Giới thiệu chung về Quyết định 4672/QĐ-UBND
Quyết định 4672/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã Long Khánh trong năm 2017.
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Long Khánh (Điều 1)
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Long Khánh được phê duyệt chi tiết với các chỉ tiêu cụ thể như sau:
Số lượng và diện tích các dự án thực hiện trong năm 2017:
Tổng số dự án thực hiện trong năm là 92 dự án với tổng diện tích 368,50 ha. Cơ cấu diện tích phân bổ cho các mục đích sử dụng đất cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng: Thực hiện 6 dự án với tổng diện tích 62,63 ha.
- Đất khu công nghiệp: Thực hiện 1 dự án với diện tích 18,00 ha.
- Đất an ninh: Thực hiện 1 dự án với diện tích 0,15 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Thực hiện 2 dự án với diện tích 1,40 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Thực hiện 55 dự án với tổng diện tích 112,85 ha. Trong đó bao gồm: Đất cơ sở văn hóa (2 dự án, diện tích 1,53 ha); Đất cơ sở y tế (3 dự án, diện tích 1,45 ha); Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (6 dự án, diện tích 1,33 ha); Đất giao thông (29 dự án, diện tích 99,47 ha); Đất thủy lợi (13 dự án, diện tích 8,81 ha); Đất năng lượng (1 dự án, diện tích 0,05 ha); Đất chợ (1 dự án, diện tích 0,20 ha).
- Đất di tích lịch sử, văn hóa: Thực hiện 1 dự án với diện tích 5,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Thực hiện 3 dự án với diện tích 9,22 ha.
- Đất ở tại đô thị: Thực hiện 1 dự án với diện tích 0,93 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Thực hiện 7 dự án với diện tích 0,36 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: Thực hiện 1 dự án với diện tích 0,27 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Thực hiện 1 dự án với diện tích 47,49 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Thực hiện 1 dự án với diện tích 50,00 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Thực hiện 10 dự án với diện tích 7,47 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Thực hiện 1 dự án với diện tích 52,00 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng: Thực hiện 1 dự án với diện tích 0,73 ha.
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong năm 2017 là 114,65 ha, được phân bổ chi tiết:
- Chuyển mục đích sang đất ở đô thị: 5,0 ha.
- Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn: 16,85 ha.
- Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi: 79,0 ha.
- Chuyển mục đích từ đất trồng lúa 01 vụ sang đất trồng cây lâu năm: 7,0 ha.
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh: 6,8 ha.
Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017:
Tổng số dự án cần thu hồi đất là 86 dự án với tổng diện tích dự án là 313,85 ha, trong đó tổng diện tích thực tế cần thu hồi là 277,42 ha. Chi tiết diện tích thu hồi theo từng loại đất như sau:
- Đất quốc phòng: Thu hồi 62,63 ha (6 dự án).
- Đất an ninh: Thu hồi 0,15 ha (1 dự án).
- Đất khu công nghiệp: Thu hồi 18,00 ha (1 dự án).
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 80,13 ha trên tổng diện tích dự án 112,85 ha (54 dự án). Trong đó: Đất cơ sở văn hóa thu hồi 1,53 ha; Đất cơ sở y tế thu hồi 1,45 ha; Đất cơ sở giáo dục và đào tạo thu hồi 0,50 ha; Đất giao thông thu hồi 74,17 ha; Đất thủy lợi thu hồi 2,28 ha; Đất chợ thu hồi 0,20 ha.
- Đất di tích lịch sử, văn hóa: Thu hồi 5,00 ha (1 dự án).
- Đất ở tại nông thôn: Thu hồi 5,71 ha trên tổng diện tích dự án 9,22 ha (3 dự án).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Thu hồi 0,36 ha (7 dự án).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Thu hồi 47,49 ha (1 dự án).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Thu hồi 50,00 ha (1 dự án).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Thu hồi 7,21 ha trên tổng diện tích dự án 7,47 ha (10 dự án).
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng: Thu hồi 0,73 ha (1 dự án).
Dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ:
- Trong năm 2017, có 1 dự án phát triển hạ tầng (đất giao thông) có sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích dự án là 6,11 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa bị ảnh hưởng là 0,18 ha. Không có dự án nào sử dụng đất rừng phòng hộ hoặc đất rừng đặc dụng.
Chỉ tiêu các loại đất năm 2017 trên địa bàn thị xã Long Khánh:
Tổng diện tích đất tự nhiên được quy hoạch phân bổ cho các mục đích sử dụng trong năm 2017 cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 15.984,08 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chiếm 1.210,59 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 731,01 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chiếm 603,36 ha; Đất trồng cây lâu năm chiếm 13.973,77 ha; Đất rừng phòng hộ chiếm 4,74 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 41,83 ha; Đất nông nghiệp khác chiếm 149,79 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.190,89 ha. Trong đó bao gồm các chỉ tiêu chính: Đất quốc phòng (80,48 ha); Đất an ninh (68,98 ha); Đất khu công nghiệp (378,83 ha); Đất thương mại, dịch vụ (44,09 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (108,16 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.067,37 ha, trong đó đất cơ sở văn hóa là 27,30 ha, đất y tế là 15,76 ha, đất giáo dục là 42,41 ha, đất thể dục thể thao là 14,98 ha); Đất di tích lịch sử - văn hóa (8,46 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (3,82 ha); Đất ở tại nông thôn (714,12 ha); Đất ở tại đô thị (296,66 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (13,73 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (1,25 ha); Đất cơ sở tôn giáo (30,99 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (114,15 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (101,30 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (9,34 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,80 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (3,89 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (128,84 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (15,66 ha).
- Đất đô thị: Tổng diện tích quy hoạch là 949,87 ha.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 277,42 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 272,24 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (0,18 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (2,66 ha); Đất trồng cây lâu năm (266,59 ha); Đất nông nghiệp khác (2,81 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 5,18 ha. Trong đó: Đất quốc phòng (1,25 ha); Đất an ninh (0,11 ha); Đất khu công nghiệp (0,50 ha); Đất thương mại, dịch vụ (0,31 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,13 ha); Đất phát triển hạ tầng (0,56 ha, gồm đất giáo dục 0,15 ha và đất giao thông 0,41 ha); Đất ở tại nông thôn (1,32 ha); Đất ở tại đô thị (0,95 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (0,04 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 302,29 ha. Trong đó: Đất trồng lúa (0,83 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (2,66 ha); Đất trồng cây lâu năm (295,99 ha); Đất nông nghiệp khác (2,81 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 7,00 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong kế hoạch năm này.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Long Khánh (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, UBND thị xã Long Khánh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật để nhân dân và các tổ chức biết, thực hiện cũng như tham gia giám sát quá trình triển khai.
- Thực hiện thẩm quyền quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đảm bảo phù hợp và thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách, pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, hướng dẫn người dân sử dụng đất đúng mục đích và hiệu quả.
- Thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, bảo đảm mục tiêu sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)
Quyết định này xác định rõ trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý như sau:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Long Khánh; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Long Khánh; cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4672/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THỊ XÃ LONG KHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 1462/TTr-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thị xã Long Khánh, Tờ trình số 1547/TTr-STNMT ngày 29/12/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Long Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng số dự án | Tổng diện tích |
| 1 | Đất quốc phòng | 6 | 62,63 |
| 2 | Đất khu công nghiệp | 1 | 18,00 |
| 3 | Đất an ninh | 1 | 0,15 |
| 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1,40 |
| 5 | Đất phát triển hạ tầng | 55 | 112,85 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 2 | 1,53 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 3 | 1,45 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 6 | 1,33 |
|
| - Đất giao thông | 29 | 99,47 |
|
| - Đất thủy lợi | 13 | 8,81 |
|
| - Đất năng lượng | 1 | 0,05 |
|
| - Đất chợ | 1 | 0,20 |
| 6 | Đất di tích lịch sử, văn hóa | 1 | 5,00 |
| 7 | Đất ở tại nông thôn | 3 | 9,22 |
| 8 | Đất ở tại đô thị | 1 | 0,93 |
| 9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 7 | 0,36 |
| 10 | Đất cơ sở tôn giáo | 1 | 0,27 |
| 11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 47,49 |
| 12 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 1 | 50,00 |
| 13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10 | 7,47 |
| 14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1 | 52,00 |
| 17 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 1 | 0,73 |
|
| Tổng: | 92 | 368,50 |
(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Long Khánh được UBND thị xã ký xác nhận ngày 28 tháng 12 năm 2016)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 114,65 ha, cụ thể:
- Chuyển mục đích sang đất ở đô thị là 5,0 ha;
- Chuyển mục đích sang đất ở nông thôn là 16,85 ha;
- Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi là 79 ha;
- Chuyển mục đích từ đất trồng lúa 01 vụ sang đất trồng cây lâu năm là 7 ha;
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh là 6,8 ha;
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017:
| TT | Mục đích sử dụng đất | Số lượng công trình | Diện tích dự án (ha) | Diện tích thu hồi (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 6 | 62,63 | 62,63 |
| 2 | Đất an ninh | 1 | 0,15 | 0,15 |
| 3 | Đất khu công nghiệp | 1 | 18,00 | 18,00 |
| 4 | Đất phát triển hạ tầng | 54 | 112,85 | 80,13 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 2 | 1,53 | 1,53 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 3 | 1,45 | 1,45 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 6 | 1,33 | 0,50 |
|
| - Đất giao thông | 29 | 99,47 | 74,17 |
|
| - Đất thủy lợi | 13 | 8,81 | 2,28 |
|
| - Đất chợ | 1 | 0,20 | 0,20 |
| 5 | Đất di tích lịch sử, văn hóa | 1 | 5,00 | 5,00 |
| 6 | Đất ở tại nông thôn | 3 | 9,22 | 5,71 |
| 8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 7 | 0,36 | 0,36 |
| 9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 47,49 | 47,49 |
| 10 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 1 | 50,00 | 50,00 |
| 11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10 | 7,47 | 7,21 |
| 12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | 1 | 0,73 | 0,73 |
|
| Tổng: | 86 | 313,85 | 277,42 |
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Số lượng dự án | Diện tích dự án (há) | Trong đó | ||
| Đất trồng lúa (ha) | Đất rừng phòng hộ (ha) | Đất rừng đặc dụng (ha) | ||||
| 1 | Đất phát triển hạ tầng | 1 | 6,11 | 0,18 | - | - |
|
| - Đất giao thông | 1 | 6,11 | 0,18 | - | - |
