Quyết định số 458/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Nội dung phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Theo quyết định, phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân được phê duyệt với các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định rõ ràng quy mô diện tích và tỷ lệ cơ cấu đối với từng nhóm đất cụ thể trên địa bàn huyện (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục I đính kèm quyết định).
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục II đính kèm quyết định).
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Xác định chỉ tiêu diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục III đính kèm quyết định).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Công khai và rà soát quy hoạch: Thực hiện công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Tiến hành rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn huyện có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt. Đảm bảo sự thống nhất chặt chẽ trong việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch từ cấp huyện đến cấp xã.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực hợp pháp khác để đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch. Đồng thời, đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất.
- Bảo vệ và phát triển quỹ đất: Xác định rõ ranh giới diện tích đất rừng phòng hộ cần được bảo vệ nghiêm ngặt. Tổ chức khai hoang, cải tạo các diện tích đất chưa sử dụng nhằm bù đắp lại phần diện tích đất sản xuất nông nghiệp và đất lâm nghiệp bị giảm do chuyển mục đích sử dụng sang các loại đất khác.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Đẩy mạnh công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Yêu cầu việc sử dụng đất cho các mục đích phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, đặc biệt là các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Điều chỉnh linh hoạt theo thực tế: Khi phát sinh biến động về nhu cầu sử dụng đất, UBND huyện phải thực hiện việc phân bổ, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm cho phù hợp với quy hoạch điều chỉnh trước khi tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất nhằm đáp ứng kịp thời yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm, UBND huyện có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất lên UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và trách nhiệm thi hành như sau:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 458/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 15 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 98/NQ-CP ngày 27/7/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối 2016-2020 tỉnh Bình Định;
Xét đề nghị của UBND huyện Hoài Ân tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 26/12/2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày 22/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.
(theo Phụ lục I đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.
(theo Phụ lục II đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
(theo Phụ lục III đính kèm)
Điều 2. UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo quy định; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch điều chỉnh đã được UBND tỉnh phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Xác định ranh giới diện tích đất rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; khai hoang, cải tạo đất chưa sử dụng để bù đắp vào phận diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp giảm do chuyển mục đích sử dụng.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; sử dụng đất cho các mục đích phải theo đúng quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả nhằm ngăn chặn kịp thời vi phạm; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Khi có biến động về nhu cầu sử dụng đất thì phải thực hiện việc phân bổ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp điều chỉnh quy hoạch trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 69768,66 | 92,63% | 69.438 | -17,59 | 69.420,35 | 92,17% |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4478,38 | 5,95% | 4.242 | -4,75 | 4.237,23 | 5,63% |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3673,25 | 4,88% | 3.614 | -3,53 | 3.610,91 | 4,79% |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | 805,13 | 1,07% |
|
| 626,32 | 0,83% |
|
| Đất trồng lúa nương |
|
|
|
| - |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1670,16 | 2,22% | 1.726 | -13,64 | 1.712,01 | 2,27% |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3627,92 | 4,82% | 4.525 | -712,98 | 3.812,00 | 5,06% |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 31126,35 | 41,33% | 30.323 | 732,64 | 31.055,15 | 41,23% |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 28811,27 | 38,25% | 28.479 | 50,46 | 28.529,70 | 37,88% |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 27,18 | 0,04% | 27 | -0,14 | 27,04 | 0,04% |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
| - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 27,4 | 0,04% |
|
| 47,23 | 0,06% |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4868,28 | 6,46% | 5.442 | -182,84 | 5.259,22 | 6,98% |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 94,83 | 0,13% | 155 |
| 155,20 | 0,21% |
| 2.2 | Đất an ninh | 890,22 | 1,18% | 841 | 50,10 | 890,65 | 1,18% |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
| - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 2,83 | 0,00% | 51 |
| 50,50 | 0,07% |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 0,27 | 0,00% | 24 | -16,41 | 7,23 | 0,01% |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12,77 | 0,02% | 76 | -62,88 | 13,42 | 0,02% |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
