TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 561/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN BÌNH ĐẠI, TỈNH BẾN TRE
Quyết định số 561/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân công trách nhiệm triển khai cụ thể cho các cơ quan chức năng.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Đại được xác định là 42.758,45 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.960,06 ha (tương đương 77,08% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm tỷ trọng cao nhất với 15.442,28 ha (36,12%); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 10.012,97 ha (23,42%); đất trồng lúa (LUA) là 2.768,25 ha (bao gồm 1.110,44 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất rừng phòng hộ (RPH) là 2.245,51 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.124,12 ha; đất làm muối (LMU) là 718,81 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 636,27 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 11,86 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Đạt tổng diện tích 9.775,67 ha (chiếm 22,86% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 6.354,18 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 1.989,97 ha (bao gồm đất giao thông, thủy lợi, năng lượng, y tế, giáo dục, chợ...); đất ở tại nông thôn (ONT) là 848,82 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 231,78 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 106,87 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 57,34 ha; đất quốc phòng (CQP) là 40,69 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 36,42 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 26,45 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 17,40 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại diện tích rất nhỏ là 22,72 ha (chiếm 0,05% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất đô thị (KDT): Đạt 960,40 ha (chiếm 2,25% diện tích, đây là chỉ tiêu đánh giá thêm, không tính cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).
Lưu ý đặc biệt về quy hoạch sử dụng đất: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn tại các xã, thị trấn, kế hoạch cho phép kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị nhưng không được ảnh hưởng đến các công trình công cộng. Vị trí các khu đất này được bố trí linh hoạt nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất của người dân và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Bình Đại được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích cần thu hồi là 1.063,72 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất nuôi trồng thủy sản với 417,64 ha; đất làm muối là 354,00 ha; đất trồng cây lâu năm là 244,86 ha; đất trồng lúa là 26,79 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 0,19 ha); và đất trồng cây hàng năm khác là 20,44 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích cần thu hồi là 7,73 ha, chủ yếu tập trung vào đất ở tại nông thôn với 7,71 ha và đất ở tại đô thị là 0,02 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và hạ tầng đô thị, nông thôn:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1.118,95 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi lớn bao gồm: đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 421,42 ha; đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp là 354,00 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 293,54 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 28,18 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 0,19 ha); và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 21,82 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 1,50 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) tại địa bàn xã Long Định nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 561/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 21 tháng 03 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BÌNH ĐẠI - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 424/TTr-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 513/TTr-STNMT ngày 09 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| TT. Bình Đại | Bình Thắng | Bình Thới | Châu Hưng | Đại Hòa Lộc | |||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2..) | (e) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 42.758,45 | 100,00 | 960,40 | 1.414,08 | 2.095,53 | 1.223,55 | 2.382,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.960,06 | 77,08 | 784,82 | 836,93 | 1.414,08 | 996,36 | 2.073,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.768,25 | 6,47 | 184,40 | 123,65 | 213,15 | 333,48 | 265,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 1.110,44
| 2,60
|
|
|
| 333,77 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.124,12 | 2,63 | 41,97 | 32,66 | 109,42 | 12,31 | 78,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.012,97 | 23,42 | 183,39 | 81,20 | 400,88 | 608,49 | 165,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.245,51 | 5,25 |
| 22,74 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 636,27 | 1,49 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.442,28 | 36,12 | 375,06 | 576,68 | 690,62 | 42,09 | 1.532,60 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 718,81 | 1,68 |
