Giới thiệu chung về Quyết định 440/QĐ-UBND
Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và đúng quy định của pháp luật hiện hành.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Miện được xác định là 12.345,49 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 8.112,25 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 6.175,54 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 6.180,08 ha); đất trồng cây hằng năm khác (HNK) là 253,03 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 696,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 947,18 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 35,20 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 4.233,24 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 938,89 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 137,96 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Thanh Miện).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 24,47 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 10,87 ha; Đất an ninh (CAN): 3,82 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 151,52 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 260,32 ha (trong đó đất cụm công nghiệp SKN chiếm 212,38 ha; đất thương mại, dịch vụ TMD chiếm 9,88 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC chiếm 38,06 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 2.057,60 ha (chủ yếu là đất công trình giao thông với 1.315,14 ha và đất công trình thủy lợi với 681,22 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 25,20 ha; Đất tín ngưỡng (TIN): 5,58 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 148,20 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 468,76 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch này.
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến 17 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Thanh Miện, bao gồm: Thị trấn Thanh Miện và các xã: Thanh Tùng, Phạm Kha, Ngô Quyền, Đoàn Tùng, Hồng Quang, Tân Trào, Lam Sơn, Đoàn Kết, Lê Hồng, Tứ Cường, Ngũ Hùng, Cao Thắng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam, Thanh Giang, Hồng Phong.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Thanh Miện được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 156,05 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 136,33 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hằng năm khác thu hồi 1,77 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 7,22 ha; và đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 10,73 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 57,75 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng với 54,97 ha (bao gồm đất công trình giao thông 23,25 ha và đất công trình thủy lợi 31,71 ha). Ngoài ra, thu hồi một phần nhỏ đất ở tại nông thôn (0,64 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,14 ha), đất xây dựng công trình sự nghiệp (1,68 ha) và đất nghĩa trang (0,30 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2025 nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 163,74 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa chiếm tỷ lệ cao nhất với 141,95 ha; đất trồng cây hằng năm khác chuyển đổi 2,08 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 7,99 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 11,72 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (MHT/OTC) với tổng diện tích là 9,18 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân và thực hiện các dự án khu dân cư mới.
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất chuyển mục đích, thu hồi được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Thanh Miện.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương:
- Phối hợp với UBND huyện Thanh Miện và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai thuộc thẩm quyền cấp tỉnh đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã duyệt.
- Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan và Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 440/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THANH MIỆN
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Miện, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 12.345,49 | 959,76 | 499,35 | 507,85 | 971,52 | 578,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.112,25 | 490,94 | 329,11 | 361,00 | 713,84 | 329,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.175,54 | 383,29 | 283,42 | 126,39 | 608,92 | 257,58 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6.180,08 | 383,29 | 283,42 | 130,93 | 608,92 | 257,58 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 253,03 | 7,44 | 3,09 | 133,40 |
| 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 696,76 | 42,00 | 14,15 | 20,65 | 53,71 | 27,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 947,18 | 57,97 | 27,73 | 69,66 | 44,09 | 42,07 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tâp trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,20 | 0,24 | 0,72 | 6,36 | 7,12 | 1,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiêp | PNN | 4.233,24 | 468,82 | 170,24 | 146,85 | 257,68 | 249,18 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 938,89 |
