Hệ thống pháp luật

BỘ CÔNG NGHIỆP

******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 51/2002/QĐ-BCN 

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN 500KV PHẦN XÂY LẮP MÓNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;
Căn cứ Quy chế quản lý đầu tư xây dựng được ban hành theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 và sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ;
Căn cứ văn bản số 1747/BXD-VKT ngày 04 tháng 11 năm 2002 của Bộ Xây dựng thỏa thuận Định mức dự toán XDCB chuyên ngành đường dây tải điện 500 kV;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tập Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện 500kV, phần xây lắp móng.

Điều 2. Tập Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện 500kV, phần xây lắp móng này là cơ sở để lập Đơn giá XDCB, lập dự toán cho công tác xây lắp phần móng đường dây tải điện 500kV và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002 đến hết năm 2004.

 Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng Vụ chức năng, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

BỘ TRƯỞNG




Hoàng Trung Hải


 

BỘ CÔNG NGHIỆP

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH  XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN 500 KV

PHẦN XÂY LẮP MÓNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2002/QĐ-BCN ngày 20/11/2002 của Bộ Công nghiệp)

Hà Nội 11-2002

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH XÂY LẮP

ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN 500KV-PHẦN XÂY LẮP MÓNG

Định mức dự toán xây dựng cơ bản đường dây tải điện 500kV là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp như: 1m3 bê tông, 1 trụ, 1 km dây v.v… từ việc chuẩn bị đến kết thúc.

Căn cứ để xây dựng định mức gồm:

- Các quy trình quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu công tác xây lắp đường dây 500kV.

- Tập định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện số 2005/QĐ-KHĐT ngày 07/9/1999 của Bộ Công nghiệp.

- Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện số 2005/QĐ-KHĐT ngày 07/9/1999 của Bộ Công nghiệp.

- Định mức dự toán xây lắp đường dây 500kV Bắc - Nam

- Văn bản số 754/BXD-VKT ngày 04 tháng 05 năm 2000 của Bộ Xây dựng thỏa thuận áp dụng định mức - đơn giá cho đường dây 500kV Pleiku-Phú Lâm.

- Các thiết kế điển hình, trình độ tổ chức sản xuất, trình độ trang bị kỹ thuật công nghệ của các đơn vị xây lắp chuyên ngành.

I- KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN:

Tập Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây 500kV - phần xây lắp móng gồm 5 Chương:

Chương I - Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công

Chương II - Công tác đào đắp đất đá

Chương III - Công tác đóng cọc

Chương IV - Các công tác làm móng khác

Chương V - Công tác vận chuyển, bốc dỡ

Trong mỗi chương gồm một số nhóm công tác xây lắp phù hợp với trình tự thi công.

Tập định mức dự toán xây dựng cơ bản đường dây tải điện 500kV được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây lắp và được mã hóa thống nhất.

Mỗi danh mục định mức được trình bày tóm tắc thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, và được quy địinh đơn vị tính phù hợp với công tác xây lắp.

II- NỘI DUNG ĐỊNH MỨC

Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện 500kV bao gồm:

1. Mức hao phí vật liệu:

Là khối lượng vật liệu cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp (không kể vật liệu phụ cần dùng cho thiết bị thi công, phương tiện vận chuyển và những vật liệu chi trong khoản chi phí chung).

Hao phí vật liệu trong các bảng mức đã bao gồm cả hao hụt qua các khâu chi công và luân chuyển (nếu có). Trong thực tế, tùy theo điều kiện thi công cụ thể có thể thay thế một số vật liệu tương tự. Số lượng vật liệu thay thế căn cứ trên cơ sở yêu cầu kỹ thuật, tính chất vật liệu mà quy đổi tương đương, nhưng phải đảm bảo chất lượng công trình và không làm tăng đơn giá.

Đối với một số loại công tác xây lắp chưa quy định vật liệu chính trong bảng mức thì được tính riêng theo thiết kế, cộng với tỷ lệ hao hụt quy định trong Phụ lục theo tập định mức này.

2. Mức hao phí lao động:

Là mức tiêu hao ngày công lao động cần thiết của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây lắp (kể cả công vận chuyển bốc dỡ vật liệu, bán thành phẩm trong phạm vi mặt bằng xây lắp).

Số lượng ngày công trong bảng mức được tính theo cấp bậc thợ bình quân, trong đó đã bao gồm cả lao động chính, phụ (kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công).

Mức hao phí lao động đã bao gồm cả thời gian đi và về của công nhân có mang vác dụng cụ làm việc.

3. Mức hao phí máy thi công:

Là số ca máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng xây lắp công trình và đã bao gồm cả thời gian chờ đợi cần thiết của máy theo yêu cầu thi công.

III- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Tập định mức dự toán xây dựng cơ bản đường dây tải điện 500kV - phần xây lắp móng làm cơ sở để lập đơn giá, dự toán phần xây lắp móng các công trình đường dây tải điện có điện áp 500kV.

Trường hợp những loại công tác xây dựng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công khác với quy định trong định mức này thì Chủ đầu tư lập định mức bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền ban hành áp dụng.

Ngoài những thuyết minh và quy định chung nêu trên, trong một số chương, một số nhóm còn có những quy định riêng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công./.


Chương I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG

011.000 CÔNG TÁC PHÁT TUYẾN:

Thành phần công việc: Nhận những đoạn tuyến phải phát (chiều dài, chiều rộng tuyến, các vị trí cột , các loại cây phải chặt); chặt cây có đường kính £ 20cm, vận chuyển ra khỏi phạm vi tuyến (£30 mét), nếu chặt cây có đường kính > 20 cm được tính quy đổi ra cây tiêu chuẩn theo bảng quy định.

Cấp bậc thợ bình quân: 3,0/7

Đơn vị tính: Công/100m2

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC PHÁT TUYẾN Ở ĐỊA HÌNH THI CÔNG

MẬT ĐỘ CÂY TIÊU CHUẨN TRÊN 100m2

0

£ 2

£ 3

£ 5

> 5

011.10

Tuyến loại I

 

 

 

 

 

011.11

Tương đối bằng phẳng

1,04

1,56

1,80

 

 

011.12

Sườn đổi dốc > 250

1,20

1,79

2,17

 

 

011.13

Sình lầy

1,35

2,03

2,35

 

 

011.20

Tuyến loại II

 

 

 

 

 

011.21

Tương đối bằng phẳng

1,33

2,00

2,32

2,86

3,61

011.22

Sườn đổi dốc > 250

1,53

2,30

2,67

3,29

4,14

011.23

Sình lầy

1,73

2,60

3,02

3,72

4,69

011.30

Tuyến loại III

 

 

 

 

 

011.31

Tương đối bằng phẳng

1,53

2,18

2,51

3,05

3,81

011.32

Sườn đổi dốc > 250

1,75

2,50

2,88

3,50

4,47

011.33

Sình lầy

1,99

2,83

3,26

3,97

4,95

011.40

Tuyến loại IV

 

 

 

 

 

011.41

Tương đối bằng phẳng

1,67

2,37

2,74

 

 

011.42

Sườn đổi dốc > 250

1,92

2,71

3,14

 

 

011.43

Sình lầy

2,17

3,08

3,56

 

 

011.50

Tuyến loại V

 

 

 

 

6,72

 

1

2

3

4

5

 


BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY

ĐỔI RA CÂY TIÊU CHUẨN

ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY

ĐỔI RA CÂY TIÊU CHUẨN

> 10 ¸ 20 cm

1,0

> 40 ¸ 50 cm

6,0

> 20 ¸ 30 cm

1,5

> 50 ¸ 60 cm

15,0

> 30 ¸ 40 cm

3,5

 

 

Ghi chú: Đường kính cây được quy định đo ở đoạn 30 cm tính từ mặt đất

012.000 CÔNG TÁT CHẶT CÂY:

Quy định áp dụng: Công tác chặt cây chỉ áp dụng cho công việc giải phóng hành lang tuyến, mở đường vận chuyển vật liệu, giải phóng mặt bằng để thi công móng, dựng cột, kéo rải dây.

Thành phần công việc: Chặt cây; đốn bỏ cành, ngọn; cưa chặt cây thành từng đoạn dài 4 đến 5m; vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m.