| - |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 840,4 | 1,12% | 979 | -47,56 | 931,27 | 1,24% |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 12,99 | 0,02% | 43 | -1,80 | 41,15 | 0,05% |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
| - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,69 | 0,01% | 42 | -24,46 | 17,83 | 0,02% |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 634,7 | 0,84% | 731 | -2,56 | 727,96 | 0,97% |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 28,27 | 0,04% | 37 | 1,11 | 37,70 | 0,05% |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,42 | 0,02% | 19 | -2,53 | 16,67 | 0,02% |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | 0,38 | 0,00% | 1 | -1,13 | 0,28 | 0,00% |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
| - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 3,74 | 0,00% | 4 | -0,06 | 3,81 | 0,01% |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 239,51 | 0,32% | 284 | -5,13 | 279,33 | 0,37% |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 10,02 | 0,01% |
|
| 10,02 | 0,01% |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,51 | 0,00% |
|
| 3,99 | 0,01% |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,3 | 0,00% |
|
| 2,94 | 0,00% |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 2,32 | 0,00% |
|
| 2,72 | 0,00% |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1436,98 | 1,91% |
|
| 1.436,63 | 1,91% |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 635,13 | 0,84% |
|
| 629,94 | 0,84% |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
| - |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 682,8 | 0,91% | 440 | 200,38 | 640,17 | 0,85% |
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 351,47 | 45,55 | 5,70 | 34,21 | 1,27 | 33,81 | 10,50 | 15,92 | 23,15 | 21,80 | 9,37 | 9,01 | 10,08 | 32,53 | 81,46 | 17,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 86,51 | 18,14 | 3,08 | 6,96 | - | 11,18 | 1,08 | 7,38 | 6,09 | 9,67 | 3,92 | 2,66 | 0,20 | 6,82 | 5,36 | 3,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 51,44 | 13,26 | 2,00 | 4,20 | - | 4,07 | - | 3,36 | 3,59 | 7,93 | 2,29 | 1,85 | - | 4,14 | 2,09 | 2,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 64,87 | 14,79 | 1,86 | 14,65 | 0,25 | 2,75 | 4,33 | 4,96 | 3,30 | 5,49 | 2,13 | 2,54 | 0,65 | 2,81 | 2,42 | 1,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 51,15 | 8,52 | 0,76 | 5,38 | 0,35 | 5,66 | 5,09 | 1,17 | 3,38 | 3,79 | 1,00 | 3,42 | 0,38 | 4,40 | 4,44 | 3,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 71,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,14 | - | - | 3,19 | - | 62,08 | 3,79 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 76,57 | 4,10 | - | 7,20 | 0,67 | 14,17 | - | 2,40 | 9,38 | 0,61 | 2,32 | 0,40 | 5,66 | 18,50 | 7,16 | 4,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,17 | - | - | 0,02 | - | 0,05 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 218,40 | - | 7,00 | 17,00 | - | 10,55 | - | 8,00 | 5,00 | 8,00 | 30,00 | 14,00 | - | 45,85 | 60,00 | 13,00 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 13,37 | - | - | - | - | 3,52 | - | - | - | - | - | - | - | 9,85 | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 0,02 | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 205,00 | - | 7,00 | 17,00 | - | 7,00 | - | 8,00 | 5,00 | 8,00 | 30,00 | 14,00 | - | 36,00 | 60,00 | 13,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,78 | 0,58 | 0,55 | 0,71 | - | 0,41 | - | 0,32 | 1,05 | 0,04 | 0,26 | - | - | 0,15 | 0,59 | 0,12 |
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số: 458/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn ( ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3,01 | - | 1,91 | - | - | 0,50 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | 0,57 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,07 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,57 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,94 | - | 1,91 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,62 | 2,00 | 2,18 | 3,66 | - | 1,38 | 0,62 | 0,27 | 3,71 | 4,28 | 0,79 | 0,25 | 5,28 | 1,25 | 9,22 | 4,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,58 | 1,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,72 | - | - | - | - | 0,10 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,57 | 0,04 | - | 3,00 | - | 1,22 | 0,30 | 0,21 | 0,14 | 0,04 | 0,21 | - | - | 0,00 | 5,20 | 0,21 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,20 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,07 | - | 0,98 | 0,66 | - | 0,14 | 0,32 | 0,06 | 0,08 | 0,02 | 0,58 | 0,15 | 0,28 | 0,25 | 0,92 | 1,61 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,38 | 0,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 14,55 | - | - | - | - | - | - | - | 3,05 | - | - | - | 5,00 | 1,00 | 3,00 | 2,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - | 0,44 | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 3543/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
- 3Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 98/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bình Định do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 3543/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 3544/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Long Biên thành phố Hà Nội
- 8Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
Quyết định 458/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 458/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra