Giới thiệu chung về Quyết định 56/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định 56/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định này thực hiện điều chỉnh cơ cấu các loại đất, xác định diện tích đất cần thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả từ nay đến năm 2030.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương
Theo quyết định điều chỉnh, tổng diện tích tự nhiên của huyện Đô Lương được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2030 là 23.718,22 ha (giảm 6,96 ha so với quy hoạch đã duyệt tại Quyết định 373). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 8.240,00 ha (giảm 2,00 ha), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8.232,00 ha và đất trồng lúa còn lại (LUK) là 8,00 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 2.000,68 ha (giảm 4,96 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): giữ nguyên 4.564,00 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): giữ nguyên 1.015,00 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): giữ nguyên 6.323,00 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 234,00 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): giữ nguyên 666,41 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): giữ nguyên 909,13 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch điều chỉnh tăng lên 11.132,96 ha (tăng 6,96 ha so với quy hoạch cũ). Các chỉ tiêu cụ thể gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.701,00 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 243,00 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 568,00 ha.
- Đất an ninh (CAN): 14,00 ha (tăng thêm 1,00 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 398,22 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể dục thể thao).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 1.129,72 ha (trong đó đất cụm công nghiệp là 107,00 ha; đất thương mại, dịch vụ là 116,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 336,00 ha; đất cho hoạt động khoáng sản là 570,72 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 4.405,04 ha (tăng 7,00 ha), chủ yếu dành cho công trình giao thông (3.288,00 ha), thủy lợi (800,00 ha), năng lượng và chiếu sáng công cộng (169,00 ha).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 431,00 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng (TVC): 1.148,40 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên ở mức 521,00 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (340,49 ha), đất đồi núi chưa sử dụng (47,37 ha) và núi đá không có rừng cây (133,13 ha).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Nhằm khai thác triệt để quỹ đất hoang hóa, huyện Đô Lương lên phương án đưa 122,87 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 6,11 ha (toàn bộ được quy hoạch làm đất nông nghiệp khác tại xã Bạch Ngọc với 1,26 ha và xã Đặng Sơn với 4,85 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 116,76 ha. Các địa phương có diện tích đất chưa sử dụng được khai thác lớn bao gồm:
- Xã Đại Sơn: 20,66 ha (chủ yếu chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp với 20,29 ha).
- Xã Trù Sơn: 19,13 ha (chủ yếu chuyển sang đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng với 18,15 ha).
- Xã Bồi Sơn: 11,06 ha (chủ yếu chuyển sang đất công trình công cộng với 10,63 ha).
- Xã Nam Sơn: 10,60 ha (chủ yếu chuyển sang đất công trình giao thông và hoạt động khoáng sản).
- Xã Tràng Sơn: 7,74 ha (chủ yếu chuyển sang đất ở đô thị và đất công trình công cộng).
3. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch
Để thực hiện các dự án đầu tư hạ tầng và phát triển đô thị, tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn huyện Đô Lương là rất lớn, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.280,40 ha. Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi nhiều nhất gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): 454,93 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Bài Sơn với 175,42 ha, xã Hòa Sơn với 42,27 ha, xã Hồng Sơn với 38,95 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 419,38 ha (tập trung tại xã Đại Sơn với 72,93 ha, xã Lưu Sơn với 36,21 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 180,52 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 126,84 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 142,67 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 77,44 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 74,95 ha, chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp, cải tạo các công trình công cộng, giao thông, thủy lợi và chuyển đổi quỹ đất xen kẹt tại các xã, thị trấn.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện đồng bộ nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.389,76 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất bao gồm:
- Xã Bài Sơn: 204,60 ha.
- Xã Đại Sơn: 167,54 ha.
- Xã Hồng Sơn: 69,66 ha.
- Xã Hòa Sơn: 65,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 948,09 ha, toàn bộ là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NNP) nhằm tái cơ cấu ngành trồng trọt và chăn nuôi. Các xã thực hiện chuyển đổi lớn gồm xã Giang Sơn Tây (216,50 ha), xã Hiến Sơn (75,68 ha), xã Hồng Sơn (75,00 ha), xã Hòa Sơn (70,78 ha).