012.100 CHẶT CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công: bậc thợ: 3,0/7

Đơn vị tính: Công/1cây

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY £ (cm)

20

30

40

50

60

70

> 70

012.11

Chặt cây ở địa hình bằng phẳng

0,13

0,25

0,52

0,98

2,13

5,10

9,64

012.12

Chặt cây ở địa hình sườn đồi dốc > 250

0,15

0,28

0,61

1,11

3,12

6,69

11,00

 

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: Trường hợp chặt cây nơi sình lầy, nước thì định mức được nhân với hệ số 2.


012.200 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CẦM TAY:

Đơn vị tính: 1 cây

 

HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN

 

 VỊ

ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY (cm)

£ 20

£ 30

£ 40

£ 50

£ 60

£ 70

>70

012.21

Chặt cây ở địa hình tương đối bằng phẳng

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công

0,07

0,13

0,26

0,49

1,07

2,55

4,82

 

Máy thi công

Máy cưa cầm tay

Ca

0,11

0,14

0,18

0,24

0,31

0,40

0,52

012.22

Chặt cây ở địa hình sườn đồi dốc > 250

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công

0,08

0,15

0,31

0,56

1,23

2,93

5,50

 

Máy thi công Máy cưa cầm tay

Ca

0,13

0,16

0,22

0,28

0,37

0,48

0,62

 

1

2

3

4

5

6

7

Ghi chú: Trường hợp chặt cây nơi sình lầy, nước thì định mức được nhân với hệ số 2.

013.100 ĐÀO GỐC CÂY TẠI VỊ TRÍ MÓNG CỘT:

Thành phần công việc: Đào gốc, rễ cây theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: Công/1gốc cây

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

ĐƯỜNG KÍNH GỐC CÂY (cm)

£ 20

£ 30

£ 40

£ 50

£ 60

£ 70

> 70

013.11

Đào gốc cây ở địa hình tương đối bằng phẳng

0,19

0,36

0,67

1,30

3,10

5,82

10,43

013.12

Đào gốc cây ở địa hình sườn đồi dốc > 250

0,22

0,42

0,77

1,49

3,56

6,69

11,99

 

1

2

3

4

5

6

7

 


013.200 ĐÀO BỤI CÂY, BỤI TRE TẠI VỊ TRÍ MÓNG CỘT:

Thành phần công việc: Đào bụi cây theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vị 30cm

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: Công/1 bụi

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

ĐƯỜNG KÍNH BỤI CÂY KHÁC (cm)

ĐƯỜNG KÍNH BỤI TRE (cm)

£ 30

> 30

£ 50

£ 70

£ 90

£ 110

> 110

013.21

Đào bụi cây, bụi tre ở địa hình tương đối bằng phẳng

0,50

0,72

2,30

3,45

5,18

7,76

11,64

013.22

Đào bụi cây, bụi tre ở sườn đồi dốc > 250

0,58

0,83

2,65

3,98

5,96

8,94

13,42

 

1

2

3

4

5

6

7

014. 100 LÀM ĐƯỜNG TẠM:

Thành phần công việc: Đắp nền đường bằng đất đã đào; san, đầm đúng yêu cầu kỹ thuật; đào rãnh, cắm vỉa.

014.100 LÀM ĐƯỜNG TẠM BẰNG THỦ CÔNG:

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: Công/10m2, 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

014.11

San sửa mặt đường

10m2

0,43

0,54

0,67

0,83

014.12

Đào san đất theo sườn đồi

M3

0,50

0,56

0,75

0,91

014.13

Làm đường mới

M3

0,81

0,87

1,09

1,32

014.14

Tôn tạo đường cũ

M3

0,69

0,78

0,93

1,08

 

 

1

2

3

4


014.200 LÀM ĐƯỜNG TẠM BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI:

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

014.21

Làm đường tạm bằng thủ công kết hợp máy ủi £ 75CV

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công

2,85

3,72

4,45

5,40

Máy thi công Máy ủi £ 75CV

Ca

0,487

0,596

0,716

0,946

014.22

Làm đường tạm bằng thủ công kết hợp máy ủi £ 100CV

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công

2,85

3,72

4,45

5,40

Máy thi công Máy ủi £ 100CV

Ca

0,424

0,519

0,624

0,842

014.23

Làm đường tạm bằng thủ công kết hợp máy ủi £ 140CV

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công

2,85

3,72

4,45

5,40

Máy thi công Máy ủi £ 140CV

Ca

0,389

0,484

0,592

0,798

 

1

2

3

4

015.100 LÀM CẦU TẠM:

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m, tiến hành cưa, chặt, lắp cố định vào vị trí đảm bảo kỹ thuật, an toàn (Vật liệu làm bằng tre hoặc gỗ, cho xe thô sơ và người đi lại).

Đơn vị tính: 10m2

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRONG MỌI KIỆN

015.10

Vật liệu

 

 

 

- Tre cây (hoặc gỗ) kích thước F= 8¸10cm, L=6¸8m

cây

15

 

- Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,20


016.100 RẢI ĐÁ CHỐNG LÚN:

Thành phần công việc: Rải đá theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, đá đã được vận chuyển đến trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m,3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRONG MỌI KIỆN

 

Vật liệu

 

 

016.10

Đá hốc

m3

1,22

 

Đá dăm

m3

0,12

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ

công

1,10

Ghi chú: Nếu làm ngầm thì mức nhân công được nhân với hệ số 1,80

017.000 SAN MẶT BẰNG:

Quy định áp dụng: San mặt bằng chỉ áp dụng cho công tác san sửa mặt bằng để thi công móng, kho bãi.

Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra, đào mặt bằng, san sửa mặt bằng trong mọi kiện theo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn chỉnh.

017.100 SAN MẶT BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 10m2 (hoặc 1m3)

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

017.11

San sửa mặt bằng

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công/1m2

0,05

0,06

0,07

0,08

017.12

Đào mặt bằng

Nhân công Bậc thợ 3,0/7

Công/1m3

0,46

0,73

1,25

2,00

 

 

1

2

3

4


017.200 SAN MẶT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI:

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

017.21

San mặt bằng thủ công kết hợp máy ủi £ 75CV

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

Công

2,85

3,72

4,45

5,40

Máy thi công

Máy ủi £75CV

Ca

0,36

0,44

0,59

0,79

017.22

San mặt bằng thủ công kết hợp máy ủi £100CV

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

Công

2,85

3,72

4,45

5,40

Máy thi công

Máy ủi £ 100CV

Ca

0,31

0,38

0,50

0,68

017.23

San mặt bằng thủ công kết hợp máy ủi £140CV

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

Công

2,85

3,72

4,45

5,40

Máy thi công

Máy ủi £ 140CV

Ca

0,29

0,36

0,48

0,64

 

1

2

3

4

018.100. LÀM KHO TẠM:

Đơn vị tính: 1m2 sử dụng

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

KHO KÍN

KHO HỞ

018.10

Vật liệu

 

 

 

 

- Giấy dầu

m2

7

2,5

 

- Tre (gỗ), kích thước F=8¸10cm, L=6¸8m

cây

2,5

2

 

- Nứa

cây

6,5

5

 

- Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

1,65

1,49

 

1

2


019.100 PHÁ ĐÁ LÀM MẶT BẰNG, ĐƯỜNG TẠM:

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐÁ

I

II

III

IV

019.11

Đào phá nổ mìn, chiều dày lớp đá £2m

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amonit

kg

65,5

59,6

54,2

48,8

Kíp nổ

cái

22,0

20,0

18,0

16,0

 

 

Dây nổ

m

22,0

20,0

18,0

16,0

 

 

Dây điện

m

25,8

23,97

23,0

20,44

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

148,4

121,44

105,1

97,24

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay Æ

ca

1,9

1,7

1,5

1,4

 

 

40-56mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 10m3/phút

ca

0,73

0,65

0,58

0,54

019.2

Đào phá đá nổ mìn, chiều dày lớp đá >2m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amonit

kg

72

65,5

59,6

50,2

 

Kíp nổ

cái

24

22

20

18

 

 

Dây nổ

m

24

22

20

18

 

 

Dây diện

m

31

28,8

26,5

23,8

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

113,04

94,30

80,00

76,48

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm tay Æ

ca

2,10

1,90

1,70

1,50

 

 

40-56 mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 10m3/phút

ca

0,81

0,73

0,65

0,58

019-13

Đào phá đá thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7 Công

công

450,0

351,0

302,0

271,4

019-14

Đào phá đá mồ côi thủ công

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

517

403,6

247,8

312,1

 

1

2

3

4


Chương II

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT ĐÁ

Công tác đào lắp đất đá phải đảm bảo đúng kích thước, hình dáng, độ dốc theo thiết kế thi công, đảm bảo thành mép không bị sụt lở hoặc đất trôi xuống hố móng. Khi gặp đất sụt lở phải văng chống, thì công đó được tính ngoài định mức. Định mức đào đất đã tính công vận chuyển đất ra  khỏi phạm vi quy định đảm bảo thành mép không sụt lở hoặc đất trôi xuống hố móng.