|
|
|
| 31,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,86 | 0,03 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2 | Đất phi Nông nghiệp | PNN | 9.775,67 | 22,86 | 175,58 | 577,16 | 668,79 | 227,19 | 308,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,69 | 0,10 | 4,70 | 1,06 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,15 | 0,00 | 1,15 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,40 | 0,04 |
|
| 17,40 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 57,34 | 0,13 | 1,09 | 16,64 | 1,29 | 0,18 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,49 | 0,06 | 2,27 | 1,30 | 10,44 | 1,99 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã) | DHT | 1.989,97 | 4,65 | 50,73 | 33,53 | 52,95 | 40,57 | 126,00 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,44 | 0,01 | 1,00 |
|
| 0,68 | 0,08 |
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,67 | 0,01 | 1,57 | 0,17 | 0,11 | 0,16 | 0,12 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 41,64 | 0,10 | 4,51 | 1,12 | 3,56 | 3,12 | 1,53 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,64 | 0,03 | 2,74 |
|
|
|
|
| e | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,79 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| f | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| g | Đất giao thông | DGT | 499,94 | 1,17 | 20,97 | 18,53 | 31,96 | 36,06 | 32,62 |
| h | Đất thủy lợi | DTL | 727,83 | 1,70 | 19,20 | 13,71 | 15,67 | 0,39 | 91,65 |
| k | Đất công trình năng lượng | DNL | 691,92 | 1,62 |
|
| 1,35 |
|
|
| l | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,50 | 0,00 | 0,10 |
| 0,02 | 0,03 |
|
| m | Đất chợ | DCH | 4,61 | 0,01 | 0,64 |
| 0,28 | 0,13 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,01 | 0,00 |
|
|
| 1,00 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,13 | 0,02 | 2,28 |
|
|
| 5,00 |
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 848,82 | 1,99 |
| 46,83 | 53,47 | 34,87 | 49,36 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,42 | 0,09 | 36,42 |
|
|
|
|
| 2 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,29 | 0,03 | 4,03 | 0,35 | 1,54 | 0,30 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,11 | 0,00 | 0,24 |
| 0,03 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26,45 | 0,06 | 6,10 | 2,10 | 2,47 | 0,50 | 0,92 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 106,87 | 0,25 | 8,61 | 1,66 | 9,55 | 1,50 | 8,45 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,21 | 0,00 | 0,08 | 0,10 | 0,31 |
| 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,82 | 0,00 | 0,82 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,56 | 0,03 | 0,19 | 0,99 | 0,51 | 0,58 | 0,48 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.354,18 | 14,86 | 56,87 | 472,60 | 518,84 | 145,70 | 118,09 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 22,72 | 0,05 |
|
| 12,66 |
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 960,40 | 2,25 | 960,40 |
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Định Trung | Lộc Thuận | Long Định | Long Hòa | Phú Long | Phú Thuận | Phú Vang | Tam Hiệp | |||
| (a) | (b) | (c) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 2.868,99 | 1.175,68 | 769,07 | 736,49 | 2.066,68 | 774,97 | 1.029,59 | 1.383,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.933,29 | 880,57 | 411,07 | 582,89 | 1.761,30 | 358,44 | 691,77 | 608,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 213,73 | 14,53 | 70,06 | 117,88 | 117,29 | 73,89 | 10,08 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 214,88 | 14,64 | 73,39 | 118,65 | 117,33 | 94,80 | 10,18 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,90 | 23,36 | 3,29 | 15,73 | 236,22 | 3,84 | 2,46 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 868,26 | 755,20 | 336,90 | 444,75 | 998,01 | 279,07 | 574,70 | 574,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 2,57 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 833,40 | 87,47 | 0,82 | 4,53 | 409,77 | 1,64 | 104,53 | 31,83 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 935,70 | 295,11 | 358,00 | 153,60 | 295,32 | 416,53 | 337,82 | 774,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 76,78 |
|
| 155,00 |
|
|
| 2,4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,16 | 0,25 | 0,01 |
|
| 0,12 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 4,28 | 0,37 | 3,72 |
|
|
| 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã) | DHT | 76,44 | 41,16 | 46,04 | 47,76 | 111,11 | 24,54 | 66,33 | 14,37 |
| A | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,45 | 0,09 | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
| B | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,29 | 0,15 | 0,18 | 0,13 | 0,19 | 0,28 | 0,17 | 0,08 |
| C | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,13 | 2,37 | 0,93 | 2,53 | 1,26 | 0,93 | 0,53 | 0,82 |
| D | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,59 | 0,67 | 0,24 | 0,81 | 1,15 | 1,24 |
| 0,06 |
| E | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