5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.984,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.210,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 731,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 603,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 13.973,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,74 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 41,83 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 149,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.190,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 80,48 |
| 2.2 | Đất an ninh | 68,98 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 378,83 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 44,09 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108,16 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 1.067,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 27,30 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 15,76 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 42,41 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 14,98 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 8,46 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,82 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 714,12 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 296,66 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,73 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,25 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 30,99 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 114,15 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 101,30 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 9,34 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,80 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 3,89 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 128,84 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 15,66 |
| 3 | Đất đô thị* | 949,87 |
6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 272,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 266,59 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 2,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 0,50 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,31 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,13 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 0,56 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,15 |
|
| - Đất giao thông | 0,41 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 1,32 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 0,95 |
| 2.9 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,04 |
7. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 302,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 295,99 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 2,81 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 7,00 |
|
| Trong đó: |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 7,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - |
Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND thị xã Long Khánh thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Long Khánh; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Long Khánh; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THỊ XÃ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 4672/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên công trình | Địa điểm (xã, phường) | Diện tích kế hoạch (ha) |
|
| A. Công trình chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 | ||
|
| 1. Đất Quốc phòng |
|
|
| 1 | Khu hậu cần Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | Xuân Lập | 36,89 |
| 2 | Thao trường huấn luyện Quân sự | Suối Tre | 15,65 |
|
| 2. Đất khu công nghiệp |
|
|
| 3 | Khu công nghiệp Suối Tre | Suối Tre | 18,00 |
|
| 3. Đất trụ sở cơ quan |
|
|
| 4 | Ban chỉ huy quân sự phường Xuân Trung | Xuân Trung | 0,04 |
