Quyết định 562/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kỳ Anh (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000). Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác đất chưa sử dụng cũng như phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2017
Kế hoạch xác định tổng diện tích và cơ cấu phân bổ các nhóm đất trên địa bàn huyện Kỳ Anh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 58.694,23 ha, chiếm tỷ lệ 77,26% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 6.938,96 ha (chiếm 9,13%), bao gồm 6.108,99 ha đất chuyên trồng lúa nước (8,04%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 3.885,58 ha (chiếm 5,11%).
- Đất trồng cây lâu năm: 7.668,49 ha (chiếm 10,09%).
- Đất rừng phòng hộ: 11.813,51 ha (chiếm 15,55%).
- Đất rừng đặc dụng: 3.942,15 ha (chiếm 5,19%).
- Đất rừng sản xuất: 23.417,51 ha (chiếm 30,83%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 481,46 ha (chiếm 0,63%).
- Đất nông nghiệp khác: 547,60 ha (chiếm 0,72%).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.369,21 ha, chiếm tỷ lệ 13,65%. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất quốc phòng: 270,75 ha (0,36%); Đất an ninh: 1,69 ha; Đất cụm công nghiệp: 2,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 21,10 ha (0,03%); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 117,66 ha (0,15%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 56,09 ha (0,07%).
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 5.422,37 ha (chiếm 7,14%).
- Đất ở tại nông thôn: 982,22 ha (chiếm 1,29%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 1.948,89 ha (2,57%); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 732,51 ha (0,96%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 566,92 ha (0,75%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 101,01 ha (0,13%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 53,86 ha (0,07%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 28,75 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 25,15 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 23,52 ha; Đất cơ sở tôn giáo: 5,25 ha; Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp: 5,15 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,80 ha; Đất di tích lịch sử - văn hóa: 1,32 ha; Đất phi nông nghiệp khác: 1,10 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 6.901,88 ha, chiếm tỷ lệ 9,09%.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Trong năm 2017, diện tích đất thu hồi để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Kỳ Anh được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 983,99 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 118,33 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 111,04 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 7,29 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 63,68 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 85,65 ha.
- Đất rừng sản xuất: 761,33 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 5,07 ha, bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn: 2,08 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 1,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 0,92 ha.
- Đất sông, suối: 0,63 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 0,22 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,22 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và phát triển các khu vực kinh tế địa phương:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 650,33 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 285,28 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 93,88 ha.
- Đất rừng sản xuất: 75,70 ha.
- Đất trồng lúa: 65,47 ha (gồm 54,87 ha đất chuyên trồng lúa nước và 8,60 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 18,20 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 16,56 ha.
- Đất làm muối: 0,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 267,80 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích 0,92 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng trong năm 2017 là 28,72 ha, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 15,00 ha (toàn bộ đưa vào sử dụng cho mục đích đất nông nghiệp khác).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 13,72 ha, cụ thể:
- Đất ở tại nông thôn: 3,04 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 2,50 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 2,07 ha.
- Đất quốc phòng: 1,80 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 1,59 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,50 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,20 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,02 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của từng cơ quan trong công tác quản lý và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã duyệt.
- Tổng hợp kết quả, định kỳ báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Tham mưu cho UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch approved.
