Quyết định 4821/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Kế hoạch thực hiện các dự án trong năm 2018
Quyết định phê duyệt tổng cộng 74 dự án thực hiện trong năm 2018 với tổng diện tích là 924,25 ha. Cơ cấu các dự án theo mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất quốc phòng: 3 dự án với diện tích 125,11 ha.
- Đất an ninh: 2 dự án với diện tích 2,50 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1 dự án với diện tích 250,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 1 dự án với diện tích 40,45 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 4 dự án với diện tích 11,40 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 2 dự án với diện tích 1,52 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 28 dự án với tổng diện tích 243,70 ha (bao gồm: 1 dự án đất cơ sở văn hóa 0,11 ha; 8 dự án đất cơ sở giáo dục và đào tạo 7,78 ha; 1 dự án đất khoa học công nghệ 0,02 ha; 9 dự án đất giao thông 166,64 ha; 7 dự án đất thủy lợi 67,51 ha; 2 dự án đất công trình năng lượng 1,36 ha; 1 dự án đất chợ 0,30 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 4 dự án với diện tích 96,00 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 4 dự án với diện tích 0,51 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 5 dự án với diện tích 15,96 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1 dự án với diện tích 40,48 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: 3 dự án với diện tích 50,51 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 13 dự án với diện tích 0,63 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1 dự án với diện tích 0,46 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 1 dự án với diện tích 45,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân trong năm 2018 là 70,0 ha (bao gồm cả diện tích đất trồng lúa chuyển tiếp từ năm 2017), được phân bổ chi tiết:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 5,00 ha (trong đó có 0,20 ha đất trồng lúa chuyển sang đất ở).
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 5,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác: 5,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang đất nông nghiệp khác: 25,00 ha.
- Chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác: 30,00 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất thực hiện các dự án
Trong năm 2018, huyện Thống Nhất thực hiện thu hồi đất đối với 62 dự án với tổng diện tích theo kế hoạch là 775,68 ha, diện tích thực tế cần thu hồi là 647,35 ha. Cơ cấu diện tích thu hồi theo loại đất bao gồm:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: 638,37 ha (trong đó: đất trồng lúa 70,93 ha; đất trồng cây hàng năm khác 228,68 ha; đất trồng cây lâu năm 332,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản 2,50 ha; đất nông nghiệp khác 3,50 ha).
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 8,98 ha (trong đó: đất thương mại, dịch vụ 0,08 ha; đất ở tại nông thôn 1,40 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 7,50 ha).
- Dự án sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Kế hoạch ghi nhận có 7 dự án sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích dự án là 328,84 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa thực tế sử dụng là 70,93 ha. Cụ thể:
- Đất khu công nghiệp: 1 dự án sử dụng 56,77 ha đất trồng lúa.
- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo: 1 dự án sử dụng 0,47 ha đất trồng lúa.
- Đất giao thông: 1 dự án sử dụng 7,55 ha đất trồng lúa.
- Đất thủy lợi: 2 dự án sử dụng 6,00 ha đất trồng lúa.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 2 dự án sử dụng 0,14 ha đất trồng lúa.
- Trong năm 2018, không có dự án nào sử dụng vào đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trên địa bàn huyện
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thống Nhất được phân bổ cho các mục đích sử dụng trong năm 2018 như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn với 20.487,92 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 991,03 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 605,61 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 1.711,20 ha; Đất trồng cây lâu năm là 16.984,50 ha; Đất rừng phòng hộ là 138,76 ha; Đất rừng sản xuất là 1,27 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 122,45 ha; Đất nông nghiệp khác là 538,71 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.312,55 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính: Đất quốc phòng 59,14 ha; Đất an ninh 11,30 ha; Đất khu công nghiệp 579,73 ha; Đất cụm công nghiệp 40,45 ha; Đất thương mại, dịch vụ 26,74 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 54,81 ha; Đất phát triển hạ tầng 1.151,17 ha (gồm đất văn hóa 24,41 ha, y tế 5,49 ha, giáo dục 57,19 ha, thể thao 10,62 ha); Đất ở tại nông thôn 1.034,55 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan 17,94 ha; Đất cơ sở tôn giáo 60,47 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 66,49 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng 121,20 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 191,78 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng 746,85 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất chung toàn huyện
Bên cạnh hạn mức của hộ gia đình, cá nhân, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất chung của toàn huyện bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 678,27 ha (trong đó: đất trồng lúa 71,13 ha, đất chuyên trồng lúa nước 3,90 ha; đất trồng cây hàng năm khác 231,48 ha; đất trồng cây lâu năm 364,94 ha; đất nuôi trồng thủy sản 7,22 ha; đất nông nghiệp khác 3,50 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 65,00 ha (gồm: đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm 5,00 ha; đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác 5,00 ha; đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác 25,00 ha; đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác 30,00 ha).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Thống Nhất có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi để cộng đồng dân cư biết, thực hiện và tham gia giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phù hợp với kế hoạch đã được phê duyệt.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, hướng dẫn người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai, bảo vệ môi trường hướng tới phát triển bền vững.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp.
- Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
- Chủ tịch UBND huyện Thống Nhất, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4821/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỐNG NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 337/TTr-UBND ngày 27/12/2017 của UBND huyện Thống Nhất, Tờ trình số 1917/TTr-STNMT ngày 28/12/2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2018
| STT | Mục đích sử dụng đất | Tổng số dự án | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 3 | 125,11 |
| 2 | Đất an ninh | 2 | 2,50 |
| 3 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 |
| 4 | Đất cụm công nghiệp | 1 | 40,45 |
| 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 11,40 |
| 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2 | 1,52 |
| 7 | Đất phát triển hạ tầng | 28 | 243,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 1 | 0,11 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 8 | 7,78 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | 1 | 0,02 |
|
| - Đất giao thông | 9 | 166,64 |
|
| - Đất thủy lợi | 7 | 67,51 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 2 | 1,36 |
|
| - Đất chợ | 1 | 0,30 |
| 8 | Đất ở tại nông thôn | 4 | 96,00 |
| 9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 4 | 0,51 |
| 10 | Đất cơ sở tôn giáo | 5 | 15,96 |
| 11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1 | 40,48 |
| 12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 3 | 50,51 |
| 13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 13 | 0,63 |
| 14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1 | 0,46 |
| 15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1 | 45,00 |
| Tổng | 74 | 924,25 | |
(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thống Nhất được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2017)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 của hộ gia đình, cá nhân
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 của hộ gia đình, cá nhân là 70,0 ha (Trong đó, diện tích đất trồng lúa được chuyển tiếp từ năm 2017), cụ thể:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 5,00 ha (Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất ở tại nông thôn 0,20 ha);
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 5,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang đất nông nghiệp khác là 25,00 ha;
- Chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 30,00 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2018
| STT | Mục đích sử dụng đất | Số Iượng dự án | Diện tích kế hoạch (ha) | Diện tích thu hồi (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 3 | 125,11 | 55,11 |
| 2 | Đất an ninh | 2 | 2,50 | 2,50 |
| 3 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 | 250,00 |
| 4 | Đất cụm công nghiệp | 1 | 40,45 | 30,45 |
| 5 | Đất phát triển hạ tầng | 27 | 158,73 | 149,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 1 | 0,11 | 0,11 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 8 | 7,78 | 7,68 |
|
| - Đất giao thông | 8 | 81,67 | 72,08 |
|
| - Đất thủy lợi | 7 | 67,51 | 67,51 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 2 | 1,36 | 1,36 |
|
| - Đất chợ | 1 | 0,30 | 0,30 |
| 6 | Đất ở tại nông thôn | 3 | 96,00 | 96,00 |
| 7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 4 | 0,51 | 0,51 |
| 8 | Đất cơ sở tôn giáo | 5 | 15,96 | 14,47 |
| 9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 40,48 | 3,33 |
| 10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 13 | 0,63 | 0,63 |
| 11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1 | 0,46 | 0,46 |
| 12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1 | 45,00 | 45,00 |
| Tổng | 62 | 775,68 | 647,35 | |
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018
| STT | Mục đích sử dụng đất | Số lượng dự án | Diện tích dự án (ha) | Trong đó sử dụng vào: | ||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | ||||
| 1 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 | 56,77 | - | - |
| 2 | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1 | 1,50 | 0,47 | - | - |
| 3 | Đất giao thông | 1 | 26,00 | 7,55 | - | - |
| 4 | Đất thủy lợi | 2 | 51,20 | 6,00 | - | - |
| 5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2 | 0,14 | 0,14 | - | - |
| Tổng | 7 | 328,84 | 70,93 | - | - | |
5. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018
| STT | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 20.487,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 991,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 605,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.711,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 16.984,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 138,76 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1,27 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 122,45 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 538,71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.312,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 59,14 |
