Quyết định 5052/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc phân bổ, quản lý, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2021.
- Chỉ tiêu sử dụng đất và danh mục dự án thực hiện trong năm 2021
Kế hoạch phê duyệt tổng cộng 102 dự án với tổng diện tích 939,52 ha. Cơ cấu diện tích đất phân bổ cho các dự án cụ thể như sau:
- Đất quốc phòng: 4 dự án với tổng diện tích 55,51 ha.
- Đất an ninh: 1 dự án với diện tích 0,08 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1 dự án với quy mô lớn lên tới 250,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 2 dự án với tổng diện tích 120,32 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 3 dự án với tổng diện tích 33,83 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 3 dự án với tổng diện tích 2,55 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Chiếm số lượng lớn nhất với 35 dự án, tổng diện tích 191,94 ha. Trong đó bao gồm: Đất cơ sở văn hóa (3 dự án, 6,44 ha); Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (8 dự án, 4,36 ha); Đất cơ sở thể dục, thể thao (1 dự án, 8,82 ha); Đất cơ sở khoa học và công nghệ (1 dự án, 0,02 ha); Đất giao thông (10 dự án, 108,16 ha); Đất thủy lợi (5 dự án, 60,90 ha); Đất công trình năng lượng (4 dự án, 2,69 ha); Đất công trình bưu chính viễn thông (1 dự án, 0,01 ha); Đất chợ (2 dự án, 0,54 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 3 dự án với tổng diện tích 58,67 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 3 dự án với tổng diện tích 5,33 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 14 dự án với tổng diện tích 5,90 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 1 dự án với diện tích 3,33 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: 5 dự án với tổng diện tích 57,38 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 15 dự án với tổng diện tích 0,77 ha.
- Khu đất do Trung tâm Phát triển quỹ đất (TTPTQĐ) tỉnh quản lý: 8 khu đất với tổng diện tích 149,21 ha.
- Khu đất do Ủy ban nhân dân xã quản lý: 4 khu đất với tổng diện tích 4,68 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân năm 2021
Quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất đối với đối tượng hộ gia đình và cá nhân trên địa bàn huyện:
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn: 4 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp khác: 1 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 20 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác: 4 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất phi nông nghiệp khác: 3 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 2 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại nông thôn: 20 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại đô thị: 2 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất thực hiện các dự án năm 2021
Tổng số dự án cần thu hồi đất là 48 dự án với tổng diện tích theo kế hoạch là 566,01 ha, diện tích thực tế cần thu hồi là 562,95 ha. Chi tiết các loại đất thu hồi theo mục đích sử dụng bao gồm:
- Đất quốc phòng: 3 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi đều là 25,51 ha.
- Đất an ninh: 1 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi là 0,08 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi là 250,00 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 20 dự án, diện tích kế hoạch 143,13 ha, diện tích thu hồi 140,42 ha (trong đó đất giáo dục đào tạo thu hồi 2,54 ha; đất giao thông thu hồi 75,14 ha; đất thủy lợi thu hồi 54,50 ha; đất công trình năng lượng thu hồi 1,53 ha; đất bưu chính viễn thông thu hồi 0,01 ha; đất chợ thu hồi 6,70 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 2 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi là 38,67 ha.
- Đất ở tại đô thị: 2 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi là 98,99 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 3 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi là 5,33 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 14 dự án, diện tích kế hoạch 4,18 ha, diện tích thu hồi 3,83 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 2 dự án, diện tích kế hoạch và thu hồi là 0,12 ha.
- Dự án sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021
Kế hoạch ghi nhận có 5 dự án có sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích dự án là 330,76 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa thực tế bị ảnh hưởng là 62,51 ha:
- Đất khu công nghiệp: 1 dự án, diện tích đất trồng lúa sử dụng là 56,77 ha.
- Đất thủy lợi: 1 dự án, diện tích đất trồng lúa sử dụng là 4,80 ha.
- Đất công trình dẫn truyền năng lượng: 1 dự án, diện tích đất trồng lúa sử dụng là 0,19 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 1 dự án, diện tích đất trồng lúa sử dụng là 0,07 ha.
- Đất thương mại dịch vụ: 1 dự án, diện tích đất trồng lúa sử dụng là 0,68 ha.
