Quyết định số 443/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố trong năm 2018. Quyết định này định hướng quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng - an ninh địa phương.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bến Tre:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Bến Tre được xác định là 7.061,64 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 4.739,11 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 4.431,07 ha; đất trồng lúa là 205,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 89,63 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 13,10 ha; và đất nông nghiệp khác là 0,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.322,40 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (802,66 ha); đất phát triển hạ tầng (467,17 ha); đất ở tại nông thôn (373,61 ha); đất ở tại đô thị (292,02 ha); đất thương mại, dịch vụ (87,76 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57,52 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (45,80 ha); đất cụm công nghiệp (40,20 ha); đất quốc phòng (35,00 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (33,39 ha); đất an ninh (32,35 ha); đất cơ sở tôn giáo (16,49 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (12,59 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (7,16 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (6,40 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (6,38 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (5,25 ha); và đất sinh hoạt cộng đồng (0,62 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ ở mức 0,13 ha (tập trung tại xã Nhơn Thạnh).
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.558,57 ha.
- Quy định đặc thù đối với một số loại đất
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường được phép kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện/thành phố. Việc kết hợp này phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và có vị trí linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Đất ở nông thôn: Được bố trí tại các xã trong thành phố, nằm xen lẫn với đất trồng cây lâu năm và đất trồng cây hàng năm. Quá trình sử dụng và chuyển đổi phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, tạo sự chủ động và linh hoạt cho người dân khi có nhu cầu chuyển mục đích sang đất ở nông thôn.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của thành phố Bến Tre được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 71,51 ha. Trong đó bao gồm: đất trồng cây lâu năm (51,98 ha); đất trồng cây hàng năm khác (9,76 ha); đất trồng lúa (7,71 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); và đất nuôi trồng thủy sản (2,06 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,95 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: đất ở tại nông thôn (2,63 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2,43 ha); đất thương mại, dịch vụ (2,37 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,70 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,69 ha); đất phát triển hạ tầng (1,64 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,64 ha); đất ở tại đô thị (0,50 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (0,20 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,12 ha); và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,03 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 được chia làm hai phương án (kế hoạch gốc và kế hoạch bổ sung) nhằm đáp ứng linh hoạt tiến độ triển khai thực tế:
- Theo kế hoạch gốc:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): 136,47 ha (gồm đất trồng cây lâu năm: 105,86 ha; đất trồng lúa: 14,36 ha; đất trồng cây hàng năm khác: 10,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản: 5,69 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 37,29 ha (trong đó đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 37,22 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 0,07 ha (tại xã Phú Nhuận).
- Theo kế hoạch bổ sung:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): 136,74 ha (gồm đất trồng cây lâu năm: 83,85 ha; đất trồng lúa: 36,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác: 10,83 ha; đất nuôi trồng thủy sản: 5,69 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 46,48 ha (trong đó đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 46,41 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 0,07 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre
Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau dựa trên chỉ tiêu đã được phê duyệt:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và ngăn ngừa sai phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 443/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 02 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ BẾN TRE - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre tại Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bến Tre với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.061,64 | 25,55 | 21,53 | 43,83 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.739,11 | 3,20 |
| 0,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 205,23 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,23 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 89,63 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.431,07 | 3,20 |
| 0,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,10 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.322,40 | 22,35 | 21,53 | 43,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,00 | 0,37 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,35 | 0,02 | 0,19 | 0,48 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,76 | 0,40 | 0,85 | 1,95 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,52 | 0,26 | 0,01 | 0,03 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 467,17 | 4,72 | 11,63 | 11,33 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,16 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 373,61 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,02 | 12,44 | 4,87 | 12,62 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,80 | 0,41 | 0,90 | 7,68 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 | 0,14 | 0,12 | 0,08 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,49 | 0,17 | 0,26 | 0,79 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,39 | 0,05 |
| 0,05 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,62 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,59 |
| 0,07 | 0,41 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 |
| 0,20 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 802,66 | 3,37 | 2,42 | 7,98 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,38 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.558,57 | 25,55 | 21,53 | 43,83 |
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.061,64 | 39,50 | 49,00 | 157,18 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.739,11 | 2,58 | 8,12 | 79,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 205,23 |
|
| 3,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,23 |
|
| 3,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 89,63 |