| 5 | Hạt kiểm lâm liên huyện Xuân Lộc - Long Khánh | Xuân Tân | 0,08 |
| 6 | Ban chỉ huy quân sự xã Bảo Vinh | Bảo Vinh | 0,05 |
|
| 4. Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
| 4.1. Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
| 7 | Trường Mầm non Xuân An (Quang Trung) | Xuân An | 0,08 |
| 8 | Trường MN Xuân Bình (Bình Minh) | Xuân Đình | 0,20 |
| 9 | Trường mẫu giáo Phú Bình (công viên Hòa Bình) | Phú Bình | 0,30 |
| 10 | Mở rộng Trường tiểu học Lê Lợi | Suối Tre | 0,22 |
| 11 | Trường mẫu giáo Bảo Quang phân hiệu Thọ An | Bảo Quang | 0,03 |
|
| 4.2. Đất cơ sở y tế |
|
|
| 12 | Trạm y tế phường Xuân Trung | Xuân Trung | 0,05 |
| 13 | Phòng khám đa khoa Tâm An - Long Khánh | Bảo Vinh | 1,20 |
| 14 | Trạm y tế Hàng Gòn | Hàng Gòn | 0,20 |
|
| 4.3. Đất cơ sở văn hóa |
|
|
| 15 | Trung tâm Văn hóa, thể thao và HTCĐ phường Xuân Trung | Xuân Trung | 0,13 |
| 16 | Trung tâm văn hóa, thể thao và HTCĐ | Hàng Gòn | 1,40 |
|
| 4.4. Đất giao thông |
|
|
| 17 | Đường cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết (đoạn qua xã Hàng Gòn, thị xã Long Khánh) | Hàng Gòn | 35,28 |
| 18 | Đường qua khu đô thị mới từ Nguyễn Trãi đến Lê Hồng Phong | X.Hòa; P.Bình; Xuân Tân | 6,11 |
| 19 | Đường CMT8 (ND) | X.An; X.Hòa | 5,30 |
| 20 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (XD tuyến đường nối từ CMT8 sang NTM Khai) | Xuân Hòa | 3,04 |
| 21 | Đường QL1 - Xuân Lập (Đường số 1-Xuân Lập) | X.Lập | 10,15 |
| 22 | Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Văn Nghệ | Xuân Trung | 1,21 |
| 23 | Nâng cấp mở rộng đường Đào Trí Phú | Xuân Trung | 0,15 |
| 24 | Đường tổ 3A ấp Tân Phong đi khu 8 ấp Cẩm Tân (Đường tổ 2 ấp Tân Phong đi khu 8 ấp Cẩm Tân) | Xuân Tân | 0,83 |
| 25 | Đường tổ 31D nối dài ấp Cẩm Tân | Xuân Tân | 0,31 |
| 26 | Đường nội ô ấp Phú Mỹ 2 | Xuân Lập | 0,10 |
| 27 | Đường số 17 ấp Trung Tâm | Xuân Lập | 0,01 |
| 28 | Đường Suối Phèn | Xuân Lập | 0,01 |
| 29 | Đường tổ 1 Ruộng Tre đi tổ 23 Ruộng Lớn (đường vào khu căn cứ cách mạng Thị ủy) | Bảo Quang, Bảo Vinh | 3,47 |
| 30 | Nâng cấp đường Nguyễn Trung Trực | Xuân Trung | 1,00 |
| 31 | Đường số 5 Xuân Tân | Xuân Tân | 1,72 |
| 32 | Đường nhánh ấp Cẩm Tân | Xuân Tân | 2,39 |
| 33 | Đường ranh Xuân Bình-Phú Bình-Bàu Sen | X.Bình, B.Sen | 4,40 |
| 34 | Đường từ trường học ấp Cây Da đi ngã 3 Lộc Na | Bình Lộc | 1,75 |
| 35 | Đ. Suối Chồn - Bầu Cối (nâng cấp, mở rộng) | Bảo Vinh, Bảo Quang | 11,38 |
| 36 | Đường Xoài Quéo (đường Bàu Đục - Phú Mỹ) | Bàu Sen | 2,04 |
| 37 | Đường vào vùng KKCN Cầu Be | Xuân Lập | 1,01 |
| 38 | Đường số 10 (tổ 14 B.Trâm đi tổ 10 B.sầm) | Bàu Trâm | 1,00 |
| 39 | Đường mùa Hè Xanh | Bàu Trâm | 0,78 |
| 40 | Đường Cầu Cháy (từ ngã ba Vú Sữa - ngã ba Lộc Na) | Bình Lộc | 2,00 |
| 41 | Đường tổ 37 ấp Hàng Gòn (Mở rộng) | Hàng Gòn | 0,40 |
| 42 | Đường giao thông nông thôn khu 1, ấp Cẩm Tân | Xuân Tân | 0,46 |
|
| 4.5. Đất thủy lợi |
|
|
| 43 | Mương thoát lũ tổ 7 ấp 18 Gia Đình | Bảo Quang | 0,30 |
| 44 | Mương thoát nước Làng dân tộc Chơro (gđ1) | Bảo Vinh | 0,03 |
| 45 | Hệ thống cấp nước tập trung xã Bàu Sen | Bàu Sen | 0,41 |
| 46 | Hệ thống cấp nước tập trung ấp 1, xã Bình Lộc | Bình Lộc | 0,13 |
| 47 | Nâng cấp mở rộng hệ thống cấp nước tập trung | Hàng Gòn | 0,10 |
| 48 | Nâng cấp hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Hùng Vương (Cải tạo tuyến đường Hùng Vương) | Xuân Hòa | 5,99 |
| 49 | Hệ thống thoát lũ tổ 11 và 3C Bảo Vinh | Bảo Vinh | 0,34 |
| 50 | Thoát lũ Xuân xã Lập | Xuân Lập | 0,26 |
| 51 | Đập Lác Chiếu (Nâng cấp sửa chữa đập Lác Chiếu) | Bảo Quang | 0,05 |
| 52 | Đập Bàu Tra (Nâng cấp sửa chữa đập Bàu Tra) | Xuân Tân | 0,05 |
|
| 4.6. Đất chợ |
|
|
| 53 | Chợ Bình Lộc ấp 1 | Bình Lộc | 0,20 |
|
| 5. Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
| 54 | Khu căn cứ cách mạng Thị ủy Long Khánh | Bảo Quang | 5,00 |
|
| 6. Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
| 55 | Tu đoàn tình thương | Bàu Trâm | 0,27 |