- Chỉ tiêu diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thống Nhất được phân bổ cụ thể cho hai nhóm đất chính:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 20.126,71 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (LUA) chiếm 302,24 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1.720,81 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm phần lớn với 17.125,36 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 112,89 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 865,41 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.726,13 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất quốc phòng (89,20 ha); Đất an ninh (8,88 ha); Đất khu công nghiệp (578,23 ha); Đất cụm công nghiệp (120,32 ha); Đất thương mại, dịch vụ (63,70 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50,23 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.234,73 ha, gồm đất văn hóa 25,89 ha, y tế 5,17 ha, giáo dục 77,18 ha, thể thao 12,69 ha); Đất ở tại nông thôn (929,72 ha); Đất ở tại đô thị (166,45 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (22,89 ha); Đất cơ sở tôn giáo (63,66 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (106,16 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng (213,04 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (189,92 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (745,57 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất tổng thể năm 2021
Quyết định xác định rõ quy mô thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên toàn địa bàn huyện:
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích thu hồi là 583,99 ha. Trong đó, đất nông nghiệp thu hồi 567,69 ha (gồm đất trồng lúa 61,83 ha, đất trồng cây hàng năm 244,83 ha, đất trồng cây lâu năm 257,03 ha, đất nuôi trồng thủy sản 2,00 ha, đất nông nghiệp khác 2,00 ha). Đất phi nông nghiệp thu hồi 16,30 ha (gồm đất khu công nghiệp 0,11 ha, đất thương mại dịch vụ 0,08 ha, đất giao thông 1,60 ha, đất ở nông thôn 0,01 ha, đất ở đô thị 6,50 ha, đất sông ngòi kênh rạch 8,00 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 936,07 ha (gồm đất trồng lúa 70,18 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3,90 ha; đất trồng cây hàng năm khác 337,44 ha; đất trồng cây lâu năm 519,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản 6,72 ha; đất nông nghiệp khác 2,00 ha). Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp là 24,00 ha (gồm đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 20,00 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác 4,00 ha).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chỉ đạo lập kế hoạch triển khai cụ thể cho từng dự án; rà soát và xử lý nghiêm các dự án chậm triển khai.
- Đối với các dự án đã ghi trong kế hoạch quá 3 năm nhưng được điều chỉnh chuyển sang năm 2021: Tiến hành rà soát, phân nhóm cụ thể trạng thái thực hiện (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa xong thủ tục, đang làm dở dang...). Trên cơ sở đó, lập kế hoạch và áp dụng biện pháp cụ thể để hoàn thành toàn bộ thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2021.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cá nhân, tổ chức và cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thống Nhất; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5052/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THỐNG NHẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và các dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Xét Tờ trình số 401/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, Tờ trình số 1741/TTr-STNMT ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng số dự án | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 4 | 55,51 |
| 2 | Đất an ninh | 1 | 0,08 |
| 3 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 |
| 4 | Đất cụm công nghiệp | 2 | 120,32 |
| 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 33,83 |
| 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3 | 2,55 |
| 7 | Đất phát triển hạ tầng | 35 | 191,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 3 | 6,44 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 8 | 4,36 |
|
| - Đất cơ sở thể dục, thể thao | 1 | 8,82 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | 1 | 0,02 |
|
| - Đất giao thông | 10 | 108,16 |
|
| - Đất thủy lợi | 5 | 60,90 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 4 | 2,69 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 1 | 0,01 |
|
| - Đất chợ | 2 | 0,54 |
| 8 | Đất ở tại nông thôn | 3 | 58,67 |
| 9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3 | 5,33 |
| 10 | Đất cơ sở tôn giáo | 14 | 5,90 |
| 11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 3,33 |
