Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 495/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 29 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1830/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; kiểm định chất lượng; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2395/TTr-SGDĐT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; kiểm định chất lượng giáo dục; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã (đính kèm quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo
1. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000465, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: trong ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo) | 0,125 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 2- Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 0,875 |
|
| Bước 2.1 - Phân công giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức được phân công | 0,375 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sỡ | Lãnh đạo Sở | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 3 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | ||||
2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000466, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo) | 0,25 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 2 - Thẩm định hồ sơ | Phòng chuyên môn | 1,75 |
|
| Bước 2.1 - Phân công giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức được phân công | 1,25 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Bước 3 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | ||||
3. Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC: 1.000715, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Xem xét hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 5 |
|
| Bước 2.1 - Phân công thực hiện | Lãnh đạo phòng | 0,25 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Xem xét hồ sơ | Công chức | 4 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.3 - Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 3 - Đánh giá ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 | - Biên bản đánh giá qua hồ sơ; - Biên bản đánh giá tại trường; - Văn bản lấy ý kiến; - Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến; - Báo cáo kết quả đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 4 - Tổng hợp hồ sơ |
| 9,5 |
|
| Bước 4.1 - Tổng hợp hồ sơ | Công chức | 7,5 | - Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 1 | - Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 | - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.4 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 | - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| UBND cấp xã | Bước 5 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục; - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục. | ||||
4. Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000288, có 01 quy trình)
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Xem xét hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 5 |
|
| Bước 2.1 - Phân công thực hiện | Lãnh đạo phòng | 0,25 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Xem xét hồ sơ | Công chức | 4 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.3 - Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
|
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. |
|
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 3 - Đánh giá ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 | - Biên bản đánh giá qua hồ sơ; - Biên bản đánh giá tại trường; - Văn bản lấy ý kiến; - Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến; - Báo cáo kết quả đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 4 - Tổng hợp hồ sơ |
| 9,5 |
|
| Bước 4.1 - Tổng hợp hồ sơ | Công chức | 7,5 | - Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 1 | - Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 | - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.4 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 | - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| UBND cấp xã | Bước 5 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | ||||
5. Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC: 1.000713, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Xem xét hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 5 |
|
| Bước 2.1 - Phân công thực hiện | Lãnh đạo phòng | 0,25 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Xem xét hồ sơ | Công chức | 4 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.3 - Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 3 - Đánh giá ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 | - Biên bản đánh giá qua hồ sơ; - Biên bản đánh giá tại trường; - Văn bản lấy ý kiến; - Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến; - Báo cáo kết quả đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 4 - Tổng hợp hồ sơ |
| 9,5 |
|
| Bước 4.1 - Tổng hợp hồ sơ | Công chức | 7,5 | - Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 1 | - Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 | - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.4 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 | - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| UBND cấp xã | Bước 5 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục; - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục. | ||||
6. Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000280, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Xem xét hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 5 |
|
| Bước 2.1 - Phân công thực hiện | Lãnh đạo phòng | 0,25 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Xem xét hồ sơ | Công chức | 4 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.3 - Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 3 - Đánh giá ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 | - Biên bản đánh giá qua hồ sơ; - Biên bản đánh giá tại trường; - Văn bản lấy ý kiến; - Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến; - Báo cáo kết quả đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 4 - Tổng hợp hồ sơ |
| 9,5 |
|
| Bước 4.1 - Tổng hợp hồ sơ | Công chức | 7,5 | - Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 1 | - Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 | - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.4 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 | - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| UBND cấp xã | Bước 5 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | ||||
7. Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Mã số TTHC: 1.000711, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Xem xét hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 5 |
|
| Bước 2.1 - Phần công thực hiện | Lãnh đạo phòng | 0,25 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Xem xét hồ sơ | Công chức | 4 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.3 - Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 3 - Đánh giá ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 | - Biên bản đánh giá qua hồ sơ; - Biên bản đánh giá tại trường; - Văn bản lấy ý kiến; - Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến; - Báo cáo kết quả đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 4 - Tổng hợp hồ sơ |
| 9,5 |
|
| Bước 4.1 - Tổng hợp hồ sơ | Công chức | 7,5 | - Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 1 | - Dự thảo Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 | - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| Bước 4.4 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 | - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. | |
| UBND cấp xã | Bước 5 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Thông báo không đủ điều kiện kiểm định chất lượng giáo dục; - Quyết định cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục. | ||||
8. Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia (Mã số TTHC: 1.000691, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 tháng và 15 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,5 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Xem xét hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 5 |
|
| Bước 2.1 - Phân công thực hiện | Lãnh đạo phòng | 0,25 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Xem xét hồ sơ | Công chức | 4 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.3 - Duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 | - Dự thảo thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,25 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Tờ trình đăng ký đánh giá ngoài. | |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 3 - Đánh giá ngoài | Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 | - Biên bản đánh giá qua hồ sơ; - Biên bản đánh giá tại trường; - Văn bản lấy ý kiến; - Văn bản về việc tiếp thu hoặc bảo lưu ý kiến; - Báo cáo kết quả đánh giá ngoài. |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | Bước 4 - Tổng hợp hồ sơ |
| 9,5 |
|
| Bước 4.1 - Tổng hợp hồ sơ | Công chức | 7,5 | - Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 1 | - Dự thảo Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Dự thảo Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 | - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| Bước 4.4 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,5 | - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | |
| UBND cấp xã | Bước 5 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. |
| Hồ sơ được lưu tại Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định cấp bằng công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Thông báo không đủ điều kiện công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. | ||||
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (Mã số TTHC: 3.000467, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: Trong ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,125 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Thẩm định hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 0,875 |
|
| Bước 2.1 - Phân công giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức được phân công | 0,375 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | |
| UBND cấp xã | Bước 3 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. |
| Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc. | ||||
2. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) (Mã số TTHC: 3.000468, có 01 quy trình).
Thời gian giải quyết: 2 ngày làm việc.
| Cơ quan | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/ Kết quả |
| UBND cấp xã | Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | 0,25 | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ; - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ. |
| UBND cấp xã | Bước 2 - Thẩm định hồ sơ | Phòng Văn hóa - xã hội | 1,75 |
|
| Bước 2.1 - Phân công giải quyết hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | Giao việc trên phần mềm | |
| Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ | Công chức được phân công | 1,25 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Bước 2.3 - Xem xét, duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,125 | - Dự thảo Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ; - Dự thảo Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Bước 2.4 - Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| Bước 2.5 - Phát hành văn bản | Văn thư | 0,125 | - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | |
| UBND cấp xã | Bước 3 - Trả kết quả | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
| - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. |
| Hồ sơ được lưu tại UBND cấp xã theo quy định hiện hành, bao gồm: - Hồ sơ đã tiếp nhận theo thủ tục hành chính đã công bố; - Thông báo từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; - Thông báo bổ sung hồ sơ; - Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. | ||||
- 1Quyết định 1098/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 4Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Quyết định 1098/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính được thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 1234/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục; Văn bằng chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 495/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; kiểm định chất lượng giáo dục; văn bằng, chứng chỉ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 495/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/07/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Nguyễn Long Biên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
