Giới thiệu chung về Quyết định 441/QĐ-UBND
Quyết định số 441/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu chi tiết về phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kim Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là 11.506,96 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho từng nhóm đất và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.641,05 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.941,12 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 725,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 518,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 416,42 ha; đất nông nghiệp khác chiếm 30,25 ha và đất chăn nuôi tập trung chiếm 9,31 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích được quy hoạch là 5.864,00 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.845,49 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 136,90 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Phú Thái với 134,09 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 1.168,32 ha (trong đó đất khu công nghiệp chiếm 646,45 ha, đất cụm công nghiệp chiếm 118,62 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 304,14 ha và đất thương mại, dịch vụ chiếm 99,10 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 1.547,44 ha (bao gồm đất công trình giao thông 942,51 ha và đất công trình thủy lợi 556,34 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 128,79 ha (chủ yếu dành cho giáo dục đào tạo với 68,31 ha và thể dục thể thao với 32,15 ha).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 116,31 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 848,39 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 1,91 ha trên toàn địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Kim Thành được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 472,57 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa nước bị thu hồi chiếm đa số với 424,03 ha (đều là đất chuyên trồng lúa); đất trồng cây lâu năm thu hồi 20,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 17,40 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 7,66 ha. Địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Đại Đức (177,22 ha) và xã Vũ Dũng (87,79 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 178,60 ha. Trong đó, đất sử dụng vào mục đích công cộng chiếm tỷ lệ lớn nhất với 130,82 ha (gồm 49,06 ha đất giao thông và 81,28 ha đất thủy lợi); đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 32,39 ha; đất ở nông thôn thu hồi 5,06 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp thu hồi 3,25 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2025 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 518,24 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm tới 457,74 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 22,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 19,82 ha. Các xã có diện tích chuyển mục đích lớn gồm xã Đại Đức (177,31 ha), xã Vũ Dũng (89,26 ha) và xã Kim Anh (37,97 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 17,71 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp chiếm 15,21 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm còn lại và đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản lần lượt là 1,30 ha và 1,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 25,15 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (MHT/OCT) với diện tích 24,40 ha.
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung: Tổng diện tích thực hiện là 0,83 ha (phân bổ tại xã Vũ Dũng 0,46 ha và xã Kim Tân 0,37 ha).
4. Bản đồ và ranh giới thực hiện
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Kim Thành.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong quá trình triển khai:
- UBND huyện Kim Thành: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền, trình tự và thủ tục pháp lý.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Kim Thành.
- Các Sở, ngành, cơ quan liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Kim Thành và Sở Tài nguyên và Môi trường để triển khai thực hiện các dự án có sử dụng đất đúng tiến độ và quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 441/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN KIM THÀNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số78/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích năm 2025 | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Khê | Xã Vũ Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(18) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11.506,96 | 649,37 | 888,33 | 946,23 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 5.641,05 | 183,53 | 284,22 | 471,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.941,12 | 148,74 | 179,38 | 304,64 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.941,12 | 148,74 | 179,38 | 304,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 416,42 | 6,83 | 61,98 | 43,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 725,61 | 10,77 | 21,59 | 35,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 518,34 | 17,19 | 18,70 | 81,85 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 9,31 | - | - | 4,70 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,25 | 0,00 | 2,57 | 1,86 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5.864,00 | 465,79 | 604,09 | 474,62 