| 0,03 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.431,07 | 2,56 | 8,08 | 75,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,10 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.322,40 | 36,92 | 40,88 | 78,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,35 | 0,03 | 0,05 | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,76 | 2,85 | 1,21 | 11,13 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,52 | 0,50 | 0,67 | 0,78 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 467,17 | 10,01 | 9,87 | 26,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,16 |
|
| 0,09 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 373,61 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,02 | 18,45 | 18,21 | 26,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,80 | 0,83 | 1,39 | 0,97 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 | 0,14 | 0,16 | 0,70 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,49 | 0,30 | 0,73 | 7,22 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,39 | 0,03 | 0,82 | 1,23 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,62 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,59 | 1,72 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 | 0,01 | 0,01 | 0,11 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 802,66 | 2,05 | 7,76 | 3,51 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,38 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.558,57 | 39,50 | 49,00 | 157,18 |
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 7 | Phường 8 | Phường Phú Khương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.061,64 | 231,11 | 225,18 | 341,35 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.739,11 | 77,47 | 146,29 | 233,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 205,23 |
| 4,26 | 10,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,23 |
| 4,26 | 10,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 89,63 | 0,22 |
| 2,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.431,07 | 76,81 | 142,03 | 219,78 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,10 | 0,44 |
| 0,65 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.322,40 | 153,64 | 78,89 | 107,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,00 |
|
| 1,61 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,35 | 6,43 | 0,34 | 0,61 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,76 | 5,18 | 8,99 | 4,95 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,52 | 3,17 | 5,88 | 2,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 467,17 | 34,81 | 11,78 | 35,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,16 |
|
| 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 373,61 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,02 | 41,25 | 28,26 | 57,56 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,80 | 2,35 | 0,51 | 2,15 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 | 0,37 | 0,11 | 0,72 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,49 | 0,28 |
| 0,38 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,39 | 1,95 | 1,16 | 1,44 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,62 |
| 0,06 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,59 |
| 0,10 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 | 0,30 |
| 0,12 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 802,66 | 57,53 | 21,71 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,38 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.558,57 | 231,11 | 225,18 | 341,35 |
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.061,64 | 424,34 | 1.029,23 | 921,70 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.739,11 | 273,43 | 575,26 | 780,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 205,23 | 37,33 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,23 | 37,33 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 89,63 | 0,09 |
| 5,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.431,07 | 235,82 | 575,22 | 775,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,10 | 0,19 | 0,04 | 0,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.322,40 | 150,91 | 453,97 | 140,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,00 | 0,42 | 5,05 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,35 | 0,31 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,76 | 2,27 | 8,58 | 0,68 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,52 | 3,78 | 6,79 | 4,31 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 467,17 | 66,11 | 48,88 | 17,60 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,16 | 0,17 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 373,61 |
| 62,00 | 34,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,02 | 72,24 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,80 | 1,41 | 9,66 | 1,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 | 0,64 | 0,45 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,49 | 0,15 | 0,79 | 0,36 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,39 | 1,44 | 1,36 | 1,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,62 | 0,12 | 0,05 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,59 | 1,15 | 3,87 | 5,14 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 | 0,13 | 0,29 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 802,66 | 0,17 | 306,21 | 76,32 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,38 | 0,41 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
|
| 0,13 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.558,57 | 424,34 |
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.061,64 | 509,32 | 653,56 | 1.069,53 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.739,11 | 401,08 | 439,49 | 829,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 205,23 | 6,68 |
| 30,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,23 | 6,68 |
| 30,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 89,63 |
| 3,36 | 4,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.431,07 | 394,21 | 434,81 | 790,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,10 | 0,19 | 1,32 | 3,76 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
| 0,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.322,40 | 108,24 | 214,07 | 239,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,00 |
|
| 27,55 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,35 | 13,58 | 3,47 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,76 | 7,74 | 11,37 | 5,97 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,52 |
| 4,65 | 0,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 467,17 | 25,55 | 36,72 | 58,31 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,16 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 373,61 | 52,54 | 45,89 | 89,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,80 | 0,33 | 0,71 | 13,88 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 |
|
| 1,61 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,49 | 0,02 | 0,90 | 0,71 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,39 | 0,61 | 1,89 | 4,96 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,62 | 0,06 |
| 0,18 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,59 |
|
| 0,13 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 | 2,40 | 0,05 | 0,97 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 802,66 | 5,39 | 108,42 | 36,04 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,38 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.558,57 |
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Mỹ Thành | Xã Phú Hưng |
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (20) | (21) |
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.061,64 |
