Tóm tắt Quyết định 561/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - đợt 5 năm 2025
Quyết định số 561/QĐ-QLD do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm công bố chính thức danh mục các thuốc biệt dược gốc được phê duyệt trong đợt 5 của năm 2025. Quyết định này phục vụ cho công tác quản lý, đấu thầu, mua sắm và sử dụng thuốc tại các cơ sở y tế và doanh nghiệp dược phẩm trên phạm vi toàn quốc.
- Công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc Đợt 5 - năm 2025
- Chính thức công bố Danh mục bao gồm 30 thuốc biệt dược gốc thuộc Đợt 5 - năm 2025.
- Chi tiết về danh sách 30 thuốc biệt dược gốc này được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành của Quyết định
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc thực hiện quyết định tại địa phương quản lý.
- Các cơ sở kinh doanh dược phẩm có trách nhiệm tuân thủ các quy định về cung ứng, phân phối và kinh doanh đối với các thuốc biệt dược gốc được công bố.
- Giám đốc các cơ sở có thuốc nêu tại danh mục công bố chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp các quy định liên quan đến sản phẩm thuốc của đơn vị mình theo đúng nội dung Quyết định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CỤC QUẢN LÝ DƯỢC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 561/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC - ĐỢT 5 NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 30 thuốc biệt dược gốc Đợt 5 - năm 2025 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 30 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐỢT 5 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-QLD ngày 20/10/2025 của Cục Quản lý Dược)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất/ Hàm lượng | Dạng bào chế; Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở sản xuất | Địa chỉ cơ sở sản xuất/ Nước sản xuất |
| 1 | Aclasta | Mỗi 100ml chứa acid zoledronic khan (tương ứng 5,33mg acid zoledronic monohydrate) 5mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai 100ml | 900110171700 (VN-21917-19) | - Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH - Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Lek pharmaceuticals d.d. | - Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Hafnerstrasse 36, 8055 Graz, Austria - Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Verovškova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia |
| 2 | Aloxi | Mỗi lọ 5ml chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Hộp 1 lọ 5ml | 300110997524 (VN-21795-19) | - Cơ sở sản xuất, kiểm tra chất lượng và đóng gói sơ cấp: Fareva Pau - Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Helsinn Birex Pharmaceuticals Limited | - Địa chỉ cơ sở sản xuất, kiểm tra chất lượng và đóng gói sơ cấp: Fareva Pau 1, Avenue du Béarn, Idron, 64320, France; - Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Damastown Road, Damastown Industrial Park, Dublin 15, D15X925, Ireland. |
| 3 | Betmiga 25 mg | Mirabegron 25mg | Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 001110042325 (VN3-382-22) | - Cơ sở sản xuất: Avara Pharmaceutical Technologies Inc. - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Delpharm Meppel B.V. | - Địa chỉ cơ sở sản xuất: 3300 Marshall Avenue, Norman, OK, 73072 - USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hogemaat 2, 7942 JG Meppel, The Netherlands |
| 4 | Betmiga 50 mg | Mirabegron 50mg | Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 001110012025 (VN3-383-22) | - Cơ sở sản xuất: Avara Pharmaceutical Technologies Inc. - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Delpharm Meppel B.V. | - Địa chỉ cơ sở sản xuất: 3300 Marshall Avenue, Norman, OK, 73072 - USA - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hogemaat 2, 7942 JG Meppel, The Netherlands |
| 5 | Daivonex | Calcipotriol 50microgam/gam | Thuốc mỡ; Hộp 1 tuýp x 30gam | 539110339325 (VN-21355-18) | Leo Laboratories Limited | 285 Cashel Road, Crumlin, Dublin 12, D12 E923, Ireland |
| 6 | Diquas | Natri diquafosol 150mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 Lọ x 5ml | 499110530324 (VN-21445-18) | Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto | 2-14, Shikinami, Hodatsushimizu- cho, Hakui-gun, Ishikawa, Japan |
| 7 | Eliquis | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim | 539110436323 | - Cơ sở sản xuất: Pfizer Ireland Pharmaceuticals - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH | - Cơ sở sản xuất: Little Connell Newbridge, Co.Kildare, Ireland - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany |
| 8 | Eliquis | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim; Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim | 539110436423 | - Cơ sở sản xuất: Pfizer Ireland Pharmaceuticals - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH | - Cơ sở sản xuất: Little Connell Newbridge, Co.Kildare, Ireland - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany |
| 9 | Fosmicin tablets 500 | Fosfomycin calcium hydrate 500mg (potency) | Viên nén; 1 Hộp x 2 vỉ x 10 Viên | VN-15983-12 | Meiji Seika Pharmatech Co., Ltd. | 1056, Kamonomiya, Odawara-shi, Kanagawa, Japan |
| 10 | Iopamiro | Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml | Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch; Hộp 1 chai 50ml | VN-18199-14 | Patheon Italia S.p.A. | 2˚ Trav. SX Via Morolense, 5-03013 FERENTINO (FR) , Italy |
| 11 | Iopamiro | Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml | Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch; Hộp 1 chai 50ml | VN-18200-14 | Patheon Italia S.p.A. | 2˚ Trav. SX Via Morolense, 5-03013 FERENTINO (FR) , Italy |
