Quyết định 560/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, cùng các giải pháp và trách nhiệm tổ chức thực hiện của từng cơ quan chuyên môn liên quan trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện là 25.875,80 ha, được phân bổ cụ thể giữa các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích là 20.669,80 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 5.922,74 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước chiếm 5.766,56 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 3.157,92 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 143,34 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 2.764,06 ha.
- Đất rừng sản xuất: 8.481,54 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 15,46 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 184,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích là 3.649,91 ha, bao gồm các loại đất phục vụ phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh:
- Đất quốc phòng: 88,95 ha; Đất an ninh: 4,65 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 32,32 ha; Đất thương mại, dịch vụ: 13,01 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 103,84 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 1,01 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 1.306,19 ha (trong đó đất giao thông 526,41 ha; đất thủy lợi 415,36 ha; đất công trình năng lượng 289,48 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo 49,85 ha; đất cơ sở y tế 5,40 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao 9,46 ha; đất chợ 6,45 ha; đất cơ sở văn hóa 2,87 ha; đất bưu chính viễn thông 0,92 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 560,48 ha; Đất ở tại đô thị: 52,99 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 10,23 ha; Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp: 4,79 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.217,49 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất di tích lịch sử - văn hóa (9,61 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (3,14 ha); Đất cơ sở tôn giáo (11,67 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (208,72 ha); Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm (5,54 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (7,07 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (3,81 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (4,41 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.556,09 ha.
- Đất Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao: Quy hoạch 298,15 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên của huyện).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020
Nhằm phục vụ việc triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội và cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Phú Hòa được phê duyệt với tổng diện tích 522,16 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 475,99 ha, trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 325,99 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 43,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 29,71 ha.
- Đất rừng sản xuất: 77,05 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 46,17 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 3,04 ha (đất giao thông 2,34 ha; đất thủy lợi 0,33 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo 0,37 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 3,27 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,96 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 2,70 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 36,20 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch phê duyệt nhu cầu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất năm 2020 như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 250,19 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 149,98 ha (trong đó diện tích đất chuyên trồng lúa nước là 96,90 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 30,26 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 14,11 ha.
- Đất rừng sản xuất: 55,85 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 28,42 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 7,22 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 21,20 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích thực hiện là 0,37 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Năm 2020, huyện Phú Hòa dự kiến đưa 65,74 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 2,54 ha (toàn bộ dùng cho đất trồng cây hàng năm khác).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 63,20 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 61,20 ha (đất thủy lợi 59,20 ha; đất giao thông 2,00 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1,50 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,50 ha.
- Xác định vị trí, ranh giới các khu vực đất thu hồi và chuyển mục đích
Vị trí và diện tích chính xác của các khu vực đất nằm trong kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được thể hiện và xác định chi tiết trên Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Phú Hòa (tỷ lệ 1/25.000) cùng Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất đính kèm theo Quyết định.
- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Trách nhiệm của UBND huyện Phú Hòa:
- Công bố công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất chính xác theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của dữ liệu, thông tin, sự phù hợp với quy hoạch của các dự án và trường hợp chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
- Đẩy mạnh tuyên truyền pháp luật đất đai giúp người dân sử dụng đất hiệu quả, đúng mục đích, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là các khu vực thu hồi đất, chuyển mục đích sang đất ở; tăng cường kiểm tra, thanh tra để ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Rà soát, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) giải quyết các trường hợp phát sinh bất cập, không thống nhất số liệu hoặc không phù hợp quy hoạch. Thực hiện báo cáo đánh giá kết quả định kỳ hàng năm.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Đôn đốc, theo dõi UBND huyện Phú Hòa công khai và triển khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, xử lý vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý.
