Quyết định số 499/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý, đồng thời xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh tập trung vào 4 nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm 2020, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Khánh Vĩnh (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích và loại đất nằm trong diện thu hồi trong năm 2020 phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn (chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở...) phù hợp với định hướng phát triển của địa phương (chi tiết tại Phụ lục 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm 2020 (chi tiết tại Phụ lục 04).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai. Việc xây dựng và tổ chức thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng toàn diện yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Nghiêm cấm và kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không có trong danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh hoạt động kiểm tra, thanh tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Đặc biệt, tập trung xử lý các trường hợp đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích được giao.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Điều 3 quy định rõ các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành trực thuộc tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện toàn diện kế hoạch trên địa bàn huyện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 499/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 12 tháng 3 năm 2020 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH VĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2020; Thông báo số 458/TB-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh và Công văn số 654/STNMT-CCQLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 01).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 02).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 03).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020 (chi tiết phân theo đơn vị hành chính xem Phụ lục 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH VĨNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 116.714,37 | 936,28 | 1.993,47 | 5.739,79 | 4.400,47 | 20.962,01 | 6.218,96 | 15.738,77 | 2.519,90 | 4.214,81 | 17.539,91 | 5.785,97 | 16.165,10 | 5.658,31 | 8.840,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 103.085,09 | 778,94 | 1.839,98 | 4.950,96 | 3.147,04 | 19.359,89 | 4.992,51 | 13.744,12 | 2.064,03 | 3.996,41 | 16.287,40 | 4.654,26 | 14.452,33 | 5.402,50 | 7.414,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 501,51 | 0,35 | 2,92 | 2,91 | 6,18 | 21,98 | 16,73 | 18,09 |
| 12,18 | 63,30 | 6,92 | 118,30 | 87,66 | 143,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 345,49 |
|
|
| 6,15 | 18,16 | 15,53 | 14,36 |
| 12,18 | 47,07 | 6,92 | 45,85 | 44,29 | 134,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.979,71 | 83,48 | 183,87 | 37,76 | 343,79 | 605,31 | 148,72 | 465,70 | 429,25 | 1.218,26 | 308,29 | 199,26 | 495,97 | 87,93 | 372,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.560,30 | 179,51 | 414,39 | 252,67 | 148,34 | 381,73 | 307,83 | 830,62 | 439,64 | 1.400,26 | 641,87 | 753,23 | 1.645,04 | 1.117,94 | 1.047,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39.596,51 |
|
| 3.390,31 | 944,53 | 9.553,99 | 4.003,20 | 2.254,96 | 229,75 |
| 5.636,85 | 1.992,45 | 4.746,94 | 2.786,36 | 4.057,17 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 6.561,46 |
|
|
|
|
|
| 6.561,46 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41.549,78 | 514,48 | 1.238,40 | 1.267,29 | 1.704,17 | 8.796,56 | 515,84 | 3.597,17 | 947,23 | 1.361,98 | 9.631,95 | 1.700,43 | 7.226,14 | 1.318,66 | 1.729,48 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 36,07 | 1,12 | 0,19 | 0,02 | 0,03 | 0,19 | 0,19 | 4,44 | 3,89 | 1,42 | 5,14 | 1,97 | 10,39 | 3,67 | 3,41 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 299,75 |
| 0,21 |
|
| 0,13 |
| 11,68 | 14,27 | 2,31 |
|
| 209,55 | 0,28 | 61,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.386,97 | 149,40 | 95,31 | 86,21 | 78,24 | 265,14 | 190,47 | 697,50 | 218,22 | 203,52 | 663,05 | 132,87 | 684,04 | 172,17 | 750,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 257,22 | 1,86 |
|
|
|
|
| 50,00 |
|
|
| 1,75 | 203,61 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,43 | 1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 42,04 |
|
|
|
|
|
|
| 42,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 493,82 | 2,43 | 0,11 | 1,80 | 0,24 | 12,27 | 1,36 | 468,72 | 3,36 |
| 0,02 | 0,09 | 0,89 | 1,00 | 1,53 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,27 | 0,53 |
| 0,36 |
| 0,31 | 0,37 |
| 3,19 |
| 4,90 |
|
|
| 6,61 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.820,64 | 65,56 | 36,82 | 38,51 | 20,70 | 42,35 | 107,97 | 48,91 | 46,34 | 50,13 | 388,30 | 24,01 | 288,04 | 47,94 | 615,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,42 | 1,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,86 | 2,55 | 0,06 | 0,47 | 0,11 | 0,06 | 0,09 | 0,43 | 0,07 | 0,12 | 0,14 | 0,09 | 0,10 | 0,08 | 0,49 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 35,20 | 6,87 | 1,37 | 3,50 | 1,40 | 0,99 | 0,79 | 2,95 | 4,01 | 0,61 | 2,34 | 1,14 | 4,27 | 1,57 | 3,39 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,01 | 1,24 | 0,15 | 0,20 |
| 0,70 |
| 0,20 | 0,87 | 0,33 | 0,54 | 0,86 | 0,59 | 0,51 | 1,82 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 103,48 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 96,80 |
|
| 6,66 |
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,16 | 0,38 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
| 0,78 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 382,68 |