- Trực tiếp kiểm tra, giám sát quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Kỳ Anh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành decision này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 562/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 02 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Kỳ Anh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 13/02/2017; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 419/TTr-STMMT ngày 23/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích kế hoạch năm 2017 (ha) | Tỷ lệ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58,694.23 | 77.26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa, trong đó: | LUA | 6,938.96 | 9.13 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,108.99 | 8.04 |
| 12 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,885.58 | 5.11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,668.49 | 10.09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11,813.51 | 15.55 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,942.15 | 5.19 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23,417.51 | 30.83 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 481.46 | 0.63 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 547.60 | 0.72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,369.21 | 13.65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 270.75 | 0.36 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.69 | 0.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2.00 | 0.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21.10 | 0.03 |
| 2.7 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | 117.66 | 0.15 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho HĐ khoáng sản | SKS | 56.09 | 0.07 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,422.37 | 7.14 |
| 2.10 | Đất có di tích Iịch sử - văn hóa | DDT | 1.32 | 0.00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 53.86 | 0.07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 982.22 | 1.29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25.15 | 0.03 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của TC sự nghiệp | DTS | 5.15 | 0.01 |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5.25 | 0.01 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 566.92 | 0.75 |
| 2.19 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | SKX | 101.01 | 0.13 |
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28.75 | 0.04 |
| 2.21 | Đất khu vui chơi, GT công cộng | DKV | 1.80 | 0.00 |
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23.52 | 0.03 |
| 2.23 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 732.51 | 0.96 |
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,948.89 | 2.57 |
| 2.25 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1.10 | 0.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6,901.88 | 9.09 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 983.99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 118.33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 111.04 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 7.29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 63.68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 85.65 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 761.33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.07 |
| 2.1 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0.22 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.92 |
| 2.3 | Đất ở nông thôn | ONT | 2.08 |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | DSH | 0.22 |
| 2.5 | Đất sông suối | SON | 0.63 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.00 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 650.33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 65.47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 54.87 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 8.60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 285.28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 93.88 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 16.56 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 75.70 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 18.20 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0.50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 267.80 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 