| 12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 5 | 57,38 |
| 13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 15 | 0,77 |
| 14 | Khu đất TTPTQĐ tỉnh quản lý | 8 | 149,21 |
| 15 | Khu đất UBND xã quản lý | 4 | 4,68 |
| Tổng | 102 | 939,52 | |
(Chi tiết các dự án được thể hiện trong Phụ lục I kèm theo; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thống Nhất được UBND huyện ký xác nhận ngày 21 tháng 12 năm 2020)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 của hộ gia đình, cá nhân
a) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn là 4 ha;
b) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp khác là 1 ha;
c) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 20 ha;
d) Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 4 ha;
e) Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất phi nông nghiệp khác là 3 ha;
f) Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 2 ha;
i) Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại nông thôn là 20 ha;
k) Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại đô thị là 2 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2021
| TT | Mục đích sử dụng đất | Số lượng dự án | Diện tích kế hoạch (ha) | Diện tích thu hồi (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 3 | 25,51 | 25,51 |
| 2 | Đất an ninh | 1 | 0,08 | 0,08 |
| 3 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 | 250,00 |
| 4 | Đất phát triển hạ tầng | 20 | 143,13 | 140,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 5 | 2,73 | 2,54 |
|
| - Đất giao thông | 8 | 77,66 | 75,14 |
|
| - Đất thủy lợi | 2 | 54,50 | 54,50 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 3 | 1,53 | 1,53 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 1 | 0,01 | 0,01 |
|
| - Đất chợ | 1 | 6,70 | 6,70 |
| 5 | Đất ở tại nông thôn | 2 | 38,67 | 38,67 |
| 6 | Đất ở tại tại đô thị | 2 | 98,99 | 98,99 |
| 7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3 | 5,33 | 5,33 |
| 8 | Đất cơ sở tôn giáo | 14 | 4,18 | 3,83 |
| 9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2 | 0,12 | 0,12 |
|
| Tổng | 48 | 566,01 | 562,95 |
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2021
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng số dự án | Tổng diện tích | Đất trồng lúa | |
| Số lượng dự án | Diện tích (ha) | ||||
| 1 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 | 1 | 56,77 |
| 2 | Đất thủy lợi | 1 | 46,20 | 1 | 4,80 |
| 3 | Đất công trình dẫn truyền năng lượng | 1 | 0,77 | 1 | 0,19 |
| 4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1 | 0,07 | 1 | 0,07 |
| 5 | Đất thương mại dịch vụ | 1 | 33,72 | 1 | 0,68 |
| Tổng | 5 | 330,76 | 5 | 62,51 | |
5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2021
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.126,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 302,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.720,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.125,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,89 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 865,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.726,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 89,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,88 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 578,23 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 120,32 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,70 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,23 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.234,73 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 25,89 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 5,17 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 77,18 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 12,69 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 129,47 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 929,72 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 166,45 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,89 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,08 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 63,66 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 106,16 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 213,04 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,87 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,97 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 189,92 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 745,57 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
(Chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính thể hiện tại Phụ lục II kèm theo)