| 2.2 | Đất an ninh | 11,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 579,73 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 40,45 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 26,74 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54,81 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.151,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 24,41 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 5,49 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 57,19 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 10,62 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,21 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 129,51 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1.034,55 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,94 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,08 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 60,47 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 66,49 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 121,20 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 3,27 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 14,13 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,73 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 191,78 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 746,85 |
6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
| STT | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 638,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 70,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 228,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 332,76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 3,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8,98 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,08 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | 1,40 |
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,50 |
|
| Tổng | 647,35 |
7. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
| STT | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 678,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 71,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 231,48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 364,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 3,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 65,00 |
|
| Trong đó: |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 25,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 30,00 |
Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Thống Nhất thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích;
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Phòng cháy chữa cháy; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thống Nhất; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 4821/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (xã) | Diện tích kế hoạch (ha) |
|
| A. Công trình chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 | 398,23 | |
|
| 1. Đất quốc phòng |
|
|
| 1 | Công trình phòng thủ địa phương | Gia Tân 2 | 100,00 |
| 2 | Trụ sở Trung đội dân quân thường trực Khu công nghiệp Dầu Giây | Bàu Hàm 2 | 0,11 |
|
| 2. Đất an ninh |
|
|
| 3 | Đồn công an khu vực 5 xã Kiệm Tân | Quang Trung | 0,50 |
| 4 | Phòng cảnh sát PCCC huyện Thống Nhất | Bàu Hàm 2 | 2,00 |
|
| 3. Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 5 | Cụm công nghiệp Hưng Lộc | Hưng Lộc | 40,45 |
|
| 4. Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
| 6 | Khu du lịch sinh thái Hồ Sen | Hưng Lộc | 4,72 |
| 7 | Trạm dừng nghỉ Quốc lộ 1A | Xuân Thạnh | 4,65 |
| 8 | Trạm dừng chân Như Thảo | Xuân Thạnh | 2,00 |
|
| 5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 9 | Cơ sở sản xuất phân bón hữu cơ | Gia Kiệm | 0,75 |
| 10 | Cơ sở sản xuất và chế biến đá mồ côi | Quang Trung | 0,77 |
|
| 6. Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
| 6.1. Đất xây dựng cơ sở Văn hóa |
|
|
| 11 | Nhà văn hóa xã | Gia Kiệm | 0,11 |
|
| 6.2. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 12 | Trường mẫu giáo Tuổi Thơ | Gia Kiệm | 0,49 |
| 13 | Trường TH Xuân Thạnh (khu A1) | Xuân Thạnh | 1,05 |
|
| 6.3. Đất giao thông |
|
|
| 14 | Đường cao tốc Bắc Nam (đoạn Dầu Giây - Phan Thiết) | Lộ 25 | 28,36 |
| 15 | Đường Vành đai thay thế đường Tỉnh Lộ 769 | Bàu Hàm 2 | 10,00 |
| 16 | Nút giao Dầu Giây (QL 20 và QL1A) | Bàu Hàm 2; Xuân Thạnh | 4,50 |
| 17 | Đường Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây | Xuân Thạnh | 84,97 |
| 18 | Đường Song hành phía đông Quốc Lộ 20 | Các xã | 26,00 |
| 19 | Đường tổ 8B đi trường THCS Ngô Quyền | Bàu Hàm 2 | 0,83 |
|
| 6.4. Đất thủy lợi |
|
|
| 20 | Hệ thống cấp nước tập trung 5 xã Kiệm Tân và khu vực đô thị Dầu Giây | Các xã | 7,46 |
| 21 | Hệ thống cấp nước tập trung | Lộ 25 | 0,10 |
| 22 | Hệ thống cấp nước tập trung | Bàu Hàm 2 | 0,15 |
|
| 6.5. Đất năng lượng |
|
|
| 23 | Đường điện 500 kV TTĐL Vĩnh Tân - Rẽ Sông Mây - Tân Uyên | Các xã | 1,16 |
| 24 | Đường điện 110 kV Vĩnh An - Định Quán 2 | Gia Tân 1 | 0,20 |
|
| 6.6. Đất Chợ |
|
|
| 25 | Chợ Phan Bội Châu | Bàu Hàm 2 | 0,30 |
|
| 7. Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| 26 | Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Xuân Thiện | Xuân Thiện | 0,25 |
