Tóm tắt Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Quyết định số 477/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nhơn Trạch. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện, giám sát nhằm đảm bảo hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025
Theo Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nhơn Trạch bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng loại đất phân bổ trong năm 2025, chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Nhơn Trạch (được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm kế hoạch 2025, phân bổ chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã (được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Được theo dõi và thực hiện theo hai phương thức:
- Chuyển mục đích sử dụng đất tính theo loại đất hiện trạng (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
- Chuyển mục đích sử dụng đất tính theo loại đất trong hồ sơ địa chính (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Điều 2 quy định Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Cập nhật và công bố thông tin:
- Cập nhật đầy đủ dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện vào hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Công bố công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ danh mục các dự án đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm nhưng sau 02 năm liên tục chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Thực hiện quản lý và giao đất:
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm toàn diện trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; tuyệt đối không hợp thức hóa cho các trường hợp có sai phạm về đất đai.
- Rà soát, báo cáo và kiểm tra định kỳ:
- Hằng năm tổ chức rà soát, đề xuất phương án xử lý đối với việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thực hiện điều chỉnh hoặc hủy bỏ đối với các trường hợp đã ghi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và gửi báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm giải trình và tính chính xác:
- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Đảm bảo sự thống nhất, phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký trong kế hoạch.
- Hoàn thiện hồ sơ dựa trên việc tiếp thu, giải trình các ý kiến đóng góp và ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Theo Điều 3, các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây có trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp.
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 477/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 tỉnh Đồng Nai (lần 2);
Căn cứ Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghị quyết bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghị quyết danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Nghị quyết sô 73/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục bổ sung dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr-STNMT ngày 07 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nhơn Trạch với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025 (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục II đính kèm).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
a) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất hiện trạng (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục III đính kèm).
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 theo loại đất trong hồ sơ địa chính (Chi tiết phân theo đơn vị hành chính tại Phụ lục IV đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm:
1. Cập nhật dữ liệu kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nhơn Trạch vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
2. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; công bố công khai việc điều chỉnh, hủy bỏ danh mục các dự án mà sau 02 năm liên tục được xác định trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm huyện Nhơn Trạch chưa có quyết định thu hồi đất thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
4. Hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch tổ chức rà soát, đề xuất xử lý việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nhơn Trạch và gửi báo cáo đến Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
5. Thực hiện nghiêm công tác quản lý việc sử dụng đất, chịu trách nhiệm trong việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; không hợp thức hóa các trường hợp có sai phạm.
6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
7. Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của các nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ; sự phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch xây dựng đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất; nội dung hoàn thiện theo các ý kiến tiếp thu, giải trình được bảo lưu đối với ý kiến góp ý và ý kiến thẩm định của các Sở, ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nhơn Trạch.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông Vận tải, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch; các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phú Đông | Phú Hội | Phú Hữu | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 21.405,12 | 198,66 | 436,24 | 2.180,56 | 997,62 | 1.544,75 | 1.046,67 | 1.186,35 | 7.360,87 | 2.186,23 | 917,39 | 605,16 | 2.744,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.139,52 | 28,43 | 173,77 | 882,87 | 10,93 | 439,34 | 140,50 | 335,10 | 106,12 | 39,74 | 560,58 | 11,80 | 410,34 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 2 966,49 | 28,14 | 173,77 | 882,87 | 10,93 | 317,66 | 139,39 | 309,30 | 82,49 | 39,70 | 560,58 | 11,36 | 410,30 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 173,03 | 0,29 | - | - | - | 121,68 | 1,11 | 25,80 | 23,63 | 0,04 | - | 0,44 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 4.807,11 | 83,86 | 48,97 | 359,43 | 214,87 | 799,24 | 177,41 | 543,83 | 458,46 | 1.056,01 | 189,57 | 180,03 | 695,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.510,99 | 47,81 | 212,51 | 782,35 | 471,02 | 289,09 | 705,40 | 257,42 | 1.791,53 | 1.070,35 | 140,97 | 364,34 | 1.378,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.164,06 | - | - | - | 139,99 | - | - | - | 4.024,07 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.779,24 | 38,56 | 0,15 | 155,91 | 157,90 | 16,88 | 23,36 | 50,00 | 980,69 | 20,13 | 26,27 | 48,97 | 260,42 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,20 | - | 0,84 | - | 2,91 | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,23 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 16.272,77 | 1.459,88 | 1.438,74 | 1.389,80 | 1.384,00 | 667,23 | 860,05 | 987,33 | 4.004,12 | 1.570,47 | 784,64 | 1.145,37 | 581,14 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.035,49 | 352,77 | - | 263,59 | 244,63 | 80,11 | 124,38 | 89,08 | 299,34 | 76,11 | 186,28 | 179,26 | 139,94 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 246,14 | - | 246,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,47 | 0,22 | 0,24 | 1,53 | 0,29 | 0,69 | 5,35 | 0,44 | 3,76 | 0,26 | 0,84 | 0,31 | 0,54 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 590,50 | 6,87 | 18,29 | - | - | 39,10 | 0,88 | 5,28 | 72,04 | 1,00 | - | 439,38 | 7,66 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 8,45 | - | - | - | - | - | 3,59 | - | 1,00 | 1,92 | 1,94 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 276,10 | 21,95 | 9,66 | 72,66 | 43,50 | 5,93 | 22,20 | 7,06 | 39,71 | 4,15 | 10,84 | 31,89 | 6,55 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 47,43 | 0,27 | 1,16 | 27,51 | 2,37 | 0,62 | 5,55 | 1,18 | 6,88 | 0,39 | 1,00 | 0,01 | 0,49 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 26.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,84 | 5,24 | 0,34 | 1,39 | 0,10 | 0,22 | 1,09 | 0,33 | 8,72 | 0,10 | 0,14 | 0,04 | 0,13 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 152,86 | 10,17 | 7,48 | 33,67 | 25,75 | 3,87 | 12,06 | 5,55 | 13,44 | 3,66 | 7,94 | 23,34 | 5,93 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 28,88 | - | - | 8,05 | - | 1,22 | 0,37 | - | 9,39 | - | 1,66 | 8,19 | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 29,08 | 6,27 | 0,68 | 2,04 | 15,28 | - | 3,13 | - | 1,28 | - | 0,10 | 0,30 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4.210,83 | 188,93 | 978,69 | 142,22 | 637,12 | 46,54 | 492,54 | 26,25 | 531,05 | 738,61 | 301,20 | 106,63 | 21,05 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 3 155,33 | - | 977,61 | 82,23 | 634,91 | - | 488,10 | - | 36,99 | 649,61 | 285,88 | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 87,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 72,07 | 15,37 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 784,64 | 188,93 | 0,48 | 53,41 | 1,79 | 0,55 | 3,36 | 2,29 | 490,23 | 5,96 | 0,42 | 31,66 | 5,56 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 180,68 | - | 0,60 | 6,58 | - | 45,99 | 1,08 | 23,96 | 1,51 | 83,04 | 14,90 | 2,90 | 0,12 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,74 | - | - | - | 0,42 | - | - | - | 2,32 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.016,66 | 363,28 | 164,80 | 412,38 | 231,00 | 55,30 | 160,70 | 114,35 | 600,03 | 160,73 | 140,25 | 333,40 | 280,44 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2.411,61 | 208,90 | 143,86 | 311,07 | 202,27 | 52,23 | 140,15 | 89,33 | 520,09 | 104,40 | 128,89 | 266,58 | 243,84 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 164,43 | 0,65 | 9,78 | 9,65 | 15,35 | 0,92 | 6,61 | 14,56 | 32,03 | 36,02 | 8,71 | 4,28 | 25,87 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 7,65 | - | - | - | 5,99 | 1,66 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,45 | - |