6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 567,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 61,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 244,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 257,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 16,30 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 0,11 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,08 |
| 2.3 | Đất giao thông | 1,60 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 0,01 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | 6,50 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 8,00 |
|
| Tổng | 583,99 |
7. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 936,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 70,18 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 3,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 337,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 519,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6,72 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 24,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 20,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 4,00 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm chỉ đạo, lập kế hoạch triển khai thực hiện các dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất và chỉ đạo rà soát, kịp thời xử lý những dự án đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất nhưng chậm triển khai.
4. Đối với các dự án đã ghi trong kế hoạch sử dụng đất quá 03 năm đã được điều chỉnh thời gian thực hiện sang năm 2021, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm rà soát tiến độ thực hiện, phân nhóm các trường hợp cụ thể (chưa thực hiện, đã có hiện trạng nhưng chưa hoàn thành thủ tục, đang thực hiện thủ tục dở dang, ...). Đồng thời, Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất có trách nhiệm lập kế hoạch, có biện pháp cụ thể để triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm chỉ đạo hoàn thành các thủ tục pháp lý của các dự án này trong năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên công trình, dự án | Mã loại đất | Địa điểm (xã) | Diện tích kế hoạch |
|
|
| 882,78 | ||
|
| 1. Đất quốc phòng |
|
|
|
| 1 | Công trình phòng thủ Quốc phòng | CQP | Gia Tân 2 | 30,00 |
| 2 | Trường bắn súng bộ binh kết hợp thao trường huấn luyện | CQP | Gia Kiệm | 25,00 |
| 3 | Trụ sở Trung đội dân quân thường trực Khu công nghiệp Dầu Giây | CQP | TT.Dầu Giây | 0,11 |
| 4 | Trạm Quân báo, trinh sát | CQP | Bàu Hàm 2 | 0,40 |
|
| 2. Đất an ninh |
|
|
|
| 5 | Trụ sở công an xã Xuân Thiện | CAN | Xuân Thiện | 0,08 |
|
| 3. Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| 6 | Khu dịch vụ, thương mại, logistics | SKK | Lộ 25 | 250,00 |
|
| 4. Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
| 7 | Cụm công nghiệp Hưng Lộc | SKN | Hưng Lộc | 40,45 |
| 8 | Cụm CN Quang Trung | SKN | Quang Trung | 79,87 |
|
| 5. Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
| 9 | Văn phòng giao dịch Viettel | TMD | Gia Tân 3 | 0,03 |
| 10 | Trạm xăng dầu Tín Thành | TMD | TT.Dầu Giây | 0,10 |
| 11 | Khu du lịch Trị An Lake View | TMD | Gia Tân 1 | 33,72 |
|
| 6. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
| 12 | Cơ sở sản xuất phân bón hữu cơ | SKC | Gia Kiệm | 0,75 |
| 13 | Điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm | SKC | Gia Kiệm | 0,90 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng (Cty TNHH Bá Lộc) | SKC | Gia Kiệm | 0,90 |
|
| 7. Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
|
| 7.1. Đất xây dựng cơ sở Văn hóa |
|
|
|
| 15 | Nhà văn hóa xã | DVH | Gia Kiệm | 0,11 |
|
| 7.2. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
| 16 | Trường MN Gia Tân 3 (mở rộng) | DGD | Gia Tân 3 | 0,20 |
| 17 | Trường MN Lộ 25 (mở rộng) | DGD | Lộ 25 | 0,39 |
| 18 | Trường MN Quang Trung B (Cơ sở 2) | DGD | Quang Trung | 0,14 |
| 19 | Trường TH, THCS Hùng Vương | DGD | Hưng Lộc | 0,50 |
| 20 | Trường THCS Gia Kiệm | DGD | Gia Kiệm | 1,50 |
| 21 | Trường TH Quang Trung | DGD | Quang Trung | 1,18 |
|
| 7.3. Đất xây cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
| 22 | Giếng khoan quan trắc | DKH | Quang Trung | 0,02 |
|
| 7.4. Đất giao thông |
|
|
|
| 23 | Đường cao tốc Bắc Nam (đoạn Dầu Giây - Phan Thiết) | DGT | Lộ 25 | 30,86 |
| 24 | Nút giao Dầu Giây (QL 20 và QL 1A) | DGT | TT.Dầu Giây | 4,50 |
| 25 | Đường vành đai thay thế đường Tỉnh Lộ 769 | DGT | TT.Dầu Giây | 10,00 |
| 26 | Đường Song hành phía đông Quốc Lộ 20 | DGT | Các xã | 26,00 |
| 27 | Đường tránh ngã tư Dầu Giây nối ĐT769 | DGT | TT.Dầu Giây | 6,80 |
| 28 | Đường từ QL 20 vào Trung tâm Mục vụ Núi Cúi | DGT | Gia Tân 1 | 3,00 |
| 29 | Đường một chiều từ chân lên đỉnh đồi Núi Cúi | DGT | Gia Tân 1 | 3,20 |
