- Tổng quan về Quyết định 5642/QĐ-UBND
Quyết định 5642/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội. Văn bản này thực hiện cập nhật, điều chỉnh các chỉ tiêu phân bổ đất đai, bổ sung các dự án mới, đồng thời xác định cụ thể diện tích đất cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng trong năm 2024, thay thế hoặc chỉnh sửa một số nội dung đã được phê duyệt tại các Quyết định trước đó (Quyết định 430/QĐ-UBND, Quyết định 1997/QĐ-UBND và Quyết định 3882/QĐ-UBND).
- Điều chỉnh và bổ sung số lượng danh mục dự án
- Điều chỉnh dự án đã phê duyệt: Tiến hành điều chỉnh 03 dự án đã được xác định tại các Quyết định số 430/QĐ-UBND (ngày 22/01/2024), Quyết định số 1997/QĐ-UBND (ngày 15/4/2024) và Quyết định số 3882/QĐ-UBND (ngày 26/7/2024).
- Bổ sung dự án mới: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phúc Thọ 04 dự án mới với tổng diện tích quy hoạch là 1,11 ha.
- Điều chỉnh tổng số dự án: Cập nhật tổng số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 3882/QĐ-UBND thành 185 dự án với tổng diện tích là 624,38 ha.
- Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất huyện Phúc Thọ năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ của huyện Phúc Thọ là 11.849,65 ha, được chia thành các nhóm đất chính và khu chức năng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tổng diện tích 6.576,75 ha (tỷ lệ 55,50%). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.449,63 ha (chiếm 29,11%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.224,45 ha (chiếm 27,21%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 985,44 ha (chiếm 8,32%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.000,42 ha (chiếm 8,44%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 491,90 ha (chiếm 4,15%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 649,36 ha (chiếm 5,48%).
- Đất lâm nghiệp và đất làm muối: 0,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tổng diện tích 5.069,43 ha (tỷ lệ 42,78%). Một số nhóm đất chiếm tỷ trọng đáng chú ý bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.750,48 ha (14,77%), bao gồm đất giao thông (1.048,99 ha), đất thủy lợi (395,47 ha), đất cơ sở giáo dục (89,31 ha), đất cơ sở văn hóa (35,10 ha),...
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.705,59 ha (chiếm 14,39%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 65,83 ha (chiếm 0,56%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.158,09 ha (chiếm 9,77%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 101,92 ha (chiếm 0,86%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 113,17 ha (chiếm 0,96%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 65,34 ha (chiếm 0,55%).
- Đất quốc phòng (CQP) và An ninh (CAN): Lần lượt là 8,19 ha và 6,80 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): 203,46 ha (chiếm 1,72%).
- Phân bổ theo khu chức năng:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 4.224,86 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.231,16 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp (KON): 1.743,03 ha.
- Đất đô thị (KDT): 373,33 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 101,92 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 65,34 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2024 trên địa bàn huyện Phúc Thọ được điều chỉnh thành 254,94 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 243,53 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 208,37 ha (gồm 205,30 ha đất chuyên trồng lúa nước và 3,07 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 31,15 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 0,67 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,34 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 11,41 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất được xác định là 307,07 ha, chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 292,93 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 254,42 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 251,35 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 3,07 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 34,35 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 0,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,34 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 14,14 ha.
- Quy định chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành
- Quy định chuyển tiếp: Các nội dung khác không được nêu điều chỉnh tại Quyết định này nhưng đã quy định tại các Quyết định số 430/QĐ-UBND, 1997/QĐ-UBND và 3882/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội vẫn tiếp tục duy trì hiệu lực pháp lý.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký.
- Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. Văn phòng UBND Thành phố (Trung tâm Thông tin điện tử thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm công khai Quyết định trên Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5642/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚC THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất đông sản số 29/2024/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8528/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 25 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định: Số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, số 3882/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 như sau:
1. Điều chỉnh các dự án đã được xác định tại các Quyết định: Số 430/QĐ- UBND ngày 22/01/2024, số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, số 3882/QĐ- UBND ngày 26/7/2024 ngày 15/4/2024: 03 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ là: 04 dự án, với diện tích 1,11 ha (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
a) Chỉ tiêu sử dụng đất:
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Mã loại đất | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| I | Loại đất |
| 11.849,65 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.576,75 | 55,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.449,63 | 29,11 |
| - | Đất chuyên lúa nước | LUC | 3.224,45 | 27,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 985,44 | 8,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.000,42 | 8,44 |
| 1.4 | Đất lâm nghiệp | LNP | 0,00 | 0,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 491,90 | 4,15 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 649,36 | 5,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.069,43 | 42,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,19 | 0,07 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,80 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 101,92 | 0,86 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 65,34 | 0,55 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,44 | 0,32 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,55 | 0,36 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.750,48 | 14,77 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.048,99 | 8,85 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 395,47 | 3,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,10 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,22 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 89,31 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 18,24 | 0,15 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,57 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,73 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,54 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,63 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,60 | 0,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 113,17 | 0,96 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,73 | 0,05 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,35 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.705,59 | 14,39 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,83 | 0,56 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,64 | 0,12 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,05 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 32,32 | 0,27 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.158,09 | 9,77 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 74,83 | 0,63 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 203,46 | 1,72 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 373,33 | 3,15 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 4.224,86 | 35,65 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 101,92 | 0,86 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 0,00 | 0,00 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 65,34 | 0,55 |
| 11 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.231,16 | 18,83 |
| 12 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp | KON | 1.743,03 | 14,71 |
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Loại đất | Mã loại đất | Diện tích thu hồi (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 243,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 208,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,30 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 3,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,67 |
| 1.4 | Đất lâm nghiệp | LNP | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 3,34 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - |
|
| Tổng số |
| 254,94 |
c) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu | Mã loại đất | Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 292,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 254,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 251,35 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 3,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 34,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,82 |
| 1.4 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 3,34 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NHK/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN |
| - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN |
| 14,14 |
| 4 | Tổng số |
| 307,07 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 3882/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 thành: 185 dự án, tổng diện tích 624,38 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: Số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; số 3882/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Thông tin điện tử thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình, dự án | Mã loại đất | Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó, diện tích đất thu hồi (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý (ghi rõ số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản) | Ghi chú | ||
| Diện tích đất thu hồi (ha) | Diện tích đất trồng lúa (ha) | Địa danh huyện | Địa danh xã |
|
| |||||
| A | Các dự án có trong Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND Thành phố |
| ||||||||
| I | Các dự án điều chỉnh, bổ sung |
| ||||||||
| 1 | Các dự án Biểu 1C | 10,69 | 10,69 |
|
|
|
|
| ||
| 1 | Đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng khu nhà ở thấp tầng tại đồng Vền - Dộc Cầu xã Tam Hiệp | ONT | Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ | 5,81 | 5,81 |
| Phúc Thọ | Xã Tam Hiệp | Các Nghị quyết của HĐND huyện Phúc Thọ: Số 13/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 05); số 15/NQ- HĐND ngày 26/06/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 | Điều chỉnh giảm diện tích từ 8,5ha xuống còn 5,81ha. Lý do điều chỉnh để phù hợp với hiện trạng khu đất. |
| 2 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá khu Cầu Lọc - Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo, huyện Phúc Thọ | ONT | Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ | 2,38 | 2,38 |
| Phúc Thọ | Xã Ngọc Tảo | Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 của UBND huyện Phúc Thọ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá khu Cầu Lọc - Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo (điểm dân cư nông thôn khu Cầu Lọc - Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo). | Điều chỉnh giảm diện tích từ 4,9ha xuống còn 2,381ha. Lý do điều chỉnh để phù hợp với hiện trạng khu đất. |
| 3 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá khu Đồng Vỡ xã Liên Hiệp | ONT | Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ | 2,50 | 2,50 |
| Phúc Thọ | Xã Liên Hiệp | Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/06/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 29) | Điều chỉnh tăng diện tích từ 2,1 ha lên còn 2,5ha. Lý do điều chỉnh để phù hợp với hiện trạng khu đất. |
| II | CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI |
| ||||||||
| 1 | Các dự án trong Biểu 1A-3 | 1,11 | 1,11 | 1,00 |
|
|
|
| ||
| 4 | Đường nối quốc lộ 32 vào khu đấu giá quyền sử dụng đất trung tâm thị trấn Phúc Thọ | DGT | Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ | 0,76 | 0,76 | 0,76 | Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ | Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/06/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 13); Phương án sử dụng tầng đất mặt ngày 17/8/2024; |
|
| 5 | Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Sen Phương | TSC | UBND xã Sen Phương | 0,11 | 0,11 |
| Phúc Thọ | Xã Sen Phương | Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/6/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 09) |
|
| 6 | Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Tam Hiệp | TSC | UBND xã Tam Hiệp | 0,10 | 0,10 |
| Phúc Thọ | Xã Tam Hiệp | Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/6/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 10) |
|
| 7 | Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phụng Thượng | TSC | UBND xã Phụng Thượng | 0,14 | 0,14 |
| Phúc Thọ | Xã Phụng Thượng | Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/6/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 11) |
|
| B | Các dự án ngoài Nghị quyết số 36/NQ- HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND Thành phố |
|
|
|
|
|
| |||
- 1Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 600/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 5642/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 5642/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/10/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
