Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 560/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 09 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN PHÚ HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

n cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

n cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 171/TTr-STNMT ngày 08/4/2020), đề nghị của UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 26/3/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 06/TB-HĐTĐ ngày 16/01/2020), kèm theo hồ sơ liên quan,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

LOẠI ĐẤT

 

25.875,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.669,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.922,74

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.766,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.157,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

143,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.764,06

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

8,481,54

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,46

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

184,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.649,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

88,95

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,32

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,84

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.306,19

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

526,41

 

Đất thủy lợi

DTL

415,36

 

Đất công trình năng lượng

DNL

289,48

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,87

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,40

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,85

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,46

 

Đất chợ

DCH

6,45

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

560,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

52,99

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,79

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

208,72

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,54

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,81

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,49

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.556,09

4

Đất Khu nông nghiệp ứng dụng CNC*

KCN

298,15

* Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

 

LOẠI ĐẤT

 

522,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

475,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

325,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,71

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

77,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,17

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,04

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,34

 

Đất thủy lợi

DTL

0,33

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,37

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,27

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,96

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,...

NTD

2,70

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

36,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

250,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

149,98

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

96,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,11

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

28,42

 

Trong đó:

 

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,20

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,20

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,00

 

Đất thủy lợi

DTL

59,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Phú Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích từ các loại đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Phú Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT, KT, Phg, Cg20.02.47.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 1:

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

TT Phú Hòa

Xã Hòa Định Đông

Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bc

Hòa Tr

Xã Hòa An

Hòa Thng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐT

 

25.875,80

5.426,32

4.218,00

1.545,13

1.303,49

3.603,03

5.095,68

1.601,03

1.370,04

1.713,07

1

Đt nông nghiệp

NNP

20.669,80

4.630,79

3.382,92

1.013,67

1.186,28

3.278,60

4.160,48

1.212,82

710,37

1.093,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.922,74

91,72

568,20

389,23

379,00

1.013,61

991,08

1.036,69

532,96

920,24

 

Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

5.766,56

49,50

565,32

374,53

369,10

988,86

926,66

1.034,69

537,45

920,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.157,92

1.822,16

224,39

134,92

39,74

138,10

325,30

128,20

174,04

171,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

143,34

7,06

4,00

-

-

0,18

128,09

-

3,20

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.764,06

1.401,75

69,63

-

-

775,62

517,06

-

-

-

1.5

Đất rùng sản xuất

RSX

8.481,54

1.308,10

2.516,60

489,52

765,46

1.350,34

2.003,59

47,93

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,46

-

0,10

-

2,08

0,74

12,24

-

0,16

0,14

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

184,74

-

-

-

-

-

183,12

-

-

1,62

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

3.649,91

622,46

431,72

476,55

99,45

236,21

391,30

310,71

645,28

436,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

88,95

-

28,98

6,56

-

42,30

7,35

3,76

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

-

-

2,51

-

0,03

-

-

2,11

.

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,32

-

-

25,50

-

-

-

-

6,82

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,01

0,11

-

2,87

-

0,30

-

0,08

8,88

0,77

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

103,84

1,13

7,08

6,97

2,24

1,52

49,41

6,27

20,38

8,82

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,01

-

-

-

-

-

-

-

0,46

0,55

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.306,19

345,55

86,07

105,88

32,70

81,47

187,88

134,97

227,11

104,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

526,41

48,08

51,77

70,38

14,14

42,34

98,98

95,00

53,08

52,63

 

Đất thủy lợi

DTL

415,36

9,75

28,33

22,98

12,95

32,03

77,55

27,77

161,91

42,10

 

Đt công trình năng lượng

DNL

289,48

283,22

-

0,76

0,42

0,52

4,53

0,01

0,02

0,01

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,92

0,05

0,03

0,68

-

0,03

0,06

0,02

0,04

0,01

 

Đt cơ svăn hóa

DVH

2,87

-

-

2,06

-

0,27

0,11

0,11

0,11

0,21

 