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.845,49 | - | 144,76 | 164,69 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 136,90 | 134,09 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,12 | 5,13 | 1,43 | 1,00 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 11,64 | 0,68 | 0,35 | 2,17 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,31 | 0,66 | 0,17 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 128,79 | 24,40 | 9,04 | 11,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 18,90 | 4,57 | 1,15 | 1,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,97 | 3,65 | 0,49 | 0,59 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 68,31 | 10,72 | 4,93 | 6,74 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 32,15 | 4,40 | 2,28 | 2,82 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2,45 | 1,06 | 0,19 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.168,32 | 95,20 | 240,33 | 146,34 |
|
| Đất khu công nghiệp | SKK | 646,45 | 19,92 | 191,92 | 106,49 |
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | 118,62 | 33,81 | 15,63 | 20,46 |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 99,10 | 10,66 | 12,67 | 4,26 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 304,14 | 30,81 | 20,11 | 15,13 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.547,44 | 146,28 | 133,45 | 96,57 |
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 942,51 | 97,28 | 79,46 | 61,09 |
|
| Đất công trình thủy lợi | DTL | 556,34 | 43,84 | 49,21 | 31,70 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 7,69 | 1,45 | 0,40 | 0,33 |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 5,93 | 0,82 | 0,52 | 0,15 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,23 | 0,42 | 0,90 | 1,23 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,14 | 0,27 | 0,15 | 0,06 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 14,84 | 0,38 | 2,07 | 1,47 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,74 | 1,81 | 0,75 | 0,55 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 32,56 | 2,90 | 1,35 | 2,16 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,23 | 0,52 | 0,47 | 0,65 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 116,31 | 6,41 | 7,69 | 8,81 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 848,39 | 48,21 | 64,76 | 41,03 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | MNC | 18,66 | 0,08 | 3,51 | 0,23 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 829,73 | 48,14 | 61,25 | 40,80 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,51 | 1,31 | 0,28 | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,91 | 0,05 | 0,02 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tuấn Việt | Xã Kim Xuyên | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 1119,66 | 819,28 | 791,73 | 475,18 | 839,08 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 621,61 | 381,98 | 415,16 | 229,23 | 340,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 406,79 | 254,45 | 327,85 | 190,13 | 297,79 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 406,79 | 254,45 | 327,85 | 190,13 | 297,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 116,44 | 18,44 | 5,70 | 5,72 | 4,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 57,29 | 90,71 | 43,87 | 20,06 | 19,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 40,06 | 18,36 | 30,86 | 10,69 | 18,28 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 1,03 | 0,02 | 6,89 | 2,64 | 0,79 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 498,01 | 437,19 | 376,05 | 245,87 | 498,55 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 177,41 | 123,88 | 151,78 | 123,69 | 142,97 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | 2,79 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,59 | 0,59 | 0,59 | 0,53 | 0,35 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | 1,03 | 0,19 | 1,96 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,08 | 1,66 | 0,24 | 0,13 | 0,32 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12,75 | 7,43 | 5,46 | 7,46 | 8,65 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,15 | 0,76 | 1,06 | 0,68 | 0,93 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,21 | 0,21 | 0,22 | 0,21 | 0,08 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 4,47 | 4,97 | 3,05 | 4,75 | 5,11 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 4,92 | 0,48 | 1,13 | 1,75 | 2,53 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | 1,01 | - | 0,07 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84,06 | 101,76 | 35,20 | 12,18 | 127,67 |
|
| Đất khu công nghiệp | 58,49 | - | - | - | 35,00 |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | 20,43 | - | - | 28,29 |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5,48 | 1,87 | 11,26 | 7,36 | 4,45 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 20,09 | 79,46 | 23,94 | 4,82 | 59,93 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 150,03 | 112,74 | 107,91 | 75,01 | 126,66 |
|
