Quyết định số 4386/QĐ-UBND năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thống Nhất. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục các dự án triển khai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật và phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Thông tin chung về Quyết định 4386/QĐ-UBND
- Tên văn bản: Quyết định số 4386/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Nội dung trọng tâm: Phê duyệt toàn diện các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án thực hiện, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm quản lý đất đai trên địa bàn huyện Thống Nhất trong năm 2020.
- Chỉ tiêu sử dụng đất và danh mục dự án thực hiện năm 2020
Trong năm 2020, huyện Thống Nhất được phê duyệt thực hiện tổng cộng 92 dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 899,14 ha. Cơ cấu các dự án được phân bổ chi tiết theo từng mục đích sử dụng như sau:
- Đất quốc phòng: Triển khai 4 dự án với tổng diện tích 55,51 ha.
- Đất khu công nghiệp: Triển khai 1 dự án với quy mô diện tích lớn lên đến 250,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Triển khai 2 dự án với tổng diện tích 120,32 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Triển khai 6 dự án với tổng diện tích 42,61 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Triển khai 2 dự án với tổng diện tích 1,65 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Triển khai 31 dự án với tổng diện tích 212,50 ha. Trong đó bao gồm: Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (9 dự án, diện tích 20,47 ha); Đất giao thông (10 dự án, diện tích 114,70 ha); Đất thủy lợi (5 dự án, diện tích 68,26 ha); Đất công trình năng lượng (2 dự án, diện tích 1,93 ha); Đất chợ (2 dự án, diện tích 7,00 ha); Đất cơ sở văn hóa (1 dự án, diện tích 0,11 ha); Đất cơ sở khoa học và công nghệ (1 dự án, diện tích 0,02 ha); Đất công trình bưu chính viễn thông (1 dự án, diện tích 0,01 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Triển khai 1 dự án với diện tích 25,00 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Triển khai 3 dự án với tổng diện tích 0,41 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: Triển khai 15 dự án với tổng diện tích 5,54 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Triển khai 1 dự án với diện tích 3,30 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: Triển khai 6 dự án với tổng diện tích 75,19 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Triển khai 13 dự án với tổng diện tích 0,69 ha.
- Khu đất đấu giá: Triển khai 6 khu đất đấu giá với tổng diện tích 105,49 ha.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân năm 2020
Kế hoạch cho phép hộ gia đình, cá nhân thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các hạn mức diện tích cụ thể như sau:
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn: 4 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp khác: 1 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm: 10 ha.
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác: 3 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất phi nông nghiệp khác: 3 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại nông thôn: 15 ha.
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại đô thị: 2 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất đối với các dự án năm 2020
Tổng số dự án cần thực hiện thu hồi đất trong năm 2020 là 47 dự án với tổng diện tích theo kế hoạch là 567,82 ha, diện tích thực tế cần thu hồi là 564,76 ha. Chi tiết diện tích thu hồi theo từng loại đất và mục đích sử dụng bao gồm:
- Đất quốc phòng: Thu hồi 25,51 ha (tương ứng với 3 dự án).
- Đất khu công nghiệp: Thu hồi toàn bộ 250,00 ha (tương ứng với 1 dự án).
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 161,19 ha trên tổng số 163,90 ha diện tích kế hoạch (tương ứng với 19 dự án). Trong đó: Đất cơ sở giáo dục và đào tạo thu hồi 17,53 ha; Đất giao thông thu hồi 81,68 ha; Đất thủy lợi thu hồi 54,50 ha; Đất công trình năng lượng thu hồi 0,77 ha; Đất công trình bưu chính viễn thông thu hồi 0,01 ha; Đất chợ thu hồi 6,70 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Thu hồi 25,00 ha (tương ứng với 1 dự án).
- Đất ở tại đô thị: Thu hồi 98,99 ha (tương ứng với 2 dự án).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Thu hồi 0,41 ha (tương ứng với 3 dự án).
- Đất cơ sở tôn giáo: Thu hồi 3,41 ha trên tổng số 3,76 ha diện tích kế hoạch (tương ứng với 13 dự án).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Thu hồi 0,25 ha (tương ứng với 5 dự án).
- Dự án sử dụng đất trồng lúa và các dự án bị hủy bỏ
Quyết định quy định nghiêm ngặt việc quản lý và giám sát đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đồng thời công bố hủy bỏ các dự án không khả thi:
- Dự án sử dụng đất trồng lúa: Có 4 dự án sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích dự án là 297,04 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa thực tế bị ảnh hưởng là 61,83 ha. Cụ thể: Dự án đất khu công nghiệp (ảnh hưởng 56,77 ha đất trồng lúa); Dự án đất thủy lợi (ảnh hưởng 4,80 ha đất trồng lúa); Dự án đất công trình dẫn truyền năng lượng (ảnh hưởng 0,19 ha đất trồng lúa); Dự án đất sinh hoạt cộng đồng (ảnh hưởng 0,07 ha đất trồng lúa).
