Tóm tắt Quyết định 439/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
Quyết định số 439/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2025.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cẩm Giàng là 11.011,85 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 5.651,94 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 3.575,62 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 1.470,45 ha; đất trồng cây hằng năm khác chiếm 504,75 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 65,20 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 35,92 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 5.359,25 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp chiếm 1.770,46 ha (trong đó đất khu công nghiệp chiếm 1.228,39 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 408,44 ha, đất cụm công nghiệp chiếm 102,72 ha, đất thương mại, dịch vụ chiếm 30,91 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng chiếm 1.406,43 ha (đất công trình giao thông chiếm 998,17 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 338,32 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 1.198,59 ha; đất ở tại đô thị chiếm 249,84 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp chiếm 171,09 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 116,48 ha; đất có mặt nước chuyên dùng chiếm 383,98 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 0,65 ha (đất bằng chưa sử dụng).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Cẩm Giàng, bao gồm Thị trấn Cẩm Giang, Thị trấn Lai Cách và 13 xã: Cẩm Hưng, Cẩm Hoàng, Cẩm Văn, Ngọc Liên, Cẩm Vũ, Đức Chính, Định Sơn, Lương Dien, Cao An, Tân Trường, Phúc Điền, Cẩm Đông, Cẩm Đoài.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2025 của huyện Cẩm Giàng được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 373,80 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 270,95 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 83,44 ha; đất trồng cây hằng năm khác thu hồi 10,63 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 4,96 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 3,82 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 189,19 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: đất sử dụng vào mục đích công cộng chiếm 136,11 ha (trong đó đất công trình thủy lợi chiếm 80,48 ha, đất công trình giao thông chiếm 54,04 ha); đất có mặt nước chuyên dùng chiếm 30,16 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp chiếm 13,72 ha (chủ yếu là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp với 11,85 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 3,61 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 2,34 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp chiếm 1,96 ha; đất ở tại đô thị chiếm 1,06 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 399,96 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp với 290,20 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp là 88,65 ha; đất trồng cây hằng năm khác chuyển đổi 12,06 ha; đất nông nghiệp khác chuyển đổi 5,23 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 3,82 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 3,50 ha đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (thực hiện tại xã Ngọc Liên).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 143,40 ha. Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai chiếm 112,94 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở chiếm 29,95 ha; chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ chiếm 0,50 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Trong năm 2025, huyện Cẩm Giàng có kế hoạch đưa 5,23 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại Thị trấn Cẩm Giang (0,36 ha) và xã Tân Trường (4,87 ha). Cụ thể:
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng: 2,27 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 2,00 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 0,18 ha, đất khu vui chơi giải trí công cộng chiếm 0,09 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1,75 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 0,89 ha (trong đó đất thương mại, dịch vụ chiếm 0,53 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 0,36 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp: 0,31 ha (trong đó đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 0,22 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao chiếm 0,09 ha).
Vị trí, diện tích và ranh giới các khu đất được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Cẩm Giàng.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền, trình tự và thủ tục pháp lý.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các sở, ngành liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn và phối hợp thực hiện các thủ tục về đất đai; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 439/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CẨM GIÀNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 80/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Giàng, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(19) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11.011,85 | 1.053,11 | 750,76 | 618,20 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 5.651,94 | 690,97 | 216,22 | 395,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.575,62 | 505,57 | 172,75 | 342,32 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.575,62 | 505,57 | 172,75 | 342,32 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 504,75 | 9,29 | 0,16 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 65,20 | 0,55 | 7,53 | 3,43 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.470,45 | 172,81 | 35,78 | 49,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,92 | 2,74 |
| 0,00 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5.359,25 | 362,14 | 534,44 | 222,32 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.198,59 |
|
| 71,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 249,84 | 108,88 | 140,96 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,82 | 0,91 | 5,42 | 0,42 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 7,59 | 2,84 | 1,46 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,89 |
| 3,54 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 171,09 | 15,56 | 22,99 | 4,97 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 18,74 | 1,19 | 4,79 | 0,91 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 4,72 | 0,01 | 0,11 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,14 | 0,30 | 0,60 | 0,13 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 95,68 | 8,68 | 11,82 | 1,82 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 39,78 | 5,10 | 3,77 | 2,11 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 6,03 | 0,29 | 1,91 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.770,46 | 5,65 | 243,53 | 27,03 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.228,39 |
