Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4997/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC: VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1828/QĐ-LĐTBXH ngày 10 tháng 12 năm 2015, Quyết định số 1872/QĐ-LĐTBXH ngày 22 tháng 12 năm 2015, Quyết định số 1480/QĐ-LĐTBXH ngày 27 tháng 10 năm 2016, Quyết định số 1603/QĐ- LĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 291/TTr-SLĐTBXH ngày 07 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 15 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực: Việc làm, Quản lý lao động ngoài nước, Bảo trợ xã hội, tổ chức cán bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố về việc công bố 07 thủ tục hành chính mới ban hành; 24 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- TT TH-CB, P. HC-TC;
- Lưu: VT, KSTT, K20.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

DANH MỤC

15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC: VIỆC LÀM, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, BẢO TRỢ XÃ HỘI, TỔ CHỨC CÁN BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4997/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (13 TTHC)

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC

Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI

Mức độ DVC trực tuyến

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

TTHC liên thông

Mã số TTHC

Mức độ 3

Mức độ 4

Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1872/QĐ-LĐTBXH ngày 22/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

1

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

2.001953.000.00.00.H08

Không quy định

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

2

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

1.000401.000.00.00.H08

03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động

Trung tâm dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người lao động chuyển đến hưởng trợ cấp thất nghiệp

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

3

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

2.000178.000.00.00.H08

03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động

Trung tâm dịch vụ việc làm nơi người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

4

Giải quyết hỗ trợ học nghề

2.000839.000.00.00.H08

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

5

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

1.001881.000.00.00.H08

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, TP Quy Nhơn

Không

-

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Cấp tỉnh

6

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.001978.000.00.00.H08

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

7

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.001973.000.00.00.H08

02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

8

Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng

1.000362.000.00.00.H08

Không quy định

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

9

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

1.001966.000.00.00.H08

Không quy định

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

10

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

2.000148.000.00.00.H08

Không quy định

Trung tâm dịch vụ việc làm Bình Định

Không

Không

Không

Không

- Luật việc làm ngày 16/11/2013;

- Nghị định số 28/2015/NĐ- CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ;

- Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1480/QĐ-LĐTBXH ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

11

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

2.002105.000.00.00.H08

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, TP Quy Nhơn

Không

Không

Không

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

- Nghị định số 61/2015/NĐ- CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ

- Nghị quyết 30a/2008/NQ- CP ngày 27/12/2008 ngày 27/12/2008 của Chính phủ

- Nghị định số 61/NĐ/2015/NĐ-CP ngày 09/7/215 của Chính phủ

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBXH- BTC ngày 15/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ trưởng Bộ Tài chính

-

12

1.005219.000.00.00.H08

10 ngày làm việc

Chủ đầu tư của mỗi dự án thực hiện hỗ trợ cho người lao động trong danh sách đền bù của dự án

Không

Không

Không

Không

- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;

- Nghị định số 61/2015/NĐ- CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ

- Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT/BLĐTBXH- BTC ngày 15/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ trưởng Bộ Tài chính

-

Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1828/QĐ-LĐTBXH ngày 10/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

III. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ

13

Xếp hạng một số loại hình đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, TP Quy Nhơn

Không

-

Không

- Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg ngày 19/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ

- Thông tư số 18/2006/TT-BLĐTBXH ngày 28/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Cấp tỉnh

1.005218.000.00.00.H08

 

Tổng cộng: 13 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

 

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC

Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI

Mức độ DVC trực tuyến

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

TTHC liên thông

Mã số TTHC

Mức độ 3

Mức độ 4

Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1603/QĐ-LĐTBXH ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

1

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

1.000506.000.00.00.H08

07 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa cấp xã

Không

Không

Không

Không

- Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Thông tư số 14/2018/TT- BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

2

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

1.000489.000.00.00.H08

07 ngày làm việc

Bộ phận Một cửa cấp xã

Không

Không

Không

Không

- Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Thông tư số 14/2018/TT- BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

-

 

Tổng cộng: 13 TTHC