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (MHT/OCT) với tổng diện tích 31,37 ha nhằm giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân tại các vùng đô thị và nông thôn.
5. Vị trí, ranh giới và bản đồ quy hoạch
Toàn bộ thông tin chi tiết về vị trí, ranh giới, diện tích các khu vực đất điều chỉnh quy hoạch, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất được thể hiện rõ nét trên Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đô Lương kèm theo quyết định này.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Đô Lương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 56/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 26 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định số 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Đô Lương; Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương.
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND.NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1897/TTr-SNNMT ngày 25/4/2025 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Điều chỉnh Quy hoạch 2030 | Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 373 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo CV số 3750/UBND.NN; CV số 6690/UBND.NN | So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 373 | So sánh với Phân bổ của tỉnh |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(4)-(5) | (8)=(4)-(6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.718,22 | 23.725,18 | 23.725 | -6,96 | -6,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.240,00 | 8.242,00 | 8.242 | -2,00 | -2,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 8.232,00 | 8.234,00 | 8.234 | -2,00 | -2,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 8,00 | 8,00 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.000,68 | 2.005,64 |
| -4,96 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.564,00 | 4.564,00 | 4.564 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,00 |
| 0 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.015,00 | 1.015,00 | 1.015 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.323,00 | 6.323,00 | 6.323 |
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 234,00 | 234,00 | 234 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 666,41 | 666,41 |
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 0,00 |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | 0,00 |
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 909,13 | 909,13 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.132,96 | 11.126,00 | 11.126 | 6,96 | 6,96 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.701,00 | 2.701,00 | 2.701 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 243,00 | 243,00 | 243 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,00 | 30,00 | 30 |
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 568,00 | 568,00 | 568 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 14,00 | 13,00 | 13 | 1,00 | 1,00 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 398,22 | 398,22 |
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 86,21 | 86,21 | 86 |
| 0,21 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 20,00 | 20,00 | 20 |
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 16,00 | 16,00 | 16 |
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 146,00 | 146,00 | 146 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 116,00 | 116,00 | 116 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 14,00 | 14,00 | 14 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.129,72 | 1.129,72 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 107,00 | 107,00 | 107 |
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 116,00 | 116,00 | 116 |
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 336,00 | 336,00 | 336 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 570,72 | 570,72 | 571 |
| -0,28 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4.405,04 | 4.398,04 | 4.398 | 7,00 | 7,04 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3.288,00 | 3.288,00 | 3.288 |
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 800,00 | 800,00 | 800 |
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 53,00 | 53,00 | 53 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 17,00 | 17,00 | 17 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 169,00 | 162,00 | 162 | 7,00 | 7,00 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,15 | 1,15 | 1 |
| 0,15 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 28,81 | 28,81 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 48,07 | 48,07 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 22,00 | 22,00 | 22 |
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 41,89 | 41,89 |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 431,00 | 431,00 | 431 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.148,40 | 1.148,40 |
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 251,57 | 251,57 |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,rạch, suối | SON | 896,83 | 896,83 |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,73 | 0,73 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 521,00 | 521,00 | 521 |
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 340,49 | 340,49 |
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 47,37 | 47,37 |
