Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4776/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG Ô NHIỄM ĐẤT CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Quyết định số 3959/QĐ-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc kết quả và quyết toán nhiệm vụ chuyên môn hoàn thành Dự án “Điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất phục vụ quản lý sử dụng đất bền vững”;
Xét đề nghị của Cục Quản lý đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm ở tỷ lệ bản đồ 1:250.000 (Chi tiết được thể hiện trong biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số liệu công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm là cơ sở để các địa phương tiếp tục triển khai thực hiện điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (ở mức độ chi tiết hơn với tỷ lệ bản đồ 1:50.000 - 1:100.000).
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai nhiệm vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của địa phương theo quy định; đồng thời, thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường, công bố, báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo quy định, gửi báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý đất đai và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TUQ. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG |
| Biểu số: 0111.1-5N/BTNMT | DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng diện tích điều tra | Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm | Chia theo loại đất(*) | ||||||||||
| Đất sản xuất nông nghiệp | Đất lâm nghiệp | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất chưa sử dụng | ||||||||||
| Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 85.711 | 8.059 | 13.073 | 7.129 | 11.335 |
| 51 | 704 | 494 | 138 | 25 |
|
|
| 1 | TP. Hà Nội | 44.660 | 2.208 | 6.000 | 2.206 | 5.945 |
|
|
| 45 | 2 | 10 |
|
|
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 23.825 | 2.125 | 2.038 | 1.731 | 1.756 |
|
| 394 | 282 |
|
|
|
|
| 3 | TP. Hải Phòng | 1.695 | 810 | 425 | 523 | 285 |
|
| 287 | 140 |
|
|
|
|
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 8.285 | 1.297 | 1.937 | 1.144 | 1.904 |
|
| 17 | 18 | 136 | 15 |
|
|
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 1.805 | 98 | 253 | 92 | 193 |
| 51 | 6 | 9 |
|
|
|
|
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 4.185 | 1.433 | 1.252 | 1.433 | 1.252 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh | 1.256 | 88 | 1.168 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 23.243 | 4.787 | 2.789 | 4.683 | 2.768 | 45 | 6 | 59 | 15 |
|
|
|
|
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 1.070 | 180 | 220 | 161 | 217 | 17 |
| 2 | 3 |
|
|
|
|
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 390 | 73 | 91 | 73 | 91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 18.195 | 3.728 | 2.024 | 3.691 | 2.018 | 24 | 6 | 13 |
|
|
|
|
|
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 1.973 | 424 | 188 | 376 | 176 | 4 |
| 44 | 12 |
|
|
|
|
| 5 | Tỉnh Bình Định | 1.615 | 382 | 266 | 382 | 266 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 36.117 | 18.222 | 4.911 | 16.899 | 4.380 |
|
| 1.323 | 531 |
|
|
|
|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 6.557 | 3.060 | 993 | 2.355 | 869 |
|
| 705 | 125 |
|
|
|
|
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 3.710 | 3.168 | 223 | 3.168 | 222 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 5.461 | 2.436 | 853 | 2.436 | 853 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | 1.610 | 1.017 | 79 | 836 | 47 |
|
| 180 | 31 |
|
|
|
|
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 7.401 | 3.589 | 844 | 3.546 | 802 |
|
| 44 | 43 |
|
|
|
|
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 1.751 | 771 | 426 | 771 | 426 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Tỉnh Long An | 7.312 | 2.560 | 924 | 2.180 | 805 |
|
| 380 | 118 |
|
|
|
|
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 2.315 | 1.621 | 570 | 1.607 | 355 |
|
| 14 | 215 |
|
|
|
|
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 6.154 | 2.814 | 648 | 2.601 | 322 |
|
| 213 | 326 |
|
|
|
|
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 3.405 | 1.570 | 356 | 1.528 | 114 |
|
| 42 | 242 |
|
|
|
|
| 2 | TP. Cần Thơ | 2.140 | 1.117 | 245 | 1.057 | 161 |
|
| 60 | 84 |
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh An Giang | 609 | 127 | 47 | 16 | 47 |
|
| 111 |
|
|
|
|
|
| Biểu số: 0111.1-5N/BTNMT | DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI ĐẤT CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng diện tích điều tra | Diện tích đất bị ô nhiễm, cận ô nhiễm | Chia theo loại đất (*) | ||||||||||
| Đất sản xuất nông nghiệp | Đất lâm nghiệp | Đất nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | Đất chưa sử dụng | ||||||||||
| Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | Ô nhiễm | Cận ô nhiễm | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 85.711 | 4.299 | 3.047 | 4.086 | 2.623 |
|
| 85 | 413 | 136 | 6 |
|
|
| 1 | TP. Hà Nội | 44.660 | 954 | 624 | 954 | 622 |
|
|
|
|
| 2 |
|
|
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 23.825 | 1.152 | 480 | 1.140 | 260 |
|
| 20 | 220 |
|
|
|
|
| 3 | TP. Hải Phòng | 1.695 | 498 | 367 | 439 | 174 |
|
| 59 | 193 |
|
|
|
|
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 8.285 | 471 | 434 | 335 | 430 |
|
|
|
| 136 | 4 |
|
|
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 1.805 | 90 | 85 | 84 | 85 |
|
| 6 |
|
|
|
|
|
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 4.185 | 1.134 | 1.052 | 1.134 | 1.052 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh | 1.256 |
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 23.243 | 1.237 | 1.497 | 1.174 | 1.485 | 17 | 6 | 46 | 6 |
|
|
|
|
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 1.070 | 140 | 139 | 123 | 137 | 17 |
|
| 2 |
|
|
|
|
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 390 | 63 | 101 | 63 | 101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 18.195 | 371 | 903 | 359 | 897 |
| 6 | 12 |
|
|
|
|
|
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 1.973 | 281 | 93 | 247 | 89 |
|
| 34 | 4 |
|
|
|
|
| 5 | Tỉnh Bình Định | 1.615 | 382 | 261 | 382 | 261 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 36.117 | 12.645 | 4.545 | 12.222 | 4.186 |
|
| 423 | 359 |
|
|
|
|
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 6.557 | 1.391 | 770 | 1.249 | 572 |
|
| 143 | 197 |
|
|
|
|
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 3.710 | 3.032 | 264 | 3.032 | 264 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 5.461 | 1.031 | 663 | 1.030 | 663 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 1.610 | 873 | 104 | 745 | 82 |
|
| 128 | 21 |
|
|
|
|
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 7.401 | 2.877 | 851 | 2.848 | 849 |
|
| 29 | 2 |
|
|
|
|
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 1.751 | 619 | 447 | 619 | 447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Tỉnh Long An | 7.312 | 1.470 | 1.094 | 1.347 | 956 |
|
| 123 | 139 |
|
|
|
|
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 2.315 | 1.352 | 353 | 1.351 | 353 |
|
| 1 | 0 |
|
|
|
|
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 6.154 | 2.046 | 769 | 2.032 | 770 |
|
| 24 | 113 |
|
|
|
|
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 3.405 | 1521 | 73 | 1.513 | 73 |
|
| 8 |
|
|
|
|
|
| 2 | TP. Cần Thơ | 2.140 | 525 | 696 | 514 | 674 |
|
| 11 | 22 |
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh An Giang | 609 |
|
| 5 | 23 |
|
| 5 | 91 |
|
|
|
|
| Biểu số: 0111.2-5N/BTNMT | DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT, QCVN 08-MT:2015/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng số điểm lấy mẫu (điểm) | Tổng diện tích điều tra (ha) | Diện tích đất bị ô nhiễm | Diện tích đất cận ô nhiễm | ||||||||||
| Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | ||||||||||||
| Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp |
| Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | |||||||||||
| Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 3.064 | 85.711 | 550 | 8.059 | 304 | 4.266 | 246 | 3.793 | 744 | 13.073 | 650 | 10.798 | 94 | 2.275 |
| 1 | TP. Hà Nội | 1.325 | 44.660 | 148 | 2.208 | 102 | 1.519 | 46 | 689 | 317 | 6.000 | 306 | 5.828 | 11 | 172 |
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 664 | 23.825 | 108 | 2.125 | 53 | 1.020 | 55 | 1.105 | 120 | 2.038 | 116 | 1.936 | 4 | 102 |
| 3 | TP. Hải Phòng | 219 | 1.695 | 85 | 810 | 56 | 381 | 29 | 429 | 61 | 425 | 55 | 314 | 6 | 111 |
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 322 | 8.285 | 81 | 1.297 | 56 | 902 | 25 | 395 | 112 | 1.937 | 109 | 1.893 | 3 | 44 |
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 221 | 1.805 | 19 | 98 | 11 | 18 | 8 | 80 | 28 | 253 | 20 | 172 | 8 | 81 |
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 313 | 4.185 | 109 | 1.433 | 26 | 391 | 83 | 1.042 | 106 | 1.252 | 44 | 442 | 62 | 810 |
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh |
| 1.256 |
| 88 |
| 35 |
| 53 |
| 1.168 |
| 213 |
| 955 |
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 1.203 | 23.243 | 332 | 4.787 | 279 | 3.925 | 53 | 862 | 200 | 2.789 | 157 | 2.211 | 43 | 578 |
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 154 | 1.070 | 21 | 180 | 9 | 57 | 12 | 123 | 25 | 220 | 14 | 106 | 11 | 114 |
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 54 | 390 | 9 | 73 | 2 | 10 | 7 | 63 | 6 | 91 |
|
| 6 | 91 |
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 532 | 18.195 | 234 | 3.728 | 230 | 3.664 | 4 | 64 | 114 | 2.024 | 110 | 1.970 | 4 | 54 |
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 300 | 1.973 | 51 | 424 | 38 | 194 | 13 | 230 | 42 | 188 | 32 | 130 | 10 | 58 |
| 5 | Tỉnh Bình Định | 163 | 1.615 | 17 | 382 |
|
| 17 | 382 | 13 | 266 | 1 | 5 | 12 | 261 |
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 1.881 | 36.117 | 929 | 18.222 | 392 | 5.284 | 537 | 12.938 | 257 | 4.911 | 137 | 2.015 | 120 | 2.896 |
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 333 | 6.557 | 145 | 3.060 | 57 | 447 | 88 | 2.613 | 49 | 993 | 17 | 170 | 32 | 823 |
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 220 | 3.710 | 158 | 3.168 | 29 | 145 | 129 | 3.023 | 18 | 223 | 10 | 54 | 8 | 169 |
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 213 | 5.461 | 92 | 2.436 | 56 | 1.718 | 36 | 719 | 29 | 853 | 18 | 571 | 11 | 281 |
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 164 | 1.610 | 82 | 1.017 | 57 | 353 | 25 | 663 | 10 | 79 | 9 | 55 | 1 | 24 |
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 373 | 7.401 | 197 | 3.589 | 94 | 1.124 | 103 | 2.465 | 36 | 844 | 20 | 437 | 16 | 407 |
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 92 | 1.751 | 39 | 771 | 2 | 9 | 37 | 762 | 21 | 426 | 2 | 9 | 19 | 417 |
| 7 | Tỉnh Long An | 339 | 7.312 | 127 | 2.560 | 70 | 1.345 | 57 | 1.215 | 55 | 924 | 32 | 411 | 23 | 513 |
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 147 | 2.315 | 89 | 1.621 | 27 | 143 | 62 | 1.478 | 39 | 570 | 29 | 308 | 10 | 262 |
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 447 | 6.154 | 130 | 2.814 | 26 | 232 | 104 | 2.582 | 62 | 648 | 52 | 379 | 10 | 269 |
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 285 | 3.405 | 82 | 1.570 | 10 | 42 | 72 | 1.528 | 34 | 356 | 28 | 242 | 6 | 114 |
| 2 | TP. Cần Thơ | 162 | 2.140 | 48 | 1.117 | 16 | 66 | 32 | 1.051 | 28 | 245 | 24 | 114 | 4 | 131 |
| 3 | Tỉnh An Giang |
| 609 |
| 127 |
| 124 |
| 3 |
| 47 |
| 23 |
| 24 |
| Biểu số: 0111.2-5N/BTNMT | DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ Ô NHIỄM CHIA THEO LOẠI HÌNH Ô NHIỄM CỦA CÁC VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM NĂM 2023 (Theo QCVN 03:2023/BTNMT, QCVN 08:2023/BTNMT, QCVN 15:2008/BTNMT) |
Đơn vị tính: ha
| STT | Tỉnh/Thành phố | Tổng số điểm lấy mẫu (điểm) | Tổng diện tích điều tra (ha) | Diện tích đất bị ô nhiễm | Diện tích đất cận ô nhiễm | ||||||||||
| Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | Tổng số | Chia theo loại hình ô nhiễm đất | ||||||||||||
| Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | Ô nhiễm kim loại nặng | Ô nhiễm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp | ||||||||||||
| Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | Số điểm (điểm) | Diện tích (ha) | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Vùng KTTĐ Bắc Bộ | 3.064 | 85.711 | 315 | 4.299 | 69 | 560 | 246 | 3.739 | 228 | 3.047 | 134 | 1.722 | 94 | 1.325 |
| 1 | TP. Hà Nội | 1.325 | 44.660 | 80 | 954 | 34 | 265 | 46 | 689 | 51 | 624 | 40 | 452 | 11 | 172 |
| 2 | Tỉnh Hải Dương | 664 | 23.825 | 57 | 1.152 | 2 | 47 | 55 | 1.105 | 24 | 480 | 20 | 378 | 4 | 102 |
| 3 | TP. Hải Phòng | 219 | 1.695 | 40 | 498 | 11 | 70 | 29 | 428 | 38 | 367 | 32 | 255 | 6 | 112 |
| 4 | Tỉnh Hưng Yên | 322 | 8.285 | 37 | 471 | 12 | 76 | 25 | 395 | 26 | 434 | 23 | 390 | 3 | 44 |
| 5 | Tỉnh Quảng Ninh | 221 | 1.805 | 12 | 90 | 4 | 10 | 8 | 80 | 12 | 85 | 4 | 4 | 8 | 81 |
| 6 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 313 | 4.185 | 89 | 1.134 | 6 | 92 | 83 | 1.042 | 77 | 1.052 | 15 | 243 | 62 | 809 |
| 7 | Tỉnh Bắc Ninh |
| 1.256 |
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
| 5 |
| II | Vùng KTTĐ miền Trung | 1.203 | 23.243 | 91 | 1.237 | 38 | 375 | 53 | 862 | 102 | 1.497 | 59 | 919 | 43 | 578 |
| 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 154 | 1.070 | 14 | 140 | 2 | 17 | 12 | 123 | 15 | 139 | 4 | 25 | 11 | 114 |
| 2 | Thành phố Đà Nẵng | 54 | 390 | 7 | 63 |
|
| 7 | 63 | 8 | 101 | 2 | 10 | 6 | 91 |
| 3 | Tỉnh Quảng Nam | 532 | 18.195 | 33 | 371 | 29 | 307 | 4 | 64 | 51 | 903 | 47 | 849 | 4 | 54 |
| 4 | Tỉnh Quảng Ngãi | 300 | 1.973 | 20 | 281 | 7 | 51 | 13 | 230 | 16 | 93 | 6 | 35 | 10 | 58 |
| 5 | Tỉnh Bình Định | 163 | 1.615 | 17 | 382 |
|
| 17 | 382 | 12 | 261 |
|
| 12 | 261 |
| III | Vùng KTTĐ phía Nam | 1.881 | 36.117 | 627 | 12.645 | 176 | 1.942 | 451 | 10.703 | 237 | 4.545 | 105 | 1.515 | 132 | 3.030 |
| 1 | TP. Hồ Chí Minh | 333 | 6.557 | 53 | 1.391 | 11 | 76 | 42 | 1.315 | 49 | 770 | 19 | 158 | 30 | 612 |
| 2 | Tỉnh Bình Phước | 220 | 3.710 | 149 | 3.032 | 27 | 137 | 122 | 2.895 | 19 | 264 | 8 | 41 | 11 | 223 |
| 3 | Tỉnh Bình Dương | 213 | 5.461 | 43 | 1.031 | 14 | 491 | 29 | 540 | 26 | 663 | 13 | 334 | 13 | 329 |
| 4 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 164 | 1.610 | 58 | 873 | 33 | 210 | 25 | 663 | 14 | 104 | 13 | 80 | 1 | 24 |
| 5 | Tỉnh Đồng Nai | 373 | 7.401 | 161 | 2.877 | 65 | 624 | 96 | 2.253 | 34 | 851 | 16 | 339 | 18 | 512 |
| 6 | Tỉnh Tây Ninh | 92 | 1.751 | 30 | 619 |
|
| 30 | 619 | 21 | 447 |
|
| 21 | 447 |
| 7 | Tỉnh Long An | 339 | 7.312 | 70 | 1.470 | 19 | 369 | 51 | 1.101 | 53 | 1.094 | 26 | 515 | 27 | 580 |
| 8 | Tỉnh Tiền Giang | 147 | 2.315 | 63 | 1.352 | 7 | 35 | 56 | 1.316 | 21 | 353 | 10 | 49 | 11 | 304 |
| IV | Vùng KTTĐ Đồng bằng sông Cửu Long | 447 | 6.154 | 99 | 2.055 | 12 | 28 | 87 | 2.027 | 32 | 862 | 8 | 121 | 24 | 741 |
| 1 | Tỉnh Cà Mau | 285 | 3.405 | 80 | 1.521 | 9 | 8 | 71 | 1.513 | 4 | 73 |
|
| 4 | 73 |
| 2 | TP. Cần Thơ | 162 | 2.140 | 19 | 525 | 3 | 11 | 16 | 514 | 28 | 696 | 8 | 28 | 20 | 668 |
| 3 | Tỉnh An Giang |
| 609 |
| 9 |
| 9 |
|
|
| 93 |
| 93 |
|
|
Quyết định 4776/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố kết quả điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
- Số hiệu: 4776/QĐ-BNNMT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/11/2025
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Người ký: Đào Trung Chính
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/11/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