| 166,89 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 102,72 |
| 13,87 |
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 30,91 | 3,04 | 1,91 | 1,33 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 408,44 | 2,61 | 60,87 | 25,70 |
| 2.7.6 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.406,43 | 164,83 | 103,79 | 92,35 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 998,17 | 114,87 | 77,14 | 71,78 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 338,32 | 45,83 | 16,61 | 17,89 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 15,18 | 0,80 |
| 0,78 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 14,62 | 1,92 | 2,78 | 0,34 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 10,32 | 0,52 | 0,16 | 1,35 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,71 | 0,11 | 0,19 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,03 | 0,44 | 0,67 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 22,08 | 0,34 | 6,23 | 0,19 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 21,68 | 1,05 | 1,22 | 2,57 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,14 | 0,60 | 1,59 | 0,31 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 116,48 | 13,63 | 4,33 | 5,60 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 383,98 | 48,06 | 5,63 | 17,93 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 89,52 | 17,26 | 5,63 | 0,08 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 294,46 | 30,80 |
| 17,86 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,24 | 0,12 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,65 | 0,00 | 0,10 | 0,10 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,65 | 0,00 | 0,10 | 0,10 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | Xã Ngọc Liên | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 784,06 | 567,89 | 718,13 | 490,56 | 719,57 | 826,37 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 552,93 | 354,85 | 346,79 | 329,04 | 423,32 | 552,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 278,86 | 94,62 | 278,64 | 217,63 | 110,03 | 367,83 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 278,86 | 94,62 | 278,64 | 217,63 | 110,03 | 367,83 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 29,85 | 146,49 | 5,62 | 28,36 | 246,97 | 3,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,10 | 2,73 | 3,10 | 3,48 | 1,48 | 5,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 233,12 | 111,02 | 52,57 | 79,56 | 64,02 | 169,88 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 6,86 |
| 0,82 | 5,38 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 231,03 | 213,03 | 371,34 | 161,52 | 295,99 | 274,03 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 99,63 | 93,04 | 85,92 | 71,32 | 100,18 | 106,62 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,61 | 0,54 | 0,48 | 0,50 | 0,37 | 0,86 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
| 0,09 |
|
| 3,14 |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,21 |
| 0,03 | 0,03 | 0,15 | 0,21 |
| 2.6 | Đất XD công trình sự nghiệp | 5,86 | 5,42 | 8,59 | 6,93 | 6,79 | 8,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,87 | 0,90 | 0,90 | 0,31 | 1,63 | 0,88 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,29 | 0,21 | 0,17 | 0,42 | 0,21 | 0,24 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,33 | 2,76 | 4,93 | 4,80 | 3,45 | 4,60 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,37 | 1,54 | 2,59 | 1,41 | 1,50 | 2,29 |
| 2.6.10 | Đất XD công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,72 | 0,96 | 175,30 | 3,15 | 24,77 | 18,32 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
| 130,59 |
|
| 5,78 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,41 | 0,12 | 1,52 | 1,21 | 0,74 | 1,75 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,30 | 0,84 | 43,19 | 1,94 | 24,03 | 10,79 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 96,29 | 73,96 | 71,87 | 60,40 | 99,39 | 120,14 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 62,15 | 42,51 | 62,24 | 44,37 | 57,66 | 73,61 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 32,92 | 26,65 | 8,19 | 13,00 | 37,27 | 43,87 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
| 2,26 | 0,17 | 1,09 |
| 0,80 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
| 0,31 | 1,06 | 0,33 | 1,60 | 1,31 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,13 | 0,34 | 0,08 | 0,22 | 2,61 | 0,07 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,02 | 0,05 |
| 0,02 | 0,02 | 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,84 | 1,41 | 0,04 | 0,02 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,24 | 0,43 | 0,09 | 1,34 | 0,23 | 0,43 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,20 | 0,43 | 1,44 | 1,23 | 2,26 | 0,92 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,44 | 0,47 | 0,61 | 1,48 | 0,51 | 0,63 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 9,27 | 7,46 | 7,02 | 6,43 | 7,53 | 9,21 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 16,74 | 30,44 | 20,00 | 9,93 | 54,03 | 5,95 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,46 | 8,48 | 1,82 | 1,38 | 0,12 | 5,95 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 16,29 | 21,96 | 18,18 | 8,55 | 53,92 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,07 | 0,31 |
| 0,10 |
| 0,01 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,10 |
|
|
| 0,26 |
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 0,10 |
|
|
| 0,26 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lương Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Phúc Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 905,55 | 577,20 | 843,80 | 984,30 | 710,17 | 462,15 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 411,79 | 285,97 | 286,10 | 351,43 | 357,17 | 97,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 336,69 | 195,00 | 197,92 | 239,57 | 195,90 | 42,28 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 336,69 | 195,00 | 197,92 | 239,57 | 195,90 | 42,28 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 9,95 | 7,72 | 6,79 | 1,79 | 8,06 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8,95 | 3,51 | 5,80 | 5,32 | 1,65 | 0,88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 55,82 | 77,77 | 71,49 | 103,12 | 139,51 | 54,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,38 | 1,97 | 4,11 | 1,61 | 12,05 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 493,76 | 291,23 | 557,71 | 632,88 | 352,91 | 364,92 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 119,70 | 76,58 | 143,60 | 127,52 | 60,07 | 43,27 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,79 | 0,60 | 0,51 | 1,14 | 0,24 | 0,44 |