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 4.739,11 | 311,05 | 1.008,68 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 205,23 | 186,14 | 702,33 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 205,23 | 0,93 | 111,61 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 89,63 | 0,93 | 111,61 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.431,07 | 0,05 | 72,56 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| 185,10 | 511,78 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,10 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
| 0,05 | 6,38 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,06 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.322,40 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,00 | 124,91 | 306,35 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 32,35 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 6,64 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 87,76 |
| 40,20 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,52 | 0,58 | 13,06 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 2,07 | 21,94 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 467,17 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 11,82 | 46,65 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,16 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 373,61 |
| 6,88 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 292,02 | 18,35 | 71,23 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 45,80 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 | 0,36 | 1,03 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 0,01 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,49 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,39 | 0,35 | 3,08 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 0,65 | 14,75 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,62 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,59 | 0,09 | 0,03 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,40 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 802,66 | 0,29 | 1,44 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,38 | 90,34 | 73,44 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 5,97 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,13 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.558,57 |
|
|
|
Ghi chú: * không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, phường có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, phường trong thành phố, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71,51 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,71 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,71 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,76 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,98 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,06 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,95 | 0,05 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,37 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,69 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,64 | 0,02 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,63 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,03 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,70 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,43 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71,51 |
|
| 0,03 | 1,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,71 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,71 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,76 |
|
|
| 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,98 |
|
| 0,03 | 1,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,06 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,95 | 0,01 |
| 0,01 | 5,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,37 |
|
|
| 2,01 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,69 |
|
|
| 1,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,64 | 0,01 |
| 0,01 | 0,45 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,63 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
|
|
| 0,24 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,70 |
|
|
| 0,18 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 |
|
|
| 0,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
| 0,64 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,43 |
|
|
| 0,36 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Phú Khương | Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71,51 | 1,07 | 5,16 | 3,81 | 0,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,71 | 0,09 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,71 | 0,09 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,76 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,98 | 0,98 | 3,17 | 3,81 | 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,06 |
| 1,99 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,95 | 0,15 | 0,44 | 2,35 | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,37 |
|
| 0,04 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,69 |
| 0,06 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,64 | 0,06 | 0,14 | 0,05 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,63 |
|
| 0,32 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,09 | 0,14 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,70 |
|
| 1,52 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,43 |
| 0,10 | 0,42 | 0,03 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | Xã Mỹ Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71,51 | 0,06 | 9,59 | 7,84 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,71 |
|
| 1,09 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,71 |
|
| 1,09 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,76 |
| 4,18 | 0,05 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,98 | 0,06 | 5,41 | 6,70 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,06 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,95 | 0,07 | 0,82 | 0,31 | 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,37 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,69 |
| 0,13 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,64 | 0,07 | 0,13 |
| 0,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,63 |
| 0,52 | 0,13 | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,70 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 |
|
| 0,01 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,43 |
| 0,04 | 0,17 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
2 Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Phú Hưng |
|
|
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (21) |
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 71,51 | 41,33 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,71 | 6,53 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,71 | 6,53 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,76 | 5,47 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,98 | 29,26 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,06 | 0,07 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,95 | 4,17 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,37 | 0,32 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,69 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,64 | 0,68 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,63 | 1,56 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,70 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,12 | 0,10 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,64 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,43 | 1,31 |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,47 | 0,07 |
