Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2019Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kỳ Anh được phân bổ trong năm 2019 là 75.965,33 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 60.780,41 ha (tỷ lệ 80,01%). Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm diện tích nhiều nhất với 25.892,60 ha (34,08%), tiếp theo là đất rừng phòng hộ với 11.783,37 ha (15,51%), đất trồng cây lâu năm là 7.575,94 ha (9,97%), đất trồng lúa là 6.872,40 ha (9,05% - bao gồm đất chuyên trồng lúa nước 6.042,50 ha và đất trồng lúa nước còn lại 829,90 ha), đất rừng đặc dụng là 3.942,15 ha (5,19%), đất trồng cây hàng năm khác là 3.896,66 ha (5,13%), đất nuôi trồng thủy sản là 480,18 ha (0,63%) và đất nông nghiệp khác là 337,11 ha (0,44%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 10.271,35 ha (tỷ lệ 13,52%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 5.704,13 ha (7,51%); đất có mặt nước chuyên dùng là 1.452,44 ha (1,91%); đất ở tại nông thôn là 1.059,09 ha (1,39%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 731,79 ha (0,96%); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 565,50 ha (0,74%); đất quốc phòng là 280,49 ha (0,37%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 120,62 ha (0,16%); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 115,00 ha (0,15%); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 56,31 ha (0,07%); đất bãi thải, xử lý chất thải là 55,06 ha (0,07%); đất thương mại, dịch vụ là 33,43 ha (0,04%); đất sinh hoạt cộng đồng là 30,46 ha (0,04%); đất xây dựng trụ sở cơ quan là 24,25 ha (0,03%); đất cơ sở tín ngưỡng là 19,08 ha (0,03%); đất cơ sở tôn giáo là 7,87 ha (0,01%); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 5,66 ha (0,01%); đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 5,18 ha (0,01%); đất an ninh là 2,57 ha (0,003%); đất có di tích lịch sử - văn hóa là 1,32 ha (0,002%) và đất phi nông nghiệp khác là 1,10 ha (0,001%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.913,57 ha (tỷ lệ 6,47%).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 được xác định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 444,34 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 235,45 ha; tiếp theo là đất trồng lúa với 113,40 ha (bao gồm 111,86 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1,54 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây lâu năm thu hồi 52,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 31,94 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 11,00 ha; và đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,20 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,26 ha, bao gồm 1,76 ha đất phát triển hạ tầng và 0,50 ha đất ở tại nông thôn.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 406,04 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất với 211,65 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 113,10 ha (gồm 111,56 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1,54 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 48,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 21,94 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 11,00 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 0,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 23,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,91 ha.
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 16,94 ha, bao gồm 11,47 ha đất nông nghiệp khác và 5,47 ha đất trồng cây hàng năm khác.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 13,04 ha, bao gồm: đất ở tại nông thôn là 6,03 ha; đất phát triển hạ tầng là 2,56 ha; đất quốc phòng là 1,80 ha; đất thương mại dịch vụ là 1,65 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,00 ha.
Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo kết quả lên UBND tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh cùng Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 499/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;
Xét đề nghị của UBND huyện Kỳ Anh tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 15/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 342/TTr-STMMT ngày 12/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ (%) |