| 47,72 | 41,17 | 77,18 | 54,62 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 137,96 | 137,96 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,47 | 8,44 | 0,88 | 0,46 | 1,13 | 0,51 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,87 | 2,97 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,82 | 3,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 151,52 | 40,52 | 4,82 | 4,74 | 7,01 | 7,66 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 19,34 | 6,88 | 0,49 | 0,74 | 0,64 | 0,57 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,02 | 6,00 | 0,07 | 0,28 | 0,24 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 83,12 | 22,46 | 2,52 | 2,03 | 4,80 | 5,43 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 36,95 | 5,08 | 1,74 | 1,69 | 1,33 | 1,49 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2,09 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 260,32 | 11,53 | 1,77 | 0,39 | 1,56 | 73,84 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 212,38 |
|
|
|
| 70,61 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,88 | 4,16 | 1,10 | 0,39 | 0,37 | 0,56 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 38,06 | 7,37 | 0,67 |
| 1,19 | 2,67 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.057,60 | 183,85 | 97,75 | 67,03 | 121,63 | 91,91 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.315,14 | 123,71 | 71,12 | 47,87 | 88,33 | 67,75 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 681,22 | 52,02 | 19,13 | 16,21 | 28,93 | 20,17 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 12,48 | 0,14 | 1,03 | 0,50 | 0,29 | 0,45 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 21,20 | 0,87 | 1,03 | 1,21 | 1,46 | 0,71 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,61 | 1,68 | 0,96 | 0,95 | 1,74 | 0,11 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,66 | 0,25 |
| 0,02 | 0,04 | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,04 | 0,62 | 0,19 | 0,18 | 0,22 | 1,33 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 11,95 | 4,57 | 4,22 | 0,09 | 0,62 | 1,27 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,58 | 0,60 |
| 0,20 | 0,83 | 0,16 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 25,20 | 1,74 | 3,29 | 1,55 | 3,71 | 1,47 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 148,20 | 16,12 | 5,71 | 8,38 | 10,48 | 7,15 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 468,76 | 62,08 | 8,25 | 22,93 | 34,16 | 11,86 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | MNC | 141,83 | 24,28 | 0,46 | 13,99 | 6,18 | 4,81 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | SON | 326,93 | 37,80 | 7,79 | 8,94 | 27,98 | 7,05 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 914,33 | 750,82 | 690,16 | 762,97 | 922,63 | 925,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 625,71 | 549,25 | 463,80 | 518,13 | 627,08 | 586,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 585,04 | 439,29 | 384,95 | 363,43 | 493,68 | 493,37 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 585,04 | 439,29 | 384,95 | 363,43 | 493,68 | 493,37 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 1,17 | 21,90 | 8,35 | 1,16 | 1,01 | 0,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,68 | 42,91 | 22,45 | 37,65 | 60,51 | 24,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,71 | 42,54 | 44,56 | 114,86 | 70,73 | 67,77 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tâp trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 | 2,62 | 3,49 | 1,03 | 1,15 | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiêp | PNN | 288,62 | 201,57 | 226,36 | 244,84 | 295,55 | 338,97 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 64,24 | 66,56 | 56,36 | 61,35 | 56,35 | 79,62 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,97 | 1,07 | 1,33 | 0,51 | 1,64 | 0,91 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 7,90 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,06 |
|
|
|
| 0,69 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 13,81 | 7,39 | 10,85 | 4,30 | 7,46 | 10,28 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,97 | 0,87 | 1,11 | 0,72 | 1,42 | 0,57 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,28 | 0,35 | 0,12 | 0,21 | 0,72 | 0,26 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,16 | 4,02 | 6,10 | 2,11 | 1,95 | 6,91 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,97 | 2,14 | 3,47 | 1,26 | 3,37 | 2,54 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,43 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 7,18 | 1,42 | 1,10 | 0,08 | 1,51 | 51,52 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 43,87 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 | 0,74 | 0,25 |
