Quyết định số 443/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về toàn bộ nội dung, chỉ tiêu và phương án tổ chức thực hiện của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các nhóm đất trong năm 2025
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Tứ Kỳ là 16,527.84 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 10,811.11 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 6,320.83 ha (bao gồm 6,141.57 ha đất chuyên trồng lúa nước và 179.26 ha đất trồng lúa còn lại); đất trồng cây lâu năm đạt 1,996.68 ha; đất nuôi trồng thủy sản đạt 1,872.52 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 561.10 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 59.98 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với tổng diện tích 5,698.80 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng đạt 2,479.28 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1,629.33 ha, đất thủy lợi chiếm 799.47 ha); đất ở tại nông thôn đạt 1,362.35 ha; đất có mặt nước chuyên dùng đạt 1,075.27 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp đạt 349.10 ha (bao gồm 124.61 ha đất cụm công nghiệp); đất xây dựng công trình sự nghiệp đạt 121.74 ha; đất ở tại đô thị đạt 93.47 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất ít, chỉ chiếm 17.95 ha trên toàn địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2025
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng - an ninh, huyện Tứ Kỳ dự kiến thu hồi tổng cộng 290.27 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 256.11 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 224.93 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 13.72 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 12.10 ha; và đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 5.36 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 34.16 ha. Trong đó, đất sử dụng vào mục đích công cộng bị thu hồi 23.92 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 17.01 ha và đất giao thông với 6.92 ha); đất ở tại nông thôn thu hồi 9.82 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 0.30 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa tại địa phương:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 288.28 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 254.58 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 15.41 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 13.22 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 5.07 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 6.00 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại địa phương.
4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, chủ trì phối hợp với các sở, ngành thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Tứ Kỳ triển khai thực hiện; tham mưu cho UBND tỉnh các nội dung liên quan đến thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch được duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng đất đai tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 443/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TỨ KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tứ Kỳ, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2025 | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(24) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 16,527.84 | 482.85 | 1004.98 | 460.11 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 10,811.11 | 204.44 | 682.73 | 289.64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,320.83 | 126.44 | 404.13 | 180.96 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6,141.57 | 126.44 | 403.82 | 179.44 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 179.26 | - | 0.31 | 1.52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 561.10 | 3.05 | 25.29 | 16.37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,996.68 | 55.85 | 136.36 | 52.44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1,872.52 | 19.10 | 116.65 | 21.18 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 59.98 | - | 0.30 | 18.69 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,698.80 | 277.47 | 321.78 | 170.47 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,362.35 |
| 104.09 | 36.44 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93.47 | 93.47 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21.06 | 6.29 | 0.65 | 0.25 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 19.45 | 1.89 | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 2.47 | 0.59 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 121.74 | 17.84 | 3.67 | 1.62 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15.17 | 3.28 | 0.48 | 0.22 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7.93 | 2.42 | 0.09 | 0.14 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 73.38 | 11.11 | 2.81 | 1.03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 24.55 | 0.76 | 0.25 | 0.23 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0.71 | 0.27 | 0.04 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 349.10 | 20.71 | 0.44 | 3.87 |
|
| Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | 124.61 | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30.23 | 4.93 | - | 0.04 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 166.43 | 12.66 | 0.00 | 0.51 |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | SKX | 27.83 | 3.12 | 0.44 | 3.32 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,479.28 | 97.61 | 133.51 | 81.64 |