| (1) | (2) | (3) | (5) | (7) = (5)/(4)*100% |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 75.965,33 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60.780,41 | 80,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.872,40 | 9,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.042,50 | 7,95 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 829,90 | 1,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.896,66 | 5,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.575,94 | 9,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.783,37 | 15,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.942,15 | 5,19 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25.892,60 | 34,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 480,18 | 0,63 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 337,11 | 0,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.271,35 | 13,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 280,49 | 0,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 | 0,003 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,43 | 0,04 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,62 | 0,16 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,31 | 0,07 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.704,13 | 7,51 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,32 | 0,002 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,06 | 0,07 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.059,09 | 1,39 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,25 | 0,03 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,66 | 0,01 |
| 212 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,87 | 0,01 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 565,50 | 0,74 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 115,00 | 0,15 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,46 | 0,04 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,18 | 0,01 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,08 | 0,03 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 731,79 | 0,96 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.452,44 | 1,91 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,10 | 0,001 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.913,57 | 6,47 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 444,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa: Trong đó | LUA | 113,40 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 111,86 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 235,45 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,26 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,76 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 406,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa: Trong đó | LUA/PNN | 113,10 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 111,56 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 1,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 11,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 211,65 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 23,80 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,91 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,94 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,47 |
| 1.2 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,80 |
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,65 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,00 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,56 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,03 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND huyện Kỳ Anh co trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạt | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ...+ (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60.780,41 | 1.665,03 | 109,36 | 972,93 | 1.379,26 | 529,04 | 2.227,17 | 1.853,01 | 9.719,84 | 2.834,84 | 2.041,81 | 960,68 | 8.495,40 | 2.983,81 | 5.521,23 | 1.299,65 | 10.394,80 | 1.159,34 | 2.711,60 | 2.029,22 | 1.693,59 | 298,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa: Trong đó: | LUA | 6.872,40 | 312,82 | 78,64 | 423,13 | 615,51 | 247,24 | 97,88 | 718,46 | 62,15 | 117,01 | 582,92 | 566,29 | 144,05 | 264,19 | 201,40 | 559,72 | 209,52 | 665,87 | 69,75 | 465,68 | 290,73 | 179,44 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.042,50 | 221,10 | 78,64 | 419,09 | 615,51 | 208,25 | 39,24 | 687,06 | 24,54 | 114,96 | 582,92 | 565,79 | 144,05 | 204,77 | 85,59 | 370,63 | 185,39 | 661,29 | 69,75 | 465,68 | 119,44 | 178,81 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 829,90 | 91,72 |
| 4,04 |
| 38,99 | 58,64 | 31,40 | 37,61 | 2,05 |
| 0,50 |
| 59,42 | 115,81 | 189,09 | 24,13 | 4,58 |
|
| 171,29 | 0,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.896,66 | 68,00 | 9,43 | 93,03 | 78,21 | 63,01 | 293,58 | 50,65 | 498,65 | 221,19 | 94,91 | 44,48 | 426,65 | 352,30 | 490,45 | 44,58 | 527,10 | 38,78 | 83,73 | 281,97 | 112,92 | 23,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.575,94 | 153,42 | 20,35 | 202,86 | 184,91 | 54,45 | 328,93 | 181,54 | 1.159,57 | 634,35 | 532,20 | 122,07 | 883,86 | 300,53 | 643,72 | 150,33 | 944,88 | 164,70 | 448,86 | 186,44 | 245,76 | 32,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.783,37 | 293,10 |
