TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ KINH MÔN, TỈNH HẢI DƯƠNG
Quyết định số 442/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Kế hoạch này hướng tới việc tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh, đồng thời bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Kinh Môn được xác định là 16.533,55 ha. Cơ cấu phân bổ diện tích cho các nhóm đất chính được quy định cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 9.477,52 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.441,50 ha (bao gồm 5.378,21 ha đất chuyên trồng lúa nước và 63,30 ha đất trồng lúa còn lại); đất trồng cây lâu năm đạt 1.582,39 ha; đất nuôi trồng thủy sản đạt 643,40 ha; đất trồng cây hàng năm khác đạt 574,19 ha; đất rừng phòng hộ đạt 528,20 ha; đất rừng sản xuất đạt 389,31 ha; đất rừng đặc dụng đạt 308,67 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 9,86 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ tổng diện tích là 7.026,18 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm: đất sử dụng vào mục đích công cộng đạt 2.324,57 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 1.224,96 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 794,46 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp đạt 1.610,19 ha (bao gồm 699,64 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, 595,49 ha đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, 257,35 ha đất cụm công nghiệp và 57,72 ha đất thương mại, dịch vụ); đất có mặt nước chuyên dùng đạt 1.106,41 ha; đất ở tại đô thị đạt 976,93 ha; đất ở tại nông thôn đạt 522,91 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp đạt 197,39 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ đạt 145,50 ha; đất tôn giáo đạt 69,20 ha; đất quốc phòng đạt 38,24 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan đạt 17,72 ha; đất an ninh đạt 7,19 ha; đất tín ngưỡng đạt 6,87 ha; và đất phi nông nghiệp khác đạt 3,06 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 29,85 ha.
Lưu ý: Toàn bộ diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thị xã Kinh Môn, bao gồm các phường: An Lưu, An Phụ, An Sinh, Duy Tân, Hiến Thành, Hiệp An, Hiệp Sơn, Long Xuyên, Minh Tân, Phạm Thái, Phú Thứ, Tân Dân, Thái Thịnh, Thất Hùng và các xã: Lê Ninh, Quang Thành, Thăng Long, Lạc Long, Hiệp Hòa, Bạch Đằng, Thượng Quận, Minh Hòa.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để triển khai các dự án đầu tư phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các công trình công cộng, thị xã Kinh Môn dự kiến thực hiện thu hồi tổng cộng 504,10 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 418,97 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 370,35 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 370,31 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 21,55 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 12,93 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 11,13 ha; và đất rừng phòng hộ thu hồi 3,02 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 85,13 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho mục đích công cộng (51,91 ha, gồm đất giao thông 29,44 ha và đất thủy lợi 21,72 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (19,11 ha, chủ yếu là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp với 11,77 ha và đất hoạt động khoáng sản với 7,23 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (9,57 ha); đất xây dựng công trình sự nghiệp (1,34 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (1,44 ha); đất ở tại nông thôn (1,06 ha); đất ở tại đô thị (0,42 ha); và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,29 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 459,38 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn nhất với 399,82 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 24,30 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển 16,71 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 15,53 ha; và đất rừng phòng hộ chuyển 3,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 730,85 ha. Các nội dung chuyển đổi chính bao gồm: chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ (692,42 ha); đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (27,41 ha); chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (9,62 ha); và chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai (1,41 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Trong năm 2025, thị xã Kinh Môn kế hoạch đưa 0,11 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là đất an ninh (CAN). Diện tích này được phân bổ tại các đơn vị hành chính:
- Phường Duy Tân: 0,08 ha.
- Phường Tân Dân: 0,02 ha.
- Xã Hiệp Hòa: 0,01 ha.
5. Cơ sở xác định ranh giới và diện tích đất
Vị trí, diện tích và loại đất của các khu vực trong kế hoạch được xác định chi tiết và thống nhất theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Kinh Môn.
6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- UBND thị xã Kinh Môn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền, trình tự và thủ tục pháp lý.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thị xã Kinh Môn.
- Các sở, ngành, cơ quan liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp chặt chẽ với UBND thị xã Kinh Môn và Sở Tài nguyên và Môi trường để triển khai thực hiện kế hoạch đồng bộ, hiệu quả.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 442/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ KINH MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | Phường Duy Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(26) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 16.533,55 | 372,21 | 810,96 | 540,79 | 1.187,45 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 9.477,52 | 161,15 | 487,74 | 392,52 | 711,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.441,50 | 66,16 | 358,76 | 229,28 | 401,27 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.378,21 | 66,16 | 358,69 | 229,11 | 401,27 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 63,30 |
| 0,07 | 0,17 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 574,19 | 0,03 | 11,61 | 1,92 | 16,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.582,39 | 68,71 | 53,33 | 48,44 | 177,16 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 308,67 |
| 9,85 | 84,66 | 1,86 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 528,20 | 7,66 | 46,33 | 12,45 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 389,31 | 4,91 | 0,60 | 6,00 | 83,57 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 643,40 | 13,68 | 6,75 | 9,72 | 30,97 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,86 |
| 0,52 | 0,05 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 7.026,18 | 210,92 | 323,22 | 148,27 | 473,10 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 522,91 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 976,93 | 55,46 | 79,56 | 49,60 | 85,03 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,72 | 2,22 | 0,50 | 1,29 | 1,14 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 38,24 | 0,61 | 0,37 | 1,67 | 0,06 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 7,19 | 1,86 | 0,19 | 0,15 | 0,74 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 197,39 | 14,99 | 11,25 | 3,09 | 10,70 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,28 | 4,10 | 0,58 | 0,42 | 1,11 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,68 | 2,98 | 0,16 | 0,14 | 0,31 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 92,08 | 4,04 | 5,56 | 1,60 | 3,71 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 56,27 | 1,81 | 4,03 | 0,93 | 5,42 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 10,10 | 2,07 | 0,92 |
| 0,15 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.610,19 | 40,89 | 53,18 | 0,05 | 94,05 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 257,35 |
| 46,37 |
| 29,96 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 57,72 |
| 0,51 | 0,05 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 699,64 | 38,28 | 3,32 |
| 44,28 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 595,49 | 2,61 | 2,98 |
| 19,81 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.324,57 | 66,71 | 126,11 | 74,27 | 123,46 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.224,96 | 45,88 | 65,81 | 56,99 | 66,61 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 794,46 | 17,66 | 53,83 | 13,01 | 55,12 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 29,01 |
|
| 3,20 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 93,28 | 0,72 | 0,54 | 0,24 | 0,67 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 149,00 | 0,78 | 3,66 | 0,34 | 0,42 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,07 | 0,69 | 0,02 | 0,03 | 0,14 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 17,44 | 0,99 | 1,19 | 0,46 | 0,29 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 14,35 |
| 1,06 |
| 0,21 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 69,20 | 0,94 | 1,11 | 1,20 | 49,30 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,87 | 0,05 | 0,58 | 0,17 | 0,49 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 145,50 | 3,83 | 10,38 | 9,98 | 12,28 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.106,41 | 23,35 | 39,99 | 6,81 | 95,85 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 44,49 |
| 4,97 | 1,72 | 0,46 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.061,92 | 23,35 | 35,02 | 5,09 | 95,39 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,06 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 29,85 | 0,14 |
|
| 2,95 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hiến Thành | Phường Hiệp An | Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phạm Thái | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 629,68 | 325,88 | 716,35 | 448,58 | 1.357,54 | 976,53 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 407,23 | 104,45 | 323,25 | 183,38 | 348,13 | 633,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 309,30 | 53,37 | 169,60 | 120,63 | 196,37 | 419,12 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 309,04 | 53,37 | 169,60 | 120,63 | 176,58 | 418,23 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 0,26 |
|
|
| 19,78 | 0,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 48,29 | 0,86 | 4,44 | 0,70 | 29,76 | 16,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 34,51 | 33,07 | 57,34 | 41,42 | 56,35 | 74,10 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 6,49 | 81,16 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
| 10,23 | 35,19 |
|
| 5,44 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
| 2,91 | 43,12 |
|
| 5,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 15,13 | 4,01 | 13,55 | 20,63 | 58,04 | 31,69 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 1,12 | 0,44 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 222,45 | 221,43 | 393,09 | 265,20 | 996,76 | 339,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 67,02 | 91,30 | 79,04 | 45,12 | 110,61 | 63,79 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,09 | 1,01 | 0,75 |
| 0,94 | 0,93 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
| 0,06 | 3,87 | 0,02 | 3,87 | 0,13 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,20 | 0,09 | 1,60 | 0,15 | 0,18 | 0,32 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5,50 | 31,10 | 9,44 | 5,35 | 13,84 | 7,57 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,15 | 5,22 | 0,50 | 0,67 | 1,37 | 1,05 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,40 | 0,63 | 0,17 | 0,31 | 0,27 | 0,24 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,79 | 10,01 | 6,88 | 2,37 | 5,08 | 4,02 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 3,08 | 15,24 | 1,88 | 1,70 | 1,75 | 2,26 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,08 |
|
| 0,30 | 5,36 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 9,51 | 164,23 | 74,28 | 626,28 | 63,52 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 21,87 | 45,93 |
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0,90 | 5,97 | 1,10 | 0,10 | 0,70 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 8,62 | 134,64 | 24,51 | 231,55 | 41,12 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
| 1,75 | 2,75 | 394,63 | 21,70 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 74,55 | 80,67 | 92,43 | 85,34 | 145,73 | 125,75 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 40,65 | 54,76 | 53,23 | 59,65 | 76,99 | 67,09 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 32,69 | 18,98 | 34,32 | 23,97 | 23,56 | 41,23 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
| 0,84 | 4,63 | 16,44 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,83 | 0,64 | 0,60 | 0,40 | 15,50 | 0,53 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,10 | 0,96 | 1,72 | 0,33 | 22,27 | 0,09 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,04 | 0,38 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,08 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,24 | 2,17 | 1,86 | 0,09 | 1,12 | 0,28 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
| 2,78 | 0,66 | 0,03 | 1,62 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,53 | 0,38 | 1,33 | 0,30 | 1,75 | 0,43 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,11 | 0,10 | 0,07 | 0,25 | 0,02 |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | 5,89 | 3,69 | 4,49 | 4,33 | 11,00 | 7,10 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 65,57 | 3,52 | 35,84 | 50,06 | 82,53 | 69,66 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,33 | 0,00 | 0,58 | 0,15 | 0,46 | 1,35 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 65,24 | 3,52 | 35,25 | 49,90 | 82,08 | 68,31 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
|
|
| 12,66 | 3,40 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Xã Lê Ninh | Xã Quang Thành | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 884,64 | 497,87 | 405,45 | 745,48 | 1.138,92 | 1.136,85 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 337,51 | 356,06 | 250,59 | 466,62 | 768,13 | 650,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 146,15 | 149,65 | 180,60 | 275,71 | 402,95 | 334,63 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 129,29 | 132,67 | 179,55 | 275,71 | 402,95 | 334,63 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 16,86 | 16,99 | 1,04 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 16,29 | 20,70 | 16,40 | 17,75 | 82,33 | 15,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 157,35 | 58,86 | 36,79 | 132,31 | 49,31 | 87,49 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
| 20,30 |
|
| 166,49 | 83,53 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
| 78,01 |
|
| 38,40 | 18,31 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17,72 | 28,53 | 16,80 | 40,85 | 26,25 | 109,09 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 2,40 | 1,64 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 546,15 | 139,58 | 150,98 | 278,86 | 370,70 | 486,54 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 64,64 | 90,67 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 92,71 | 41,04 | 54,54 | 62,07 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,85 | 0,43 | 0,42 | 1,00 | 0,74 | 0,91 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 14,09 |
|
| 0,04 | 3,37 | 10,05 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,22 | 0,12 | 0,18 |
|
| 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 18,85 | 4,06 | 3,53 | 4,74 | 4,89 | 17,57 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 4,59 | 0,52 | 0,31 | 0,46 | 0,85 | 1,18 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 1,17 | 0,12 | 0,26 | 0,08 | 0,31 | 0,93 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 12,11 | 1,87 | 2,08 | 3,16 | 2,29 | 12,31 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,87 | 1,55 | 0,88 | 0,99 | 1,44 | 2,90 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,11 |
|
| 0,05 |
| 0,26 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 285,20 | 17,25 | 4,79 | 18,81 | 20,72 | 18,37 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 63,48 |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,95 |