| 16,60 | 11,71 | 16,34 | 29,43 | 22,56 | 45,22 | 24,13 | 25,99 | 34,03 | 19,27 | 48,50 | 38,91 | 49,99 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 25,06 | 25,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,28 | 3,35 | 0,10 | 0,12 | 0,41 | 0,36 | 0,50 | 0,80 | 0,39 | 0,36 | 0,24 | 0,47 | 0,62 | 0,29 | 0,27 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,10 | 0,50 | 0,14 | 0,17 | 0,04 | 0,70 | 0,07 | 0,67 |
|
| 4,07 | 0,08 | 0,02 | 0,12 | 0,52 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,15 | 0,74 | 0,46 |
|
|
|
| 2,85 | 11,39 |
|
|
|
|
| 0,71 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa... | NTD | 34,39 | 0,96 | 1,80 | 0,74 | 1,15 | 4,24 | 0,41 | 1,80 | 1,76 | 2,07 | 6,16 | 1,80 | 6,13 | 3,62 | 1,75 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 9,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,29 |
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,76 | 0,78 | 0,05 | 0,49 | 0,06 | 0,06 | 0,18 | 0,27 | 0,22 | 0,21 | 0,12 | 0,77 | 0,22 |
| 0,33 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,32 | 1,20 |
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 0,14 |
|
| 0,56 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.155,93 | 41,00 | 39,23 | 32,29 | 39,30 | 175,42 | 56,93 | 78,26 | 84,32 | 124,76 | 128,19 | 84,63 | 135,96 | 63,26 | 72,38 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,57 | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 0,05 | 0,52 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,60 | 2,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9.242,31 | 7,94 | 58,18 | 702,62 | 1.175,19 | 1.336,98 | 1.035,98 | 1.297,15 | 237,65 | 14,88 | 589,46 | 998,84 | 1.028,73 | 83,64 | 675,07 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 936,28 | 936,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH VĨNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (1+2) |
| 526,45 | 0,73 | 1,29 | 3,88 | 1,06 | 2,33 |
| 3,76 | 7,61 | 5,22 | 3,94 | 0,30 | 27,69 | 2,74 | 465,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 506,34 | 0,52 | 1,29 | 3,59 | 1,06 | 1,66 |
| 3,76 | 7,58 | 4,71 | 3,61 | 0,30 | 25,62 | 1,99 | 450,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,82 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,23 |
|
|
| 0,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,53 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,76 | 0,01 | 0,22 | 0,50 | 0,85 | 1,00 |
| 2,23 | 4,50 | 4,25 | 0,82 | 0,30 | 2,82 | 0,24 | 1,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,30 | 0,51 | 0,77 | 1,10 |
| 0,54 |
| 1,53 | 3,08 | 0,16 | 1,11 |
| 4,08 | 0,82 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,03 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 463,37 |
| 0,30 | 1,99 | 0,21 | 0,09 |
|
|
| 0,28 | 1,45 |
| 18,68 | 0,93 | 439,44 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,04 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,11 | 0,21 |
| 0,29 |
| 0,67 |
|
| 0,03 | 0,51 | 0,33 |
| 2,07 | 0,75 | 15,25 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,46 |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 0,02 | 0,37 | 0,18 |
| 1,42 | 0,74 | 2,64 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,58 |
|
| 0,20 |
| 0,61 |
|
|
| 0,13 | 0,09 |
| 0,52 | 0,01 | 0,02 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,21 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa... | NTD | 0,07 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 12,32 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 | 0,05 |
| 0,13 |
| 12,12 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,47 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH VĨNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà | Xã Liên Sang | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Sơn Thái | Xã Khánh Phú | Xã Sông Cầu | Xã Khánh Nam | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Thành | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Đông | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 552,36 | 5,13 | 2,39 | 3,95 | 1,06 | 13,89 | 2,40 | 8,29 | 14,94 | 7,71 | 5,61 | 0,70 | 28,62 | 4,49 | 453,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,99 | 0,08 |
|
|
| 0,03 |
| 0,09 |
|
| 0,23 |
|
|
| 0,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,62 |
|
|
|
| 0,03 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 33,76 | 2,01 | 0,82 | 0,80 | 0,85 | 1,00 | 1,40 | 4,23 | 6,50 | 5,75 | 1,82 | 0,50 | 4,32 | 1,74 | 2,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,89 | 2,54 | 1,27 | 1,16 |
| 0,54 | 1,00 | 3,97 | 8,44 | 1,66 | 2,11 | 0,20 | 5,58 | 1,82 | 1,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,03 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 476,63 | 0,50 | 0,30 | 1,99 | 0,21 | 12,32 |
|
|
| 0,28 | 1,45 |
| 18,68 | 0,93 | 439,97 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,04 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 37,89 |
|
|
|
|
| 11,75 | 20,14 |
|
| 3,00 |
|
|
| 3,00 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN KHÁNH VĨNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Khánh Vĩnh | Xã Giang Ly | Xã Khánh Thượng | Xã Khánh Phú | Xã Khánh Trung | Xã Khánh Hiệp | Xã Khánh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH (1+2) |
| 62,68 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,16 | 0,01 | 62,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 62,68 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,16 | 0,01 | 62,45 |
| - | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 62,68 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,16 | 0,01 | 62,45 |
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1727/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 1728/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 7Nghị quyết 50/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 8Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 1727/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 1728/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 499/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Hữu Hoàng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