| 30 | Đường song hành Quốc lộ 1A (đoạn qua đô thị Dầu Giây) | DGT | TT.Dầu Giây | 13,00 |
| 31 | Đường song hành Quốc lộ 20 (đoạn qua đô thị Dầu Giây) | DGT | TT.Dầu Giây | 9,00 |
| 32 | Đường từ QL 20 vào trường THCS Gia Tân 1 | DGT | Gia Tân 1 | 1,80 |
|
| 7.5. Đất thủy lợi |
|
|
|
| 33 | Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào cửa xả số 6 khu công nghiệp Dầu Giây | DTL | TT.Dầu Giây | 1,30 |
| 34 | Hệ thống kênh mương thủy lợi cánh đồng 78A - 78B | DTL | Lộ 25 | 5,00 |
| 35 | Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc | DTL | Xuân Thiện | 8,30 |
| 36 | Nạo vét và kè 2 bờ suối Reo | DTL | Các xã | 46,20 |
|
| 7.6. Đất năng lượng |
|
|
|
| 37 | Đường điện 500 kV TTĐL Vĩnh Tân - Rẽ Sông Mây - Tân Uyên | DNL | Các xã | 1,16 |
| 38 | Đường điện 110 kV một mạch Định Quán 2 - Vĩnh An | DNL | Gia Tân 1; Gia Tân 2 | 0,77 |
|
| 7.7. Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
|
| 39 | Điểm công nghệ thông tin | DBV | Gia Kiệm | 0,01 |
|
| 7.8. Đất Chợ |
|
|
|
| 40 | Chợ Phan Bội Châu | DCH | TT.Dầu Giây | 0,30 |
|
| 8. Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 41 | Khu dân cư tái định cư | ONT | Lộ 25 | 25,00 |
|
| 9. Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
| 42 | Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Xuân Thiện | TSC | Xuân Thiện | 0,25 |
| 43 | Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Gia Tân 3 | TSC | Gia Tân 3 | 0,08 |
|
| 10. Đất tôn giáo |
|
|
|
| 44 | Niệm phật đường Quan Thế Âm | TON | Hưng Lộc | 0,34 |
| 45 | Cộng Đoàn Thánh TêRêSa | TON | Gia Tân 1 | 0,23 |
| 46 | Giáo xứ Kim Phát | TON | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 47 | Giáo xứ Martino (Nhà nguyện Đài Thánh Martino) | TON | Gia Kiệm | 0,43 |
| 48 | Cộng đoàn Matino | TON | Gia Kiệm | 0,11 |
| 49 | Mở rộng Tu hội Têrêsa Hài đồng Giêsu | TON | Gia Kiệm | 0,17 |
| 50 | Nhà nguyện Thánh Fatima (Nay là Giáo xứ Đức Mẹ Fatima) | TON | Gia Kiệm | 0,20 |
| 51 | Tu hội Gia đình mẹ Maria thăm viếng | TON | Gia Kiệm | 0,32 |
| 52 | Dòng Mân Côi Đức Huy | TON | Gia Tân 1 | 0,21 |
| 53 | Cộng đoàn Lạc Sơn | TON | Quang Trung | 0,22 |
| 54 | Chùa Phổ Minh | TON | Hưng Lộc | 0,48 |
| 55 | Chùa Huệ Viễn | TON | Hưng Lộc | 1,86 |
|
| 11. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
| 56 | Nghĩa trang Nhất An Viên | NTD | Quang Trung | 3,33 |
|
| 12. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
| 57 | SokLu 4 - Gia Kiệm - (TN.D94-2) | SKX | Gia Kiệm | 13,90 |
| 58 | Sóc Lu 3 - Gia Kiệm - (TN.Đ3-2) | SKX | Gia Kiệm | 18,80 |
| 59 | Soklu 6 - Quang Trung - (TN.Đ6-2) | SKX | Quang Trung | 12,50 |
| 60 | Soklu 1 - Gia Kiệm - (TN.Đ1-2) | SKX | Gia Kiệm | 9,94 |
| 61 | Soklu 5 - Quang Trung - (TN.Đ5-2) | SKX | Quang Trung | 2,24 |
|
| 13. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
| 62 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng khu phố Trần Cao Vân | DSH | TT.Dầu Giây | 0,04 |
| 63 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ Dõng 2 | DSH | Gia Kiệm | 0,05 |
| 64 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Bắc | DSH | Gia Kiệm | 0,04 |
| 65 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Kim | DSH | Gia Kiệm | 0,04 |
| 66 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Dốc Mơ 2 | DSH | Gia Tân 1 | 0,03 |
| 67 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Phúc Nhạc 2 | DSH | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 68 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tân Yên | DSH | Gia Tân 3 | 0,05 |
| 69 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Lê Lợi 1 | DSH | Bàu Hàm 2 | 0,05 |
| 70 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Nguyễn Huệ 1 | DSH | Quang Trung | 0,05 |
| 71 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tây Nam | DSH | Gia Kiệm | 0,04 |
| 72 | Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Gia Yên | DSH | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 73 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Ngô Quyền | DSH | Bàu Hàm 2 | 0,10 |
| 74 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng khu phố Phan Bội Châu | DSH | TT.Dầu Giây | 0,06 |
|
| 14. Khu đất TTPTQĐ tỉnh quản lý |
|
|
|
| 75 | Khu du lịch sinh thái Hồ Sen | TMD | Hưng Lộc | 4,72 |
| 76 | Trạm dừng nghỉ Quốc lộ 1A | TMD | TT.Dầu Giây | 4,65 |
| 77 | Khu đấu nối hạ tầng khu dân cư A1-C1 (công ty Phú Việt Tín) | ODT | TT.Dầu Giây | 1,85 |
| 78 | Tăng Xi - Hưng Lộc (TN.VS6-3) | SKX | Hưng Lộc | 17,81 |
| 79 | Đất cơ sở giáo dục (Trường Công nghệ Miền Đông) | DGD | TT.Dầu Giây | 14,49 |
| 80 | Chợ đầu mối nông sản thực phẩm (Gđ 2) | DCH | Bàu Hàm 2 | 6,70 |
| 81 | Khu dân cư B1 | ONT | Hưng Lộc; TT.Dầu Giây | 93,14 |