|
| 1,01 | 1,88 | 1,22 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 101,24 | 10,83 | 3,52 | 17,80 | 8,49 | 11,02 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 117,52 | 6,42 | 1,26 |
| 10,35 | 6,13 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 76,76 | 38,61 | 53,34 | 112,99 | 173,26 | 283,59 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 50,09 | 20,10 | 33,64 | 65,68 | 82,95 | 85,33 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 20,37 | 14,17 | 19,49 | 46,37 | 53,47 | 45,80 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
| 3,89 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,53 | 0,16 | 0,08 | 0,27 | 34,32 | 34,54 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 1,04 | 0,09 | 0,11 | 0,34 | 0,46 | 114,41 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,06 | 0,04 | 0,09 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 2,43 | 0,16 |
| 0,26 | 0,60 | 1,61 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 1,26 |
|
|
| 1,43 | 1,80 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,73 | 0,10 | 0,28 | 0,07 | 1,08 | 0,41 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,05 | 0,17 | 0,19 | 0,89 | 0,76 | 0,85 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | 3,47 | 4,31 | 3,04 | 7,11 | 8,62 | 10,74 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 51,16 | 33,50 | 30,67 | 70,06 | 92,61 | 53,16 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 1,11 |
| 2,77 | 4,33 | 1,94 | 4,12 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 50,05 | 33,50 | 27,90 | 65,73 | 90,66 | 49,04 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,06 |
|
| 1,08 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,99 | 2,24 | 3,88 |
| 0,08 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã Hiệp Hòa | Xã Bạch Đằng | Xã Thượng Quận | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 615,06 | 681,64 | 983,07 | 674,16 | 699,12 | 705,31 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 371,44 | 436,13 | 781,53 | 468,06 | 438,94 | 399,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 189,03 | 294,18 | 398,48 | 291,07 | 184,19 | 271,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 188,11 | 287,86 | 398,48 | 291,07 | 184,19 | 271,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 0,91 | 6,32 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 63,91 | 88,24 | 20,30 | 4,40 | 90,52 | 7,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 73,59 | 33,78 | 60,09 | 74,55 | 109,18 | 64,66 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
| 97,11 |
| 27,55 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
| 105,12 | 27,28 | 8,17 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
| 70,65 | 35,31 | 1,72 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 44,08 | 19,94 | 27,84 | 35,45 | 16,70 | 55,99 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 0,85 |
| 1,92 |
| 0,90 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 243,62 | 245,51 | 201,49 | 202,66 | 260,18 | 306,27 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 42,76 | 62,29 | 67,25 | 50,51 | 82,18 | 62,61 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 0,76 | 0,41 | 0,50 | 0,76 | 0,36 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | 0,16 |
| 0,21 | 0,18 | 0,32 | 0,13 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5,12 | 3,73 | 4,44 | 5,10 | 8,85 | 3,69 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,05 | 0,51 | 0,27 | 0,72 | 3,25 | 0,38 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,18 | 0,21 | 0,27 | 0,16 | 0,11 | 0,26 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,75 | 1,40 | 2,59 | 2,36 | 3,00 | 2,10 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,77 | 1,60 | 1,05 | 1,77 | 2,49 | 0,87 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,37 | 0,01 | 0,25 | 0,09 |
| 0,07 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59,49 | 4,83 | 0,73 | 10,04 | 6,26 | 37,72 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 49,74 |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,48 | 0,06 | 0,04 | 0,70 | 4,18 | 34,87 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7,46 | 3,70 | 0,69 | 3,64 | 2,08 | 2,85 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 0,81 | 1,07 |
| 5,70 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 92,15 | 88,17 | 85,75 | 95,04 | 126,59 | 103,32 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 54,92 | 48,57 | 45,67 | 55,82 | 47,21 | 47,35 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 36,37 | 35,45 | 39,23 | 37,80 | 75,96 | 55,60 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,27 | 0,31 | 0,34 | 0,35 | 0,45 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,50 | 0,22 | 0,30 | 0,58 | 0,20 | 0,09 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,03 | 0,03 | 0,16 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
| 2,78 | 0,05 | 0,46 | 0,13 | 0,27 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,07 | 0,81 |
| 0,02 | 2,61 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,14 | 1,05 | 1,02 | 0,60 | 1,48 | 0,96 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,04 | 0,98 | 0,44 | 0,13 | 0,34 | 0,18 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | 4,11 | 5,16 | 7,54 | 6,02 | 5,38 | 7,01 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 37,95 | 78,55 | 33,70 | 34,51 | 28,00 | 89,36 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 5,10 | 1,20 | 0,73 | 11,49 | 0,26 | 1,40 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 32,85 | 77,35 | 32,97 | 23,02 | 27,74 | 87,97 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0,92 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
| 0,06 | 3,44 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | Phường Duy Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(26) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 418,97 | 22,10 | 62,48 | 4,55 | 1,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 370,35 | 19,56 | 58,45 | 2,63 | 1,54 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 370,31 | 19,56 | 58,45 | 2,63 | 1,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,04 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 11,13 | 1,95 | 2,06 |
| 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,55 | 0,55 | 0,10 | 0,25 | 0,05 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,02 |
| 0,37 | 1,67 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 12,93 | 0,04 | 1,50 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 85,13 | 8,23 | 4,66 | 0,02 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,42 | 0,38 |
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 | 0,02 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,34 | 1,07 |
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,93 | 0,78 |
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 19,11 | 2,65 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,77 | 1,94 |
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,23 | 0,71 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 51,91 | 4,00 | 3,36 | 0,02 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 29,44 | 2,87 | 2,77 | 0,02 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 21,72 | 1,08 | 0,59 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,20 | 0,03 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 1,44 | 0,11 | 0,70 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 9,57 |
| 0,60 |
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,33 |
| 0,10 |
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 9,24 |
| 0,50 |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hiến Thành | Phường Hiệp An | Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phạm Thái | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 11,21 | 52,29 | 7,80 | 38,62 | 4,59 | 4,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,59 | 48,47 | 5,93 | 37,27 | 3,26 | 3,54 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 6,59 | 48,47 | 5,93 | 37,27 | 3,22 | 3,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
| 0,04 |
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 1,80 | 0,13 | 0,05 | 0,20 | 0,25 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,82 | 2,79 | 0,35 | 1,11 | 1,03 | 0,31 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
| 0,68 |
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,00 | 0,90 | 0,84 | 0,20 | 0,10 | 0,35 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 1,25 | 22,99 | 3,11 | 5,39 | 14,12 | 0,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 0,73 |
| 0,02 | 13,42 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0,64 |
|
| 6,90 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
| 6,52 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 1,25 | 14,05 | 3,01 | 5,38 | 0,20 | 0,07 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,10 | 8,80 | 2,51 | 1,46 | 0,07 | 0,07 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 1,15 | 4,85 | 0,50 | 3,92 | 0,13 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 8,18 |
|
| 0,50 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 8,04 |
|
| 0,50 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Xã Lê Ninh | Xã Quang Thành | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 34,25 | 0,86 | 5,05 | 12,97 | 9,45 | 23,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,88 | 0,42 | 4,03 | 11,63 | 8,45 | 19,86 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 29,88 | 0,42 | 4,03 | 11,63 | 8,45 | 19,86 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,10 | 0,05 | 0,02 |
| 0,08 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,73 |
| 0,50 | 0,20 | 0,62 | 1,02 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 0,30 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,55 | 0,39 | 0,50 | 1,14 |
| 1,00 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2,43 | 1,92 | 1,18 | 0,46 | 1,90 | 3,13 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| 0,90 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,09 |
| 0,18 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,38 | 1,91 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,38 | 1,91 |
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 1,71 | 0,01 | 1,00 | 0,46 | 1,90 | 2,08 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,95 |
|
| 0,15 | 0,30 | 1,49 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,76 | 0,01 | 1,00 | 0,31 | 1,60 | 0,59 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,21 |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã Hiệp Hòa | Xã Bạch Đằng | Xã Thượng Quận | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 46,32 | 0,67 | 9,42 | 10,82 | 45,04 | 10,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 44,32 | 0,64 | 8,11 | 8,17 | 38,14 | 9,48 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 44,32 | 0,64 | 8,11 | 8,17 | 38,14 | 9,48 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,01 | 0,01 | 0,81 |
| 1,42 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,47 | 0,00 |