| 0,90 | 1,06 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,15 | 0,68 | 0,85 | 0,08 | 0,61 | 6,59 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 182,29 | 97,67 | 132,99 | 141,34 | 184,25 | 158,81 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 92,17 | 54,06 | 89,97 | 87,15 | 99,95 | 108,08 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 87,79 | 40,76 | 40,85 | 51,58 | 81,80 | 48,13 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,72 | 0,47 | 0,68 | 0,58 | 0,24 | 0,89 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,15 | 1,18 | 0,53 | 1,36 | 1,80 | 0,91 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,06 |
| 0,22 | 0,35 | 0,29 | 0,29 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,07 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,24 | 0,94 | 0,13 | 0,28 | 0,15 | 0,22 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,09 | 0,22 | 0,58 | 0,02 |
| 0,27 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,42 |
| 0,52 | 0,26 | 0,60 | 0,05 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 0,29 | 0,53 | 1,72 | 2,63 | 2,29 | 0,33 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 9,45 | 6,32 | 8,59 | 9,95 | 9,77 | 7,14 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 9,91 | 20,61 | 12,90 | 24,42 | 31,68 | 21,72 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | MNC | 3,78 |
| 10,08 | 1,68 | 4,28 | 1,04 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | SON | 6,13 | 20,61 | 2,82 | 22,74 | 27,40 | 20,68 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Hồng Phong | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 868,97 | 594,69 | 550,53 | 514,41 | 666,87 | 666,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 575,24 | 386,82 | 392,45 | 333,43 | 424,90 | 405,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 441,88 | 306,30 | 260,22 | 207,14 | 287,44 | 253,20 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 441,88 | 306,30 | 260,22 | 207,14 | 287,44 | 253,20 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 7,62 | 4,23 | 1,83 | 1,61 | 13,11 | 45,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,99 | 35,80 | 52,62 | 69,34 | 50,48 | 73,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 75,75 | 40,03 | 77,22 | 48,11 | 71,07 | 33,31 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tâp trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 0,46 | 0,56 | 7,23 | 2,80 | 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiêp | PNN | 293,73 | 207,87 | 158,08 | 180,98 | 241,97 | 261,94 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 64,97 | 39,19 | 51,95 | 39,79 | 75,93 | 61,89 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,69 | 0,94 | 0,71 | 1,18 | 2,09 | 1,01 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 8,03 | 5,18 | 2,33 | 3,76 | 6,23 | 7,15 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,59 | 0,34 | 0,56 | 0,78 | 0,44 | 0,65 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,26 | 0,31 | 0,17 | 0,25 | 0,12 | 0,21 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,19 | 2,02 | 1,60 | 2,32 | 2,85 | 3,64 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,49 | 2,51 |
| 0,41 | 2,81 | 2,65 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,50 |
|
|
| 0,01 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 24,43 | 41,69 | 0,81 | 0,49 | 34,17 | 6,83 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,49 | 40,27 |
|
| 34,14 |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,02 | 0,13 | 0,17 |
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,94 | 1,40 | 0,68 | 0,32 | 0,03 | 6,83 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 125,88 | 90,49 | 90,31 | 102,21 | 97,86 | 91,34 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 86,97 | 69,55 | 53,01 | 53,41 | 72,05 | 50,01 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 32,06 | 20,24 | 35,77 | 41,89 | 25,01 | 38,88 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,22 | 0,19 | 0,24 | 5,68 | 0,16 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 5,48 | 0,43 | 1,02 | 0,80 | 0,27 | 0,99 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,70 | 0,08 | 0,01 | 0,10 | 0,05 | 0,03 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,02 |
| 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,31 |
| 0,24 | 0,30 | 0,30 | 1,39 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,03 | 0,09 | 0,27 | 0,19 | 0,73 | 0,63 |
| 2.10 | Đất tôn giáo | TON | 2,61 | 0,90 | 0,40 | 0,55 | 0,33 | 0,86 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 11,11 | 7,08 | 7,44 | 5,99 | 9,18 | 8,34 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 55,91 | 22,31 | 3,86 | 26,82 | 15,45 | 83,89 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | MNC | 21,73 | 1,78 | 0,81 | 16,69 | 7,85 | 22,39 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | SON | 34,18 | 20,53 | 3,05 | 10,13 | 7,60 | 61,50 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+...(21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 156,05 | 56,31 | 8,81 | 5,29 | 6,02 | 2,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 136,33 | 49,87 | 6,01 | 4,54 | 5,84 | 2,43 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 136,33 | 49,87 | 6,01 | 4,54 | 5,84 | 2,43 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 1,77 | 0,44 | 0,45 | 0,33 |
| 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7,22 | 2,90 | 0,58 | 0,19 | 0,06 | 0,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 10,73 | 3,11 | 1,77 | 0,23 | 0,12 | 0,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiêp | 57,75 | 13,01 | 1,02 | 0,62 | 6,16 | 1,27 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,64 |
|
|
| 0,25 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1,68 | 0,81 |
| 0,06 | 0,47 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,36 | 0,81 |
| 0,06 | 0,47 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 54,97 | 12,02 | 0,95 | 0,56 | 5,43 | 1,27 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 23,25 | 1,85 | 0,40 | 0,29 | 1,73 | 0,40 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 31,71 | 10,17 | 0,55 | 0,27 | 3,71 | 0,87 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | 0,30 | 0,16 | 0,06 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,82 | 4,19 | 9,77 | 0,66 | 1,00 | 33,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,40 | 3,94 | 8,56 | 0,62 | 0,25 | 32,55 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 2,40 | 3,94 | 8,56 | 0,62 | 0,25 | 32,55 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,35 | 0,05 | 0,26 |
|
| 1,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,06 | 0,20 | 0,95 | 0,04 | 0,75 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiêp | 1,56 | 2,34 | 1,70 | 0,74 | 0,13 | 16,68 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,03 | 0,12 | 0,00 | 0,05 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,03 |
| 0,02 | 0,18 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,03 |
|
| 0,18 |
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 1,50 | 2,22 | 1,68 | 0,51 | 0,10 | 16,49 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,74 | 1,41 | 0,94 | 0,02 | 0,05 | 11,63 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,76 | 0,81 | 0,73 | 0,49 | 0,05 | 4,86 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
|
|
|
| 0,03 | 0,05 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Hồng Phong | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 14,10 | 1,75 | 0,13 | 3,25 | 3,92 | 0,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13,15 | 0,52 |
| 1,56 | 3,92 | 0,18 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 13,15 | 0,52 |
| 1,56 | 3,92 | 0,18 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 0,27 |
| 0,07 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,05 | 0,45 | 0,03 | 0,74 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,90 | 0,51 | 0,10 | 0,88 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiêp | 5,68 | 0,26 |
| 1,56 | 5,00 | 0,02 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 5,68 | 0,15 |
| 1,37 | 5,00 | 0,02 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 2,20 | 0,10 |
| 0,38 | 1,10 | 0,01 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 3,48 | 0,05 |
| 0,99 | 3,90 | 0,01 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..+ (21) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP/PNN | 163,74 | 57,98 | 9,86 | 5,68 | 6,19 | 3,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 141,95 | 51,49 | 6,83 | 4,54 | 6,01 | 2,55 |
| 1.2 | Đất chuyên trồng lúa | LUA/PNN | 141,95 | 51,49 | 6,83 | 4,54 | 6,01 | 2,55 |
| 1.3 | Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 2,08 | 0,45 | 0,45 | 0,63 | 0,20 | |
| 1.5 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,99 | 2,91 | 0,79 | 0,19 | 0,06 | 0,26 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,72 | 3,13 | 1,79 | 0,32 | 0,12 | 0,11 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 9,18 | 1,64 | 0,28 | 0,40 | 2,76 | 0,70 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP/PNN | 5,44 | 4,26 | 9,77 | 0,66 | 1,80 | 34,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,52 | 4,00 | 8,56 | 0,62 | 0,25 | 33,19 |
| 1.2 | Đất chuyên trồng lúa | LUA/PNN | 3,52 | 4,00 | 8,56 | 0,62 | 0,25 | 33,19 |
| 1.3 | Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,85 | 0,05 | 0,26 |
| 1,36 | |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,06 | 0,20 | 0,95 | 0,04 | 1,55 | 0,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,12 | 1,46 | 1,24 | 0,03 |
| 0,54 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Hồng Phong | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP/PNN | 14,55 | 1,75 | 0,13 | 3,25 | 3,92 | 0,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,60 | 0,52 |
| 1,56 | 3,92 | 0,79 |
| 1.2 | Đất chuyên trồng lúa | LUA/PNN | 13,60 | 0,52 |
| 1,56 | 3,92 | 0,79 |
| 1.3 | Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN |
| 0,27 |
| 0,07 |
|
|
| 1.5 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,05 | 0,45 | 0,03 | 0,74 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,90 | 0,51 | 0,10 | 0,88 |
|
|
| 1.7 | Đất chăn nuôi tâp trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
|
|
|
|
|
|
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Miện.
Điều 2.
1. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Miện, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Thanh Miện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 440/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