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | 0,23 |
| 0,16 | 0,11 | 0,22 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 10,95 | 4,82 | 21,72 | 16,51 | 19,86 | 12,12 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,05 | 0,23 | 1,96 | 1,45 | 1,28 | 0,40 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
| 4,61 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,07 | 0,53 | 2,50 | 0,22 | 0,12 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 6,40 | 3,14 | 13,42 | 7,20 | 14,61 | 4,72 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 3,43 | 0,93 | 3,63 | 4,05 | 3,80 | 2,25 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
| 0,20 | 3,58 | 0,05 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210,98 | 125,29 | 251,62 | 300,09 | 142,72 | 240,34 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | 108,35 | 72,10 | 207,22 | 157,23 | 139,94 | 240,29 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 69,15 | 19,70 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,00 | 0,46 | 9,76 | 3,07 | 2,54 | 0,05 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 30,48 | 33,04 | 34,64 | 139,78 | 0,24 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 118,72 | 73,97 | 102,74 | 121,10 | 76,93 | 29,95 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 93,46 | 50,14 | 85,24 | 86,76 | 53,22 | 23,01 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 18,88 | 21,84 | 6,88 | 21,28 | 21,71 | 5,49 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
| 0,15 |
| 9,13 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,47 | 1,29 | 0,68 | 1,11 | 0,43 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,54 | 0,16 | 1,39 | 0,45 | 1,33 | 0,98 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,05 | 0,04 | 0,05 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 2,27 | 0,16 | 0,93 | 0,24 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 2,08 | 0,20 | 7,59 | 2,07 | 0,20 | 0,42 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,29 | 1,18 | 2,15 | 3,14 | 0,80 | 0,79 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,38 | 0,74 | 1,95 | 1,79 | 0,32 | 0,29 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 8,53 | 4,16 | 14,46 | 10,65 | 5,69 | 2,50 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 21,18 | 3,74 | 18,73 | 50,36 | 46,05 | 35,21 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 7,61 | 3,74 | 0,37 | 3,85 | 20,58 | 12,20 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 13,56 |
| 18,36 | 46,51 | 25,47 | 23,01 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,15 |
| 0,47 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
| 0,00 |
| 0,09 |
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
| 0,00 |
| 0,09 |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..(19) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 373,80 | 3,54 | 21,15 | 1,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 270,95 | 2,30 | 18,93 | 0,58 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 270,95 | 2,30 | 18,93 | 0,58 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 10,63 | 0,47 | 0,06 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,82 | 0,06 | 0,42 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 83,44 | 0,71 | 1,74 | 0,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,96 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 189,19 | 3,12 | 22,15 | 0,17 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,61 |
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,06 |
| 1,06 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,96 |
| 0,73 | 0,12 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,30 |
| 0,04 |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,11 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,46 |
| 0,69 | 0,12 |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 13,72 | 0,03 | 1,36 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,85 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,85 | 0,03 | 1,36 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 136,11 | 2,01 | 17,55 | 0,05 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 54,04 | 0,07 | 7,75 | 0,04 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 80,48 | 1,88 | 9,75 | 0,01 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,30 | 0,06 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,10 |
| 0,05 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,19 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,00 |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 2,34 | 0,01 | 0,99 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 30,16 | 1,07 | 0,46 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 16,73 | 0,57 | 0,46 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 13,43 | 0,50 |
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | Xã Ngọc Liên | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 4,58 | 7,56 | 103,29 | 0,55 | 6,75 | 8,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,20 | 3,83 | 102,53 | 0,54 | 2,85 | 5,86 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 3,20 | 3,83 | 102,53 | 0,54 | 2,85 | 5,86 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,24 | 2,64 | 0,11 | 0,01 | 3,25 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,42 | 0,27 | 0,14 | 0,01 |
| 0,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,73 | 0,83 | 0,52 |
| 0,66 | 2,88 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2,66 | 6,65 | 29,26 | 0,22 | 1,31 | 11,38 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,03 |
| 0,13 |
|
| 0,03 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất XD công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,02 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất SD vào mục đích công cộng | 2,61 | 6,43 | 24,69 | 0,22 | 1,28 | 10,60 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1,44 | 3,14 | 13,02 | 0,05 | 0,89 | 3,56 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 1,12 | 3,28 | 11,67 | 0,02 | 0,39 | 7,03 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,01 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,04 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
|
| 0,07 |
| 0,03 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0,17 | 4,28 |
|
| 0,75 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
| 0,17 | 1,28 |
|