• Việc tính khối lượng đất đá đào phải áp dụng theo các quy định sau:

- Diện tích hố đào được tính theo diện tích đáy móng.

- Khối lượng đất đào là thể tích hố đào.

- Lực lượng đất đắp là thể tích phải đắp đã đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật.

- Khối lượng đào phá đá tính theo thể tích khối đá nguyên thổ.

• Đào đất ở vùng sình lầy ngập nước, định mức được nhân với hệ số: 1,5

• Công đắp bờ ao và tát nước, vén bùn trước khi đào móng ở nơi sình lầy ngập nước được tính riêng.

020.000 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘG ĐỘC LẬP BẰNG THỦ CÔNG:

Thành phần công việc: Đào theo yêu cầu kỹ thuật vận chuyyển đất trong phạm vi 10m.

Nhân công: bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: 1m3

 

HIỆU

CÔNG TÁC

 

XÂY LẮP

ĐỘ SÂU HỐ ĐÀO (m)

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

020.01

Đào hố thế có diện tích £5m2

£ 1

0,55

0,85

1,38

2,20

020.02

Nt

> 1

0,78

1,14

1,66

2,57

020.03

Diện tích hố móng £ 35m2

£ 2

0,61

0,83

1,23

1,85

020.04

Nt

£ 3

0,66

0,89

1,32

1,94

020.05

Nt

> 3

0,73

0,97

1,41

2,06

020.06

Diện tích hố móng £ 50m2

£ 2

0,64

0,87

1,30

1,94

020.07

Nt

£ 3

0,69

0,94

1,39

2,04

020.08

Nt

£ 4

0,76

1,01

1,47

2,16

020.09

Nt

> 4

0,84

1,11

1,62

2,38


Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC

XÂY LẮP

ĐỘ SÂU HỐ ĐÀO (m)

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

020.10

Diện tích hố móng £ 75m2

£ 2

0,66

0,89

1,33

1,99

020.11

Nt

£ 3

0,72

0,96

1,43

2,09

020.12

Nt

£ 4

0,78

1,05

1,52

2,22

020.13

Nt

> 4

0,86

1,16

1,67

2,44

020.14

Diện tích hố móng £ 100m2

£ 2

0,72

0,96

1,44

2,15

020.15

Nt

£ 3

0,74

0,99

1,47

2,16

020.16

Nt

£ 4

0,80

1,08

1,56

2,29

020.17

Nt

> 4

0,88

1,19

1,72

2,52

020.18

Diện tích hố móng £ 150m2

£ 2

0,72

0,96

1,44

2,15

020.19

Nt

£ 3

0,77

1,05

1,55

2,27

020.20

Nt

£ 4

0,85

1,13

1,64

2,40

020.21

Nt

> 4

0,94

1,24

1,80

2,64

020.22

Diện tích hố móng £ 200 m2

£ 2

0,76

1,00

1,50

2,26

020.23

Nt

£ 3

0,80

1,11

1,63

2,38

020.24

Nt

£ 4

0,89

1,19

1,72

2,52

020.25

Nt

> 4

0,98

1,31

1,89

2,77

020.26

Diện tích hố móng £ 250 m2

£ 2

0,80

1,05

1,58

2,37

020.27

Nt

£ 3

0,84

1,17

1,71

2,05

020.28

Nt

£ 4

0,93

1,25

1,81

2,61

020.29

Nt

> 4

1,03

1,38

1,98

2,90

020.30

Diện tích hố móng £ 300 m2

£ 2

0,84

1,10

1,66

2,49

020.31

Nt

£ 3

0,88

1,23

1,79

2,63

020.32

Nt

£ 4

0,98

1,31

1,90

2,78

020.33

Nt

> 4

1,08

1,45

2,08

3,05

020.34

Diện tích hố móng £ 350 m2

£ 2

0,88

1,16

1,74

2,61

020.35

Nt

£ 3

0,92

1,29

1,88

2,76

020.36

Nt

£ 4

1,03

1,38

2,00

2,92

020.37

Nt

> 4

1,13

1,52

2,18

3,20

020,42

Diện tích hố móng £ 450 m2

£ 2

0,98

1,28

1,92

2,88

020.43

Nt

£ 3

1,02

1,42

2,07

3,04

020.44

Nt

£ 4

1,13

1,52

2,21

3,22

020.45

Nt

> 4

1,25

1,68

2,40

3,53

020.99

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,034

0,035

0,038

0,041

 

1

2

3

4

Ghi chú: Trong trường hợp khi đào đất hố móng gặp đá ngầm thì phần đào đá áp dụng định mức đào đá theo diện tích và chiều sâu tương ứng.

022.000 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘT BẰNG MÁY:

Thành phần công việc: Đào xúc đất đổ lên miệng hố đào móng cột và cào san bằng theo quy định, hoàn thiện hố móng theo yêu cầu kỹ thuật.

022.100 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘT BẰNG MÁY ĐÀO £ 0,4m3

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC

XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

022.11

Diện tích

hố móng £ 150m2

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

 

24,12

32,25

46,78

66,30

Máy thi công

Máy đào £ 0,4 m3

ca

0,672

0,788

9,985

1,266

022.12

Diện tích hố móng £ 300m2

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

26,96

33,75

46,78

71,55

Máy thi công

Máy đào £ 0,4 m3

ca

0,628

0,736

0,920

1,183

022.13

Diện tích hố móng £ 300m2

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

26,96

33,75

46,78

71,55

Máy thi công

Máy đào £ 0,4 m3

ca

0,628

0,736

0,920

1,183

 

1

2

3

4

022.200 ĐÀO ĐẤT MÓNG BẰNG MÁY ĐÀO £ 0,8m3:

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

022.21

Diện tích hố móng £ 150m2

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

24,12

32,25

46,78

66,30

Máy thi công

Máy đào £ 0,8m3

ca

0,488

0,524

0,655

0,841

022.22

Diện tích hố móng £ 300m2

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

26,96

33,75

48,87

71,55

 

 

Máy thi công

Máy đào £ 0,8m3

ca

0,419

0,490

0,612

0,786

022.23

Diện tích hố móng £ 450m2

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

29,16

39,15

56,79

82,89

Máy thi công

Máy đào £ 1,25m3

ca

0,309

0,361

0,452

0,580

 

1

2

3

4

023.000 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘT:

Thành phần công việc: Đắp đất hố móng bằng đất đã đào trong phạm vi 30 mét. San, vằm và đầm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

023.11

Đào đất để đắp

0,56

0,74

0,93

1,15

023.12

Đào đất để đắp (bằng đất mượn)

 

0,52

0,75

1,04

023.13

Đắp đất móng cột, móng néo

0,51

0,66

0,74

0,74

 

1

2

3

4

024.000 ĐÀO, ĐẮP ĐẤT RÃNH TIẾP ĐỊA:

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

024.11

Đào đất rãnh tiếp địa

0,67

1,00

1,49

2,27

024.12

Đắp đất rãnh tiếp địa

0,51

0,59

0,68

0,68

 

1

2

3

4

025.000 ĐẮP BỜ BAO:

Thành phần công việc: Đắp bờ cao cách mặt nước tối thiểu 0,2m đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐỘ SÂU BÙN NƯỚC (cm)

£ 30

£ 50

£ 80

£ 100

025.10

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Tre cây F=8¸10 cm, L=6¸8m (kể cả phên tre)

cây

 

1,60

2,50

3,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,38

0,56

0,86

1,10

 

1

2

3

4

Ghi chú: Đắp bờ bao chỉ được áp dụng cho các vị trí cần phải tát nước, vét bùn.

026.000 BƠM, TÁT NƯỚC:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRỊ SỐ MỨC

026.11

Tát nước

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,40

026.21

Bơm nước

Máy thi công

 

 

 

 

Máy bơm 1,5kw

ca

0,05

 

1

027.000 ĐÀO BÙN:

Thành phần công việc: Đào xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

LOẠI BÙN

BÙN ĐẶC

BÙN LẪN RÁC

BÙN LẪN SỎI  ĐÁ

BÙN LỎNG

027.10

Đào bùn trong mọi điều kiện

1,03

1,10

1,79

1,57

 

1

2

3

4

028.000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH:

Thành phần công việc: Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRONG MỌI KIỆN

028.10

Vật liệu

 

 

 

Cát

m3

1,22

 

Vật liệu khác

%

2,00

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,62

 

1

029.000 PHÁ ĐÁ MÓNG CỘT:

Thành phần công việc:

• Đào phá đá bằng thủ công: Đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc vận chuyển trong phạm vi 30mét, hoàn thiện hố móng đúng yêu cầu kỹ thuật.

• Đào phá đá bằng khoan nổ mìn: - Khoan, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn bị câm (nếu có) trước khi tiến hành bốc xúc, vận chuyển, phá đá quá cỡ thành đá có thể bốc xúc được, hoàn thiện hố móng, mặt bằng sau khi đào phá đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Định mức tính cho đào phá đá nguyên khai.


029.100 ĐÀO PHÁ ĐÁ MÓNG CỘT BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

DIỆN TÍCH HỒ MÓNG (M2)

ĐỘ SÂU (m)

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐÁ

I

II

III

IV

029.10

Diện tích £ 50m2

£ 3

Nhân công:

Bậc thợ 3,0/7

công

4,86

3,79

3,26

2,93

029.11

Diện tích £ 50

> 3

Nhân công:

Bậc thợ 3,0/7

Công

5,25

4,09

3,52

3,16

029.12

Diện tích £ 100

£ 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

5,20

4,05

3,50

3,13

029.13

Diện tích £ 100

> 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

5,61

4,37

3,77

3,38

029.14

Diện tích £ 150

£ 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

5,46

4,26

3,67

3,29

029.15

Diện tích £ 150

> 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

5,89

4,59

3,96

3,55

029.16

Diện tích £ 200

£ 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

5,68

4,43

3,82

3,42

029.17

Diện tích £ 200

> 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

6,36

4,96

4,27

3,83

029.18

Diện tích > 200

£ 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

5,85

4,56

3,93

3,52

29.19

Diện tích > 200

> 3

Nhân công

Bậc thợ 3,0/7

công

6,87

5,36

4,62

4,14

 

 

 

1

2

3

4

029.20 ĐÀO PHÁ MÓNG CỘT BẰNG NỔ MÌN:

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐÁ

I

II

III

IV

029.20

Đào đá ở diện tích £ 50m2 sâu £ 3m

Vật liệu

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

Thuốc nổ amônít 

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

Kíp điện

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

2,62

2,31

2,14

2,05

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.21

Đào đá ở diện tích £ 50m2 sâu > 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

2,83

2,49

2,31

2,21

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.22

Đào đá ở điện tích £ 100m2 sâu £ 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

2,80

2,47

2,29

2,19

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.23

Đào đá ở diện tích £ 100m2 sâu > 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,02

2,66

2,47

2,36

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.24

Đào đá ở diện tích £ 150m2 sâu > 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,00

2,64

2,45

2,34

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.25

Đào đá ở diện tích £ 150m2 sâu > 3 m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,24

2,85

2,65

2,52

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.26

Đào đá ở diện tích £200m2 sâu £ 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,21

2,82

2,62

2,50

029.27

Đào đá ở diện tích £ 200m2 sâu £ 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,43

3,01

2,80

2,67

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008s

0,007

0,007

0,007

029.28

Đào đá ở diện tích > 200m2 sâu £ 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,46

3,04

2,83

2,70

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

029.29

Đào đá ở diện tích > 200m2 sâu > 3m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ amônít

kg

0,72

0,63

0,60

0,50

 

 

Kíp điện

cái

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây nổ

m

0,24

0,22

0,20

0,18

 

 

Dây điện

m

0,31

0,29

0,27

0,24

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,70

3,25

3,02

2,88

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy khoan tay F42

ca

0,024

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy nén khí 10m/phút

ca

0,008

0,007

0,007

0,007

 

1

2

3

4


Chương III

CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC

031.000 CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC TRE, GỖ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30mét. Đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật.

031.100 ĐÓNG CỌC TRE, GỖ (HOẶC TRÀM) BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

031.11

Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất £ 2,5m

Vật liệu

 

BÙN

I

II

 

Cọc F8¸10cm

m

105

105

105

 

Cây chống

cây

1,25

1,56

1,56

 

 

Gỗ ván

m3

0,0075

0,0094

0,0094

 

 

Dây

kg

0,35

0,45

0,45

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

1,52

1,84

1,98

031.12

Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất > 2,5m

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc F=8¸10cm

m

105

105

105

 

 

Cây chống

cây

1,25

1,56

1,56

 

 

Gỗ ván

m3

0,0075

0,0094

0,0094

 

 

Dây

kg

0,35

0,45

0,45

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

2,31

2,78

3,09

031.13

Đóng cọc gỗ (hoặc tràm)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc F=8 ¸ 10cm

m

105

105

105

 

 

Cây chống

cây

1,5

1,66

1,66

 

 

Gỗ ván

m3

0,01

0,01

0,01

 

 

Dây

kg

0,47

0,47

0,47

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

1,84

2,39

2,53

031.14

Đóng cọc gỗ (hoặc tràm) chiều dài cọc ngập đất > 2,5m

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc F = 8 ¸ 10cm

m

105

105

105

 

Cây chống

cây

1,55

1,73

1,73

 

 

Gỗ ván

m3

0,012

0,012

0,012

 

 

Dây

kg

0,49

0,49

0,49

 

 

Vật liệu khác

%

3

3

3

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

3,18

3,60

3,98

 

1

2

3


031.200 ĐÓNG CỌC GỖ BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 100m

 

HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN

 

HAO PHÍ

ĐƠN

 

VỊ

CHIỀU DÀI CỌC (m)

£ 10

>10

CẤP ĐẤT

CẤP ĐẤT

I

II

I

II

031.21

Đóng cọc gỗ trên mặt đất

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Cọc

m

105

105

105

105

 

 

Vật liệu khác

%

1,0

1,0

1,0

1,0

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

6,17

6,05

8,65

9,24

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc 1,2T

ca

2,65

2,79

3,95

5,17

 

 

Máy khác

%

2,0

2,0

2,0

2,0

031.22

Đóng cọc gỗ trên mặt nước

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Cọc

m

105

105

105

105

 

 

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

9,24

7,37

10,34

11,26

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc 1,2T

ca

3,16

3,40

4,77

5,20

 

 

Máy khác

%

2,0

2,0

2,0

2,0

 

1

2

3

4

032.100 ĐÓNG CỪ GỖ:

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

032.10

Đóng

Vật liệu

 

 

 

 

Cừ gỗ

Cừ gỗ

m

105

105

 

 

Vật liệu khác

%

1,0

1,0

 

 

Nhân công: 3,5/7

công

6,82

7,19

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc 1,2T

ca

3,15

3,32

 

1

2


033.000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP GIA CƯỜNG NỀN, MÓNG CỘT TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY:

Quy định áp dụng:

+ Định mức tính cho trường hợp thi công đường dây có số vị trí móng cột phải gia cường từ 5 vị trí liên tục trở lên. Nếu đường dây có các vị trí phải đóng cọc gia cường gián đoạn dưới 5 vị trí liên tục thì định mức nhân công máy thi công được nhân hệ số 1,10.

+ Quy định chiều dài không ngập đất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5m. Trường hợp chiều dài cọc hở trên mặt đất (mặt thoáng) lớn hơn 0,5 thì định mức nhân công và định mức máy thi công được nhân với hệ số 0,98.

+ Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05. Trong bảng định mức chưa tính đến gia công chế tạo cọc dẫn.

+ Trong chi phí vật liệu khác đã tính đến vật liệu để làm đệm đầu cọc, chụp đầu cọc,

+ Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau: nếu tổng số độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn hoặc bằng 60% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp I, nếu tổng số độ sâu lớp đất cấp I nhỏ hơn 40% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức cấp II.

+ Khi đóng cọc trên mặt nước thì định mức nhân công và máy thi công nhân với hệ số 0,82. Trong mức chưa tính nhân công, vật liệu làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi và di chuyển máy từ vị trí cột này sang cột khác.