| Đất công trình giao thông | 75,49 | 70,65 | 64,75 | 58,96 | 64,04 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 73,28 | 40,75 | 40,42 | 10,20 | 58,14 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | 0,21 | 0,44 | 0,83 | 1,63 | 0,24 |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | 0,22 | 0,17 | 0,34 | 0,45 | 0,41 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,08 | 0,17 | 0,36 | 1,00 | 0,37 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,08 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,06 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,46 | 0,09 | 0,32 | 0,66 | 0,29 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,21 | 0,44 | 0,86 | 2,05 | 3,11 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,17 | 1,72 | 2,89 | 0,56 | 1,95 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,20 | 0,59 | 0,38 | 0,16 | 1,40 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 9,81 | 7,36 | 7,86 | 6,97 | 7,57 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 60,15 | 79,45 | 62,70 | 18,86 | 76,25 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | 0,30 | 0,25 | 0,26 | 0,27 | 0,71 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 59,85 | 79,20 | 62,44 | 18,59 | 75,54 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,77 | - | - | 0,13 | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,04 | 0,12 | 0,52 | 0,07 | 0,07 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Tân | Xã Kim Đính | Xã Hoà Bình | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 844,79 | 729,93 | 1179,07 | 569,10 | 699,35 | 955,90 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 537,27 | 404,65 | 734,84 | 307,43 | 384,27 | 344,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 385,92 | 159,96 | 549,46 | 205,62 | 367,07 | 163,33 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 385,92 | 159,96 | 549,46 | 205,62 | 367,07 | 163,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,03 | 22,91 | 82,64 | 12,01 | 2,53 | 29,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 81,66 | 179,25 | 53,26 | 20,51 | 5,69 | 86,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 52,37 | 37,02 | 49,48 | 69,20 | 8,82 | 65,49 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | 4,61 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 8,69 | 5,51 | - | 0,09 | 0,16 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 307,45 | 325,05 | 444,23 | 261,59 | 314,63 | 610,91 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 131,72 | 156,94 | 178,46 | 96,67 | 132,63 | 119,92 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,61 | 0,68 | 1,26 | 0,45 | 0,46 | 0,46 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0,00 | 0,02 | 0,08 | 0,01 | 4,91 | 0,23 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,28 | 0,30 | - | 0,15 | 0,21 | 0,11 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4,78 | 7,12 | 9,62 | 4,74 | 9,45 | 6,70 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,60 | 0,69 | 1,18 | 0,59 | 0,94 | 1,58 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,14 | 0,25 | 0,36 | 0,12 | 0,34 | 0,10 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 3,08 | 3,04 | 5,19 | 2,24 | 5,82 | 4,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,96 | 3,04 | 2,89 | 1,79 | 2,33 | 0,83 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | 0,10 | - | - | 0,02 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2,43 | 4,38 | 25,37 | 21,03 | 26,04 | 246,34 |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | 1,80 | - | 232,83 |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | 0,39 | 2,90 | 9,26 | 13,95 | 14,52 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,04 | 1,48 | 16,11 | 5,28 | 11,52 | 13,42 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 85,51 | 112,29 | 150,58 | 81,97 | 113,02 | 55,38 |
|
| Đất công trình giao thông | 50,05 | 54,47 | 95,81 | 56,80 | 81,36 | 32,26 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 34,72 | 55,34 | 52,17 | 22,99 | 21,26 | 22,33 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | 0,04 | 0,39 | 0,02 | 0,74 | 0,91 | 0,06 |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | 0,13 | 0,40 | 0,81 | 0,37 | 0,56 | 0,58 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,18 | 0,21 | 0,14 | 0,04 | 0,06 | 0,07 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,12 | 0,01 | 0,06 | 0,04 | 0,15 | 0,03 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,25 | 0,11 | 0,67 | 0,26 | 7,80 | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,02 | 1,36 | 0,90 | 0,74 | 0,91 | 0,05 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,56 | 0,93 | 3,92 | 2,67 | 4,18 | 2,60 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,10 | 0,32 | 0,34 | 0,43 | 0,11 | 0,56 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 7,20 | 7,71 | 9,93 | 7,65 | 8,05 | 13,28 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 72,26 | 34,17 | 64,57 | 45,08 | 15,57 | 165,33 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | 0,36 | 0,14 | 2,16 | 2,32 | 4,45 | 3,64 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 71,90 | 34,03 | 62,41 | 42,76 | 11,12 | 161,69 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | 0,19 | 0,10 | 0,73 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,07 | 0,23 | 0,01 | 0,08 | 0,45 | 0,18 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Khê | Xã Vũ Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)...+(18) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 472,57 | 36,29 | 12,85 | 87,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | LUA | 424,03 | 33,12 | 9,61 | 75,38 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 424,03 | 33,12 | 9,61 | 75,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,66 | 0,89 | 1,37 | 1,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,97 | 1,12 | 1,53 | 5,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 17,40 | 1,15 | 0,35 | 5,62 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,52 | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 178,60 | 12,68 | 5,78 | 35,60 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | ONT | 5,06 | - | 0,10 | 0,20 |