| 27 | Trụ sở công an xã Gia Tân 2 | Gia Tân 2 | 0,10 |
| 28 | Trụ sở công an xã Xuân Thiện | Xuân Thiện | 0,08 |
|
| 8. Đất tôn giáo |
|
|
| 29 | Chùa Tịnh Quang | Bàu Hàm 2 | 0,21 |
| 30 | Giáo xứ Minh Tín | Lộ 25 | 0,89 |
| 31 | Giáo xứ Bình Lộc | Xuân Thiện | 0,89 |
|
| 9. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
| 32 | Nghĩa trang Nhất An Viên | Quang Trung | 40,48 |
|
| 10. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
| 33 | SokLu 4 - Gia Kiệm - (TN.D94-2) | Gia Kiệm | 13,90 |
| 34 | Sóc Lu 3 - Gia Kiệm - (TN.Đ3-2) | Gia Kiệm | 18,80 |
|
| 11. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 35 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Trần Cao Vân | Bàu Hàm 2 | 0,04 |
| 36 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ Dõng 2 | Gia Kiệm | 0,05 |
| 37 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ Dõng 3 | Gia Kiệm | 0,05 |
| 38 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Bắc | Gia Kiệm | 0,04 |
| 39 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Kim | Gia Kiệm | 0,04 |
| 40 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Dốc Mơ 2 | Gia Tân 1 | 0,03 |
| 41 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Phúc Nhạc 2 | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 42 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Gia Yên | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 43 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tân Yên | Gia Tân 3 | 0,05 |
| 44 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Lê Lợi 1 | Quang Trung | 0,05 |
| 45 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Nguyễn Huệ 1 | Quang Trung | 0,05 |
|
| 12. Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
| 46 | Khu vui chơi giải trí thanh thiếu niên ấp Nguyễn Huệ 2 | Quang Trung | 0,46 |
|
| B. Công trình bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 |
| 526,02 |
|
| 1. Đất quốc phòng |
|
|
| 47 | Thao trường huấn luyện cho lực lượng vũ trang | Gia Kiệm | 25,00 |
|
| 2. Đất khu công nghiệp |
|
|
| 48 | Khu dịch vụ, thương mại, logistics | Lộ 25 | 250,00 |
|
| 3. Đất thương mại dịch vụ |
|
|
| 49 | Văn phòng giao dịch Viettel | Gia Tân 3 | 0,03 |
|
| 4. Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
| 4.1. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 50 | Trường MN Dầu Giây | Bàu Hàm 2 | 0,64 |
| 51 | Trường MN Gia Tân 1 | Gia Tân 1 | 1,30 |
| 52 | Trường TH Gia Tân 1 | Gia Tân 1 | 1,30 |
| 53 | Trường THCS Gia Tân 1 | Gia Tân 1 | 1,30 |
| 54 | Trường MG Gia Tân 3 (mở rộng) | Gia Tân 3 | 0,20 |
| 55 | Trường THCS Duy Tân | Gia Tân 3 | 1,50 |
|
| 4.2. Đất xây cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
| 56 | Giếng khoan quan trắc | Các xã | 0,02 |
|
| 4.3. Đất giao thông |
|
|
| 57 | Đường tránh ngã tư Dầu Giây nối ĐT769 | Xuân Thạnh | 6,80 |
| 58 | Đường từ QL 20 vào Trung tâm Mục vụ Núi Cúi | Gia Tân 1 | 1,98 |
| 59 | Đường một chiều từ chân lên đỉnh đồi Núi Cúi | Gia Tân 1 | 3,20 |
|
| 4.4. Đất thủy lợi |
|
|
| 60 | Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào cửa xả số 6 khu công nghiệp Dầu Giây | Bàu Hàm 2 | 0,30 |
| 61 | Hệ thống kênh mương thủy lợi cánh đồng 78A - 78B | Lộ 25 | 5,00 |
| 62 | Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc | Xuân Thiện | 8,30 |
| 63 | Nạo vét và nâng cấp hành lang suối Reo | Các xã | 46,20 |
|
| 5. Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 64 | Khu đất công ty Phú Việt Tín | Xuân Thạnh | 1,85 |
| 65 | Khu dân cư tái định cư | Lộ 25 | 25,00 |
| 66 | Khu dân cư Quang Trung (Cty cao su) | Quang Trung | 69,00 |
| 67 | Khu đất đấu giá | Các xã | 0,15 |
|
| 6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| 68 | Trụ sở BCHQS xã Gia Tân 3 | Gia Tân 3 | 0,08 |
|
| 7. Đất tôn giáo |
|
|
| 69 | Niệm phật đường Quan Thế Âm | Xuân Thạnh | 0,34 |
| 70 | Trung tâm Mục vụ Núi Cúi | Gia Tân 1 | 13,63 |
|
| 8. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
| 71 | Tăng Xi - Hưng Lộc (TN.VS6-3) | Bàu Hàm 2, Hưng Lộc | 17,81 |
|
| 9. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 72 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tây Nam | Gia Kiệm | 0,04 |
| 73 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tây Kim | Gia Kiệm | 0,05 |
|
| 10. Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 74 | Hồ chứa nước Gia Đức | Bàu Hàm 2, Xuân Thạnh | 45,00 |
|
| III. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Trong đó, diện tích đất trồng lúa được chuyển tiếp từ năm 2017) |
| 70,00 |
| 1 | Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn (trong đó: chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang đất ở nông thôn 0,20 ha) | Các xã | 5,00 |
| 2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | Các xã | 5,00 |
| 3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | Các xã | 5,00 |
| 4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | Các xã | 25,00 |
| 5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | Các xã | 30,00 |
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 4821/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 4821/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Chánh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
