Tóm tắt Quyết định số 600/QĐ-CTK về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Thống kê
Quyết định số 600/QĐ-CTK được ban hành nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong hoạt động quản lý tài chính và ngân sách nhà nước của Cục Thống kê. Nội dung chi tiết của văn bản bao gồm các quy định cốt lõi sau:
1. Công bố số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025
Căn cứ theo quy định tại Điều 1, Cục Thống kê thực hiện việc công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước cho năm tài chính 2025:
- Nội dung công bố bao gồm toàn bộ số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê.
- Các số liệu chi tiết được thể hiện cụ thể tại biểu đính kèm ban hành cùng Quyết định này, đảm bảo tính trực quan, rõ ràng và phục vụ công tác giám sát, kiểm tra theo quy định của pháp luật.
2. Hiệu lực thi hành của Quyết định
Điều 2 quy định cụ thể về thời gian phát sinh hiệu lực của văn bản:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Việc có hiệu lực ngay từ ngày ký giúp đảm bảo tính kịp thời trong việc công khai thông tin tài chính, đáp ứng đúng tiến độ và thời hạn quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
3. Trách nhiệm tổ chức và thực hiện
Để đảm bảo Quyết định được triển khai thực hiện nghiêm túc, Điều 3 phân định rõ trách nhiệm của các cá nhân và đơn vị liên quan:
- Trưởng ban Ban Kế hoạch tài chính: Chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý, theo dõi và thực hiện các nghiệp vụ tài chính liên quan đến dự toán ngân sách được công bố.
- Chánh Văn phòng Cục Thống kê: Chịu trách nhiệm phối hợp tổ chức thực hiện, phổ biến văn bản và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan.
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình, chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được giao tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 600/QĐ-CTK | Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2025 CỦA CỤC THỐNG KÊ
CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 899/QĐ-BTC ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tài chính, tài sản công đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin và kiểm tra, kiểm toán nội bộ của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê (chi tiết tại biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng ban Ban Kế hoạch tài chính, Chánh Văn phòng Cục Thống kê và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-CTK ngày 28/5/2025 của Cục trưởng Cục Thống kê)
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Văn phòng CTK | Chi cục Thống kê TP Hà Nội | Chi cục Thống kê tỉnh Hà Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Cao Bằng | Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Kạn | Chi cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang | Chi cục Thống kê tỉnh Lào Cai | Chi cục Thống kê tỉnh Điện Biên |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 205.667.049 | 5.888.354 | 4.219.030 | 4.281.434 | 934.198 | 1.210.772 | 9.616.144 | 5.576.436 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 205.667.049 | 5.888.354 | 4.219.030 | 4.281.434 | 934.198 | 1.210.772 | 9.616.144 | 5.576.436 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 205.487.049 | 5.888.354 | 4.219.030 | 4.281.434 | 934.198 | 1.210.772 | 9.616.144 | 5.576.436 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 205.487.049 | 5.888.354 | 4.219.030 | 4.281.434 | 934.198 | 1.210.772 | 9.616.144 | 5.576.436 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | 180.000 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 | 180.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Lai Châu | Chi cục Thống kê tỉnh Sơn La | Chi cục Thống kê tỉnh Yên Bái | Chi cục Thống kê tỉnh Hòa Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên | Chi cục Thống kê tỉnh Lạng Sơn | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh | Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Giang |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 2.524.228 | 5.119.358 | 6.961.282 | 7.083.441 | 1.249.784 | 8.711.903 | 4.608.984 | 3.447.862 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 2.524.228 | 5.119.358 | 6.961.282 | 7.083.441 | 1.249.784 | 8.711.903 | 4.608.984 | 3.447.862 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 2.524.228 | 5.119.358 | 6.961.282 | 7.083.441 | 1.249.784 | 8.711.903 | 4.608.984 | 3.447.862 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 2.524.228 | 5.119.358 | 6.961.282 | 7.083.441 | 1.249.784 | 8.711.903 | 4.608.984 | 3.447.862 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Phú Thọ | Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc | Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Ninh | Chi cục Thống kê tỉnh Hải Dương | Chi cục Thống kê TP Hải Phòng | Chi cục Thống kê tỉnh Hưng Yên | Chi cục Thống kê tỉnh Thái Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Hà Nam |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 922.337 | 5.140.441 | 7.611.139 | 3.969.381 | 5.359.732 | 1.407.010 | 1.946.130 | 1.808.579 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 922.337 | 5.140.441 | 7.611.139 | 3.969.381 | 5.359.732 | 1.407.010 | 1.946.130 | 1.808.579 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 922.337 | 5.140.441 | 7.611.139 | 3.969.381 | 5.359.732 | 1.407.010 | 1.946.130 | 1.808.579 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 922.337 | 5.140.441 | 7.611.139 | 3.969.381 | 5.359.732 | 1.407.010 | 1.946.130 | 1.808.579 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Nam Định | Chi cục Thống kê tỉnh Ninh Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa | Chi cục Thống kê tỉnh Nghệ An | Chi cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Trị | Chi cục Thống kê TP Huế |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 2.950.999 | 3.505.779 | 6.000.253 | 11.191.192 | 16.407.139 | 3.346.431 | 3.630.369 | 8.115.552 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 2.950.999 | 3.505.779 | 6.000.253 | 11.191.192 | 16.407.139 | 3.346.431 | 3.630.369 | 8.115.552 