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 1,629.33 | 74.14 | 55.11 | 61.66 |
|
| Đất côn trình thủy lợi | DTL | 799.47 | 11.90 | 77.71 | 19.07 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 8.12 | 3.32 | - | 0.05 |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1.48 | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 13.18 | 0.45 | 0.31 | 0.72 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 3.09 | 0.01 | 0.22 | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.76 | 0.38 | 0.07 | 0.02 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 9.44 | 2.40 | 0.09 | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13.42 | 5.01 | - | 0.11 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 21.05 | 0.31 | 0.40 | 0.71 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6.13 | 0.35 | 0.13 | 0.20 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 146.56 | 4.27 | 6.25 | 2.93 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,075.27 | 34.14 | 72.64 | 42.81 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | MNC | 40.47 | 0.26 | 1.37 | 0.03 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,034.80 | 33.88 | 71.27 | 42.78 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.88 | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 17.95 | 0.94 | 0.48 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Chí Minh | Xã Dân An | Xã Lạc Phượng | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 1463.63 | 883.97 | 1045.03 | 430.01 | 973.08 | 908.31 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 978.65 | 625.79 | 702.84 | 273.47 | 595.86 | 619.55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 555.99 | 320.90 | 339.46 | 162.33 | 208.00 | 416.43 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 415.01 | 318.79 | 339.46 | 162.33 | 208.00 | 414.91 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 140.98 | 2.11 |
|
|
| 1.52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 80.94 | 0.17 | 21.54 | 0.03 | 26.80 | 3.64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 236.07 | 76.03 | 257.88 | 14.01 | 182.04 | 97.69 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 105.15 | 228.69 | 83.96 | 67.12 | 172.88 | 101.79 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0.50 | - | - | 29.98 | 6.14 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 484.65 | 258.18 | 338.15 | 156.54 | 377.08 | 287.66 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 78.29 | 69.66 | 76.08 | 56.76 | 74.86 | 65.02 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.85 | 1.28 | 0.88 | 0.38 | 0.37 | 0.22 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 6.77 | - | - | 0.03 | 0.05 | 3.19 |
| 2.5 | Đất an ninh | 1.50 | - | - | 0.08 | 0.06 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 7.54 | 6.09 | 6.13 | 2.90 | 8.76 | 5.10 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1.20 | 1.08 | 0.56 | 0.69 | 0.62 | 0.32 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0.35 | 0.36 | 0.75 | 0.09 | 0.35 | 0.09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 3.70 | 3.99 | 4.46 | 1.63 | 5.93 | 2.79 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 2.29 | 0.62 | 0.36 | 0.49 | 1.82 | 1.90 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | 0.04 | - | - | 0.04 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.60 | 13.73 | 19.86 | 1.85 | 62.39 | 13.88 |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 39.28 | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | - | 0.49 | 5.33 | 0.17 | 0.59 | 0.20 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.62 | 13.24 | 14.53 | 1.68 | 16.34 | 10.03 |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | 8.98 | - | - | - | 6.18 | 3.65 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 228.17 | 125.42 | 151.08 | 62.44 | 122.19 | 137.08 |
|
| Đất công trình giao thông | 166.21 | 80.20 | 104.48 | 35.48 | 63.76 | 91.01 |
|
| Đất côn trình thủy lợi | 59.78 | 44.65 | 42.43 | 26.39 | 57.19 | 43.95 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | 0.03 | - | - | 0.04 |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | 2.00 | 0.34 | 0.83 | 0.30 | 0.75 | 0.80 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0.12 | 0.08 | 0.18 | 0.06 | 0.14 | 0.08 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.06 | 0.11 | 0.03 | 0.03 | 0.05 | 0.03 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | 0.00 | 2.77 | 0.18 | 0.30 | 0.12 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | 0.04 | 0.33 | - | - | 1.04 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1.37 | 1.12 | 1.18 | 0.25 | 0.96 | 2.70 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0.47 | 0.81 | 0.30 | - | 0.03 | 0.10 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 10.80 | 5.28 | 9.92 | 1.94 | 6.79 | 12.14 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 135.93 | 34.41 | 72.73 | 29.91 | 100.62 | 48.23 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | 0.38 | 3.67 | 0.00 | 0.00 | 17.24 | 0.15 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 135.55 | 30.74 | 72.73 | 29.91 | 83.38 | 48.08 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.36 | 0.38 | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0.33 | 0.00 | 4.04 | - | 0.14 | 1.10 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | Xã Minh Đức | Xã Kỳ Sơn | Xã Nguyên Giáp | Xã Quang Khải | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 896.26 | 724.81 | 1260.46 | 705.87 | 888.43 | 657.36 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 554.00 | 477.59 | 862.87 | 476.53 | 518.89 | 481.33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 330.34 | 86.27 | 677.21 | 285.83 | 421.70 | 339.09 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 330.34 | 86.27 | 656.46 | 281.00 | 415.80 | 339.09 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