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 133,13 | 133,13 |
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC |
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kỳ quy hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| Thị Trấn Đô Lương | xã Bắc Sơn | xã Bài Sơn | xã Bồi Sơn | xã Đà Sơn | xã Đại Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 6,11 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 116,76 | 5,76 | 2,12 | 5,18 | 11,06 | 0,27 | 20,66 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,95 |
| 0,65 |
| 0,02 | 0,27 | 0,25 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,96 | 0,17 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 4,32 |
|
| 0,45 |
|
| 0,09 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 |
|
| 0,26 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,59 |
|
| 0,19 |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,27 |
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 39,89 | 0,11 | 0,97 |
| 0,41 |
| 20,29 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | 2,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,07 | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,30 |
| 0,47 |
|
|
| 20,29 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,14 |
| 0,50 |
| 0,41 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 61,69 | 5,48 | 0,50 | 4,73 | 10,63 |
| 0,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 23,41 | 5,00 | 0,17 | 0,42 |
|
| 0,03 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 7,89 | 0,38 |
| 4,31 |
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 10,55 |
|
|
| 10,55 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 18,28 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,74 |
| 0,33 |
| 0,08 |
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Đặng Sơn | xã Đông Sơn | xã Giang Đông | xã Giang Sơn Tây | xã Hiến Sơn | xã Hòa Sơn | xã Hồng Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4,85 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,85 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2,14 | 0,31 | 3,33 | 7,34 | 0,11 | 0,06 | 0,57 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 1,62 | 0,06 | 0,02 | 0,18 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,25 |
|
| 0,66 | 0,01 |
| 0,29 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,29 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
| 0,66 |
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
| 3,30 | 3,13 |
|
| 0,06 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 3,30 | 3,13 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1,89 | 0,31 | 0,03 | 1,93 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,89 | 0,31 | 0,03 | 1,60 | 0,04 | 0,03 | 0,04 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
| 0,33 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Lạc Sơn | xã Bạch Ngọc | xã Lưu Sơn | Xã Minh Sơn | xã Mỹ Sơn | Xã Nam Sơn | Xã Nhân Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
| 1,26 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 1,26 |
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2,69 | 0,45 | 7,06 | 1,13 | 0,65 | 10,60 | 3,98 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,01 |
|
| 0,30 |
| 0,14 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,31 |
| 0,16 |
| 0,08 |
| 0,15 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 0,02 |
|
|
| 0,14 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0.31 |
| 0.14 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
| 0,08 |
| 0,01 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,38 | 0,06 |
|
| 0,23 | 5,00 | 3,18 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | 2,38 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 0,01 |
|
| 0,23 |
| 3,18 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
| 0,38 | 6,90 | 0,03 | 0,01 | 5,60 | 0,01 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
| 0,06 | 6,90 | 0,03 | 0,01 | 5,60 | 0,01 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
| 1,00 | 0,03 |
| 0,50 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Quang Sơn | xã Tân Sơn | xã Thái Sơn | xã Thịnh Sơn | xã Thuận Sơn | xã Thượng Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,84 | 0,59 | 0,43 | 0,45 | 0,97 | 0,03 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 | 0,13 | 0,08 | 0,13 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,02 | 0,43 |
|
| 0,70 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,43 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
| 0,70 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
| 0,06 | 0,27 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 0,23 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,68 | 0,03 | 0,03 | 0,26 |
| 0,03 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,20 |
| 0,03 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,65 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 0,32 |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Tràng Sơn | xã Trù Sơn | xã Trung Sơn | xã Văn Sơn | xã Xuân Sơn | xã Yên Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 7,74 | 19,13 | 0,81 | 0,06 |
| 0,19 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,45 | 0,50 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,74 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,19 | 0,50 |