267.80 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.92 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.00 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13.72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.80 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.59 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.07 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1.20 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3.04 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1.50 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.02 |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.50 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Kỳ Anh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38,692,73 | 1.662,57 | 113,90 | 968,80 | 1.386,60 | 530,20 | 2.106,92 | 1.850,22 | 9.620,34 | 2.762,33 | 2.031,72 | 956,06 | 7.714.63 | 2.983,32 | 5.357,72 | 1.303,43 | 9.763,98 | 1.006,12 | 2.562,40 | 1.974,56 | 1.673,71 | 303,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.977,46 | 310,40 | 82,33 | 412,18 | 616,91 | 247,81 | 97,69 | 719,78 | 72,14 | 127,02 | 584,83 | 569,92 | 153,07 | 289,39 | 212,38 | 559,67 | 209,58 | 658,85 | 69,76 | 467,68 | 293,78 | 132,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.107,49 | 227,37 | 82,53 | 408,14 | 616,91 | 208,98 | 39,25 | 686,84 | 35,04 | 124,98 | 584,83 | 369,41 | 153,07 | 226,40 | 96,56 | 370,93 | 185,46 | 655,24 | 69,76 | 467,68 | 122,49 | 181,57 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 829,96 | 89,02 | - | 4,04 | - | 38,83 | 58,44 | 32.94 | 37,11 | 2,05 | - | 0,50 | - | 62,99 | 115,81 | 188,69 | 24,13 | 3,61 | - | - | 171,29 | 0,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.885,58 | 66,30 | 10,05 | 91,44 | 79,06 | 62,37 | 293,36 | 51,12 | 500,96 | 220,55 | 86,59 | 44,13 | 426,69 | 362,04 | 489,91 | 46,55 | 525,44 | 48,32 | 83,71 | 278,50 | 94,20 | 24,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.668.49 | 153,74 | 20,38 | 211,04 | 185,32 | 54,82 | 330,62 | 177,16 | 1.175,47 | 638,10 | 538,92 | 123,73 | 894,34 | 308,11 | 656,07 | 150,85 | 962,73 | 165,43 | 443,70 | 197,66 | 247,59 | 32,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.813,51 | 293,10 | - | - | - | 2,14 | - | 103,80 | 2.487,02 | 320,98 | 227,81 | 102,68 | 2.761,22 | 134,76 | 1.141,04 | 17,82 | 3.050,03 | - | 573,53 | - | 286,88 | 10,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.942,15 | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3.942,15 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.417,51 | 829,14 | - | 246,89 | 498,29 | 11,50 | 1.248,58 | 757,25 | 5.369,71 | 1.323,42 | 584,59 | 102,12 | 3.478,62 | 1.885,45 | 2.689,46 | 338,01 | 1.073,00 | 168,41 | 1.373,82 | 1.008,93 | 430,32 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 481,46 | 1,61 | 0,94 | 3,46 | 1,24 | 147,70 | 0,81 | 34,12 | 0,03 | 0,35 | 2,53 | 9,70 | 0,68 | 1,15 | 4,95 | 190,52 | 2,05 | 3,00 | 0,50 | 21,79 | 0,94 | 53,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 547,60 | 8,29 | - | 3,79 | 5,78 | 3,86 | 135,86 | 7,00 | 15,00 | 131,91 | 6,46 | 3,79 | - | 2,46 | 163,91 | - | - | 22,11 | 17,38 | - | 20,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.370,71 | 228,95 | 79,34 | 388,66 | 367,36 | 209,51 | 177,95 | 496,65 | 370,36 | 355,90 | 821,91 | 315,48 | 307,58 | 502,39 | 1.202,18 | 386,61 | 2.716,92 | 283,46 | 326,92 | 366,52 | 313,26 | 152,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 270,75 | - | - | 1,74 | - | - | 3,00 | 1,80 | - | - |
| - | - | - | 226,53 | - | - | - | - | - | 37,68 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,69 | - | - | 1,57 | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,10 | 0,99 | 2,11 | 5,00 | 0,07 | 1,10 | - | 0,09 | - | 0,57 | - | 0,50 | - | 0,60 | - | - | 0,82 | 0,54 | 0,32 | 0,90 | 7,29 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 119,16 | 0,07 | 1,50 | 0,21 | 0,36 | 1,38 | - | 2,65 | - | 0,58 | 18,23 | - | 70,71 | 12,16 | - | 6,46 | 0,23 | 0,17 | 1,55 | 1,05 | 1,01 | 0,84 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,09 | - | - | - | - | - | - | 56,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.422,37 | 102,25 | 32,78 | 232,90 | 231,64 | 131,42 | 93,00 | 229,87 | 182,20 | 275,70 | 244,48 | 149,60 | 85,15 | 173,42 | 141,01 | 226,16 | 2.025,94 | 190,21 | 232,87 | 209,09 | 138,23 | 93,83 