| 20.75 | 4.83 | 5.90 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 84.33 | 229.03 | 0.77 | 8.62 | 11.09 | 26.66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 78.30 | 61.98 | 115.84 | 68.26 | 63.24 | 54.71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 61.03 | 100.31 | 69.05 | 110.07 | 22.86 | 60.87 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | 3.75 | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 340.54 | 247.22 | 396.34 | 229.31 | 369.31 | 176.01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 53.74 | 86.40 | 101.71 | 49.92 | 82.49 | 45.81 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.82 | 1.21 | 1.19 | 0.77 | 0.59 | 1.00 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0.02 | 2.07 | 2.42 | - | 0.01 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | 0.05 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5.49 | 4.30 | 8.49 | 6.00 | 8.08 | 4.58 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0.25 | 0.27 | 0.90 | 0.71 | 0.74 | 0.48 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0.16 | 0.27 | 0.27 | 0.43 | 0.12 | 0.17 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 2.99 | 2.96 | 4.32 | 2.82 | 6.13 | 2.33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 2.09 | 0.80 | 3.00 | 2.04 | 0.94 | 1.60 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | 0.15 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.15 | 5.53 | 30.69 | 0.54 | 74.76 | 3.46 |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 50.15 | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | 0.02 | 1.38 | 5.88 | 0.04 | 0.38 | 0.34 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.13 | 4.15 | 24.81 | 0.50 | 22.70 | 3.02 |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | - | - | - | - | 1.53 | 0.10 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 152.52 | 116.97 | 174.88 | 147.62 | 127.72 | 75.70 |
|
| Đất công trình giao thông | 86.12 | 83.14 | 102.14 | 115.08 | 88.31 | 47.61 |
|
| Đất côn trình thủy lợi | 65.16 | 29.10 | 66.88 | 30.95 | 37.86 | 26.79 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | 0.02 | 1.05 | 1.37 | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | 0.93 | 0.54 | - | 0.01 | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | 0.65 | 0.42 | 0.95 | 0.74 | 0.68 | 0.70 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0.07 | 0.24 | 0.03 | 0.53 | 0.33 | 0.41 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.04 | 0.15 | 0.17 | 0.32 | 0.02 | 0.05 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0.43 | 0.44 | 0.90 | - | 0.51 | 0.14 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.03 | 1.50 | 1.91 | - | 0.00 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 0.68 | 0.41 | 1.22 | 1.62 | 1.31 | 0.90 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0.42 | 0.06 | 0.03 | 0.52 | 0.42 | 0.40 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 11.66 | 5.95 | 7.47 | 7.00 | 15.38 | 5.10 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 113.04 | 24.32 | 68.10 | 15.32 | 58.50 | 39.06 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | 0.76 | 13.71 | 0.09 | 0.37 | 0.51 | 0.03 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 112.28 | 10.61 | 68.01 | 14.95 | 57.99 | 39.03 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | 0.14 | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 1.72 | - | 1.25 | 0.03 | 0.23 | 0.02 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 685.77 | 705.45 | 713.51 | 748.65 | 889.33 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 436.82 | 452.92 | 507.29 | 508.13 | 561.80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 185.31 | 320.32 | 283.53 | 335.91 | 340.70 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 185.31 | 320.32 | 282.19 | 335.91 | 340.70 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | 1.34 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.12 | 5.35 | 0.69 | 8.17 | 8.45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 89.44 | 70.67 | 52.02 | 98.41 | 135.45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 161.95 | 56.58 | 171.05 | 65.64 | 76.58 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 0.62 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 248.76 | 251.64 | 205.96 | 240.52 | 321.21 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 63.33 | 106.67 | 66.07 | 60.23 | 84.78 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.66 | 1.23 | 1.02 | 0.88 | 0.52 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | 1.36 | 1.64 |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | 0.19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.62 | 3.84 | 5.56 | 6.86 | 4.27 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0.68 | 0.37 | 0.90 | 0.69 | 0.69 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0.65 | 0.16 | 0.28 | 0.71 | 0.07 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 2.08 | 2.00 | 2.81 | 5.04 | 2.45 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1.04 | 1.31 | 1.57 | 0.42 | 1.02 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0.17 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.93 | 3.61 | 1.14 | 0.06 | 45.90 |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 35.18 |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | 0.00 |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5.17 | 0.17 | 0.40 | - | 4.70 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 26.76 | 2.99 | 0.74 | - | 6.02 |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | - | 0.45 | - | 0.06 | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 112.47 | 103.25 | 94.27 | 102.36 | 132.36 |
