Quyết định số 440/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và phương án tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hải Hậu được xác định là 22.814,06 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.255,10 ha (tỷ lệ 66,87% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.612,24 ha (chiếm 42,13%), toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất bằng trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.234,29 ha (chiếm 5,41%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.801,69 ha (chiếm 7,90%).
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 26,49 ha (chiếm 0,12%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2.359,97 ha (chiếm 10,34%).
- Đất làm muối (LMU): 203,52 ha (chiếm 0,89%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 16,90 ha (chiếm 0,07%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 7.368,98 ha (chiếm 32,30% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.242,80 ha (chiếm 18,60%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.549,08 ha (chiếm 6,79%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 145,78 ha (chiếm 0,64%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 334,91 ha (chiếm 1,47%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 253,79 ha (chiếm 1,11%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 242,39 ha (chiếm 1,06%).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC): 182,54 ha (chiếm 0,80%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 103,66 ha (chiếm 0,45%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 52,61 ha (chiếm 0,23%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 48,51 ha (chiếm 0,21%).
- Đất quốc phòng (CQP): 35,54 ha (chiếm 0,16%).
- Đất an ninh (CAN): 4,16 ha (chiếm 0,01%).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác chiếm tỷ lệ nhỏ dưới 0,15% mỗi loại (như đất di tích lịch sử văn hóa, đất bãi thải, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi giải trí...).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 189,98 ha (chiếm tỷ lệ 0,83% tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, huyện Hải Hậu dự kiến thu hồi tổng cộng 303,29 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 264,47 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 217,38 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 21,23 ha; đất bằng trồng cây hàng năm khác thu hồi 10,77 ha; đất làm muối thu hồi 10,02 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 5,07 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 38,62 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm phần lớn với 33,06 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 3,83 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thu hồi 1,24 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 0,49 ha.
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Thu hồi 0,20 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng, nhà ở cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 297,75 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 220,95 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 34,16 ha.
- Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 25,92 ha.
- Đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp: 10,02 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 6,56 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: 0,14 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đối với 4,95 ha đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Huyện Hải Hậu lên kế hoạch khai thác và đưa 0,52 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,26 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,22 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,04 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn thực hiện các nội dung sau:
- Tổ chức công bố công khai và triển khai thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Chủ trì, phối hợp lập đề án chi tiết đối với các khu vực, vùng có kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa sang các mục đích khác trong nội bộ ngành nông nghiệp. Đề án phải trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng hướng dẫn liên tịch của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi đưa vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện có sự chồng chéo, bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch nông thôn mới hoặc các quy hoạch chuyên ngành khác, UBND huyện Hải Hậu có trách nhiệm kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp với thực tế.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu, cùng thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 440/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 27 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HẢI HẬU.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 135/NQ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Nam Định.
Căn cứ Quyết định số 400/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hải Hậu;
Căn cứ các Quyết định số: 2324/QĐ-UBND ngày 16/10/2017, 2620/QĐ-UBND ngày 15/11/2017, 2417/QĐ-UBND ngày 26/10/2017, 1970/QĐ-UBND ngày 28/8/2017 của UBND tỉnh Nam Định về việc cho phép UBND huyện Hải Hậu bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 73/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc hủy bỏ một số công trình, dự án được HĐND tỉnh thông qua; chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác, thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
Xét đề nghị tại các tờ trình số: 17/TTr-UBND ngày 30/01/2018 của UBND huyện Hải Hậu, số 359/TTr-STNMT ngày 06/02/2018 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hải Hậu và hồ sơ kèm theo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hải Hậu, cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.814,06 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.255,10 | 66,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.612,24 | 42,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.612,24 | 42,13 |
| 1.2 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.234,29 | 5,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.801,69 | 7,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26,49 | 0,12 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.359,97 | 10,34 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 203,52 | 0,89 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,90 | 0,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.368,98 | 32,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,54 | 0,16 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,16 | 0,01 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,51 | 0,21 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 52,61 | 0,23 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 182,54 | 0,80 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.242,80 | 18,60 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 8,73 | 0,04 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,01 | 0,15 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.549,08 | 6,79 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 145,78 | 0,64 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,75 | 0,11 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,25 | 0,02 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 103,66 | 0,45 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 253,79 | 1,11 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,92 | 0,05 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 35,51 | 0,15 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,19 | 0,05 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 34,61 | 0,15 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 334,91 | 1,47 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 242,39 | 1,06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,24 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 189,98 | 0,83 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 303,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 264,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 217,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 217,38 |
| 1.2 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,23 |
| 1.5 | Đất làm muối | LMU | 10,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,62 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,24 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,06 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,83 |
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,2 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 297,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 220,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 220,95 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN |
|
| 1.2 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,56 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,16 |
| 1.5 | Đất làm muối | LMU/PNN | 10,02 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,14 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 4,95 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 huyện Hải Hậu:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| Tổng diện tích |
| 0,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,52 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,26 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,22 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
Điều 2. Giao UBND huyện Hải Hậu chỉ đạo các phòng, ban liên quan:
- Tổ chức thực hiện, công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định;
- Chỉ đạo việc lập đề án cụ thể đối với các vùng chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác trong nội bộ đất nông nghiệp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo hướng dẫn của liên Sở Nông nghiệp & phát triển nông thôn và Sở Tài nguyên & Môi trường theo đúng quy định trước khi đưa vào kế hoạch sử dụng đất hàng năm
- Kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt. Trường hợp có sự bất cập giữa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, các quy hoạch chuyên ngành khác và các quy định của tỉnh thì kịp thời báo cáo Sở Tài nguyên & Môi trường xem xét trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 2Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2585/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 135/NQ-CP năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành
- 8Nghị quyết 73/2017/NQ-HĐND hủy bỏ công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa sang mục đích khác, thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 9Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk
- 10Quyết định 2574/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 2585/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Quyết định 440/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 440/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Nguyễn Phùng Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