| - | 0,33 | - | 0,08 | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 83,62 | 0,06 | 4,10 | 0,76 | 0,02 | 0,07 | 5,07 | - | 43,74 | 19,18 | 0,35 | 3,92 | 6,35 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,32 | 0,06 | - | 0,01 | 0,43 | 0,11 | 0,46 | 0,01 | 1,08 | 0,03 | 0,10 | 0,03 | - |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,04 | 0,23 | 1,55 | - | 0,44 | 0,17 | 0,13 | 0,19 | 2,73 | 0,14 | 0,15 | 0,13 | 1,18 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 339,55 | 153,38 | 5,51 | 90,89 | 6,17 | 0,14 | 8,20 | 10,26 | 0,36 | 0,92 | 2,06 | 58,46 | 3,20 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 34,12 | 2,00 | 1,49 | 2,20 | 1,64 | 4,99 | 3,06 | 0,28 | 0,94 | 0,79 | 0,91 | 0,67 | 15,15 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,40 | 0,31 | 2,41 | 1,00 | 2,34 | 0,74 | 1,72 | 0,77 | 3,10 | 0,40 | 1,85 | 1,15 | 0,62 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 78,12 | 1,52 | 6,30 | 1,90 | 23,96 | 2,63 | 4,91 | 1,75 | 9,88 | 3,74 | 3,12 | 2,84 | 15,57 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 5.745,48 | 522,03 | 10,72 | 492,32 | 199,52 | 431,20 | 40,72 | 742,07 | 2.443,27 | 582,76 | 137,41 | 49,84 | 93,62 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 47,03 | 33,24 | - | - | - | - | - | - | 11,04 | 2,75 | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi kênh, rạch, suối | SON | 5.698,45 | 488,79 | 10,72 | 492,32 | 199,52 | 431,20 | 40,72 | 742,07 | 2.432,23 | 580,01 | 137,41 | 49,84 | 93,62 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phú Đông | Phú Hội | Phú Hữu | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) |
| (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 825,02 | 154,04 | 17,15 | 102,78 | 13,21 | 5,36 | 19,92 | 85,54 | 35,83 | 221,89 | 12,70 | 82,34 | 74,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 232,46 | 78,67 | 10,11 | 48,86 | 8,06 | 0,78 | 0,14 | 39,59 | 0,21 | 14,51 | 4,17 | 4,13 | 23,23 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 230,62 | 77,90 | 10,11 | 48,86 | 8,06 | - | 0,14 | 39,59 | 0,21 | 14,22 | 4,17 | 4,13 | 23,23 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1,84 | 0,77 | - | - | - | 0,78 | - | - | - | 0,29 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 241,48 | 3,47 | 2,93 | 8,78 | 0,54 | 1,35 | 3,86 | 23,45 | 2,84 | 158,12 | 6,38 | 11,37 | 18,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 306,05 | 65,45 | 4,05 | 32,54 | 4,61 | 3,23 | 15,92 | 20,79 | 12,88 | 48,52 | 2,13 | 65,60 | 30,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,92 | - | - | - | - | - | - | - | 6,92 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 38,11 | 6,45 | 0,06 | 12,60 | - | - | - | 1,71 | 12,98 | 0,74 | 0,02 | 1,24 | 2,31 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 96,09 | 9,06 | 11,63 | 15,27 | 2,19 | 0,34 | 3,07 | 10,88 | 4,97 | 11,14 | 0,60 | 17,65 | 9,29 |
| 2.1 | Đất ở tại nòng thôn | ONT | 23,16 | 3,39 | - | 0,89 | 0,07 | 0,34 | 0,05 | 0,40 | - | 0,06 | 0,41 | 11,70 | 5,85 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,59 | - | 0,59 | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,66 | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | 0,45 | - |
| 2.3.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,41 | - |
| 2.3.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.3.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,24 | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,54 | - | - | - | - | - | 1,83 | - | - | 1,71 | - | - | - |
| 2.4.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.4.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,88 | - | - | - | - | - | 1,21 | - | - | 1,67 | - | - | - |
| 2.4.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,62 | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 24,63 | 0,29 | 9,27 | 2,38 | 0,45 | - | 0,89 | 1,35 | - | 1,50 | 0,01 | 5,22 | 3,27 |