|
| Đất công trình giao thông | 86.20 | 63.55 | 59.89 | 69.49 | 95.73 |
|
| Đất côn trình thủy lợi | 24.27 | 39.15 | 33.00 | 32.49 | 30.75 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | 0.28 | - | - | - | 1.97 |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | 0.81 | 0.09 | 1.04 | 0.27 | 0.33 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0.03 | 0.40 | 0.06 | 0.03 | 0.08 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.02 | 0.06 | 0.04 | 0.08 | 0.03 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0.47 | - | 0.24 | - | 0.45 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.39 | - | - | - | 3.02 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1.44 | 0.62 | 0.80 | 0.33 | 2.72 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0.35 | 0.55 | 0.48 | 0.38 | 0.13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 7.34 | 7.04 | 5.50 | 7.93 | 5.87 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 26.62 | 24.83 | 31.12 | 60.13 | 42.83 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | 0.08 | 0.25 | 1.59 | 0.00 | 0.00 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 26.54 | 24.58 | 29.53 | 60.13 | 42.83 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0.19 | 0.90 | 0.26 | - | 6.32 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(24) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 256.11 | 58.99 | 5.05 | 10.42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 224.93 | 54.99 | 1.74 | 10.07 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 224.93 | 54.99 | 1.74 | 10.07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.36 | - | 1.31 | 0.10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.72 | 1.73 | 1.00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 12.10 | 2.27 | 1.00 | 0.25 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 34.16 | 4.69 | 1.04 | 0.68 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9.82 | - | - | 0.38 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0.12 | - | - | - |
|
| Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.06 | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0.06 | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | SKX | - | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 23.92 | 4.53 | 1.04 | 0.30 |
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 6.92 | 1.58 | 0.13 | 0.05 |
|
| Đất công trình thủy lợi | DTL | 17.01 | 2.95 | 0.91 | 0.25 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0.30 | 0.16 | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao hồ | MNC | 0.16 | 0.16 | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.14 | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Chí Minh | Xã Dân An | Xã Lạc Phượng | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 20.36 | 0.45 | 13.33 | 0.03 | 2.72 | 1.37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 18.24 | 0.45 | 7.27 | 0.02 | 1.02 | 0.72 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 18.24 | 0.45 | 7.27 | 0.02 | 1.02 | 0.72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.30 | - | 1.47 | 0.01 | 0.20 | 0.30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.90 | - | 2.89 | - | 0.70 | 0.03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.92 | - | 1.70 | - | 0.80 | 0.33 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.22 | 0.39 | 2.31 | - | 1.10 | 0.12 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 3.40 |
| 0.54 |
| 0.80 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0.82 | 0.39 | 1.77 | - | 0.30 | 0.12 |
|
| Đất công trình giao thông | 0.04 | 0.19 | 0.24 |
|
| 0.08 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 0.78 | 0.20 | 1.53 |
| 0.30 | 0.04 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao hồ | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | Xã Minh Đức | Xã Kỳ Sơn | Xã Nguyên Giáp | Xã Quang Khải | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 1.83 | 23.59 | 24.22 | 17.45 | 1.88 | 1.23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.53 | 21.29 | 22.40 | 15.95 | 1.08 | 1.23 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 1.53 | 21.29 | 22.40 | 15.95 | 1.08 | 1.23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.10 | 0.30 | - | 0.35 | 0.20 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1.13 | 1.26 | 0.45 | 0.35 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.20 | 0.87 | 0.56 | 0.70 | 0.25 | - |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0.36 | 1.63 | 3.12 | 4.44 | 0.70 | 0.15 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | - | 0.50 | - | 3.30 | 0.30 | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0.12 | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0.06 | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 0.06 | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0.24 | 1.13 | 3.12 | 1.14 | 0.40 | 0.15 |
