Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về giá tính thuế đối với các loại tài nguyên được khai thác thực tế trên địa bàn tỉnh, áp dụng cho năm tài chính từ 2024.
Thông tin chung về văn bản pháp quy:
- Tên văn bản: Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
- Hiệu lực thi hành: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Văn bản bị thay thế: Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Nội dung chi tiết các quy định cốt lõi:
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương chính thức ban hành kèm theo Quyết định này hệ thống Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh, bao gồm hai nhóm đối tượng chính:
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Quy định chi tiết tại Phụ lục I đính kèm quyết định. Đây là cơ sở để xác định giá trị tính thuế đối với các hoạt động khai thác khoáng sản phi kim loại trên địa bàn tỉnh.
- Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Quy định chi tiết tại Phụ lục II đính kèm quyết định. Bảng giá này áp dụng cho các nguồn nước thiên nhiên được khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.
- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn (Điều 2)
Để đảm bảo việc áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên được thực hiện đúng quy định, đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:
- Các cơ quan chịu trách nhiệm chính: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Dương.
- Nội dung nhiệm vụ: Tổ chức phổ biến rộng rãi, hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện bảng giá tính thuế tài nguyên mới ban hành đến toàn bộ các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản và tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
- Trách nhiệm thi hành của các tổ chức, cá nhân liên quan (Điều 3)
Quyết định xác định rõ các chức danh và cơ quan có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại văn bản này, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Dương.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên thuộc đối tượng điều chỉnh của quyết định.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 4)
- Thời điểm phát sinh hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Tính kế thừa và thay thế: Quyết định này hoàn toàn thay thế cho Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Số: 49/2023/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 26 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuê tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT- BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 78/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo thực hiện bảng giá nêu trên cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I (Dự thảo)
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 49/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Mức giá | ||||||||
| Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Thành phố, các thị xã | Các huyện | Thành phố Dĩ An | Huyện Phú Giáo | Huyện Dầu Tiếng và Bắc Tân Uyên | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
|
|
|
|
| Khoáng sản không kim loại | ||||||
| III |
|
|
|
| Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | ||||||
|
| II101 |
|
|
| Đất sỏi đỏ làm nền đường | đồng/m3 | 70.000 | - | - | - | |
|
| II102 |
|
|
| Đất san lấp công trình, đất tầng phủ, đá phong hóa | đồng/m3 | 67.000 | - | - | - | |
| II2 |
|
|
|
| Đá, sỏi | ||||||
|
| II201 |
|
|
| Sỏi |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II20101 |
|
| Sạn trắng | đồng/m3 | 470.000 | - | - | - | |
|
|
| II20102 |
|
| Các loại cuội, sỏi, sạn khác | đồng/m3 | 210.000 | - | - | - | |
|
| II202 |
|
|
| Đá xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| II20201 |
|
| Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II2020101 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 | đồng/m3 | - | - | 890.000 | ||
|
|
|
| II2020102 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 | đồng/m3 | - | - | 1.780.000 | ||
|
|
|
| II2020103 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 | đồng/m3 | - | - | 5.350.000 | ||
|
|
|
| II2020104 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 | đồng/m3 | - | - | 7.350.000 | ||
|
|
|
| II2020105 |
| Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên | đồng/m3 | - | - | 9.450.000 | ||
|
|
| II20203 |
|
| Đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II2020301 |
| Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | đồng/m3 | - | - | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
|
|
|
| II2020302 |
| Đá hộc và đá base | đồng/m3 | - | - | 130.000 | 110.000 | 110.000 |
|
|
|
| II2020303 |
| Đá cấp phối | đồng/m3 | - | - | 200.000 | 177.000 | 155.000 |
|
|
|
| II2020304 |
| Đá dăm các loại | đồng/m3 | - | - | 240.000 | 188.000 | 177.000 |
|
|
|
| II2020305 |
| Đá lô ca | đồng/m3 | - | - | 200.000 | 177.000 | 155.000 |
|
|
|
| II2020306 |