| 12 | Keppra 250mg | Levetiracetam 250mg | Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 540110185425 (VN-22526-20) | UCB Pharma S.A | Chemin du Foriest, Braine l'Alleud, 1420, Belgium |
| 13 | Klacid | Clarithromycin 125mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống; Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1 lọ 60ml | 899110399323 (VN-16101-13) | PT. Abbott Indonesia | Jl. Raya Jakarta- Bogor Km 37, Kel. Sukamaju, Kec. Cilodong, Depok, Jawa Barat, Indonesia |
| 14 | Losec Mups | Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg | Viên nén kháng dịch dạ dày; Hộp 2 vỉ x 7 viên | VN-19558-16 | AstraZeneca AB | Gartunavagen, Sodertalje, 152 57, Sweden |
| 15 | Lucentis | Ranibizumab 1,65mg/0,165ml | Dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,165ml | 400410037923 (QLSP-1052-17) | - Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG - Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Manufacturing NV | - Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Eisenbahnstrasse 2-4, 88085 Langenargen, Germany - Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Rijksweg 14, Puurs-Sint-Amands, 2870, Belgium |
| 16 | Luvox 100mg | Fluvoxamine maleate 100mg | Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên | VN-17804-14 | Mylan Laboratories S.A.S | Route de Belleville, Lieu Dit Maillard, Bp 25, Chatillon Sur Chalaronne, 01400, France |
| 17 | Mabthera | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 1 lọ 50ml | 400410198425 (QLSP-0757-13) | - Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH - Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., | - Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Germany - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Switzerland |
| 18 | Mabthera | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp 2 lọ 10ml | 400410198525 (QLSP-0756-13) | Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., | Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116, 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Switzerland |
| 19 | Navelbine 20mg | Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) 20mg | Viên nang mềm; Hộp 1 vỉ x 1 viên | 300110185525 (VN-15588-12) | Fareva Pau 1 | Avenue du Béarn, 64320 Idron, France |
| 20 | Navelbine 30mg | Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate) 30mg | Viên nang mềm; Hộp 1 vỉ x 1 viên | 300110185625 (VN-15589-12) | Fareva Pau 1 | Avenue du Béarn, 64320 Idron, France |
| 21 | NovoRapid FlexPen | Insulin aspart (rDNA) 300U/3ml | Dung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml | 300410198625 (QLSP-963-16) | Novo Nordisk Production S.A.S | 45 Avenue d‘Orléans, F-28002 Chartres, France |
| 22 | Singulair 4mg | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-20318-17 | Organon Pharma (UK) Limited | Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
| 23 | Singulair 5mg | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai; Hộp 2 vỉ x 14 viên | VN-20319-17 | Organon Pharma (UK) Limited | Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
| 24 | Singulair | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên | 500110412923 (VN-21065-18) | Organon Pharma (UK) Limited | Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United Kingdom |
| 25 | Solu-Medrol | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 500mg | Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ bột đông khô 500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml | 540110032623 (VN-20331-17) | Pfizer Manufacturing Belgium NV | Rijksweg 12, Puurs-Sint-Amands, 2870, Belgium |
| 26 | Solu-Medrol | Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg | Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ Act- O-Vial 1ml; Hộp 10 lọ Act-O-Vial 1ml | VN-20330-17 | Pfizer Manufacturing Belgium NV | Rijksweg 12, Puurs-Sint-Amands, 2870, Belgium |
| 27 | Tamiflu | Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg | Viên nang cứng; Hộp 1 vỉ x 10 viên | 800110994624 (VN-22143-19) | - Cơ sở sản xuất: Delpharm Milano S.r.l - Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd. | - Địa chỉ cơ sở sản xuất: Via Carnevale, 1, 20054, Segrate (MI), Italy - Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland |
| 28 | Tazocin | Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5g | Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ | 800110074023 (VN-20594-17) | Wyeth Lederle S.r.l | Via Franco Gorgone Zona Industriale, 95100 Catania, Italy |
| 29 | Vastarel OD 80mg | Trimetazidin dihydrochloride 80mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài; Hộp 3 vỉ x 10 viên | 599110347225 (VN-389-22) | - Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals PLC - Cơ sở đóng gói: Egis Pharmaceuticals PLC | - Địa chỉ cơ sở sản xuất: Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65, Hungary - Địa chỉ cơ sở đóng gói: Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120, Hungary |
| 30 | Zyvox | Linezolid 600mg/300ml | Dung dịch truyền; Hộp 10 túi dịch truyền 300ml | VN-19301-15 | HP Halden Pharma AS | Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Quyết định 561/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - đợt 5 năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- Số hiệu: 561/QĐ-QLD
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/10/2025
- Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
- Người ký: Nguyễn Thành Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
