Tóm tắt Quyết định 513/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định số 513/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa nhằm thiết lập khung pháp lý cho việc phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với quốc phòng, an ninh.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn tập trung vào 4 nội dung phân bổ và quản lý quỹ đất cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng loại đất phân bổ trong năm 2020, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Khánh Sơn.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm 2020 để thực hiện các dự án đầu tư, phát triển hạ tầng và các mục đích công cộng khác.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng...) phù hợp với định hướng phát triển của địa phương.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong năm 2020.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố và công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai. Đảm bảo việc thực hiện kế hoạch có sự thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết đối với các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 513/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 13 tháng 3 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn tại Tờ trình số 882/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019; Thông báo số 420/TB-STNMT ngày 09 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn và Công văn số 655/STNMT-CCQLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Tô Hạp | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A=1+2+3) |
| 33.852,76 | 1.677,46 | 3.341,53 | 3.413,28 | 4.759,63 | 5.204,51 | 7.362,37 | 3.785,34 | 4.308,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.634,81 | 1.155,02 | 2.511,11 | 2.954,71 | 4.003,92 | 3.699,41 | 4.786,00 | 2.986,38 | 2.538,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 157,06 | 11,76 | 27,08 | 16,96 | 21,32 | 6,09 | 10,35 | 52,86 | 10,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 153,70 | 11,76 | 27,08 | 15,86 | 21,32 | 3,95 | 10,35 | 52,74 | 10,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.270,84 | 111,48 | 105,71 | 129,07 | 308,85 | 94,68 | 166,80 | 189,34 | 164,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.209,04 | 296,56 | 225,35 | 277,66 | 428,47 | 386,95 | 214,60 | 1.204,25 | 175,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.282,63 | 58,29 | 375,17 | 861,64 | 1.685,13 | 2.514,69 | 3.927,22 | 351,80 | 1.508,69 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.917,95 |
| 1.083,57 | 451,00 | 383,38 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.780,71 | 674,86 | 691,68 | 1.215,17 | 1.173,64 | 694,40 | 466,61 | 1.186,06 | 678,29 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,58 | 2,07 | 2,55 | 3,21 | 3,13 | 2,60 | 0,42 | 2,07 | 0,53 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.686,31 | 128,06 | 821,89 | 131,16 | 131,71 | 119,82 | 138,91 | 156,40 | 58,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 700,00 | 1,38 | 698,11 |
|
| 0,51 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,78 | 0,72 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,83 | 0,35 |
| 4,00 |
|
|
| 0,48 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,09 | 0,73 |
|
|
| 0,14 | 0,02 | 0,18 | 0,02 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 294,02 | 46,69 | 36,30 | 36,94 | 47,80 | 30,44 | 27,55 | 47,21 | 21,09 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,32 | 0,08 | 1,17 | 0,15 | 0,12 | 0,32 | 0,10 | 0,16 | 0,22 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 21,79 | 3,94 | 6,28 | 1,45 | 2,40 | 1,76 | 1,34 | 3,72 | 0,90 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,55 | 0,47 | 3,00 |
| 0,98 | 0,71 |
| 0,37 | 1,02 |
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,80 |
|
| 4,80 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,61 |
| 2,94 | 0,63 | 0,51 | 0,92 |
| 0,61 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 133,90 |
| 25,92 | 17,42 | 17,63 | 11,79 | 16,38 | 30,34 | 14,42 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 16,82 | 16,82 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,26 | 5,09 | 0,34 | 0,51 | 0,65 | 0,31 | 0,66 | 2,18 | 0,52 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,35 | 0,26 | 0,03 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,45 | 3,99 | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 25,86 | 0,91 | 5,05 | 5,47 | 1,84 | 1,19 | 1,72 | 2,79 | 6,89 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,79 | 1,29 | 0,51 | 0,46 | 0,26 | 1,20 | 0,23 | 0,31 | 0,53 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 478,19 | 49,83 | 52,19 | 60,44 | 63,01 | 73,26 | 92,32 | 72,29 | 14,85 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,56 |
| 0,04 | 0,43 | 0,01 |
| 0,03 | 0,01 | 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.531,64 | 394,38 | 8,53 | 327,41 | 624,00 | 1.385,28 | 2.437,46 | 642,56 | 1.712,01 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.677,46 | 1.677,46 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Tô Hạp | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| A | Tổng diện tích thu hồi (A=1+2) |
| 51,35 | 8,14 | 10,56 | 15,35 | 6,11 |
| 4,50 | 6,46 | 0,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50,01 | 7,85 | 10,08 | 14,86 | 6,11 |
| 4,42 | 6,46 | 0,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,75 | 0,18 | 2,50 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,75 | 0,18 | 2,50 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,08 | 3,64 | 1,34 | 5,91 | 4,43 |
| 1,00 | 4,76 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,01 | 3,67 | 2,13 | 4,01 | 1,33 |
| 3,42 | 0,45 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,17 | 0,36 | 4,12 | 4,87 | 0,35 |
|
| 1,25 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,34 | 0,29 | 0,48 | 0,49 |
|
| 0,08 |
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,24 | 0,03 | 0,20 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,42 |
| 0,10 | 0,24 |
|
| 0,08 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,42 |
| 0,18 | 0,24 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Tô Hạp | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 53,97 | 8,84 | 11,36 | 15,15 | 7,00 | 0,06 | 4,54 | 6,66 | 0,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,98 | 0,25 | 2,51 | 0,07 |
|
|
| 0,15 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 2,98 | 0,25 | 2,51 | 0,07 |
|
|
| 0,15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,98 | 4,20 | 1,34 | 6,06 | 4,57 | 0,03 | 1,02 | 4,76 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 17,74 | 4,03 | 3,40 | 4,15 | 2,08 | 0,03 | 3,52 | 0,50 | 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,28 | 0,36 | 4,12 | 4,87 | 0,35 |
|
| 1,25 | 0,33 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 98,08 | 23,40 | 16,58 | 32,72 | 1,67 | 4,00 | 3,56 | 5,68 | 10,47 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH SƠN, TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Tô Hạp | Xã Sơn Trung | Xã Sơn Hiệp | Xã Sơn Bình | Xã Sơn Lâm | Xã Thành Sơn | Xã Ba Cụm Bắc | Xã Ba Cụm Nam | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| A | Tổng cộng diện tích (A=1+2) |
| 0,28 | 0,06 | 0,01 | 0,01 |
|
| 0,20 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,28 | 0,06 | 0,01 | 0,01 |
|
| 0,20 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,22 |
| 0,01 | 0,01 |
|
| 0,20 |
|
|
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 7Nghị quyết 50/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 8Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 513/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 513/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Hữu Hoàng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