033.100 MÁY ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £ 1,2 TẤN

Đơn vị tính: 100m

 

HIỆU

 

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN

VỊ

ĐÓNG THẲNG THEO CẤP ĐẤT

I

II

KÍCH THƯỚC CỌC (cm)

15x15

20x20

25x25

30x30

15x15

20x20

25x25

30x30

033.1

Chiều dài cọc £ 12m Vật liệu

Cọc bê tông Nhân công Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công Máy đóng cọc

Máy khác

m

101

101

101

101

101

101

101

101

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

công

5,27

5,52

5,75

7,82

5,42

6,03

7,46

8,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ca

2,29

2,44

2,84

3,45

2,49

2,66

3,29

3,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

033.1

Chiều dài cọc > 12m Vật liệu

Cọc bê tông Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3,5/7 Máy thi công Máy đóng cọc

 Máy khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m

101

101

101

101

101

101

101

101

 

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

công

4,28

4,50

5,41

6,62

5,15

5,43

6,30

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ca

1,87

1,99

2,39

2,92

2,25

2,39

2,78

3,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

 

1

2

3

4

5

6

7

8

033.200 MÁY ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA > 1,2 TẤN ¸ 1,8 TẤN:

Đơn vị tính: 100m

 

HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN

 

 VỊ

ĐÓNG THẲNG THEO CẤP ĐẤT

I

II

KÍCH THƯỚC CỌC (cm)

20x20

25x25

30x30

35x35

20x20

25x25

30x30

35x35

033.21

Chiều dài cọc £ 12m Vật liệu Cọc bê tông

Vật liệu khác

Nhân công Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đóng cọc

Máy khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m

101

101

101

101

101

101

101

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

công

4,39

5,27

6,49

7,92

5,27

6,33

7,66

9,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ca

1,94

2,32

2,84

3,48

2,32

2,79

3,38

4,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

033.22

Chiều dài cọc > 12m

Vật liệu

Cọc bê tông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đóng cọc

Máy khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m

101

101

101

101

101

101

101

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

công

4,00

4,69

5,75

6,62

5,10

5,91

7,19

8,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ca

1,87

2,07

2,54

2,02

2,25

2,61

3,18

3,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

 

1

2

3

4

5

6

7

8

033.300 MÁY ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA > 1,8 TẤN ¸ 2,5 TẤN:

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍA

ĐƠN VỊ

ĐÓNG THẲNG THEO CẤP ĐẤT

I

II

KÍCH THƯỚC CỌC (cm)

25x25

30x30

35x35

40x40

25x25

30x30

35x35

40x40

033.31

Chiều dài cọc £ 12m Vật liệu Cọc bê tông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

Máy đóng cọc

Máy khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m

101

101

101

101

101

101

101

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

công

5,28

6,14

7,13

8,78

5,88

7,46

8,64

10,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ca

2,03

2,33

2,71

3,35

2,18

2,68

3,11

3,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

033,32

Chiều dài cọc >12m Vật liệu Cọc bê tông

Vật liệu khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

m

101

101

101

101

101

101

101

101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

Bậc 3,5/7

Máy thi công

Máy đóng cọc

Máy khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

công

4,80

5,57

6,34

7,78

5,76

6,34

7,58

8,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ca

2,03

2,35

2,68

3,29

2,19

2,68

3,21

3,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

 

1

2

3

4

5

6

7

8

033.400 MÁY ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA > 2,5 TẤN ¸ 3,5 TẤN:

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐÓNG CỌC THẲNG THEO CẤP ĐẤT

I

II

KÍCH THƯỚC CỌC (cm)

30x30

35x35

40x40

30x30

35x35

40x40

033.41

Chiều dài cọc £ 12m

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

5,62

6,60

7,92

6,60

7,56

8,64

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,07

2,242

2,89

2,52

2,89

3,47

 

Máy khác

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

033.42

Chiều dài cọc > 12m

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

4,73

5,50

6,74

5,74

6,72

8,11

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng

ca

1,99

2,32

2,85

2,43

2,84

3,41

 

Máy khác

%

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

6,00

 

1

2

3

4

5

6

Ghi chú:

+ Đóng xiên: Khi cọc đóng xiên (âm hoặc dương) thì định mức nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,2.

+ Đóng trên mặt nước: Khi đóng cọc bêtông cốt thép trên mặt nước thì định mức nhân công và máy thi công nhân hệ số 0,82 (đối với đóng thẳng) và 0,91 (đối với đóng xiên)

037.000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐỂ GIA CƯỜNG NỀN MÓNG CỘT TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC:

037.000 TÀU ĐÓNG CỌC £ 1,8T

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐÓNG CỌC THẲNG

30x30

35x35

40x40

037.11

Chiều dài cọc £ 20m

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

2,0

2,0

2,0

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

5,45

6,05

6,91

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tầu đóng cọc

ca

1,64

1,83

2,08

 

Cần cẩu 25T

ca

1,64

1,83

2,08

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,10

0,10

0,10

 

Sà lan 250T

ca

1,32

1,32

1,83

 

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

037.12

Chiều dài cọc > 20m

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

2,0

2,0

2,0

 

Nhân công

công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

 

4,49

5,40

6,28

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

Tầu đóng cọc

ca

1,53

1,71

1,95

 

Cần cẩu 25T

ca

1,53

1,71

1,95

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,10

0,10

0,10

 

Sà lan 250T

%

1,53

1,71

1,95

 

Máy khác

 

2,00

2,00

2,00

 

1

2

3


037.200 TÀU ĐÓNG CỌC > 1,8 TẤN ĐẾN 2,5 TẤN:

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐÓNG CỌC THẲNG

037.21

Chiều dài cọc £ 20m

 

KÍCH THƯỚC CỌC (cm)

 

Vật liệu

 

30x30

35x35

40x40

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

%

2,0

2,0

2,0

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

5,33

5,76

6,70

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tầu đóng cọc

ca

1,44

1,62

1,98

 

Cần cẩu 25T

ca

1,44

1,62

1,98

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,10

0,10

0,10

 

Sà lan 250T

ca

1,44

1,62

1,98

 

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

037.22

Chiều dài cọc > 20m

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

2,0

2,0

2,0

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

3,94

4,45

5,86

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tầu đóng cọc

ca

1,33

1,51

1,86

 

Cần cẩu 25T

ca

1,33

1,51

1,86

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,10

0,10

0,10

 

Sà lan 250

ca

1,33

1,51

1,86

 

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

 

1

2

3

037.300 TÀU ĐÓNG CỌC > 2,5 TẤN ĐẾN 3,5 TẤN:

 

Đơn vị tính: 100m

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐÓNG CỌC THẲNG

KÍCH THƯỚC CỌC (cm)

30x30

35x35

40x40

037.31

Chiều dài cọc £ 20m

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

2,0

2,0

2,0

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

3,86

4,51

5,10

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tầu đóng cọc

ca

1,32

1,53

1,74

 

Cần cẩu 25T

ca

1,32

1,53

1,74

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,10

0,10

0,10

 

Sà lan 250T

ca

1,32

1,53

1,74

 

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

037.32

Chiều dài cọc > 20m

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

Vật liệu khác

%

2,0

2,0

2,0

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,43

4,18

4,95

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tầu đóng cọc

ca

1,32

1,42

4,95

 

Cần cẩu 25T

ca

1,32

1,42

1,67

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,10

0,10

0,10

 

Sà lan 250T

ca

1,32

1,42

1,67

 

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

 

1

2

3

Ghi chú: Khi đóng xiên (âm hoặc dương) bằng tầu đóng cọc thì địnhmức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22.