| 2,18 | 3,48 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,52 | 0,02 | 0,50 | 0,47 | 2,00 | 0,90 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 4,13 | 0,02 | 0,98 | 2,46 | 6,53 | 0,14 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,10 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xd công trình sự nghiệp | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 4,01 |
| 0,97 | 2,46 | 5,83 | 0,14 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1,68 |
| 0,30 | 2,11 | 3,75 | 0,04 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 2,30 |
| 0,50 | 0,35 | 1,98 | 0,10 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
| 0,17 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
|
|
|
| 0,60 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(27) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 459,38 | 22,10 | 63,50 | 3,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 399,82 | 19,56 | 59,43 | 1,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,71 | 1,95 | 2,10 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,30 | 0,55 | 0,10 | 0,25 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,02 |
| 0,37 | 1,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,53 | 0,04 | 1,50 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 730,85 | 42,27 | 4,87 | 0,02 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật đất đai | MHT/PNC | 1,41 | 0,25 | 0,02 | 0,02 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 27,41 | 3,74 | 1,05 |
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 9,62 |
| 1,51 |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 692,42 | 38,28 | 2,29 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Duy Tân | Phường Hiến Thành | Phường Hiệp An | Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phạm Thái | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 2,54 | 11,21 | 52,79 | 9,52 | 32,58 | 4,59 | 9,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,54 | 6,59 | 48,97 | 7,22 | 31,07 | 3,26 | 3,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,72 | 1,80 | 0,13 |
| 0,21 | 0,20 | 5,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,28 | 1,82 | 2,79 | 0,48 | 1,11 | 1,03 | 0,31 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
| 0,68 |
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1,00 | 0,90 | 1,14 | 0,20 | 0,10 | 0,67 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 43,45 | 0,25 | 18,27 | 137,07 | 25,34 | 231,65 | 36,06 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật đất đai |
|
| 0,09 | 0,20 | 0,01 |
| 0,05 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,25 | 9,50 | 2,34 |
| 0,10 |
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
| 0,06 | 0,08 | 0,82 |
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | 43,45 |
| 8,62 | 134,45 | 24,51 | 231,55 | 36,01 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Xã Lê Ninh | Xã Quang Thành | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 35,12 | 0,86 | 5,05 | 13,38 | 10,97 | 24,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 30,81 | 0,42 | 4,03 | 12,04 | 9,97 | 20,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,10 | 0,05 | 0,02 |
| 0,08 | 2,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,69 |
| 0,50 | 0,20 | 0,62 | 1,02 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 0,30 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,53 | 0,39 | 0,50 | 1,14 |
| 1,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 103,26 | 12,74 | 3,70 | 18,25 | 8,79 | 12,37 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật đất đai | 0,13 |
| 0,18 |
|
| 0,15 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,31 | 1,91 |
| 0,46 | 0,30 | 1,26 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | 101,24 | 10,83 | 3,52 | 17,80 | 8,49 | 10,96 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã Hiệp Hòa | Xã Bạch Đằng | Xã Thượng Quận | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 46,32 | 0,67 | 9,42 | 11,52 | 47,42 | 42,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 44,32 | 0,64 | 8,11 | 8,87 | 40,52 | 37,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,01 | 0,01 | 0,81 |
| 1,42 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,47 | 0,00 |
| 2,18 | 3,48 | 2,43 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,52 | 0,02 | 0,50 | 0,47 | 2,00 | 2,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 11,46 | 3,70 | 1,17 | 5,30 | 5,54 | 5,32 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật đất đai | 0,05 |
| 0,18 |
| 0,06 | 0,02 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,02 |
| 0,30 | 1,66 | 3,20 | 0,01 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,93 |
|
|
| 0,20 | 2,44 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | 7,46 | 3,70 | 0,69 | 3,64 | 2,08 | 2,85 |
4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Phường Duy Tân | Phường Tân Dân | Xã Hiệp Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. (7) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,11 | 0,08 | 0,02 | 0,01 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,11 | 0,08 | 0,02 | 0,01 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kinh Môn.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Kinh Môn, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND thị xã Kinh Môn công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 442/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 442/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