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo định kỳ hàng năm.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 560/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 09 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN PHÚ HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 171/TTr-STNMT ngày 08/4/2020), đề nghị của UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 26/3/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 06/TB-HĐTĐ ngày 16/01/2020), kèm theo hồ sơ liên quan,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 25.875,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.669,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.922,74 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.766,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.157,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 143,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.764,06 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,481,54 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,46 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 184,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.649,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 88,95 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,65 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,32 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,01 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 103,84 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,01 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.306,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 526,41 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 415,36 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 289,48 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,92 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,87 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,40 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 49,85 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,46 |
|
| Đất chợ | DCH | 6,45 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,61 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,14 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 560,48 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,99 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,23 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,79 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,67 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 208,72 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 5,54 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,07 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,81 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.217,49 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.556,09 |
| 4 | Đất Khu nông nghiệp ứng dụng CNC* | KCN | 298,15 |
* Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 522,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 475,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 325,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 43,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,71 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 77,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,17 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,34 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,33 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,37 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,27 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,96 |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,... | NTD | 2,70 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 36,20 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 250,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 149,98 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 96,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,11 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 55,85 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 28,42 |
|
| Trong đó: |
| - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 7,22 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 21,20 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,37 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,54 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,54 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 63,20 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 61,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,00 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 59,20 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,50 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 |
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa.
1. UBND huyện Phú Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích từ các loại đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Phú Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 25.875,80 | 5.426,32 | 4.218,00 | 1.545,13 | 1.303,49 | 3.603,03 | 5.095,68 | 1.601,03 | 1.370,04 | 1.713,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.669,80 | 4.630,79 | 3.382,92 | 1.013,67 | 1.186,28 | 3.278,60 | 4.160,48 | 1.212,82 | 710,37 | 1.093,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.922,74 | 91,72 | 568,20 | 389,23 | 379,00 | 1.013,61 | 991,08 | 1.036,69 | 532,96 | 920,24 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.766,56 | 49,50 | 565,32 | 374,53 | 369,10 | 988,86 | 926,66 | 1.034,69 | 537,45 | 920,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.157,92 | 1.822,16 | 224,39 | 134,92 | 39,74 | 138,10 | 325,30 | 128,20 | 174,04 | 171,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 143,34 | 7,06 | 4,00 | - | - | 0,18 | 128,09 | - | 3,20 | 0,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.764,06 | 1.401,75 | 69,63 | - | - | 775,62 | 517,06 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rùng sản xuất | RSX | 8.481,54 | 1.308,10 | 2.516,60 | 489,52 | 765,46 | 1.350,34 | 2.003,59 | 47,93 | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,46 | - | 0,10 | - | 2,08 | 0,74 | 12,24 | - | 0,16 | 0,14 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 184,74 | - | - | - | - | - | 183,12 | - | - | 1,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.649,91 | 622,46 | 431,72 | 476,55 | 99,45 | 236,21 | 391,30 | 310,71 | 645,28 | 436,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 88,95 | - | 28,98 | 6,56 | - | 42,30 | 7,35 | 3,76 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,65 | - | - | 2,51 | - | 0,03 | - | - | 2,11 | . |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,32 | - | - | 