| 0,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,36 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,36 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,56 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,86 | 0,07 |
| 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,29 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,22 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,47 | 0,39 | 0,20 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,36 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,36 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,56 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,86 | 0,39 | 0,20 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,29 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,22 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 7 | Phường 8 | Phường Phú Khương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,47 | 0,83 | 4,31 | 1,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,36 |
|
| 0,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,36 |
|
| 0,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,56 |
| 0,21 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,86 | 0,24 | 4,10 | 1,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 | 0,59 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,29 |
| 1,04 | 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,22 |
| 1,04 | 3,00 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,47 | 15,57 | 8,30 | 1,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,36 | 0,40 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,36 | 0,40 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,56 | 0,01 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,86 | 10,25 | 8,30 | 1,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 | 4,91 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,29 | 11,92 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,22 | 11,92 |
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,47 | 16,88 | 16,71 | 22,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,36 | 5,64 |
| 1,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,36 | 5,64 |
| 1,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,56 | 0,41 | 421 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,86 | 10,83 | 12,38 | 21,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
| 0,12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,29 | 13,57 |
| 4,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,22 | 13,50 |
| 4,56 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 | 0,07 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Mỹ Thành | Xã Phú Hưng |
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (20) | (21) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,47 | 2,83 | 44,11 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14,36 |
| 7,14 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 14,36 |
| 7,14 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,56 |
| 5,47 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 105,86 | 2,83 | 31,43 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
| 0,07 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,29 | 0,70 | 2,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,22 | 0,70 | 2,50 |
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
* Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung):
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,74 | 0,07 |
| 0,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,37 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,37 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,85 | 0,07 |
| 0,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,48 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,41 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,74 | 0,39 | 0,20 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,37 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,37 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,85 | 0,39 | 0,20 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,48 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,41 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường 7 | Phường 8 | Phường Phú Khương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,74 | 0,83 | 4,31 | 1,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,37 |
|
| 0,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,37 |
|
| 0,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 |
| 0,21 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,85 | 0,24 | 4,10 | 1,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 | 0,59 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,48 |
| 1,04 | 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,41 |
| 1,04 | 3,00 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Phú Tân | Xã Mỹ Thạnh An | Xã Nhơn Thạnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,74 | 15,57 | 8,57 | 1,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,37 | 0,42 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,37 | 0,42 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 | 0,02 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,85 | 10,22 | 8,57 | 1,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 | 4,91 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,48 | 11,92 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,41 | 11,92 |
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Phú Nhuận | Xã Bình Phú | Xã Sơn Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,74 | 16,88 | 16,71 | 22,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,37 | 5,64 |
| 4,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,37 | 5,64 |
| 4,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 | 0,41 | 4,21 | 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,85 | 10,83 | 12,38 | 17,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
| 0,12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,48 | 13,57 | 9,19 | 4,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,41 | 13,50 | 9,19 | 4,56 |
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 | 0,07 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Mỹ Thành | Xã Phú Hưng |
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(...) | (20) | (21) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,74 | 2,83 | 44,11 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,37 |
| 25,77 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 36,37 |
| 25,77 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 |
| 5,47 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,85 | 2,83 | 12,80 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,69 |
| 0,07 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,48 | 0,70 | 2,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,41 | 0,70 | 2,50 |
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | LUA/HNK |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,07 |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 443/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bến Tre - tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 443/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
