Tóm tắt Quyết định số 62/QĐ-QLD công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Quản lý Dược
Quyết định số 62/QĐ-QLD là văn bản hành chính do Cục Quản lý Dược ban hành nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các điều khoản cốt lõi của Quyết định:
- Công bố số liệu dự toán ngân sách năm 2025
- Quyết định thực hiện việc công bố công khai toàn bộ số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Quản lý Dược.
- Các số liệu chi tiết về dự toán ngân sách được thể hiện cụ thể tại Phụ lục đính kèm ban hành cùng với Quyết định này, đảm bảo tính trực quan và phục vụ hiệu quả cho công tác giám sát, kiểm tra tài chính.
- Hiệu lực thi hành của văn bản
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Việc quy định hiệu lực tức thời từ ngày ký giúp đảm bảo tính kịp thời trong công tác công khai tài chính, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho việc triển khai các hoạt động thu chi ngân sách của đơn vị trong năm tài khóa 2025.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Văn bản xác định rõ ràng trách nhiệm thi hành thuộc về các chức danh và bộ phận chủ chốt trong bộ máy của Cục Quản lý Dược.
- Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Cục, Phụ trách kế toán của Cục, và Trưởng các phòng, đơn vị có liên quan trực thuộc Cục Quản lý Dược.
- Sự phân công cụ thể này nhằm đảm bảo việc triển khai thực hiện dự toán ngân sách được diễn ra nghiêm túc, đúng quy trình, đúng đối tượng và đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
Lưu ý: Các số liệu chi tiết về thu, chi và phân bổ ngân sách cụ thể được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 62/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2025 CỦA CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26/04/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 4083/QĐ-BYT, ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025;
Theo đề nghị của Phụ trách kế toán Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Quản lý Dược theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các Ông/Bà Chánh Văn phòng, Phụ trách kế toán và Trưởng các phòng liên quan thuộc Cục Quản lý Dược thực hiện Quyết định này.
|
| CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 21/01/2025 của Cục Quản lý Dược)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán được giao |
| 1 | 2 | 3 |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
| I | Số thu phí | 97.863 |
| 1.1 | Thẩm định xác nhận nội dung thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm | 749 |
| 1.2 | Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc (trừ vị thuốc cổ truyền quy định tại điểm b Mục này) | 39.479 |
| 1.3 | Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền | - |
| 1.4 | Thẩm định gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền | 4.779 |
| 1.5 | Thẩm định thay đổi/bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền | 15.930 |
| 1.6 | Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam (trừ các trường hợp nhập khẩu theo quy định tại các Điều 67, 72, 73, 74, 75 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược) | 254 |
| 1.7 | Thẩm định công bố sản phẩm mỹ phẩm, công bố tiêu chuẩn, chất lượng dược liệu | 28.587 |
| 1.8 | Thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp giấy chứng nhận cơ sở đáp ứng tiêu chuẩn CGMP – ASEAN | 300 |
| 1.9 | Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GMP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) | 2.670 |
| 1.10 | Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm tại cơ sở | - |
| 1.11 | Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GSP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) | 1.764 |
| 1.12 | Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) | 168 |
| 1.13 | Thẩm định công bố giá thuốc kê khai, kê khai lại | 1.470 |
| 1.14 | Thẩm định, đánh giá đáp ứng thực hành tốt (GMP) sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Thẩm định hồ sơ | 1.672 |
| 1.15 | Thẩm định, đánh giá đáp ứng thực hành tốt (GMP) sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Thẩm định và đánh giá thực tế tại cơ sở (không gồm chi phí công tác phí: Đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền ăn và tiêu vặt, bảo hiểm phí các loại theo quy định) | 0 |
|
| Thẩm định và đánh giá đáp ứng điều kiện của cơ sở thử tương dương sinh học của thuốc (đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) | 42 |
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | 57.537 |
| 1 | Chi sự nghiệp | 0 |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 0 |
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 0 |
| 2 | Chi quản lý hành chính | 57.537 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 57.537 |
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
| III | Số phí nộp NSNN | 40.326 |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 22.706 |
| I | Nguồn ngân sách nhà nước | 22.976 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 22.706 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 14.747 |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 7.959 |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | 170 |
| 4.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 |
| 4.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 170 |
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | 100 |
| 6.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 0 |
| 6.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 100 |
| II | Nguồn vốn viện trợ | 0 |
- 1Quyết định 3166/QĐ-BTC năm 2024 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 2Quyết định 06/QĐ-BTP năm 2025 công bố công khai bổ sung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 3Quyết định 52/QĐ-BTC năm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2024 của Bộ Tài chính
Quyết định 62/QĐ-QLD công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Quản lý Dược
- Số hiệu: 62/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/01/2025
- Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
- Người ký: Vũ Tuấn Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