| 2.2 | Đất ở đô thị | ODT | 0,11 | 0,11 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,11 | 0,06 | - | - |
| 2.4 | Đất Quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CQA | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 3,25 | 0,24 | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hoá | DVH | 0,42 | 0,14 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,87 | 0,10 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,96 | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2,86 | 0,15 | 1,17 | 0,02 |
|
| Đất khu công nghiệp | SKK | 0,40 | - | 0,40 | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,87 | - | 0,77 | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,59 | 0,15 | - | 0,02 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 130,82 | 9,25 | 4,39 | 33,13 |
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 49,06 | 2,47 | 0,64 | 15,10 |
|
| Đất công trình thủy lợi | DTL | 81,28 | 6,64 | 3,74 | 17,84 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,37 | 0,14 | - | 0,10 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,10 | 0,01 | - | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,05 | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hoả táng, đất cơ sở lưu giữu tro cốt | NTD | 1,95 | 0,39 | 0,02 | 0,55 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 32,39 | 2,48 | 0,10 | 1,70 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | MNC | 19,10 | 1,09 | 0,10 | 0,80 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 13,29 | 1,39 | - | 0,90 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tuấn Việt | Xã Kim Xuyên | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 9,82 | 13,82 | 21,71 | 35,66 | 13,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 8,70 | 10,63 | 15,99 | 31,47 | 11,44 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 8,70 | 10,63 | 15,99 | 31,47 | 11,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,49 | 0,94 | 0,04 | 0,01 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,62 | 1,76 | 1,49 | 1,90 | 1,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - | 0,48 | 2,70 | 1,98 | 0,17 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 1,49 | 0,30 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 4,39 | 8,04 | 7,42 | 10,23 | 5,79 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | 0,35 | 3,03 | 0,79 | 0,07 | - |
| 2.2 | Đất ở đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,58 | - | - | - | 1,04 |
| 2.4 | Đất Quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,08 | 0,41 | 0,90 | 0,15 | 0,85 |
|
| Đất cơ sở văn hoá | - | - | 0,20 | 0,01 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | 0,08 | - | 0,50 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
| 0,41 | 0,20 | 0,14 | 0,85 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | 0,42 | 0,41 | 0,03 | - |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | - | - | 0,41 | 0,03 | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 0,42 | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 2,82 | 3,47 | 4,76 | 9,71 | 3,22 |
|
| Đất công trình giao thông | 0,77 | 0,60 | 1,21 | 3,32 | 1,04 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 2,05 | 2,87 | 3,55 | 6,39 | 2,13 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | 0,05 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình công cộng khác | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hoả táng, đất cơ sở lưu giữu tro cốt | 0,01 | 0,07 | 0,02 | 0,16 | 0,16 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,55 | 0,64 | 0,49 | 0,11 | 0,53 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | 0,55 | 0,64 | 0,49 | 0,11 | 0,53 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Kim Tân | Xã Kim Đính | Xã Hoà Bình | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 4,14 | 9,93 | 3,71 | 19,44 | 26,98 | 177,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | 3,45 | 8,55 | 3,25 | 18,73 | 26,66 | 167,05 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 3,45 | 8,55 | 3,25 | 18,73 | 26,66 | 167,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,06 | - | 0,44 | - | - | 1,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,50 | 0,61 | 0,02 | 0,54 | 0,31 | 4,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,10 | 0,77 | - | 0,17 | 0,01 | 3,90 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,03 | - | - | - | - | 0,70 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2,06 | 5,14 | 2,44 | 7,45 | 11,56 | 60,03 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | 0,45 | - | - | 0,06 |
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | 0,43 |
|
| 2.4 | Đất Quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | 0,07 | 0,11 | 0,32 | 0,01 | 0,11 |
|
| Đất cơ sở văn hoá | - | - | - | 0,07 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục |
| 0,07 | 0,11 |
| 0,01 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | 0,25 |
