Điều 1 Quyết định 629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hai Bà Trưng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 1.025,9 | 100,00 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,11 | 0,79 |
1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,62 | 0,35 |
1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 4,03 | 0,39 |
1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,45 | 0,04 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.017,61 | 99,20 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,18 | 1,09 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,77 | 0,37 |
2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,61 | 4,45 |
2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 38,80 | 3,78 |
2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp huyện | DHT | 320,03 | 31,20 |
| Đất giao thông | DGT | 221,98 | 21,64 |
| Đất thủy lợi | DTL | 0,77 | 0,07 |
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,26 | 0,32 |
| Đất cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 1,24 |
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 68,52 | 6,68 |
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,83 | 0,47 |
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,76 | 0,07 |
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,00 | 0,00 |
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,46 | 0,04 |
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,57 | 0,45 |
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT | NTD | 0,00 | 0,00 |
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,27 | 0,03 |
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,10 | 0,01 |
| Đất chợ | DCH | 1,63 | 0,16 |
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,15 | 0,01 |
2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,30 | 0,13 |
2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 44,33 | 4,32 |
2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 358,55 | 34,95 |
2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,78 | 1,34 |
2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,53 | 0,54 |
2.11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,22 | 0,02 |
2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,86 | 0,08 |
2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 122,69 | 11,96 |
2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 45,49 | 4,43 |
2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,45 | 0,53 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 | 0,01 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,66 |
1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,66 |
1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,00 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,75 |
2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,38 |
2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,27 |
2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,34 |
2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 |
2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,76 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi NN | NNP/PNN | 0,74 |
| Trong đó: |
|
|
1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNK | 0,74 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
| Trong đó: |
|
|
2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị | PKO/ODT | 0,10 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 |
2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp thành phố cấp quận | DHT | 0,21 |
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,21 |
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Danh mục các Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (35 dự án, tổng diện tích 8,2996ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hai Bà Trưng tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Quyết định 629/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 629/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/02/2023
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hai Bà Trưng (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/2.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hai Bà Trưng, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 17/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
- Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hai Bà Trưng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.