25,50 | - | - | - | - | 6,82 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,01 | 0,11 | - | 2,87 | - | 0,30 | - | 0,08 | 8,88 | 0,77 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 103,84 | 1,13 | 7,08 | 6,97 | 2,24 | 1,52 | 49,41 | 6,27 | 20,38 | 8,82 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,46 | 0,55 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.306,19 | 345,55 | 86,07 | 105,88 | 32,70 | 81,47 | 187,88 | 134,97 | 227,11 | 104,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 526,41 | 48,08 | 51,77 | 70,38 | 14,14 | 42,34 | 98,98 | 95,00 | 53,08 | 52,63 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 415,36 | 9,75 | 28,33 | 22,98 | 12,95 | 32,03 | 77,55 | 27,77 | 161,91 | 42,10 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 289,48 | 283,22 | - | 0,76 | 0,42 | 0,52 | 4,53 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,92 | 0,05 | 0,03 | 0,68 | - | 0,03 | 0,06 | 0,02 | 0,04 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,87 | - | - | 2,06 | - | 0,27 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 5,40 | 0,15 | 0,20 | 3,20 | 0,13 | 0,13 | 0,37 | 0,35 | 0,69 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 49,85 | 2,67 | 4,87 | 3,56 | 4,87 | 3,63 | 4,09 | 10,33 | 8,99 | 6,84 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,46 | 0,92 | - | 1,93 | - | 2,06 | 1,74 | 0,57 | 1,30 | 0,93 |
|
| Đất chợ | DCH | 6,45 | 0,72 | 0,86 | 0,33 | 0,19 | 0,46 | 0,45 | 0,81 | 0,97 | 1,67 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,61 | - | - | 4,48 | - | 1,83 | - | 1,94 | - | 1,36 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,14 | - | - | - | - | - | 3,14 | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 560,48 | 43,98 | 46,27 | - | 35,15 | 67,87 | 68,28 | 96,58 | 98,47 | 103,88 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 52,99 | - | - | 52,99 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,23 | 0,54 | 0,45 | 5,46 | 0,70 | 0,35 | 0,96 | 0,40 | 0,77 | 0,60 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,79 | - | - | 2,79 | - | - | 2,00 | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,67 | - | 2,59 | 0,82 | 0,64 | 1,86 | 1,25 | 0,99 | 2,31 | 1,21 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 208,72 | 6,28 | 37,63 | 11,96 | 17,99 | 22,02 | 12,06 | 43,80 | 26,87 | 30,10 |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 5,54 | - | - | - | - | - | - | - | 3,22 | 2,32 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,07 | 1,71 | 0,43 | 0,36 | 0,14 | 0,57 | 1,79 | 0,10 | 0,95 | 1,02 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,81 | 0,01 | 0,40 | 0,36 | 0,11 | 0,47 | - | 0,12 | 0,97 | 1,36 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.217,49 | 223,15 | 217,90 | 247,04 | 9,78 | 15,62 | 57,18 | 21,69 | 245,47 | 179,67 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,41 | - | 3,91 | - | - | - | - | - | 0,49 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.556,09 | 173,07 | 403,36 | 54,91 | 17,76 | 88,22 | 543,90 | 77,50 | 14,40 | 182,97 |
| 4 | Đất khu NNUDCNC* | KCN | 298,15 | - | - | - | - | - | 298,15 | - | - | - |
* Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 475,99 | 35,06 | 0,05 | 45,57 | 13,81 | 0,66 | 281,74 | 33,25 | 61,03 | 4,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 325,99 | 0,64 | - | 15,89 | 10,41 | 0,65 | 218,24 | 32,89 | 44,16 | 3,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 43,25 | 12,42 | 0,05 | 4,18 | - | - | 9,25 | 0,36 | 15,27 | 1,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,71 | 5,00 | - | - | - | 0,01 | 23,10 | - | 1,60 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 77,05 | 17,00 | - | 25,50 | 3,40 | - | 31,15 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 46,17 | - | 0,02 | 0,96 | 2,11 | 0,01 | 0,90 | 1,00 | 38,93 | 2,24 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3,04 | - | - | - | 0,11 | 0,01 | - | 0,69 | 2,19 | 0,04 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,34 | - | - | - | 0,09 | - | - | 0,36 | 1,89 | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,33 | - | - | - | 0,02 | 0,01 | - | - | 0,30 | - |
|
| Đất cơ sở GD-ĐT | DGD | 0,37 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | 0,04 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,27 | - | 0,02 | - | - | - | 0,90 | 0,01 | 2,14 | 0,20 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,96 | - | - | 0,96 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa.... | NTD | 2,70 | - | - | - | 2,00 | - | - | - | 0,70 | - |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 36,20 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | 33,90 | 2,00 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 250,19 | 29,66 | 0,05 | 45,57 | 13,81 | 0,66 | 61,34 | 33,25 | 61,03 | 4,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 149,98 | 0,64 | - | 15,89 | 10,41 | 0,65 | 42,23 | 32,89 | 44,16 | 3,11 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 96,90 | - | - | 5,88 | 10,01 | - | 1,66 | 32,89 | 43,56 | 2,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,26 | 7,02 | 0,05 | 4,18 | - | - | 1,66 | 0,36 | 15,27 | 1,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,11 | 5,00 | - | - | - | 0,01 | 7,50 | - | 1,60 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 55,85 | 17,00 | - | 25,50 | 3,40 | - | 9,95 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 28,42 | - | - | - | - | - | 28,42 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 7,22 | - | - | - | - | - | 7,22 | - | - | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 21,20 | - | - | - | - | - | 21,20 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,37 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | 0,04 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA
(Kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | TT Phú Hòa | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,54 | - | - | - | - | - | 2,54 | - | - |
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,54 | - | - | - | - | - | 2,54 | - | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 63,20 | 1,50 | - | - | 0,50 | - | 15,50 | - | 42,70 | 3,00 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 61,20 | - | - | - | - | - | 15,50 | - | 42,70 | 3,00 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 59,20 | - | - | - | - | - | 13,50 | - | 42,70 | 3,00 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,50 | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,50 | - | - | - | 0,50 |
| - | - | - | - |
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 560/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 560/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
