- 1Quyết định 1144/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 636/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Phú Thọ
- 3Quyết định 643/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Phú Thọ
- 4Quyết định 817/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện và lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị
Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực điện, lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, cấp huyện và Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
- Số hiệu: 630/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk
- Người ký: Trương Công Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