| 82 | Khu dân cư Bàu Hàm 2 | ODT | TT.Dầu Giây | 5,85 |
|
| 15. Khu đất UBND xã quản lý |
|
|
|
| 83 | Đấu giá đất ở nông thôn | ONT | Các xã | 0,15 |
| 84 | Khu Tích Thiện (Đất công ích) | CLN | Quang Trung | 4,34 |
| 85 | Khu đất xã quản lý (Lập thủ tục giao đất cho hộ đình, cá nhân theo nội dung Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh) | ONT | Quang Trung | 0,16 |
|
|
| 56,74 | ||
|
| 1. Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
| 1 | Đền thờ liệt sỹ huyện | DVH | TT.Dầu Giây | 5,60 |
| 2 | Thư viện huyện | DVH | TT.Dầu Giây | 0,73 |
|
| 2. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
| 3 | Trường TH Tín Nghĩa (Cơ sở 2) | DGD | Xuân Thiện | 0,15 |
| 4 | Trường TH Trần Quốc Toản | DGD | Gia Tân 2 | 0,30 |
|
| 3. Đất cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
| 5 | Trung tâm thể dục - thể thao | DTT | TT.Dầu Giây | 8,82 |
|
| 4. Đất Thủy lợi |
|
|
|
| 6 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Lộ 25 | DTL | Lộ 25 | 0,10 |
|
| 5. Đất công trình năng lượng |
|
|
|
| 7 | Cải tạo đường dây 110kv TBA 220kv Trị An - Kiệm Tân | DNL | Gia Tân 1; Gia Tân 2 | 0,02 |
| 8 | Mạch 2 đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây | DNL | Các xã | 0,74 |
|
| 6. Đất chợ |
|
|
|
| 9 | Chợ Bạch Lâm | DCH | Gia Tân 2 | 0,24 |
|
| 7. Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 10 | Khu dân cư nông thôn theo quy hoạch | ONT | Quang Trung | 13,67 |
| 11 | Khu dân cư thương mại dịch vụ tại xã Lộ 25 | ONT | Lộ 25 | 20,00 |
|
| 8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
| 12 | Trụ sở UBND xã Bàu Hàm 2 | TSC | Bàu Hàm 2 | 5,00 |
|
| 9. Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
| 13 | Chùa Nhất Pháp | TON | Hưng Lộc | 1,20 |
| 14 | Thiền viện Nam Mô | TON | Hưng Lộc | 0,06 |
|
| 10. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
| 15 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Dốc Mơ 1 | DSH | Gia Tân 1 | 0,04 |
| 16 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ Dõng 1 | DSH | Gia Kiệm | 0,04 |
|
| 11. Khu đất UBND xã quản lý |
|
|
|
| 17 | Lập thủ tục giao đất cho hộ gia đình, cá nhân | ODT | TT.Dầu Giây | 0,03 |
|
|
| 56,00 | ||
| 1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất ở tại nông thôn | ONT | Các xã | 4,00 |
| 2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp khác | PNK | Các xã | 1,00 |
| 3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | CLN | Các xã | 20,00 |
| 4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | NKH | Các xã | 4,00 |
| 5 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất phi nông nghiệp khác | PNK | Các xã | 3,00 |
| 6 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | PNN | Các xã | 2,00 |
| 7 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất ở tại nông thôn | ONT | Các xã | 20,00 |
| 8 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất ở tại đô thị | ODT | TT.Dầu Giây | 2,00 |
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| Bàu Hàm 2 | Gia Kiệm | Gia Tân 1 | Gia Tân 2 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.126,71 | 2.794,64 | 2.939,11 | 1.123,12 | 1.199,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 302,24 | - | - | - | 133,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 267,43 | - | - | - | 103,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.720,81 | 24,07 | 117,59 | 65,26 | 271,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.125,36 | 2.742,62 | 2.427,41 | 984,11 | 684,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,89 | 0,91 | 19,9 | 15,52 | 10,33 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 865,41 | 27,04 | 374,21 | 58,23 | 99,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.726,13 | 217,46 | 386,97 | 991,31 | 261,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 89,2 | 0,4 | 25 | - | 59,66 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,88 | 5 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 578,23 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 120,32 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,7 | 2,07 | 2,09 | 33 | 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,23 | 0,43 | 10,66 | - | 4,44 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.234,73 | 108,61 | 112,86 | 84,9 | 88,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,89 | 0,18 | 0,11 | 0,7 | 0,16 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 5,17 | - | 0,04 | 0,03 | 0,05 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 77,18 | 3,39 | 5,31 | 5,04 | 3,46 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 12,69 | 0,81 | 0,03 | - | 1,12 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,77 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 