|
|
| 0,03 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,19 |
|
|
|
| 0,03 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,13 |
| 0,31 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,13 |
| 0,31 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3,68 | 18,18 |
| 0,01 |
| 0,16 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,68 | 0,03 |
|
|
| 0,15 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
| 18,15 |
| 0,01 |
| 0,01 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích cần thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| Thị Trấn Đô Lương | xã Bắc Sơn | xã Bài Sơn | xã Bồi Sơn | xã Đà Sơn | xã Đại Sơn | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.280,40 | 15,28 | 12,55 | 190,60 | 31,98 | 31,79 | 118,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 180,52 | 6,32 | 1,81 | 1,65 | 1,50 | 6,54 | 14,09 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 126,84 | 6,32 | 1,81 | 1,65 | 1,50 | 6,54 | 1,95 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 53,68 |
|
|
|
|
| 12,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 419,38 | 3,68 | 8,40 | 8,73 | 16,95 | 16,63 | 72.93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 142,67 | 3.29 | 2,00 | 4,34 | 3,17 | 5,43 | 9,96 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 454,93 |
|
| 175,42 | 10,06 |
| 19,07 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 77,44 | 1,99 | 0,34 | 0,47 | 0,30 | 3,19 | 2,72 |
| 18 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 74,95 | 11,62 | 9,66 | 0,54 | 4,90 | 0,22 | 0,67 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,54 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,45 | 0,48 | 0,08 | 0,06 | 0,35 | 0,04 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 8,12 | 1,88 |
| 0,43 | 0,15 |
| 0.10 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,33 | 0,54 |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,15 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,75 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 4,69 | 1,09 |
| 0,43 | 0,15 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 37,08 | 6,85 | 4,53 |
| 2.40 | 0,07 | 0,57 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 10,64 | 2,33 | 2,93 |
|
|
| 0,57 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 23,64 | 2,38 | 1,60 |
| 2,05 |
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 2,73 | 2,14 |
|
| 0,35 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 4,77 | 2,41 | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 20,27 |
| 4,18 | 0,05 | 2,00 | 0,11 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,23 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 19,04 |
| 4,18 | 0,05 | 2,00 | 0,11 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Đặng Sơn | xã Đông Sơn | xã Giang Sơn Đông | xã Giang Sơn Tây | xã Hiến Sơn | xã Hòa Sơn | xã Hồng Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 24,42 | 51,99 | 51,29 | 26,06 | 24,77 | 65,80 | 65,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,63 | 9,42 | 16,45 | 5,17 | 2,85 | 8,92 | 7,56 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,04 | 6,32 | 16,45 | 1,49 | 1,67 | 6,18 | 1,50 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 2,59 | 3,10 |
| 3,68 | 1,18 | 2,74 | 6,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 17,42 | 25,91 | 11,87 | 7,17 | 14,83 | 4,73 | 16,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,00 | 4,50 | 6,32 | 3,50 | 2,84 | 3,00 | 2,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 2,17 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 10,65 | 14,36 | 9,82 | 3,32 | 42,27 | 38,95 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,37 | 1,51 | 0,12 | 0,40 | 0,93 | 6,80 | 0,84 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5,48 | 2,37 | 4,42 | 0,29 | 1,09 | 1 04 | 4,99 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 0,20 | 0,10 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,90 | 0,40 | 0,49 |
| 0,52 |
| 0,22 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
| 0,40 | 0,39 |
| 0,52 |
| 0,22 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,82 | 1,90 | 3,87 | 0,19 | 0,37 |
| 1,09 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,82 | 1,90 | 3,87 | 0,19 | 0,37 |
| 1,09 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,38 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,38 | 0,04 | 0,05 |
|
| 0,93 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,38 | 0,04 | 0,05 |
|
| 0,93 | 3,68 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Lạc Sơn | xã Bạch Ngọc | xã Lưu Sơn | Xã Minh Sơn | xã Mỹ Sơn | xã Nam Sơn | xã Nhân Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 34,93 | 68,20 | 48,64 | 18,85 | 36,72 | 25,91 | 53,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,50 | 7,00 | 6,45 | 1,90 | 3,36 | 1,94 | 8,59 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,50 | 2,59 | 6,45 | 1,90 | 1,70 | 1,80 | 1,46 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
| 4,41 |
|
| 1,66 | 0,14 | 7,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,94 | 11,72 | 36,21 | 9,55 | 23,09 | 10,00 | 15,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,86 | 4,38 | 4,52 | 2,01 | 4,18 | 3,00 | 10,25 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 13,18 |
|