039.100 PHÁ ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

TRONG MỌI KIỆN

039.10

Phá đầu cọc bê tông cốt thép

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

7,28

 

1

039.500 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bắt đầu theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 mối nối

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

KÍCH THƯỚC CỌC (CM)

20x20

25x25

30x30

35x35

40x40

039.50

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

- Thép tấm d = 6mm

kg

2,79

4,14

-

-

-

 

- Thép góc 80x80mm

kg

-

-

12,16

-

-

 

 

kg

-

-

-

22,83

-

 

 

kg

-

-

-

-

38,14

 

 

kg

0,65

1,16

2,13

4,21

6,66

 

- Thép góc 100x100mm

%

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

 

- Thép góc 120x120mm

công

0,32

0,37

0,85

0,89

1,06

 

- Que hàn

ca

0,09

0,12

0,15

0,18

0,23

 

- Vật liệu khác

%

3,0

3,0

3,0

3,0

3,0

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,0/7

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

- Máy hàn 23KW

 

 

 

 

 

 

 

- Máy khác

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

5


Chương IV

CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP

041.000 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; kéo, nắn, đo, cắt, hàn nối, hoặc vừa buộc, vừa hàn cốt thép theo thiết kế. Lắp đặt cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

041.100 CỐT THÉP MÓNG CỘT:

Đơn vị tính: 1 tấn

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP (mm)

£ 10

£ 18

> 18

041.10

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1005

1020

1020

 

Dây thép f1

kg

21,42

14,28

14,28

 

Que hàn

kg

 

4,46

5,30

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

 

 

 

 

 

Máy hàn điện 23kW

ca

 

1,133

1,093

 

Mắt cắt uốn

ca

0,4

0,32

0,16

 

1

2

3

042.000 CÔNG TÁC VÁN KHUÔN

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; sản xuất, lắp đựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

VÁN KHUÔN MÓNG

VÁN KHUÔN CỌC

GỖ

KIM LOẠI

GỖ

KIM LOẠI

042.10

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Gỗ ván

m3

0,792

 

0,083

 

 

Gỗ đà nẹp

m3

0,210

 

0,015

 

 

Gỗ chống

m3

0,335

0,496

-

 

 

Đinh

kg

15

 

10

 

 

Thép tấm

kg

 

51,81

 

17,27

 

Thép hình

kg

 

48,84

 

16,28

 

Que hàn

kg

 

5,6

 

1,90

 

Vật liệu khác

%

1

5

1

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

32,67

42,11

31,58

34,94

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

1,50

 

0,69

 

Máy khác

%

 

15

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

043.000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, sàng rửa, cân đong vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; sản xuất, lắp dựng, tháp dỡ dàn giáo, cầu công tác. Trộn, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

043.100 ĐỔ BÊ TÔNG LÓT MÓNG CỘT BẰNG THỦ CÔNG:  

Đơn vị tính: m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MÓNG TRỤ

MÓNG BẢN

043.1

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

 

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

2,70

2,18

 

00

10

043. ĐỔ BÊ TÔNG LÓT MÓNG CỘT BẰNG MÁY KẾT HỢP THỦ CÔNG:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MÓNG TRỤ

MÓNG BẢN

043.2

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

 

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

1,82

1,30

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy trộn bê tông 250 lít

ca

0,095

0,095

 

Đầm bàn 1kw

ca

0,089

0,089

 

00

10


044.100 ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG CỘT BẰNG THỦ CÔNG:

Đơn vị tính: 1 m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

 HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MÓNG TRỤ

MÓNG BẢN

CÓ CẦU CÔNG TÁC

KHÔNG CÓ CẦU CÔNG TÁC

044.1

Hoàn toàn bằng thủ công

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

1,025

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,015

 

0,015

 

Đinh các loại

kg

0,20

 

0,20

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

3,56

3,06

3,53

044.2

Thủ công kết hợp đầm dùi

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

1,025

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,015

 

0,015

 

Đinh các loại

kg

0,20

 

0,20

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công

công

3,03

2,60

2,82

 

Bậc thợ 3,0/7

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Đầm dùi 1,5kw

ca

0,10

0,10

0,10

 

00

10

20


045.100 ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG CỘT BẰNG MÁY KẾT HỢP THỦ CÔNG:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MÓNG TRỤ

MÓNG BẢN

CÓ CẦU CÔNG TÁC

KHÔNG CÓ CẦU CÔNG TÁC

045.1

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

1,025

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,015

 

0,015

 

Đinh các loại

kg

0,20

 

0,20

 

Vật liệu khác

%

3,5

3,5

3,5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,76

2,27

2,70

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn bê tông 250 lít

ca

0,095

0,095

0,095

 

Đầm dùi 1,5 kW

ca

0,089

0,089

0,089

 

00

10

20

050.100 ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG CỘT BẰNG BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

 HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

LOẠI MÓNG

LÓT MÓNG

MÓNG TRỤ

MÓNG BẢN

050.1

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

1,025

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

 

0,015

0,015

 

Đinh các loại

kg

 

0,20

0,150

 

Vật liệu khác

%

1

1

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,76

1,68

0,46

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Đầm dùi 1,5kW

ca

0,089

0,089

0,089

 

00

10

20


050.500 TÊ TÔNG CỌC ĐÚC SẴN:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CỌC

CỌC CỪ

050.5

Bê tông cọc

Vật liệu:

 

 

 

 

Bê tông cọc cừ

- Vữa

m3

1,015

1,015

 

Bê tông cọc cừ

- Vật liệu khác

%

0,5

0,5

 

 

Nhân công 3,0/7

công

2,01

4,13

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

- Máy trộn 2501

ca

0,095

0,095

 

 

- Máy đầm dùi 1,5kW

ca

0.18

0.12

 

 

- Máy khác

%

10

10

 

00

10


Chương V

CÁC CÔNG TÁC LÀM MÓNG KHÁC

051.000 XẾP ĐÁ, XÂY KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN:

051.100 XẾP ĐÁ KHAN:

Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ giàn giáo, trộn vữa, miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

XẾP ĐÁ KHAN KHÔNG CHÍT MẠCH

XẾP ĐÁ KHAN CÓ CHÍT MẠCH

MẶT BẰNG

MÁI DỐC THẲNG

MÁI DỐC CONG

MẶT BẰNG

MÁI DỐC THẲNG

MÁI DỐC CONG

051.1

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Đá hốc

m3

1,2

1,2

1,22

1,2

1,2

1,22

 

Đá dăm 4x6

m3

0,061

0,061

0,065

0,061

0,061

0,061

 

Vữa

m3

 

 

 

0,067

0,067

0,067

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,32

1,54

2,18

1,71

1,93

2,21

 

01

11

21

31

41

51

052.100 XÂY ĐÁ HỘC:

Đơn vị tính: 1m3

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

MÓNG

CHIỀU DÀY TƯỜNG CHẮN

TRỤ £ 2

£ 60 (cm)

> 60 (cm)

CHIỀU CAO (m)

£ 2

> 2

£ 2

> 2

052.1

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Đá

m3

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

 

Đá dăm

m3

0,057

0,057

0,057

0,057

0,057

0,057

 

Vữa

m3

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

 

Cốt thép

kg

 

 

 

 

 

7,35

 

Cây chống

cây

 

 

1,62

 

1,16

0,50

 

Gỗ ván

m3

 

 

0,01

 

0,008

0,003

 

Dây buộc

kg

 

 

0,46

 

0,35

0,23

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

2,10

2,38

2,75

2,29

2,61

4,38

 

01

11

21

31

41

51

Ghi chú:

Quét nhựa bi tum ở vùng lầy nước định mức nhân công được nhân hệ số 1,30

054.000 LÀM TIẾP ĐỊA:

054.100 LẮP TIẾP ĐỊA CỘT ĐIỆN:

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải đặt, bắt cố định vào chân cột. Nếu tiếp địa không mạ thì cạo rỉ, sơn phần nổi trên mặt đất. Hoàn thiện thu dọn.

Đơn vị tính: 100 kg

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN

HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

QUY CÁCH THÉP TRÒN

F 8-10

F 12-14

F 16-18

054.10

Lắp tiếp địa cột điện

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

100,50

100,50

100,50

 

 

Sơn

kg

0,04

0,03

0,025

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

0,75

0,66

 

1

2

3

054.200 ĐÓNG CỌC TIẾP ĐỊA:

Thành phần công việc: Chuẩn bị, đóng cọc theo chiều sâu quy định của thiết kế

Đơn vị tính: 10 cọc

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CẤP ĐẤT

I

II

III

IV

054.20

Đóng cọc và hàn nối tiếp địa

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Que hàn

kg

1

1

1

1

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,50

2,80

4,38

7,50

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 14kW

ca

0,05

0,05

0,05

0,05

 

1

2

3

4

055.100 SƠN SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc: Chuẩn bị, cạo rửa, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

MÃ HIỆU

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

SƠN BÁO HIỆU THEO CHIỀU CAO CỘT (m)

SƠN CÁC LOẠI THÉP

£ 70

£ 100

> 100

2 NƯỚC

3 NƯỚC

055.10

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Sơn

kg

0,18

0,22

0,25

0,18

0,28

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

2

2

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,57

0,71

0,95

0,11

0,156

 

1

2

3

4

5

Chương VI

CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN BỐC DỠ

060.000 VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG

Thành phần công việc: Chuẩn bị, bốc, dỡ; vận chuyển đến vị trí đổ thành đống hoặc xếp gọn vào nơi quy định.