| 0,79 |
|
|
|
|
| F | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| g | Đất giao thông | DGT | 28,59 | 25,21 | 19,15 | 16,83 | 25,70 | 20,57 | 17,58 | 12,60 |
| h | Đất thủy lợi | DTL | 42,81 | 11,92 | 25,14 | 26,43 | 82,72 |
| 47,69 | 0,70 |
| k | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,61 | 0,09 | 0,03 |
|
| 1,06 | 0,32 |
|
| l | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,03 | 0,04 |
|
| 0,02 |
| 0,01 | 0,05 |
| m | Đất chợ | DCH | 0,40 | 0,27 | 0,28 | 0,17 |
| 0,46 | 0,03 | 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| 0,48 |
| 0,12 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 63,10 | 50,45 | 33,40 | 35,59 | 43,19 | 69,48 | 33,65 | 30,62 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 | 0,13 | 0,30 | 0,82 | 0,89 | 0,67 | 0,18 | 0,35 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 0,08 | 0,10 |
|
| 0,27 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,47 | 1,63 | 1,93 | 0,46 | 2,22 | 1,20 | 0,07 | 0,34 |
| 2,19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,07 | 7,82 | 0,94 | 1,32 | 4,08 | 1,15 | 3,70 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,04 | 0,04 | 0,11 | 0,10 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,94 | 0,44 | 0,90 | 0,79 | 0,61 | 0,61 | 0,62 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 783,04 | 188,91 | 197,21 | 62,46 | 133,12 | 163,64 | 233,00 | 728,92 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dụng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
| 10,06 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Thạnh Phước | Thạnh Trị | Thới Lai | Thới Thuận | Thừa Đức | Vang Quới Đông | Vang Quới Tây | |||
| (a) | (b) | (c) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 5.315,17 | 2.390,74 | 1.561,66 | 6.578,88 | 5.965,65 | 993,85 | 1.071,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.674,29 | 2.075,11 | 1.320,49 | 5.235,53 | 4.832,46 | 721,35 | 766,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 629,67 | 268,17 | 80,25 |
|
| 7,29 | 45,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
| 80,25 |
|
| 7,38 | 45,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 134,54 | 132,86 | 27,50 | 28,62 | 215,20 | 6,97 | 0,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 125,95 | 706,75 | 1.137,32 | 136,95 | 239,66 | 674,17 | 720,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,99 |
|
| 1.284,73 | 934,48 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 607,65 |
|
| 28,62 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.793,23 | 967,32 | 75,42 | 3.467,26 | 3.415,08 | 32,93 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 382,26 |
|
| 278,53 | 27,02 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 10,82 | 1,03 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 640,88 | 315,63 | 241,18 | 1.343,35 | 1.133,18 | 272,50 | 304,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 0,21 | 34,72 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,57 | 4,39 | 0,27 | 0,04 | 32,13 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,80 |
| 0,19 |
| 0,03 |
| 0,06 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã) | DHT | 72,53 | 115,75 | 78,85 | 774,40 | 166,77 | 29,35 | 20,80 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
| 0,10 | 0,40 |
| 0,03 | 0,17 |
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,12 | 0,27 | 0,23 | 0,16 | 0,08 | 0,12 | 0,09 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,53 | 2,07 | 1,52 | 2,32 | 1,77 | 1,22 | 1,87 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,21 |
| 0,28 | 1,74 | 2,08 | 0,83 |
|
| e | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| f | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| g | Đất giao thông | DGT | 49,52 | 28,07 | 26,01 | 14,71 | 35,51 | 22,38 | 17,38 |
| h | Đất thủy lợi | DTL | 14,93 | 84,92 | 50,64 | 72,02 | 122,24 | 4,26 | 0,79 |
| k | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 0,15 |
| 682,74 | 5,00 | 0,23 | 0,36 |
| l | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,06 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
|
|
| m | Đất chợ | DCH | 0,86 | 0,26 | 0,05 | 0,27 | 0,03 | 0,28 | 0,14 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 57,06 | 54,89 | 44,29 | 33,84 | 36,07 | 36,58 | 42,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,68 | 0,39 | 0,40 | 0,57 | 0,37 | 0,30 | 0,17 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,16 | 0,23 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,34 | 0,43 | 0,44 |
| 1,12 | 0,66 | 2,05 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 8,89 | 8,58 | 3,72 | 6,08 | 12,78 | 4,56 | 3,41 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 |
|
| 0,27 | 0,01 | 0,09 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,80 | 0,41 | 0,25 | 0,79 | 1,15 |
| 1,50 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 498,17 | 130,63 | 112,54 | 527,15 | 847,78 | 200,96 | 234,55 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| TT.Bình Đại | Bình Thắng | Bình Thới | Châu Hưng | Đại Hòa Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2+...) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.063,72 | 3,44 | 13,33 | 22,78 | 1,89 | 11,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,79 | 0,29 | 1,21 | 0,17 | 0,10 | 0,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,44 |
| 1,63 |
| 0,04 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 244,86 | 0,25 | 6,08 | 3,81 | 1,75 | 0,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 417,64 | 2,90 | 4,40 | 18,80 |
| 9,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 354,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,73 | 0,02 | 0,91 | 0,09 | 0,12 | 0,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã) | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,71 |
| 0,91 | 0,09 | 0,12 | 0,01 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha] | |||||||
| Định Trung | Lộc Thuận | Long Định | Long Hòa | Phú Long | Phú Thuận | Phú Vang | Tam Hiệp | |||
| (a) | (b) | (c) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (10 | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,22 | 7,17 | 76,82 | 2,58 | 0,53 | 149,82 | 2,12 | 0,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,88 | 0,08 | 1,68 | 0,42 |
| 20,86 | 0,10 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
| 0,04 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,09 | 0,42 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,86 | 6,48 | 75,14 | 2,16 | 0,31 | 128,96 | 1,51 | 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,38 | 0,20 |
|
| 0,18 |
| 0,51 | 0,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,02 | 0,09 | 0,14 |
|
| 6,15 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã) | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,02 | 0,09 | 0,14 |
|
| 6,15 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Thạnh Phước | Thạnh Trị | Thới Lai | Thới Thuận | Thừa Đức | Vang Quới Đông | Vang Quới Tây | |||
| (a) | (b) | (c) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1.1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,74 | 8,66 | 1,38 | 684,24 | 55,60 | 2,27 | 2,14 |
|
| Đất trồng lúa | LUA |
| 0,46 |
|
|
| 0,09 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 0,08 | 0,02 | 18,05 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,09 | 3,95 | 1,09 | 0,18 | 2,54 | 1,77 | 2,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,65 | 4,26 | 0,21 | 330,05 | 35,01 | 0,41 | 0,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 354,00 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,01 |
|
| 0,15 |
| 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng (quốc gia, tỉnh, huyện, xã) | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,01 |
|
| 0,15 |
| 0,02 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| TT. Bình Đại | Bình Thắng | Bình Thới | Châu Hưng | Đại Hòa Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2..) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.118,95 | 3,44 | 15,83 | 24,78 | 2,04 | 11,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 28,18 | 0,29 | 1,21 | 0,17 | 0,17 | 0,54 |
|
| Trong đó; Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,82 |
| 1,63 |
| 0,08 | 0,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 293,54 | 0,25 | 6,83 | 4,61 | 1,79 | 0,85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 421,42 | 2,90 | 6,15 | 20,00 |
| 9,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 354,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,50 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Định Trung | Lộc Thuận | Long Định | Long Hòa | Phú Long | Phú Thuận | Phú Vang | Tam Hiệp | |||
| (a) | (b) | (c) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,30 | 7,29 | 76,97 | 4,58 | 0,73 | 194,90 | 2,22 | 1,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,15 | 0,15 | 1,83 | 0,92 | 0,04 | 20,91 | 0,10 |
|
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
| 0,04 |
| 0,15 |
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,09 | 0,47 |
| 0,30 | 0,10 | 0,74 |
|
| |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,24 | 6,48 | 75,14 | 3,36 | 0,41 | 173,21 | 1,61 | 0,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,81 | 0,20 |
|
| 0,18 | 0,04 | 0,51 | 0,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LƯA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Thạnh Phước | Thạnh Trị | Thới Lai | Thới Thuận | Thừa Đức | Vang Quới Đông | Vang Quới Tây | |||
| (a) | (b) | (c) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 7,04 | 9,01 | 1,48 | 684,34 | 55,80 | 2,47 | 2,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 0,58 |
|
|
| 0,09 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,08 |
| 0,08 | 0,03 | 18,11 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,19 | 4,11 | 1,19 | 0,20 | 2,63 | 1,92 | 2,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,77 | 4,33 | 0,21 | 330,12 | 35,06 | 0,46 | 0,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
| 354,00 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 6Quyết định 687/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 561/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 561/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