| 3,85 | 10,50 | 15,47 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 14,63 | 4,71 | 1,06 | 5,39 | 1,24 | 0,47 | 3,56 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 0,67 | 0,40 |
| 1,00 |
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 1,44 | 0,61 | 2,20 | 0,85 | 2,32 | 1,55 | 1,01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,29 |
| 0,10 | 0,13 | 0,12 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
| 0,06 |
|
| 0,65 | 0,16 | 0,13 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
| 0,16 | 0,13 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
| 0,02 |
|
| 0,19 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
| 0,04 |
|
| 0,46 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1,15 | 0,10 | 0,12 | 0,58 | 0,83 | 0,10 | 0,87 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,37 | 0 10 | 0,12 | 0,18 | 0,15 |
| 0,16 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,78 |
|
| 0,40 | 0,68 | 0,10 | 0,71 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
| 0,30 | 0,09 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
| 0,35 | 1,68 | 0,05 | 0,72 | 1,14 | 0,01 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
| 0,30 |
|
|
| 0,20 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 0,05 | 1,68 | 0,05 | 0,72 | 0,94 | 0,01 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Quang Sơn | xã Tân Sơn | xã Thái Sơn | xã Thịnh Sơn | xã Thuận Sơn | xã Thượng Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 24,48 | 30,59 | 24,58 | 35,12 | 6,97 | 38,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,20 | 3,60 | 5,56 | 6,59 | 1,60 | 4,50 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,20 | 3,60 | 3,05 | 6,59 | 1,60 | 3,90 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 2,51 |
|
| 0,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,31 | 8,87 | 9,37 | 2,66 | 2,12 | 11,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,51 | 4,11 | 2,00 | 5,12 | 2,00 | 7,06 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12,20 | 11,59 | 4,31 | 14,78 | 0,40 | 14,50 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,26 | 2,42 | 3,34 | 5,98 | 0,85 | 0,89 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2,25 | 1,20 | 1,64 | 0,60 | 3,74 | 0,16 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,26 |
| 0,16 | 0,40 | 0,11 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 0,17 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,16 | 0,21 | 0,30 | 0,20 | 0,17 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,01 |
|
| 0,11 |
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,15 | 0,21 |
| 0,09 | 0,17 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
| . |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 26.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,04 | 0,24 | 0,82 | 0,23 | 1,17 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,96 |
| 0,16 | 0,12 | 0,63 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,08 | 0,24 | 0,66 | 0,11 | 0,54 |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
| 0,21 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,05 | 0,28 | 0,35 | 0,01 | 2,00 | 0,05 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
| 0,16 | 0,30 |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,05 | 0,12 | 0,05 | 0,01 | 2,00 | 0,05 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Tràng Sơn | xã Trù Sơn | xã Trung Sơn | xã Văn Sơn | xã Xuân Sơn | xã Yên Sơn | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 29,03 | 23,64 | 22,43 | 26,00 | 19,46 | 29,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,69 | 7,68 | 1,72 | 6,49 | 4,37 | 11,88 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,69 | 1,93 | 1,72 | 6,49 | 4,37 | 11,88 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
| 5,75 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK. | 8,19 | 4,01 | 8,54 | 5,83 | 5,63 | 5,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,15 | 6,00 | 3,82 | 7,16 | 3,05 | 7,14 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| 1,03 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,23 | 4,87 | 7,31 | 4,38 | 6,01 | 0,43 |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2,78 | 0,05 | 1,04 | 2,14 | 0,40 | 5,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 2,45 | 1,48 | 0,67 | 0,85 | 0,45 | 2,19 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,24 |
| 0,19 |
| 0,10 | 0,14 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,15 | 0,50 | 0,09 | 0,13 |
| 0,12 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,11 | 0,10 | 0,09 |
|
| 0,12 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,04 | 0,20 |
| 0,13 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,48 | 0,72 | 0,39 | 0,32 | 0,33 | 1,93 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
| 0,20 | 0,18 | 0,33 | 1,15 |
| 2 8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,24 | 0,72 | 0,19 | 0,14 |
| 0,78 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,26 | 0,21 |
| 0,40 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,11 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,84 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