Đt cơ sở y tế

DYT

5,40

0,15

0,20

3,20

0,13

0,13

0,37

0,35

0,69

0,16

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,85

2,67

4,87

3,56

4,87

3,63

4,09

10,33

8,99

6,84

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,46

0,92

-

1,93

-

2,06

1,74

0,57

1,30

0,93

 

Đt chợ

DCH

6,45

0,72

0,86

0,33

0,19

0,46

0,45

0,81

0,97

1,67

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

-

-

4,48

-

1,83

-

1,94

-

1,36

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,14

-

-

-

-

-

3,14

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

560,48

43,98

46,27

-

35,15

67,87

68,28

96,58

98,47

103,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

52,99

-

-

52,99

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,23

0,54

0,45

5,46

0,70

0,35

0,96

0,40

0,77

0,60

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,79

-

-

2,79

-

-

2,00

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,67

-

2,59

0,82

0,64

1,86

1,25

0,99

2,31

1,21

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

208,72

6,28

37,63

11,96

17,99

22,02

12,06

43,80

26,87

30,10

2.16

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,54

-

-

-

-

-

-

-

3,22

2,32

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,07

1,71

0,43

0,36

0,14

0,57

1,79

0,10

0,95

1,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,81

0,01

0,40

0,36

0,11

0,47

-

0,12

0,97

1,36

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.217,49

223,15

217,90

247,04

9,78

15,62

57,18

21,69

245,47

179,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,41

-

3,91

-

-

-

-

-

0,49

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.556,09

173,07

403,36

54,91

17,76

88,22

543,90

77,50

14,40

182,97

4

Đất khu NNUDCNC*

KCN

298,15

-

-

-

-

-

298,15

-

-

-

* Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

 

Biểu 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

TT Phú Hòa

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

475,99

35,06

0,05

45,57

13,81

0,66

281,74

33,25

61,03

4,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

325,99

0,64

-

15,89

10,41

0,65

218,24

32,89

44,16

3,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,25

12,42

0,05

4,18

-

-

9,25

0,36

15,27

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,71

5,00

-

-

-

0,01

23,10

-

1,60

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

77,05

17,00

-

25,50

3,40

-

31,15

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,17

-

0,02

0,96

2,11

0,01

0,90

1,00

38,93

2,24

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,04

-

-

-

0,11

0,01

-

0,69

2,19

0,04

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,34

-

-

-

0,09

-

-

0,36

1,89

-

 

Đất thủy lợi

DTL

0,33

-

-

-

0,02

0,01

-

-

0,30

-

 

Đất cơ sở GD-ĐT

DGD

0,37

-

-

-

-

-

-

0,33

-

0,04

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,27

-

0,02

-

-

-

0,90

0,01

2,14

0,20

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,96

-

-

0,96

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa....

NTD

2,70

-

-

-

2,00

-

-

-

0,70

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

36,20

-

-

-

-

-

-

0,30

33,90

2,00

 

Biểu 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

TT Phú Hòa

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

250,19

29,66

0,05

45,57

13,81

0,66

61,34

33,25

61,03

4,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

149,98

0,64

-

15,89

10,41

0,65

42,23

32,89

44,16

3,11

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

96,90

-

-

5,88

10,01

-

1,66

32,89

43,56

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,26

7,02

0,05

4,18

-

-

1,66

0,36

15,27

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,11

5,00

-

-

-

0,01

7,50

-

1,60

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

55,85

17,00

-

25,50

3,40

-

9,95

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

28,42

-

-

-

-

-

28,42

-

-

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,22

-

-

-

-

-

7,22

-

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

21,20

-

-

-

-

-

21,20

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,37

-

-

-

-

-

-

0,33

-

0,04

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

Biểu 4:

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Định Tây

TT Phú Hòa

Hòa Định Đông

Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã Hòa Trị

Xã Hòa An

Xã Hòa Thắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,54

-

-

-

-

-

2,54

-

-

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,54

-

-

-

-

-

2,54

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

63,20

1,50

-

-

0,50

-

15,50

-

42,70

3,00

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,20

-

-

-

-

-

15,50

-

42,70

3,00

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,00

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

59,20

-

-

-

-

-

13,50

-

42,70

3,00

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,50

-

-

-

0,50

 

-

-

-

-