| Đá chẻ | đồng/m3 | - | - | 400.000 | 315.000 | 295.000 |
| II5 |
|
|
|
| Cát |
|
|
|
|
|
|
|
| II501 |
|
|
| Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | đồng/m3 | 100.000 | - | - | - | |
|
| II502 |
|
|
| Cát xây dựng |
|
|
|
|
| |
|
|
| II50201 |
|
| Cát đen dùng trong xây dựng | đồng/m3 | 100.000 | - | - | - | |
|
|
| II50202 |
|
| Cát vàng dùng trong xây dựng | đồng/m3 | 300.000 | - | - | - | |
|
| II503 |
|
|
| Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | đồng/m3 | 150.000 | - | - | - | |
| II7 |
|
|
|
| Đất làm gạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Sét làm gạch, ngói, đất sét trầm tích, đất sét phong hóa | đồng/m3 | 160.000 | 140.000 | - | - | - |
| II8 |
|
|
|
| Đá Granite |
|
|
|
|
|
|
|
| II806 |
|
|
| Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) | đồng/m3 | - | - | 1.000.000 | ||
| II11 |
|
|
|
| Cao lanh |
|
|
|
|
|
|
|
| II1101 |
|
|
| Cao lanh khoáng sản khai thác (chưa rây), Cao lanh pha cát (dùng để xối hồ) | đồng/tấn | 260.000 | - | - | - | |
|
| II1102 |
|
|
| Cao lanh đã rây | đồng/tấn | 630.000 | - | - | - | |
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Mức giá | ||||
| Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | |||
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 5 | 6 | 10 |
|
|
|
|
|
| Nước Thiên nhiên | ||
| VI |
|
|
|
| Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||
|
| V102 |
|
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
| V10201 |
|
| Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | đồng/m3 | 220.000 |
|
|
| V10202 |
|
| Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | đồng/m3 | 825.000 |
| V2 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||
|
| V201 |
|
|
| Nước mặt |
|
|
|
|
|
|
|
| Các xã thuộc các huyện: Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên và Bàu Bàng; phường Thạnh Hội và xã Bạch Đằng của thành phố Tân Uyên | đồng/m3 | 3.300 |
|
|
|
|
|
| Các xã, phường thuộc các thành phố: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Tân Uyên; thị xã Bến Cát; các thị trấn huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo, huyện Bàu Bàng và huyện Bắc Tân Uyên. | đồng/m3 | 4.400 |
|
| V202 |
|
|
| Nước dưới đất (nước ngầm) |
| 0 |
|
|
|
|
|
| Các xã thuộc các huyện: Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên và Bàu Bàng; xã Thạnh Hội và xã Bạch Đằng của thành phố Tân Uyên | đồng/m3 | 5.500 |
|
|
|
|
|
| Các xã, phường thuộc các thành phố: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Tân Uyên; thị xã Bến Cát; các thị trấn: huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo, huyện Bàu Bàng và huyện Bắc Tân Uyên. | đồng/m3 | 8.800 |
| V3 |
|
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
| 0 |
|
| V301 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, sữa | đồng/m3 | 100.000 |
|
| V301 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất nước đá | đồng/m3 | 48.000 |
|
| V302 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | đồng/m3 | 50.000 |
|
| V303 |
|
|
| Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | đồng/m3 | 7.000 |
- 1Quyết định 42/2022/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 2Quyết định 60/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 53/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 4Quyết định 43/2023/QĐ-UBND quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 5Quyết định 43/2023/QĐ-UBND quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 6Quyết định 2556/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 7Quyết định 17/2023/QĐ-UBND bãi bỏ khoản 4 Điều 2 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2023
- 8Quyết định 03/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024
- 1Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 5Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Thông tư 12/2016/TT-BTC sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Thông tư 174/2016/TT-BTC sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 10Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 11Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 12Quyết định 60/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 53/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 14Quyết định 43/2023/QĐ-UBND quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 15Quyết định 43/2023/QĐ-UBND quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 16Quyết định 2556/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 17Quyết định 17/2023/QĐ-UBND bãi bỏ khoản 4 Điều 2 Quyết định 08/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2023
- 18Quyết định 03/2024/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2024
Quyết định 49/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Số hiệu: 49/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
- Người ký: Võ Văn Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