|
|
| 13,63 |
| 109,41 | 2.479,38 | 320,98 | 227,81 | 68,49 | 2.761,22 | 134,74 | 1.141,04 | 17,82 | 3.049,03 |
| 573,53 |
| 582,47 | 10,72 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.942,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.942,15 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25.892,60 | 830,29 |
| 246,89 | 498,27 |
| 1.422,11 | 758,83 | 5.514,06 | 1.537,55 | 597,98 | 145,86 | 4.278,94 | 1.921,97 | 2.875,76 | 331,98 | 1.620,07 | 264,88 | 1.512,85 | 1.073,54 | 460,77 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 480,18 | 1,61 | 0,94 | 3,23 | 1,24 | 146,85 | 0,81 | 34,12 | 0,03 | 0,35 | 2,53 | 9,70 | 0,68 | 1,15 | 4,95 | 190,52 | 2,05 | 3,00 | 0,50 | 21,59 | 0,94 | 53,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 337,11 | 5,79 |
| 3,79 | 1,12 | 3,86 | 83,86 |
| 6,00 | 3,41 | 3,46 | 3,79 |
| 8,93 | 163,91 | 4,70 |
| 22,11 | 22,38 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.271,35 | 229,97 | 84,48 | 384,32 | 373,39 | 211,06 | 179,66 | 505,40 | 425,11 | 435,37 | 829,81 | 330,20 | 377,12 | 543,30 | 1.275,15 | 389,25 | 2.221,13 | 288,30 | 334,74 | 377,09 | 316,98 | 159,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 280,49 |
|
| 3,48 |
|
| 3,00 | 1,80 |
|
|
|
|
|
| 226,53 |
|
|
| 8,00 |
| 37,68 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 |
|
| 1,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuát | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,43 | 0,99 | 5,66 | 5,45 | 0,07 |
|
|
|
| 0,53 |
| 0,30 |
| 11,27 |
|
| 0,82 | 0,52 | 0,32 | 4,73 | 1,74 | 1,03 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,62 | 0,57 |
| 0,21 | 0,36 | 1,38 |
| 2,65 |
| 0,42 | 18,12 | 1,07 | 70,71 | 12,61 |
| 6,46 | 0,23 | 0,17 | 1,55 | 1,05 | 2,22 | 0,84 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,31 |
|
|
|
|
|
| 56,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.704,13 | 102,62 | 33,93 | 209,96 | 234,24 | 132,53 | 93,35 | 236,60 | 234,27 | 355,32 | 246,65 | 155,72 | 152,42 | 177,56 | 213,04 | 226,77 | 2.023,64 | 190,17 | 232,81 | 212,76 | 143,58 | 96,19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2 11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,06 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 20,61 |
|
|
|
| 28,74 | 1,19 |
|
| 2,85 | 1,48 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.059,09 | 29,85 | 33,63 | 58,83 | 59,88 | 32,48 | 23,09 | 105,88 | 20,73 | 39,74 | 50,84 | 82,60 | 61,59 | 82,52 | 42,22 | 40,09 | 50,74 | 45,12 | 18,94 | 72,94 | 68,07 | 39,31 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,25 | 0,47 | 0,39 | 9,66 | 0,68 | 0,39 | 1,40 | 0,78 | 0,67 | 0,89 | 1,02 | 0,51 | 0,80 | 0,73 | 0,77 | 0,54 | 0,21 | 0,64 | 2,03 | 0,91 | 0,52 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,66 |
|
| 0,51 |
|
|
|
|
| 0,32 |
|
| 3,44 | 1,21 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,87 | 0,87 | 3,61 |
|
|
|
| 2,52 | 0,59 |
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 565,50 | 12,27 | 0,22 | 46,65 | 25,68 | 12,22 | 15,44 | 42,25 | 2,89 | 35,73 | 74,69 | 74,47 | 24,58 | 28,48 | 6,11 | 33,74 | 34,44 | 17,19 | 9,85 | 40,49 | 20,85 | 7,26 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 115,00 | 8,96 |
|
| 3,47 |
|
|
|
|
| 8,75 |
|
| 72,59 |
| 3,04 |
| 12,61 |
|
| 5,58 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,46 | 0,47 | 1,05 | 1,17 | 1,68 | 1,30 | 1,33 | 2,22 | 3,18 | 1,64 | 1,80 | 1,11 | 1,51 | 1,10 | 1,25 | 1,27 | 1,33 | 2,68 | 0,98 | 1,37 | 1,64 | 0,38 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,18 | 0,60 | 0,30 | 2,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
| 1,20 |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,08 | 0,38 | 0,11 | 0,67 | 0,07 | 0,93 | 0,25 | 3,76 | 1,20 | 0,62 | 2,01 | 2,83 | 0,26 | 0,47 | 0,12 | 1,04 | 0,40 | 0,80 | 0,22 | 1,62 | 0,58 | 0,74 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 731,79 | 1,36 | 5,22 | 32,99 | 30,75 | 28,95 | 36,97 | 31,83 | 140,98 |
|
| 5,53 | 61,31 | 20,33 | 97,28 | 47,48 | 97,72 |
| 42,02 | 40,22 |
| 10,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.452,44 | 70,37 | 0,36 | 10,67 | 16,51 | 0,88 | 4,83 | 18,80 |
| 0,16 | 425,93 | 5,78 | 0,22 | 105,79 | 685,44 | 27,50 | 11,12 | 14,45 | 16,54 |
| 34,52 | 2,57 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.913,57 | 99,44 | 4,37 | 36,34 | 46,78 | 12,91 | 125,77 | 308,94 | 690,77 | 362,01 | 134,38 | 256,38 | 203,74 | 603,51 | 1.004,74 | 33,13 | 189,09 | 260,79 | 265,67 | 27,67 | 218,31 | 28,83 |
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + … (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 444,34 | 3,30 | 6,56 | 33,59 | 9,44 | 0,60 | 3,22 | 8,93 | 58,95 | 80,76 | 3,55 | 13,78 | 69,02 | 16,59 | 73,67 | 14,40 | 1,50 | 12,63 | 19,31 | 3,48 | 10,01 | … |