| 0,75 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
| 3,00 |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lương Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Phúc Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 43,00 | 1,25 | 85,47 | 18,31 | 16,82 | 51,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 32,88 | 0,81 | 69,56 | 14,03 | 8,06 | 5,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 32,88 | 0,81 | 69,56 | 14,03 | 8,06 | 5,01 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,33 | 0,06 | 1,34 | 1,75 | 0,13 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,74 | 0,01 | 0,30 | 0,23 | 0,23 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8,07 | 0,37 | 10,32 | 1,30 | 8,41 | 46,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 3,96 | 1,00 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 24,64 | 0,33 | 38,89 | 14,77 | 11,71 | 21,94 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,49 |
| 0,57 | 0,46 | 0,71 | 1,19 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,55 |
| 0,26 | 0,08 | 0,02 | 0,11 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
| 0,26 |
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
| 0,11 |
| 2.6.4 | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất XD cơ sở thể dục, thể thao | 0,55 |
|
| 0,08 | 0,02 |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7,35 |
| 0,76 | 3,49 | 0,31 | 0,35 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
| 1,24 | 0,26 | 0,35 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7,35 |
| 0,76 | 2,25 | 0,05 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 16,15 | 0,29 | 30,35 | 8,12 | 9,20 | 6,58 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 4,67 | 0,17 | 10,05 | 3,93 | 3,14 | 2,13 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 11,48 | 0,10 | 19,07 | 4,17 | 6,06 | 4,45 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
| 1,24 |
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
| 0,00 |
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,07 | 0,04 | 0,38 | 0,07 | 0,15 | 0,53 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,03 |
| 6,55 | 2,55 | 1,12 | 13,18 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
| 0,89 | 1,90 | 0,62 | 10,09 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,03 |
| 5,66 | 0,65 | 0,50 | 3,09 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(19) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 399,96 | 4,63 | 21,15 | 2,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 290,20 | 3,25 | 18,93 | 0,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 12,06 | 0,47 | 0,06 | 0,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,82 | 0,06 | 0,42 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 88,65 | 0,85 | 1,74 | 0,47 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 5,23 |
|
| 0,27 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,50 |
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NKR | 3,50 |
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NKR/CNT |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 143,40 | 0,23 | 22,12 | 0,17 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 112,94 | 0,17 | 13,36 | 0,10 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 29,95 | 0,06 | 8,46 | 0,07 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,50 |
| 0,30 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cẩm Hoàng | Xã Cẩm Văn | Xã Ngọc Liên | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 4,87 | 7,56 | 103,82 | 0,55 | 8,15 | 10,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,49 | 3,83 | 102,73 | 0,54 | 3,90 | 6,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,24 | 2,64 | 0,11 | 0,01 | 3,45 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,42 | 0,27 | 0,14 | 0,01 |
| 0,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,73 | 0,83 | 0,85 |
| 0,81 | 2,88 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 3,50 |
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
| 3,50 |
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 3,16 | 11,25 | 24,71 | 0,07 | 1,48 | 8,49 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 1,68 | 5,83 | 24,62 | 0,07 | 0,82 | 5,65 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,48 | 5,42 | 0,09 |
| 0,66 | 2,83 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Lương Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Phúc Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 43,68 | 6,85 | 90,32 | 26,47 | 18,32 | 51,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 33,21 | 5,55 | 73,99 | 20,18 | 8,11 | 5,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,33 | 0,06 | 1,34 | 1,75 | 0,63 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,74 | 0,01 | 0,30 | 0,23 | 0,23 | 0,01 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8,42 | 1,23 | 10,74 | 3,31 | 9,36 | 46,44 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 3,96 | 1,00 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 13,24 | 3,06 | 30,49 | 10,66 | 7,57 | 6,71 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 10,66 | 2,83 | 27,82 | 6,05 | 6,86 | 6,43 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,48 | 0,23 | 2,67 | 4,51 | 0,72 | 0,28 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | 0,11 |
|
| 0,09 |
|
|
4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Cẩm Giang | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Đoài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(7) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,23 | 0,36 | 4,87 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,75 |
| 1,75 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,31 |
| 0,31 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,22 |
| 0,22 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,09 |
| 0,09 |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,89 | 0,36 | 0,53 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,53 |
| 0,53 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,36 | 0,36 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,27 |
| 2,27 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2,00 |
| 2,00 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,18 |
| 0,18 |
|
| 2.8.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,09 |
| 0,09 |
|
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Giàng.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Giàng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
UBND huyện Cẩm Giàng công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 439/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 439/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