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 2.950.999 | 3.505.779 | 6.000.253 | 11.191.192 | 16.407.139 | 3.346.431 | 3.630.369 | 8.115.552 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 2.950.999 | 3.505.779 | 6.000.253 | 11.191.192 | 16.407.139 | 3.346.431 | 3.630.369 | 8.115.552 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê TP Đà Nẵng | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Nam | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Định | Chi cục Thống kê tỉnh Phú Yên | Chi cục Thống kê tỉnh Khánh Hòa | Chi cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Thuận |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 4.558.657 | 10.648.873 | 3.167.187 | 9.235.129 | 12.813.667 | 2.478.847 | 8.347.643 | 7.924.350 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 4.558.657 | 10.648.873 | 3.167.187 | 9.235.129 | 12.813.667 | 2.478.847 | 8.347.643 | 7.924.350 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 4.558.657 | 10.648.873 | 3.167.187 | 9.235.129 | 12.813.667 | 2.478.847 | 8.347.643 | 7.924.350 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 4.558.657 | 10.648.873 | 3.167.187 | 9.235.129 | 12.813.667 | 2.478.847 | 8.347.643 | 7.924.350 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Kon Tum | Chi cục Thống kê tỉnh Gia Lai | Chi cục Thống kê tỉnh Đắk Lắk | Chi cục Thống kê tỉnh Đắk Nông | Chi cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Phước | Chi cục Thống kê tỉnh Tây Ninh | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Dương |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 19.392.735 | 2.342.894 | 13.519.461 | 4.856.255 | 8.940.455 | 8.155.247 | 5.342.952 | 7.497.328 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 19.392.735 | 2.342.894 | 13.519.461 | 4.856.255 | 8.940.455 | 8.155.247 | 5.342.952 | 7.497.328 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 19.392.735 | 2.342.894 | 13.519.461 | 4.856.255 | 8.940.455 | 8.155.247 | 5.342.952 | 7.497.328 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 19.392.735 | 2.342.894 | 13.519.461 | 4.856.255 | 8.940.455 | 8.155.247 | 5.342.952 | 7.497.328 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Đồng Nai | Chi cục Thống kê tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Chi cục Thống kê TP Hồ Chí Minh | Chi cục Thống kê tỉnh Long An | Chi cục Thống kê tỉnh Tiền Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Bến Tre | Chi cục Thống kê tỉnh Trà Vinh | Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 11.489.138 | 4.178.753 | 5.055.396 | 3.842.498 | 8.872.846 | 2.126.396 | 8.955.894 | 7.500.696 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 11.489.138 | 4.178.753 | 5.055.396 | 3.842.498 | 8.872.846 | 2.126.396 | 8.955.894 | 7.500.696 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 11.489.138 | 4.178.753 | 5.055.396 | 3.842.498 | 8.872.846 | 2.126.396 | 8.955.894 | 7.500.696 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 11.489.138 | 4.178.753 | 5.055.396 | 3.842.498 | 8.872.846 | 2.126.396 | 8.955.894 | 7.500.696 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ-BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Đồng Tháp | Chi cục Thống kê tỉnh An Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Kiên Giang | Chi cục Thống kê TP Cần Thơ | Chi cục Thống kê tỉnh Hậu Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Sóc Trăng | Chi cục Thống kê tỉnh Bạc Liêu |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 6.048.515 | 14.684.414 | 10.140.637 | 3.622.044 | 5.921.623 | 10.597.748 | 814.645 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 6.048.515 | 14.684.414 | 10.140.637 | 3.622.044 | 5.921.623 | 10.597.748 | 814.645 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 6.048.515 | 14.684.414 | 10.140.637 | 3.622.044 | 5.921.623 | 10.597.748 | 814.645 |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 6.048.515 | 14.684.414 | 10.140.637 | 3.622.044 | 5.921.623 | 10.597.748 | 814.645 |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Tổng số được giao tại Quyết định số 1802/QĐ BTC ngày 20/5/2025 | Tổng số đã phân bổ tại QĐ 587/QĐ-CTK ngày 23/5/2025 | Chi cục Thống kê tỉnh Cà Mau | Trung tâm Xử lý và Tích hợp dữ liệu thống kê |
|
| Dự toán chi ngân sách nhà nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 10.722.633 | 327.000 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 604.535.278 | 604.535.278 | 10.722.633 | 327.000 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 604.028.278 | 604.028.278 | 10.722.633 | - |
|
| Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 604.028.278 | 604.028.278 | 10.722.633 | - |
| 2 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | 507.000 | 507.000 | - | 327.000 |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 507.000 | 507.000 |
| 327.000 |
- 1Quyết định 1804/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 2Quyết định 1990/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 3Quyết định 2068/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 4Quyết định 2078/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 1Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5Quyết định 899/QĐ-BTC năm 2024 quy định về phân cấp quản lý tài chính, tài sản công, đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin và kiểm tra, kiểm toán nội bộ của Bộ Tài chính
- 6Quyết định 384/QĐ-BTC năm 2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Quyết định 1804/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 8Quyết định 1990/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 9Quyết định 2068/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
- 10Quyết định 2078/QĐ-BTC công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Bộ Tài chính
Quyết định 600/QĐ-CTK công bố công khai dự toán ngân sách năm 2025 của Cục Thống kê
- Số hiệu: 600/QĐ-CTK
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/05/2025
- Nơi ban hành: Cục Thống kê
- Người ký: Nguyễn Thị Hương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/05/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