| 0,11 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | 0,67 | - | - | - | - |
|
| Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
|
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,67 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 1,11 | 3,24 | 1,78 | 6,00 | 8,41 | 39,54 |
|
| Đất công trình giao thông | 0,06 | 0,71 | 0,13 | 1,27 | 2,47 | 19,29 |
|
| Đất công trình thủy lợi | 1,05 | 2,53 | 1,65 | 4,74 | 5,94 | 20,17 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - | 0,08 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình công cộng khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, làm nhà tang lễ, cơ sở hoả táng, đất cơ sở lưu giữu tro cốt | - | - | - | 0,04 | 0,01 | 0,53 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,50 | 1,17 | 0,56 | 1,02 | 2,70 | 19,85 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ | - | 1,17 | 0,56 | 0,22 | 1,50 | 11,35 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,50 | - | - | 0,80 | 1,20 | 8,50 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Khê | Xã Vũ Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(18) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 518.24 | 42.76 | 16.84 | 89.26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 457.74 | 34.20 | 13.54 | 75.64 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 457.74 | 34.20 | 13.54 | 75.64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10.63 | 0.90 | 1.38 | 2.90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22.22 | 1.16 | 1.56 | 5.11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 19.82 | 1.19 | 0.36 | 5.62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 7.83 | 5.31 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 17.71 | - | - | 4.24 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 15.21 | - | - | 4.24 |
| 2.2 | Chuyển đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NNP | 1.30 | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NNP | 1.20 | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 0.83 | - | - | 0.46 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 25.15 | 4.49 | 1.35 | 0.97 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 24.40 | 4.34 | 1.35 | 0.97 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0.59 | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
| - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | MHT/TMD | 0.15 | 0.15 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tuấn Việt | Xã Kim Xuyên | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Liên | Xã Kim Tân | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 14.20 | 17.43 | 26.06 | 37.97 | 18.03 | 4.16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13.03 | 12.78 | 20.18 | 33.67 | 16.23 | 3.47 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 13.03 | 12.78 | 20.18 | 33.67 | 16.23 | 3.47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.50 | 1.00 | 0.04 | 0.01 | 0.50 | 0.06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.67 | 2.46 | 1.52 | 1.94 | 1.13 | 0.51 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.00 | 1.19 | 2.82 | 2.04 | 0.17 | 0.10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 1.49 | 0.30 |
| 0.03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4.54 | - | - | - | - | 4.24 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | 3.04 | - | - | - | - | 4.24 |
| 2.2 | Chuyển đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.30 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.20 | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | 0.37 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0.78 | 0.88 | 2.95 | 5.52 | 1.39 | 0.00 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0.78 | 0.88 | 2.36 | 5.52 | 1.39 | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | 0.59 | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Kim Đính | Xã Hòa Bình | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Cẩm | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 10.20 | 7.95 | 20.54 | 35.50 | 177.31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8.80 | 4.26 | 19.83 | 34.99 | 167.12 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 8.80 | 4.26 | 19.83 | 34.99 | 167.12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 2.04 | - | 0.07 | 1.22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.63 | 0.32 | 0.54 | 0.31 | 4.36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.77 | 1.33 | 0.17 | 0.13 | 3.90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| - |
|
| 0.70 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4.69 | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
| 3.69 | - | - | - |
| 2.2 | Chuyển đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 1.00 | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
| - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 1.72 | 0.09 | 2.20 | 2.74 | 0.06 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 1.72 | 0.09 | 2.20 | 2.74 | 0.06 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ | - | - | - | - | - |
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Kim Thành.
Điều 2.
1. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Kim Thành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 441/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 441/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