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: Công/1km

MÃ HIỆU

TÊN VẬT LIỆU

PHỤ KIỆN

ĐƠN VỊ

BỐC DỠ

CỰ LY VẬN CHUYỂN (m)

£ 100

£ 300

£ 500

> 500

060.01

Xi măng

tấn

0,20

4,88

4,59

4,55

4,52

060.02

Cát đen

m3

0,14

4,40

4,21

4,17

4,15

060.03

Cát vàng

m3

0,15

4,57

4,37

4,33

4,28

060.04

Đá dăm các loại

m3

0,21

4,80

4,60

4,56

4,53

060.05

Đá hộc

m3

0,29

4,52

4,26

4,21

4,06

060.06

Đất cấp I

m3

0,18

4,41

4,22

4,18

4,15

060.07

Đất cấp II

m3

0,20

4,56

4,35

4,31

4,28

060.08

Cấp đất III

m3

0,26

4,91

4,72

4,68

4,65

060.09

Cấp đất IV

m3

0,32

5,30

5,10

5,06

5,03

060.10

Bùn

m3

0,21

3,45

3,31

3,29

3,27

060.11

Nước

m3

0,29

3,93

3,87

3,37

3,29

060.12

Ván gỗ cốt pha

m3

0,18

3,90

3,74

3,69

3,66

060.13

Cấp pha thép

tấn

0,32

5,79

5,43

5,36

5,31

060.14

Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo

tấn

0,41

7,49

7,03

6,94

6,37

060.15

Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh

tấn

0,38

6,81

6,39

6,31

6,25

060.16

Cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn

tấn

0,45

8,17

7,67

7,57

7,50

060.17

Cọc tre, cọc gỗ

100cái

0,23

1,22

1,15

1,14

1,13

060.18

Tre cây kích thước F 8¸ 10cm, L=6¸8m

100cây

0,62

8,98

8,45

8,34

8,25

060.19

Phụ kiện các loại

tấn

0,42

6,74

6,33

6,25

6,18

060.20

Cách điện các loại

tấn

0,83

8,85

8,31

8,20

8,12

060.21

Dây dẫn điện, dây cáp các loại

tấn

0,48

6,81

6,38

6,31

6,25

060.22

Cấu kiện bê tông đúc sẵn

tấn

0,41

6,13

5,75

5,68

5,62

060.23

Bitum

tấn

0,54

4,26

3,86

3,78

3,73

060.24

Dụng cụ thi công

tấn

0,33

6,19

5,75

5,68

5,63

 

1

2

3

4

5

Ghi chú:

Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng gánh bộ, khiêng vác trong kiện độ dốc £ 150, hoặc bùn nước £ 20cm. Nếu gặp địa hình phức tạp thì định mức nhân công vận chuyển được nhân hệ số sau:

MÃ HIỆU

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH

HỆ SỐ

061.10

- Qua địa hình vùng cát khô

1,50

062.10

- Bùn nước £ 30cm, hoặc đồi dốc £ 200

1,50

063.10

- Bùn nước £ 40cm, hoặc đồi dốc £ 250

2,00

064.10

- Bùn nước £ 50cm, hoặc đồi dốc £ 300

2,50

065.10

- Bùn nước £ 60cm, hoặc đồi dốc £ 350

3,00

066.10

- Đường dốc từ 360 đến 400

6,00

067.10

- Núi cheo leo hiểm trở có độ dốc > 400

6,00

068.10

- Vận chuyển bằng xe cải tiến, thuyền, bè mảng

0,60

Ghi chú

Cự ly vận chuyển bình quân gia quyền trên toàn tuyến, (hoặc một đoạn tuyến, một khoảng néo tùy theo biện pháp tổ chức thi công của từng công trình). Đối với các xe máy thi công vận chuyển vào được công trình thì không tính vận chuyển bằng thủ công.

070.000 VẬN CHUYỂN BẰNG CƠ GIỚI KẾT HỢP VỚI THỦ CÔNG:

Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra, xúc dỡ, bốc xếp, chằng buộc, móc và tháo cáp, xeo bắn, dẹp chướng ngại dọc đường.

Đơn vị tính: 1m3 (hoặc 1tấn)/1km

MÃ HIỆU

CÔNG TÁC

XÂY LẮP

THÀNH PHẦN HAO PHÍ

ĐƠN VỊ

CỰ LY VẬN CHUYỂN

£ 1km

> 1km

070.01

Vận chuyển cát, nước (m3)

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,64

1,59

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy kéo 100¸120cv

ca

0,072

0,06

070.02

Vận chuyển đá sỏi các loại (m3)

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,76

1,67

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy kéo 100¸120cv

ca

0,075

0,063

070.03

Vận chuyển xi măng bao (tấn)

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,32

1,25

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy kéo 100¸120cv

ca

0,05

0,042

070.04

Vận chuyển cốt thép, thép thanh, Phụ kiện, dây, tre gỗ dụng cụ thi công (tấn)

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,85

1,81

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy kéo 100¸120cv

ca

0,18

0,11

070.05

Vận chuyển sứ các loại (tấn)

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,03

1,99

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy kéo 100¸120cv

ca

0,18

0,15

 

1

2

071.000 BỐC DỠ VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN

+ Định mức áp dụng cho vận chuyển bằng cơ giới không có bộ phận bốc dỡ chuyên dùng, với điều kiện:

- Vật liệu, phụ kiện để cách chỗ ôtô không quá 30m.

- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật liệu không bị hư hao.

Thành phần công việc: Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại.

Nhân công: Bậc thợ 3,0/7

Đơn vị tính: Công/1 đơn vị

MÃ HIỆU

TÊN VẬT LIỆU PHỤ KIỆN

ĐƠN VỊ

NHÂN CÔNG BỐC XẾP

BỐC LÊN

XẾP XUỐNG

071.01

Cát các loại

m3

0,32

0,21

071.02

Đá dăm các loại

m3

0,43

0,36

071.04

Sỏi

m3

0,48

0,46

071.05

Đất đắp

m3

0,36

0,361

071.06

Xi măng bao

tấn

0,47

0,21

071.07

Thép thanh cột

tấn

0,55

0,51

071.08

Tre cây kích thước F=8¸10cm, L= 6¸8m

100cây

1,15

0,58

071.09

Cấu kiện thép các loại

tấn

0,59

0,46

071.10

Phụ kiện các loại

tấn

0,72

0,56

071.11

Dụng cụ thi công

tấn

0,47

0,35

071.12

Dây dẫn điện các loại

tấn

0,63

0,59

071.13

Sứ các loại

tấn

0,75

0,78

071.14

Gỗ các loại

tấn

0,28

0,25

071.15

Cọc tre, cọc gỗ

100cái

0,38

0,21

 

1

2


PHỤ LỤC

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác vận chuyển, đào đất đắp đất bằng thủ công)

CẤP ĐẤT

NHÓM ĐẤT

LOẠI ĐẤT

DỤNG CỤ TIÊU CHUẨN XÁC ĐỊNH NHÓM ĐẤT

I

1

Đất phù sa, cát bồi, đất màu, đất mùn, đất đen, hoang thổ.

Đất đồi sụt lở hoặc nơi khác đem đến đổ (thuộc đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.

Dùng xẻng xúc dễ dàng.

2

Đất cát pha thịt hoặc đất thịt pha các; Đất cát pha sét.

Đất mùn ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.

Đất nhóm III nhóm IV sụt lở, hoặc đất nơi khác đem đến chỗ đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

Đất phù sa, cát bồi, đất màu, đất mùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn, rác, sỏi, đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc chiếm đến 10% thể tích từ 50kg đến 150kg trong 1m3

Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được.

3

Đất sét pha thịt, đất sét pha cát.

Đất sét vàng hay trắng, đất thịt, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.

Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh sành vụn kiến trúc, mùn có lẫn sỏi đá, mảnh sành vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 50kg đến 300kg trong 1m3

Đất đá có lẫn lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7tấn/m3 trở lên.

Dùng xẻng cải tiến đắp bình thường đã ngập xẻng

II

4

Đất đen, đất mùn ngâm nước nát dính.

Đất thịt, đất sét pha thịt, pha cát, ngâm nước nhưng chưa thành bùn.

Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.

Đất thịt, đất sét nặng kết cấu chặt.

Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây, sim, mua, dành dành

Đất nâu mềm

Dùng mai xắn được

 

5

Đất thịt pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của nước vôi).

Đất mặt sườn đồi có ít sỏi, đất đỏ ở sườn đồi.

Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảng vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc từ 50kg đến 150kg trong 1m3. Đất thịt, đất sét, đất nâu rắn, chắc, cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.

Đất chua, đất kiềm, thổ cứng; Đất mặt đê, mặt đường cũ.

Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua rành rành.

Dùng cuốc bàn cuốc được.

III

6

Đất thịt, đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn, kiến trúc, gốc rễ cây > 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến 300kg trong 1m3

Đá vôi phong hóa già mềm nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm, đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.

Dùng cuốc bàn, cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào.

7

Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35%, lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.

Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

Đất cao lanh, đất thịt, đất sét kết cấu rải mảnh rành, gạch vỡ.

Đất cao lanh, đất thịt, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thể tích, hoặc từ hơn 300kg đến 500kg trong 1m3

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi, nặng đến 2,`5kg

IV

8

Đất lẫn đá tảng, trái đá tảng, đá trái>20% đến 30% thể tích; Đất mặt đường nhựa hỏng.

Đất lẫn vỏ ngoài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường)

Đất đá bọt

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được

 

9

Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).

Đất sỏi đỏ rắn chắc.

Dùng xà beng choòng búa mới đào được.

BẢNG PHÂN CẤP BÙN

(Dùng cho công tác đào bùn)

LOẠI BÙN

ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG CỤ THI CÔNG

1. Bùn đặc

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

2. Bùn lỏng

Dùng xô và gầu để múc

3. Bùn rác

Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, thêm cây mục nát

4. Bùn lẫn đá sỏi, hầu hến

Các loại bùn trên, có lẫn đá, sỏi, hầu hến


BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào, xúc, vận chuyển và đắp đất bằng máy)

CẤP ĐẤT

LOẠI ĐẤT

DỤNG CỤ TIÊU CHUẨN XÁC ĐỊNH NHÓM ĐẤT

I

Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất các pha thịt, các pha sét, đất thịt pha, hoang thổ, đất bùn.

Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh trai từ 20% trở lên, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ ra bị nén chặt tự nhiên, cát đen, các vàng có độ ẩm tự nhiên; sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.

 

II

Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh trai từ 20% trở lên. Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô, đất sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đem đến đã bị nén tự nhiên, có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn. 

Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng

III

Đất á sét, cao lanh, sát trắng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh trai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây, các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ, có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng, hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén

Dùng cuốc chim mới cuốc được

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào, phá đá)

CẤP ĐÁ

CƯỜNG ĐỘ CHỊU ÉP

Đá cấp I

- Đá phiến dạng ngọc bích, thạch anh chắc xít, đá lửa, đá sừng, quố xít, đá phiến chứa silic - quắc xít, đá sừng chứa sắt rất cứng.

- Có cường độ chịu ép > 1.000kg/cm3

Đá cấp II

- Các trầm tích cuội, đá tảng mắc ma và bị biến chất, quặng ma nhê tít, các lớp thạch anh mạch, đá bazan không bị phong hóa, đá vôi scacnô, dô lô mit chứa silic thạch anh với hàm lượng pirit lớn.

- Đá tương đối cứng, cường độ chịu ép > 800kg/cm2

Đá cấp III

- Cát kết thạch anh, đá vôi, thach anh rỗng, đá phiến silic hóa, bazan bị phong hóa, đá phiến bị silic hóa yếu.

- Đá có độ cứng trung bình, cường độ ép > 600kg/cm2

Đá cấp IV

- Đá vôi không chắc, do lô mit, thạch cao kết tinh, cao lanh nguyên sinh, apatit kết dính, quặng matit, đá phiến lớp, các đá cac bô nát, dô lô mit chặt xít.

- Đá tương đối mềm, dòn, dễ đập, cường độ chịu ép £ 600kg/cm2


BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đóng cọc)

CẤP ĐẤT

TÊN CÁC LOẠI ĐẤT

I

Cát pha lẫn 3-10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

II

Các được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, các bão hòa nước, đất cấp I có chứa 10 đến 30% sỏi, đá.

BẢNG PHÂN LOẠI TUYẾN

(Dùng cho công tác chuẩn bị thi công)

Đường dây đi qua đồi cây, rừng rậm, bãi cỏ phải phát dọn cây để giải phóng hành lang. Định mức phát tuyến quy định cho 100m2 theo 4 loại sau đây:

Loại I: Tuyến đi qua bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua cỏ lau, cỏ bấc trên địa bàn khô ráo. Thỉnh thoảng có cây non hoặc cây cỏ có đường kính lớn hơn 10cm.

Loại II: Tuyến đi qua rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100cm2 có từ 5-25 cây có đường kính từ 5-10cm có xem lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa bàn ngập nước.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt… trên địa bàn ngập nước.

Loại III: Tuyến đi qua rừng cây đã khai thác, cây non, dây leo chiếm lớn hơn 2/3 diện tích, cứ 100cm2 có từ 30-100 cây có đường kính từ 5-1-cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước… trên địa bàn khô ráo.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốt vẹt… trên địa bàn lầy thụt.

Loại IV: Tuyến đi qua rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre nứa, lồ ô, le dầy đặc thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5-10cm, dây leo có lẫn cây có đường kính > 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm đước… trên địa bàn lầy thụt.

Loại V: Rừng nguyên sinh, có nhiều cây to, nhiều tầng lớp, xen lẫn các cây nhỏ với mật độ lớn và có nhiều các loại dây leo, dây chằng, âm u, rậm rạp.


ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐÁ DÀM

1- Xi măng PC-30

+ Độ sụt 6¸8cm

STT

Quy cách vật liệu

Mắc bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát vàng (m3)

Đá (m3)

Nước (lít)

Phụ gia

1

Đá dmax=10mm

(Cỡ 0,5x1cm)

100

240

0,486

0,851

205

 

 

150

308

0,462

0,834

205

 

 

 

200

379

0,430

0,834

205

 

 

 

250

457

0,390

0,809

210

 

 

 

300

483

0,402

0,813

193

Dẻo hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đá dmax=20mm

100

228

0,484

0,868

195

 

 

(40¸70)% cỡ 0,5x1cm và (60¸30)% cỡ 2x4cm

150

293

0,466

0,847

195

 

 

200

357

0,441

0,825

195

 

 

 

250

430

0,407

0,825

195

 

 

 

300

453

0,416

0,828

181

Dẻo hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đá dmax=40mm (40¸70)% cỡ 1x2cm và (60¸30)% cỡ 2x4cm

100

216

0,491

0,874

185

 

 

150

278

0,469

0,860

185

 

 

200

339

0,446

0,846

185

 

 

 

250

401

0,419

0,837

185

 

 

 

300

423

0,432

0,840

169

Dẻo hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đá dmax=70mm

100

205

0,492

0,885

175

 

 

(40¸70)% cỡ 2x4cm và (60¸30)% cỡ 4x7cm

150

263

0,473

0,871

175

 

 

200

320

0,449

0,861

175

 

 

 

250

380

0,431

0,845

175

 

 

 

300

450

0,393

0,832

180

Dẻo hóa

Ghi chú:

Định mức cấp phối trên chưa tính hao hụt vật liệu qua các khâu và hao hụt của vữa bê tông là 2,5% cho đổ tại chỗ và 1,5% cho bê tông đúc sẵn.


ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

SỐ TT

LOẠI VẬT LIỆU

MỨC HAO HỤT % KHỐI LƯỢNG GỐC

1

Cát vàng

7,0

2

Cát mịn (xây)

6,5

3

Cát mịn (đệm móng)

0,0

4

Đá dăm 2 ¸ 8

3,5

5

Đá dăm 1 ¸ 2

7,0

6

Đá dăm 0,5 ¸ 1

7,0

7

Xi măng

3,0

8

Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu)

6,5

9

Thép tròn cuộn

0,5

10

Thép cây

2,0

11

Thép tấm

5,0

12

Thép hình, thép dẹt

2,5

13

Dây dẫn điện

2,0

14

Cáp các loại

1,0

15

Sứ

0,5

16

Phụ kiện

0,2

17

Cấu kiện bê tông

0,2

18

Bu lông cột thép

0,5

19

Dây thép buộc

2,0

20

Gạch vụn

3,0

21

Gạch chỉ

3,0

22

Ống thép

0,5

23

Ống nhựa

2,0

24

Ống bê tông

2,5

25

Ống gang

2,0

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 51/2002/QĐ-BCN về Định mức dự toán chuyên ngành xây lắp đường dây tải điện 500kV Phần xây lắp móng do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

  • Số hiệu: 51/2002/QĐ-BCN
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 25/11/2002
  • Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp
  • Người ký: Hoàng Trung Hải
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 25/11/2002
  • Ngày hết hiệu lực: 04/01/2007
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản