Quyết định 56/2021/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành quy định chi tiết về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ kê khai và nộp thuế tài nguyên đúng quy định.
- Thông tin chung về Quyết định 56/2021/QĐ-UBND
- Tên văn bản: Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Long An.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
- Thời gian áp dụng: Áp dụng cho kỳ tính thuế tài nguyên từ ngày 01/01/2022 đến hết ngày 31/12/2022.
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với các loại khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên được khai thác trên địa bàn tỉnh Long An.
- Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022
Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 được chia thành hai nhóm chính bao gồm tài nguyên khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên, cụ thể như sau:
Nhóm tài nguyên khoáng sản không kim loại:
- Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình: Giá tính thuế là 49.000 đồng/m³.
- Các loại cuội, sỏi, sạn khác: Giá tính thuế là 168.000 đồng/m³.
- Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): Giá tính thuế là 56.000 đồng/m³.
- Đất làm gạch, ngói: Giá tính thuế là 119.000 đồng/m³.
- Than bùn: Giá tính thuế là 280.000 đồng/tấn.
Nhóm nước thiên nhiên:
- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình: Áp dụng đối với loại nước cần lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế, giá tính thuế là 450.000 đồng/m³.
- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao: Áp dụng đối với loại nước chỉ cần lọc, khử vi khuẩn, vi sinh và không phải lọc hợp chất vô cơ, giá tính thuế là 1.100.000 đồng/m³.
- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp trực tiếp: Giá tính thuế là 1.650.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên): Giá tính thuế là 200.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (sử dụng trực tiếp nguồn nước của thủy cục): Giá tính thuế là 500.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch:
- Nước mặt: Giá tính thuế là 2.000 đồng/m³.
- Nước dưới đất (nước ngầm): Giá tính thuế là 4.000 đồng/m³.
- Nước thiên nhiên dùng cho các mục đích khác:
- Dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá: Giá tính thuế là 40.000 đồng/m³.
- Dùng cho hoạt động khai khoáng: Giá tính thuế là 40.000 đồng/m³.
- Dùng cho các mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng: Giá tính thuế là 3.000 đồng/m³.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022 đến hết ngày 31/12/2022. Toàn bộ việc kê khai và quyết toán thuế tài nguyên trong khoảng thời gian này phải tuân thủ mức giá quy định tại quyết định này.
- Trách nhiệm của Sở Tài chính: Chủ trì và phối hợp chặt chẽ với các cơ quan, đơn vị có liên quan để tổ chức triển khai, theo dõi và hướng dẫn thực hiện quyết định theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 56/2021/QĐ-UBND | Long An, ngày 20 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26/11/2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6189/TTr-STC ngày 13/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
| STT | Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú |
| TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |||||
| 01 | II1 | Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình | m3 | 49.000 |
|
| 02 | II2 01 02 | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m3 | 168.000 |
|
| 03 | II5 01 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 56.000 |
|
| 04 | II7 | Đất làm gạch, ngói | m3 | 119.000 |
|
| 05 | II1901 | Than bùn | tấn | 280.000 |
|
| NƯỚC THIÊN NHIÊN | |||||
| 06 | V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
| 6.1 | V1 01 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
| 6.1.1 | V1 01 01 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m3 | 450.000 |
|
| 6.1.2 | V1 01 02 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m3 | 1.100.000 |
|
| 6.1.3 | V1 01 03 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | m3 | 1.650.000 |
|
| 6.2 | V1 02 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
| 6.2.1 | V1 02 01 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 200.000 | Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên |
| 6.2.2 | V1 02 02 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 500.000 | Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục |
| 07 | V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
| 7.1 | V2 01 | Nước mặt | m3 | 2.000 |
|
| 7.2 | V2 02 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 4.000 |
|
| 08 | V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
| 8.1 | V3 01 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 40.000 |
|
| 8.2 | V3 02 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 40.000 |
|
| 8.3 | V3 03 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng. | m3 | 3.000 |
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2022 đến hết ngày 31/12/2022, được áp dụng để kê khai, quyết toán cho kỳ tính thuế tài nguyên từ ngày 01/01/2022 đến hết ngày 31/12/2022.
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện quyết định này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 42/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 32/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2022
- 3Quyết định 24/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 4Quyết định 12118/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thi hành năm 2023
- 5Quyết định 1863/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An kỳ 2019-2023
- 1Quyết định 12118/QĐ-UBND công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thi hành năm 2023
- 2Quyết định 1863/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An kỳ 2019-2023
- 1Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3Luật giá 2012
- 4Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
- 6Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 7Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 8Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Thông tư 12/2016/TT-BTC sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 11Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 12Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 13Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 14Nghị định 126/2020/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Quản lý thuế
- 15Quyết định 42/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 16Quyết định 32/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2022
- 17Quyết định 24/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Quyết định 56/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Long An
- Số hiệu: 56/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Văn Út
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