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,32 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 53,86 | 0,19 | - | - | - | - | - | - | 19,41 | - | - | - | - | 28,74 | 1,19 | - | - | 2,85 | 1,48 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 982,22 | 29,61 | 31,96 | 44,78 | 55,25 | 31,02 | 21,57 | 103,98 | 20,40 | 39,79 | 49,16 | 75,15 | 59,33 | 61,35 | 41,27 | 29,00 | 48,64 | 40,25 | 18,20 | 70,28 | 65,60 | 35,57 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,15 | 0,47 | 0,39 | 9,93 | 0,68 | 0,39 | 1,40 | 0,78 | 0,67 | 0,67 | 1,02 | 0,51 | 0,80 | 0,73 | 0,77 | 0,54 | 0,21 | 0,64 | 2,88 | 0,91 | 0,52 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,32 | - | - | 3,44 | 1,21 | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,25 | 0,87 | 0,99 | - | - | - | - | 2,52 | 0,59 | - | - | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 566,92 | 12,27 | 0,22 | 47,52 | 25,69 | 12,22 | 15,44 | 42,25 | 2,89 | 35,73 | 75,18 | 74,47 | 24,58 | 28,49 | 6,11 | 33,74 | 34,44 | 17,19 | 9,85 | 40,53 | 20,85 | 7,26 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 101,01 | 6,99 | - | - | 4,97 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | 67,69 | - | 1,50 | - | 12,61 | - | - | 5,25 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,75 | 0,47 | 1,03 | 1,17 | 1,39 | 1,21 | 1,47 | 2,22 | 2,03 | 1,64 | 1,80 | 1,11 | 1,51 | 1,10 | 1,25 | 1,27 | 1,17 | 2,52 | 0,98 | 1,37 | 1,64 | 0,38 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 1,80 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 23,52 | 2,43 | 2,51 | 0,67 | 0,06 | 0,93 | 0,25 | 3,76 | 1,20 | 0,62 | 2,01 | 2,83 | 0,26 | 0,47 | 0,12 | 1,04 | 0,40 | 0,80 | 0,22 | 1,62 | 0,58 | 0,74 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 732,51 | 1,36 | 5,48 | 32,47 | 10,76 | 28,95 | 36,97 | 31,83 | 140,98 | - | - | 5,53 | 61,31 | 20,63 | 97,28 | 47,48 | 97,72 | - | 42,02 | 40,79 | - | 10,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.948,89 | 70,37 | 0,36 | 10,70 | 16,51 | 0,88 | 4,83 | 18,80 | - | 0,16 | 425,93 | 5,78 | 0,22 | 105,79 | 685,44 | 27,50 | 507,18 | 14,59 | 16,54 | - | 34,52 | 2,7 9 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,10 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.901,88 | 102,94 | 4,96 | 36,11 | 45,47 | 13,32 | 247,75 | 320,51 | 845,03 | 513,96 | 152,35 | 275,72 | 1.054,06 | 644,89 | 1.241,24 | 31,99 | 224,10 | 353,82 | 422,70 | 92,90 | 241,92 | 31,14 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| - |
| - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 118,33 | 5,18 | 12,05 | 62,32 | 12,86 | 0,16 | 0,20 | 0,82 | 0,50 | - | 0,78 | 4,20 | - | 4,40 | 0,20 | 0,40 | - | 11,46 | - | 0,90 | 1,20 | 0,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 111,04 | 2,48 | 12,05 | 62,32 | 12,86 | - | - | 082 | - | - | 0,78 | 4,20 | - | 4,20 | - | - | - | 8,65 | - | 0,90 | 1,20 | 0,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,29 | 2,70 | - | - | - | 0,16 | 0,20 | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,20 | 0,20 | 0,40 | - | 2,81 | - | - | - | 0,12 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 63,68 | 2,00 | 2,83 | 4,37 | 1,90 | 1,61 | 3,68 | 0,94 | 0,06 | 1,49 | 3,32 | 0,35 | 0,70 | 2,10 | 2,77 | - | 3,11 | 1,01 | 0,52 | 9,70 | 20,78 | 0,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 85,65 | 0,05 | 0,22 | 4,90 | - | - | - | 7,00 | 0,09 | 6,85 | - | 0,76 | - | 0,06 | - | - | 65,00 | 0,40 | 0,20 | - | 0,12 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 716,33 | - | - | - | - | - | 52,08 | - | 5,55 | 123,63 | 2,00 | - | - | - | - | 15,30 | 509,56 | - | 1,50 | - | 6,71 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,07 | - | - | 3,18 | - | - | - | 0,22 | - | 0,44 | 0,20 | - | - | - | 1,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,07 | - | - | 3,13 | - | - | - | 0,22 | - | 0,44 | 0,20 | - | - | - | 1,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,22 | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,92 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | 0,22 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,08 | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 | - | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 28,72 | - | - | 0,35 | 1,50 | 0,14 | 1,80 | 1,59 | 16,17 | - | - | 0,99 | 0,30 | 0,10 | - | 0,60 | 2,50 | 1,22 | - | 0,40 | 1,00 | 0,06 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 651,83 | 4,73 | 15,10 | 71,59 | 10,10 | 1,77 | 3,96 | 1,76 | 6,20 | 3,47 | 3,10 | 5,31 | 0,70 | 6,56 | 2,97 | 1,90 | 496,67 | 2,87 | 2,22 | 0,90 | 8,81 | 1,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 102,67 | 2,68 | 12,05 | 62,32 | 9,70 | 0,16 | 0,20 | 0,82 | 0,50 | - | 0,78 | 4,20 |