|
| 7. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
| 56 | Nghĩa trang Hàng Gòn (mở rộng) | Hàng Gòn | 47,49 |
|
| 8. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 57 | Nhà văn hóa khu phố 2 | Xuân Trang | 0,04 |
| 58 | Nhà văn hóa KP 1 phường Phú Bình | Phú Bình | 0,05 |
| 59 | Nhà văn hóa ấp Ruộng Lớn | Bảo Vinh | 0,05 |
| 60 | Nhà văn hóa và khu thể thao ấp Bảo Vinh A | Bảo Vinh | 0,20 |
| 61 | Làng văn hóa đồng bào dân tộc Chơ Ro (gđ1) | Bảo Vinh | 6,91 |
| 62 | Nhà văn hóa phố 3 | Xuân Thanh | 0,02 |
| 63 | Nhà văn hóa ấp Bàu Trâm | Bàu Trâm | 0,05 |
| 64 | Nhà văn hóa ấp Bàu sầm | Bàu Trâm | 0,05 |
| 65 | Nhà văn hóa ấp 1 | Bình Lộc | 0,05 |
|
| 9. Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
| 66 | Khu công viên cây xanh Cua Heo (Công viên cây xanh phường Xuân Trung) | Xuân Trung | 0,73 |
|
| 10. Đất ở |
|
|
| 67 | Khu đất tại phường Xuân Bình | Xuân Bình | 0,93 |
| 68 | Dự án XD nhà ở cho cán bộ LLVT Quân khu 7 | Bảo Vinh | 4,58 |
| 69 | Các thửa đất còn lại khu F12, khu G1,2,3,4,5 và H1 | Bảo Vinh | 3,51 |
|
| B. Các dự án bổ sung mới | ||
|
| 1. Đất Quốc phòng |
|
|
| 70 | Công trình phòng thủ TX.Long Khánh | Bảo Quang | 4,35 |
| 71 | Công trình phòng thủ TX.Long Khánh | Bình Lộc | 5,39 |
| 72 | Trung đội Dân quân thường Trực KCN Suối Tre | Suối Tre | 0,15 |
| 73 | Trung đội Dân quân thường Trực KCN Long Khánh | Bình Lộc | 0,20 |
|
| 2. Đất an ninh |
|
|
| 74 | Đồn Công an KCN Long Khánh | Bình Lộc | 0,15 |
|
| 3. Đất trụ sở cơ quan |
|
|
| 75 | Trụ sở công an xã Bàu Sen | Bàu Sen | 0,04 |
| 76 | Trụ sở công an xã Bảo Vinh | Bảo Vinh | 0,05 |
| 77 | Ban chỉ huy quân sự phường Phú Bình | Phú Bình | 0,05 |
| 78 | Ban chỉ huy quân sự xã Bảo Quang | Hàng Gòn | 0,05 |
|
| 4. Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
| 79 | Trạm xăng dầu của Công ty TNHH MTV Châu Lộc Khánh tại đường Lê A | Bảo Vinh | 0,40 |
| 80 | Trạm xăng dầu của Công ty TNHH MTV Châu Lộc Khánh tại đường Suối Tre - Bình Lộc | Suối Tre | 1,00 |
|
| 5. Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
| 5.1. Đất giáo dục |
|
|
| 81 | Trường mầm non tư thục Tổ Ong Vàng | Bảo Vinh | 0,50 |
|
| 5.2. Đất giao thông |
|
|
| 82 | Đường tổ 3 ấp Tân Phong | Hàng Gòn | 0,30 |
| 83 | Đường tổ 24 ấp Hàng Gòn | Hàng Gòn | 0,30 |
| 84 | Đường số 4 Xuân Tân | Xuân Tân | 2,57 |
|
| 5.3. Đất thủy lợi |
|
|
| 85 | Hệ thống tiêu thoát lũ xã Bình Lộc | Bình Lộc | 1,00 |
| 86 | Hệ thống cấp nước tập trung ấp Trung Tâm | Xuân Lập | 0,10 |
| 87 | Hệ thống cấp nước tập trung ấp Phú Mỹ | Xuân Lập | 0,05 |
|
| 5.4. Năng lượng |
|
|
| 88 | Đường dây 110 Kv Xuân Lộc - Cẩm Mỹ | Hàng Gòn | 0,05 |
|
| 6. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
| 89 | Mỏ đá xây dựng núi Nứa 2 | Xuân lập | 50,00 |
|
| 7. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 90 | Nhà văn hóa ấp Ruộng Hời | Bảo Vinh | 0,05 |
|
| 8. Đất ở |
|
|
| 91 | Khu đất tái định cư 4D | Xuân Lập | 1,13 |
|
| 9. Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 92 | Hồ chứa nước Suối Tre | Suối Tre, Bình Lộc | 52,00 |
|
| C. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017 | ||
| 1 | Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân | Các xã, phường | 21,85 |
|
| Trong đó: từ đất lúa chuyển sang đất ở | Các xã | 0,65 |
| 2 | Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi của hộ gia đình cá nhân | Các xã | 79,0 |
| 3 | Chuyển mục đích từ đất trồng lúa 1 vụ sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân | Các xã, phường | 7,0 |
| 5 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân | Các xã, phường | 6,80 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 591/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 4672/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Long Khánh do tỉnh Đồng Nai ban hành
- Số hiệu: 4672/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Chánh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