| 1.1 | Đất trồng lúa: Trong đó: | LUA | 113,40 | 2,75 | 5,14 | 31,14 | 8,13 |
| 0,01 | 1,87 | 10,50 | 10,02 | 2,69 | 7,82 | 9,02 | 6,21 | 10,02 | 0,01 | 0,07 | 1,71 | 0,01 | 1,53 | 4,25 | … |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 111,86 | 2,75 | 5,14 | 31,14 | 8,13 |
| 0,01 | 0,33 | 10,50 | 10,02 | 2,69 | 7,82 | 9,02 | 6,21 | 10,02 | 0,01 | 0,07 | 1,71 | 0,01 | 1,53 | 4,25 | … |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,94 | 0,30 | 1,17 | 2,20 | 1,06 | 0,35 | 2,50 | 1,30 | 1,00 | 0,33 |
|
| 0,74 | 5,87 | 1,20 | 0,34 | 1,17 | 10,31 | 0,20 | 0,50 | 1,20 | … |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,35 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,46 | 1,76 | 6,25 | 10,41 | 0,26 | 1,96 | 9,26 | 4,51 | 12,25 | 0,25 | 0,26 | 0,61 |
| 1,25 | 1,26 | … |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11,00 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 235,45 |
|
|
|
|
| 0,25 |
| 41,20 | 60,00 | 0,60 |
| 50,00 |
| 50,20 | 13,80 |
|
| 19,10 |
| 0,30 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
| 0,39 | 0,06 | 0,50 |
| 0,80 |
|
|
| 0,38 | 0,10 |
|
| 0,03 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,76 |
|
|
|
|
|
|
| 0,39 | 0,06 |
|
| 0,80 |
|
|
| 0,38 | 0,10 |
|
| 0,03 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + …. + (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 406,04 | 3,30 | 6,56 | 33,59 | 9,44 | 0,60 | 3,22 | 8,93 | 58,95 | 80,76 | 3,55 | 13,78 | 69,02 | 12,39 | 73,67 | 0,60 | 1,50 | 2,63 | 9,31 | 3,48 | 10,01 | 0,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa: Trong đó: | LUA/PNN | 113,10 | 2,75 | 5,14 | 31,14 | 8,13 |
| 0,01 | 1,87 | 10,50 | 10,02 | 2,69 | 7,82 | 9,02 | 6,21 | 10,02 | 0,01 | 0,07 | 1,71 | 0,01 | 1,53 | 4,25 | 0,20 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 111,56 | 2,75 | 5,14 | 31,14 | 8,13 |
| 0,01 | 0,33 | 10,30 | 10,02 | 2,69 | 7,82 | 9,02 | 6,21 | 10,02 | 0,01 | 0,07 | 1,71 | 0,01 | 1,53 | 4,25 | 0,20 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 1,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 21,94 | 0,30 | 1,17 | 2,20 | 1,06 | 0,35 | 2,50 | 1,30 | 1,00 | 0,33 |
|
| 0,74 | 5,87 | 1,20 | 0,34 | 1,17 | 0,31 | 0,20 | 0,50 | 1,20 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,15 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,46 | 1,76 | 6,25 | 10,41 | 0,26 | 1,96 | 9,26 | 0,31 | 12,25 | 0,25 | 0,26 | 0,61 |
| 1,25 | 1,26 | 0,35 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 11,00 |
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 211,65 |
|
|
|
|
| 0,25 |
| 41,20 | 60,00 | 0,60 |
| 50,00 |
| 50,20 |
|
|
| 9,10 |
| 0,30 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cậy hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR{a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 23,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,80 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 0,03 |
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lộc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Tiến | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Thư | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … + (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,94 |
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| 5,00 |
|
| 2,27 |
| 3,20 |
|
|
|
|
| … |
| 1.1 | Đất trồng lúa: Trong đó: | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| . |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,47 |
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
| 2,27 |
| 3,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,04 |
|
|
| 0,06 | 0,10 | 1,80 | 1,50 | 1,55 |
| 0,12 | 4,69 |
| 0,45 |
| 0,20 |
| 0,20 |
| 0,98 | 0,90 | … |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,80 |
|
|
|
|
| 1,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| : |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,45 |
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,56 |
|
|
| 0,06 |
|
| 1,00 | 1,00 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,03 |
|
|
|
| 0,10 |
| 0,50 | 0,55 |
| 0,12 | 3,09 |
|
|
| 0,20 |
| 0,20 |
| 0,78 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 60/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 86/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 470/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 119/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 60/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 86/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 470/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 499/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