| 4,40 | 0,20 | 0,40 | - | 1,46 | - | 0,90 | 1,20 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 100,18 | 2,48 | 12,05 | 62,32 | 9,70 | - | - | 0,82 | - | - | 0,78 | 4,20 | - | 4,20 | - | - | - | 0,95 | - | 0,90 | 1,20 | 0,53 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 2,49 | 0,20 | - | - | - | 0,16 | 0,20 | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,20 | 0,20 | 0,40 | - | 0,51 | - | - | - | 0,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 28,48 | 2,00 | 2,83 | 4,37 | 0,40 | 1,61 | 3,68 | 0,94 | 0,06 | 0,49 | 0,32 | 0,35 | 0,70 | 2,10 | 2,77 | - | 3,11 | 1,01 | 0,52 | - | 0,78 | 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 72,15 | 0,05 | 0,22 | 4,90 | - | - | - | - | 0,09 | 0,35 | - | 0,76 | - | 0,06 | - | - | 65,00 | 0,40 | 0,20 | - | 0,12 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 448,53 | - | - | - | - | - | 0,08 | - | 5,55 | 2,63 | 2,00 | - | - | - | - | 1,50 | 428,56 | - | 1,50 | - | 6,71 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 267,80 | - | - | - | - | - | 51,00 | - | - | 121,00 | - | - | - | - | - | 13,80 | 81,00 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 267,80 | - | - | - | - | - | 52,00 | - | - | 121,00 | - | - | - | - | - | 13,80 | 81,00 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,92 | - | - | 0,50 | - | - | - | 0,22 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 28/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 347,16 | 2,50 | - | - | 4,66 | - | 52,00 | 7,00 | 15,00 | 128,50 | 3,00 | - | - | - | - | 13,80 | 81,00 | 10,00 | - | 9,70 | 20,00 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 104,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 13,80 | 81,00 | - | - | 9,70 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 242,66 | 2,50 | - | - | 4,66 | - | 52,00 | 7,00 | 15,00 | 128,50 | 3,00 | - | - | - | - | - | - | 10,00 | - | - | 20,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 670,62 | 4,73 | 15,10 | 75,12 | 11,60 | 1,91 | 5,76 | 3,57 | 7,37 | 3,91 | 3,30 | 6,30 | 1,00 | 6,66 | 4,00 | 2,50 | 499,17 | 4,09 | 2,22 | 1,30 | 9,81 | 1,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,00 | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,69 | - | - | 1,57 | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,50 | - | 1,35 | 5,00 | - | 1,10 | - | 0,09 | - | 0,22 | - | 0,50 | - | 0,60 |
| - | - | 0,54 | - | 0,90 | 7,00 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,75 | - | 1,50 | - | - | - | - | - | - | 0,16 | 0,20 | - | - | - |
| - | - | - |
| - | 0,89 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 89,49 | 1,08 | 6,40 | 50,55 | 2,30 | - | 0,86 | 2,34 | 6,32 | 2,43 | - | 4,50 | - | 5,00 | 2,00 | - | 2,71 | 1,01 | 0,67 | - | 1,32 | - |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 36,33 | 1,00 | 3,85 | 8,50 | 7,80 | 0,81 | 0,90 | 1,14 | 1,05 | 0,98 | 1,10 | 1,30 | 1,00 | 1,00 | 0,80 | 1,00 | 0,40 | 1,00 | 0,70 | 0,40 | 0,60 | 1,00 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,35 | - | - | 9,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,85 | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - |
| - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - |
| - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - |
| - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,00 | - | - | - | 1,50 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,40 | - |
| - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | 0,34 | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 1,80 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,05 | 2,05 | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 496,06 | - |
| - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 496,06 | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh do thành phố Cần Thơ ban hành
- 3Quyết định 566/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Quyết định 566/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kỳ Anh do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- Số hiệu: 562/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