|
| Đất công trình giao thông | 0.12 | 0.39 | 1.17 |
|
| 0.04 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 0.13 | 0.74 | 1.95 | 1.14 | 0.40 | 0.11 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao hồ | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 10.69 | 2.01 | 0.02 | 2.36 | 58.12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10.44 | 0.89 | 0.02 | 1.12 | 54.47 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 10.44 | 0.89 | 0.02 | 1.12 | 54.47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0.20 | - | 0.20 | 0.32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.10 | 0.55 | - | 0.75 | 1.88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.15 | 0.37 | - | 0.29 | 1.45 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.11 | 0.80 | - | 0.55 | 6.75 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | - | 0.30 |
|
| 0.30 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng | - | - | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 1.11 | 0.50 | - | 0.55 | 6.31 |
|
| Đất công trình giao thông | 0.36 | - | - | 0.03 | 2.49 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 0.75 | 0.50 | - | 0.52 | 3.82 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | 0.14 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao hồ | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Tứ Kỳ | Xã An Thanh | Xã Bình Lãng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(24) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 288.28 | 62.02 | 5.05 | 10.46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 254.58 | 57.82 | 1.74 | 10.11 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 254.58 | 57.82 | 1.74 | 10.11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5.07 | 0.00 | 1.31 | 0.10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15.41 | 1.82 | 1.00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 13.22 | 2.38 | 1.00 | 0.25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6.00 | 2.07 | - | 0.03 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 18 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 6.00 | 2.07 | - | 0.03 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Chí Minh | Xã Dân An | Xã Lạc Phượng | Xã Đại Hợp | Xã Đại Sơn | Xã Hà Kỳ | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 20.36 | 4.32 | 18.03 | 0.14 | 5.17 | 3.36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 18.24 | 4.32 | 11.97 | 0.13 | 2.47 | 2.98 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 18.24 | 4.32 | 11.97 | 0.13 | 2.47 | 2.98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.30 | - | 1.47 | 0.00 | 0.20 | 0.02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.90 | - | 2.89 | 0.01 | 0.70 | 0.03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.92 | - | 1.70 | - | 1.80 | 0.33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | - | 0.20 | - | - | 0.03 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 18 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | - | - | 0.20 | - | - | 0.03 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hà Thanh | Xã Hưng Đạo | Xã Minh Đức | Xã Kỳ Sơn | Xã Nguyên Giáp | Xã Quang Khải | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 2.03 | 23.59 | 29.74 | 17.44 | 5.33 | 1.46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.55 | 21.29 | 26.51 | 15.94 | 4.53 | 1.46 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 1.55 | 21.29 | 26.51 | 15.94 | 4.53 | 1.46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.10 | 0.30 | 0.00 | 0.35 | 0.20 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.18 | 1.13 | 2.66 | 0.45 | 0.35 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.20 | 0.87 | 0.57 | 0.70 | 0.25 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0.04 | 0.50 | 1.21 | - | - | - |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 18 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0.04 | 0.50 | 1.21 | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quang Phục | Xã Quang Trung | Xã Tân Kỳ | Xã Tiên Động | Xã Văn Tố | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 13.75 | 2.01 | 0.02 | 2.36 | 61.64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13.50 | 0.89 | 0.02 | 1.12 | 57.99 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 13.50 | 0.89 | 0.02 | 1.12 | 57.99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0.20 | - | 0.20 | 0.32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.10 | 0.55 | - | 0.75 | 1.88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.15 | 0.37 | - | 0.29 | 1.45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0.47 | - | - | - | 1.54 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 18 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0.47 | - | - | - | 1.54 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tứ Kỳ.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tứ Kỳ, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Tứ Kỳ công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 443/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 443/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