| 2.5.1 | Đất công trình giao thông | DOT | 12,65 | 0.09 | 0,50 | 2,28 | 0,45 | - | 0,86 | 0,72 | - | 0,33 | 0,01 | 4,57 | 2 84 |
| 2.5.2 | Đất công trình thủy lợi | DTE | 11,78 | - | 8,77 | 0,10 | - | - | 0,03 | 0,63 | - | 1,17 | - | 0,65 | 0,43 |
| 2.5.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,02 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 27 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | 0,12 | - | 0,06 | - | - | 0,09 | 1,11 | - | 0,01 | 0,09 | - | 0,15 |
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 41,86 | 5,26 | 1,77 | 11,94 | 1,67 | - | - | 8,02 | 4,97 | 7,86 | 0,09 | 0,28 | - |
| 2.8.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 41,86 | 5,26 | 1,77 | 11,94 | 1,67 | - | - | 8,02 | 4,97 | 7,86 | 0,09 | 0,28 | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phú Đông | Phú Hội | Phú Hữu | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 993,00 | 154,04 | 27,09 | 102,78 | 13,54 | 5,36 | 19,92 | 85,54 | 80,93 | 329,48 | 12,70 | 86,87 | 74,75 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 286,62 | 78,67 | 10,11 | 48,86 | 8,06 | 0,78 | 0,14 | 39,59 | 0,21 | 68,51 | 4,17 | 4,26 | 23,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 288,49 | 3,47 | 3,04 | 8,78 | 0,54 | 1,35 | 3,86 | 23,45 | 6,34 | 198,73 | 6,38 | 13,97 | 18,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 369,89 | 65,45 | 13,88 | 32,54 | 4,94 | 3,23 | 15,92 | 20,79 | 54,48 | 58,53 | 2,13 | 67,40 | 30,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,92 | - | - | - | - | - | - | - | 6,92 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 41,08 | 6,45 | 0,06 | 12,60 | - | - | - | 1,71 | 12,98 | 3,71 | 0,02 | 1,24 | 2,31 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 4,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,21 | - |
| 3,72 |
| - | Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 4,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,21 | - | - | 3,72 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 10,16 | 4,15 | 0,28 | 2,99 | - | - | 1,12 | 1,62 | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 10,16 | 4,15 | 0,28 | 2,99 | - | - | 1,12 | 1,62 | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Đại Phước | Hiệp Phước | Long Tân | Long Thọ | Phú Đông | Phú Hội | Phú Hữu | Phước An | Phước Khánh | Phước Thiền | Phú Thạnh | Vĩnh Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) | (5) | (6) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.062,37 | 154,04 | 24,26 | 113,51 | 14,35 | 5,36 | 19,50 | 85,54 | 74,07 | 370,06 | 12,70 | 105,20 | 83,78 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 379,47 | 78,67 | 9,45 | 48,15 | 7,33 | 0,78 | 0,14 | 39,59 | 0,21 | 160,65 | 7,06 | 16,31 | 11,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | UNK/PNN | 214,16 | 3,47 | 1,71 | 15,20 | 3,39 | 1,35 | 5,44 | 23,45 | 2,84 | 113,00 | 3,49 | 11,76 | 29,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 376,37 | 65,45 | 13,07 | 27,39 | 3,63 | 3,23 | 13,92 | 20,79 | 19,41 | 91,54 | 2,13 | 75,98 | 39,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,92 | - | - | - | - | - | - | - | 6,92 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 36,79 | - | - | - | - | - | - | - | 35,71 | 1,08 | - | - | - |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 48,66 | 6,45 | 0,03 | 22,77 | - | - | - | 1,71 | 8,98 | 3,79 | 0,02 | 1,15 | 3,76 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 4,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,21 |
|
| 3,72 |
| - | Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 4,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,21 | - | - | 3,72 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 11,25 | 4,15 | 1,47 | - | - | - | 1,12 | 4,51 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 11,25 | 4,15 | 1,47 | - | - | - | 1,12 | 4,51 | - | - | - | - | - |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 15/2024/NQ-HĐND bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (lần 2)
- 8Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND về Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 tỉnh Đồng Nai
- 9Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- 10Nghị quyết 07/NQ-HĐND năm 2024 quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 11Nghị quyết 73/NQ-HĐND năm 2024 về Danh mục bổ sung dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Quyết định 477/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 477/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Tấn Đức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