1.4. Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| Thị Trấn Đô Lương | xã Bắc Sơn | xã Bài Sơn | xã Bồi Sơn | xã Đà Sơn | xã Đại Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.389,76 | 15,28 | 12,55 | 204,60 | 33,62 | 33,09 | 167,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 214,52 | 6,32 | 1,81 | 1,65 | 1,50 | 6,54 | 24,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 467,38 | 3,68 | 8,40 | 18,73 | 18.59 | 16,63 | 104,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 150,95 | 3,29 | 2,00 | 4,34 | 3,17 | 5,73 | 13,87 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,20 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 471,81 |
|
| 179,42 | 10,06 |
| 22,07 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 79,64 | 1,99 | 0,34 | 0,47 | 0,30 | 4,19 | 2,72 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 948,09 |
|
| 61,00 | 51,70 |
| 50,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP | 948,09 |
|
| 61,00 | 51,70 |
| 50,00 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 31,37 | 3,32 | 3,15 |
| 0,16 | 3,64 | 0,47 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Đặng Sơn | xã Đông Sơn | xã Giang Sơn Đông | xã Giang Sơn Tây | xã Hiến Sơn | xã Hòa Sơn | xã Hồng Sơn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 29,42 | 54,99 | 55,29 | 31,71 | 24,77 | 65,80 | 69,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,63 | 9,42 | 16,45 | 8,17 | 2,85 | 8,92 | 11,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,42 | 28,91 | 12,87 | 7,67 | 14,83 | 4,73 | 16,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,00 | 4,50 | 9,32 | 5,65 | 2,84 | 3,00 | 2,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 2,17 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
| 10,65 | 14,36 | 9,82 | 3,32 | 42,27 | 38,95 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,37 | 1,51 | 0,12 | 0,40 | 0,93 | 6,80 | 0,84 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 50,00 | 50,00 | 216,50 | 75,68 | 70,78 | 75,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP |
| 50,00 | 50.00 | 216,50 | 75,68 | 70,78 | 75,00 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,37 | 2,53 | 0,83 | 0,39 | 0,08 | 0,17 | 0,40 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | ||||||
| xã Lạc Sơn | xã Bạch Ngọc | xã Lưu Sơn | xã Minh Sơn | xã Mỹ Sơn | xã Nam Sơn | xã Nhân Sơn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 36,13 | 41,66 | 48,64 | 18,85 | 41,32 | 25,91 | 56,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5,50 | 7,00 | 6,45 | 1,90 | 7,36 | 1,94 | 12,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,94 | 11,72 | 36,21 | 9,55 | 23,09 | 10,00 | 15,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,86 | 4,38 | 4,52 | 2,01 | 4,78 | 3,00 | 8,67 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
| 13,18 |
|
| 3,85 | 10,50 | 15,47 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,83 | 4,71 | 1,06 | 5,39 | 1,24 | 0,47 | 3,56 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
| 0,67 | 0,40 |
| 1,00 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 70,00 |
|
| 30,00 | 27,43 | 20,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP |
| 70,00 |
|
| 30,00 | 27,43 | 20,00 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,90 | 0,34 | 1,23 | 0,15 | 0,09 |
| 0,09 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Quang Sơn | xã Tân Sơn | xã Thái Sơn | xã Thịnh Sơn | xã Thuận Sơn | xã Thượng Sơn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 24,48 | 30,59 | 24,58 | 43,48 | 6,97 | 37,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,20 | 3,60 | 5,56 | 6,59 | 1,60 | 4,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,31 | 8,87 | 9,37 | 2,66 | 2,12 | 11,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,51 | 4,11 | 2,00 | 5,60 | 2,00 | 5,60 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 12,20 | 11,59 | 4,31 | 22,66 | 0,40 | 14,50 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,26 | 2,42 | 3,34 | 5,98 | 0,85 | 0,89 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 50,00 | 10,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP |
|
| 50,00 | 10,00 |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,86 | 0,75 | 2,24 | 3,55 |
| 0,15 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã | |||||
| xã Tràng Sơn | xã Trù Sơn | xã Trung Sơn | xã Văn Sơn | xã Xuân Sơn | xã Yên Sơn | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 28,23 | 28,97 | 23,43 | 25,44 | 20,91 | 28,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,69 | 11,68 | 1,72 | 6,49 | 4,37 | 11,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,19 | 4,01 | 8,54 | 5,83 | 5,63 | 5,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,35 | 7,33 | 4,82 | 6,60 | 4,50 | 5,60 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
| 1,03 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 9,23 | 4,87 | 7,31 | 4,38 | 6,01 | 0,43 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,78 | 0,05 | 1,04 | 2,14 | 0,40 | 5,30 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 40,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NNP |
| 40,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 0,07 | 0,29 | 0,78 | 1,14 | 1,20 | 2,03 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
1.5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 1059/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
Quyết định 56/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 56/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