129,47 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 929,72 | 54,49 | 118,66 | 77,51 | 80,71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 166,45 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,89 | 5 | 0,16 | 0,19 | 0,27 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,08 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 63,66 | 2,33 | 4,9 | 25,12 | 4,58 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 106,16 | 8,18 | 6,62 | 12,14 | 8,16 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 213,04 | - | 90,83 | - | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,87 | 1,23 | 0,33 | 0,11 | 0,34 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,97 | 0,19 | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,25 | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 189,92 | 29,28 | 14,86 | 11,77 | 9,95 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 745,57 | - | - | 745,57 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6 | - | - | 1 | 5 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - |
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 5052/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai)
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Gia Tân 3 | Hưng Lộc | Lộ 25 | Quang Trung | TT.Dầu Giây | Xuân Thiện | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.699,38 | 3.057,28 | 1.406,26 | 2.420,20 | 594,44 | 2.892,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | 51,16 | 113,04 | - | - | 4,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | 16,34 | 146,34 | - | - | 1,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 314,25 | 288,65 | 468,59 | 56,63 | - | 114,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.275,03 | 2.658,23 | 749,47 | 2.272,28 | 594,41 | 2.736,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 45,11 | 12,88 | 5,14 | 1,01 | - | 2,09 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 64,99 | 46,36 | 70,02 | 90,28 | 0,03 | 34,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 199,83 | 454,59 | 542,56 | 626,93 | 819,19 | 225,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | 4,14 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | 3,8 | 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | 250 | - | 328,23 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | 40,45 | - | 79,87 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 | 6,93 | - | 2,88 | 13,33 | 3,2 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,17 | 17,83 | 0,16 | 11,72 | 4,82 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 83,87 | 149,84 | 98,49 | 109,01 | 274,57 | 124,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,18 | 1,5 | 0,83 | 0,64 | 20,6 | 0,99 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 | 0,21 | 0,24 | 0,63 | 3,67 | 0,24 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,17 | 6,32 | 2,61 | 7,76 | 37,32 | 2,8 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,28 | 0,54 | 1,47 | 1,85 | 1,92 | 3,67 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | 0,21 | - | - | 0,56 | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | 129,47 | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 85,18 | 180,39 | 147,59 | 122,43 | - | 62,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | 166,45 | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,19 | 1,37 | 0,48 | 0,56 | 14,22 | 0,45 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | 0,14 | - | - | 0,94 | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,26 | 6,4 | 3,12 | 6,14 | 3,41 | 3,4 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 10,32 | 4,01 | 3,08 | 49,24 | 1,96 | 2,45 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | 19,28 | - | 102,93 | - | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,21 | 0,12 | 0,36 | 0,65 | 0,33 | 0,19 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | 0,78 | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | 0,36 | 0,17 | - | 0,49 | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,58 | 27,26 | 39,11 | 12,03 | 1,16 | 28,92 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 62/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 10Nghị quyết 24/2020/NQ-HĐND về thông qua Danh mục dự án thu hồi đất, trường hợp chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và dự án điều chỉnh quy mô, địa điểm thực hiện năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 12Quyết định 350/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- 13Quyết định 369/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 5052/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 5052/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