- Dự án bị hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất: Hủy bỏ 3 dự án với tổng diện tích 45,15 ha do không thực hiện đúng tiến độ hoặc thay đổi quy hoạch. Cụ thể gồm: 1 dự án đất thủy lợi (0,10 ha); 1 dự án đất sinh hoạt cộng đồng (0,05 ha); 1 dự án đất mặt nước chuyên dùng (45,00 ha).
- Chỉ tiêu các loại đất phân bổ trong năm 2020 trên địa bàn huyện
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thống Nhất được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 20.290,52 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chiếm 940,24 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 605,61 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 1.678,57 ha; Đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 16.909,90 ha; Đất rừng phòng hộ là 138,76 ha; Đất rừng sản xuất là 1,27 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 122,30 ha; Đất nông nghiệp khác là 499,48 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.509,95 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu: Đất quốc phòng (59,54 ha); Đất an ninh (8,80 ha); Đất khu công nghiệp (579,62 ha); Đất cụm công nghiệp (118,88 ha); Đất thương mại, dịch vụ (61,36 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54,20 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.214,76 ha, trong đó đất cơ sở văn hóa là 25,12 ha, đất y tế là 5,49 ha, đất giáo dục đào tạo là 71,07 ha, đất thể dục thể thao là 10,62 ha); Đất ở tại nông thôn (950,04 ha); Đất ở tại đô thị (134,74 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (17,84 ha); Đất cơ sở tôn giáo (47,35 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (101,42 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (133,38 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (170,28 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (701,85 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất chung năm 2020
Quyết định vạch rõ lộ trình thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên quy mô toàn huyện:
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất thu hồi là 564,76 ha. Trong đó, thu hồi 528,34 ha đất nông nghiệp (gồm 61,83 ha đất trồng lúa; 239,83 ha đất trồng cây hàng năm khác; 222,68 ha đất trồng cây lâu năm; 2,00 ha đất nuôi trồng thủy sản; 2,00 ha đất nông nghiệp khác) và thu hồi 36,42 ha đất phi nông nghiệp (gồm 0,11 ha đất khu công nghiệp; 0,08 ha đất thương mại, dịch vụ; 1,60 ha đất giao thông; 5,63 ha đất ở tại nông thôn; 29,00 ha đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 812,81 ha (gồm 78,05 ha đất trồng lúa, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3,90 ha; 313,98 ha đất trồng cây hàng năm khác; 412,06 ha đất trồng cây lâu năm; 6,72 ha đất nuôi trồng thủy sản; 2,00 ha đất nông nghiệp khác). Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 13,00 ha (gồm chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 10,00 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 3,00 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai giao nhiệm vụ cụ thể cho các bên liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất:
- Chủ trì công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi để cộng đồng dân cư biết, thực hiện và tham gia giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để nâng cao nhận thức của người dân, đảm bảo đất đai được sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong quản lý, sử dụng đất đai, hướng tới mục tiêu bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thống Nhất; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4386/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 31 tháng 12 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỐNG NHẤT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 428/TTr-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Thống Nhất, Tờ trình số 1437/TTr-STNMT ngày 30/12/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thống Nhất với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng số dự án | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 4 | 55,51 |
| 2 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 |
| 3 | Đất cụm công nghiệp | 2 | 120,32 |
| 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 42,61 |
| 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2 | 1,65 |
| 6 | Đất phát triển hạ tầng | 31 | 212,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 1 | 0,11 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 9 | 20,47 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | 1 | 0,02 |
|
| - Đất giao thông | 10 | 114,70 |
|
| - Đất thủy lợi | 5 | 68,26 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 2 | 1,93 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 1 | 0,01 |
|
| - Đất chợ | 2 | 7,00 |
| 7 | Đất ở tại nông thôn | 1 | 25,00 |
| 8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3 | 0,41 |
| 9 | Đất cơ sở tôn giáo | 15 | 5,54 |
| 10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 3,30 |
| 11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 6 | 75,19 |
| 12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 13 | 0,69 |
| 13 | Khu đất đấu giá | 6 | 105,49 |
| Tổng | 92 | 899,14 | |
(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục 1; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thống Nhất được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của hộ gia đình, cá nhân
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở tại nông thôn là 4 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp khác là 1 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 10 ha;
- Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 3 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất phi nông nghiệp khác là 3 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại nông thôn là 15 ha;
- Chuyển từ đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) sang đất ở tại đô thị là 2 ha.
3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2020
| TT | Mục đích sử dụng đất | Số lượng dự án | Diện tích kế hoạch (ha) | Diện tích thu hồi (ha) |
| 1 | Đất quốc phòng | 3 | 25,51 | 25,51 |
| 2 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 | 250,00 |
| 3 | Đất phát triển hạ tầng | 19 | 163,90 | 161,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 6 | 17,72 | 17,53 |
|
| - Đất giao thông | 8 | 84,20 | 81,68 |
|
| - Đất thủy lợi | 2 | 54,50 | 54,50 |
|
| - Đất công trình năng lượng | 1 | 0,77 | 0,77 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | 1 | 0,01 | 0,01 |
|
| - Đất chợ | 1 | 6,70 | 6,70 |
| 4 | Đất ở tại nông thôn | 1 | 25,00 | 25,00 |
| 5 | Đất ở tại tại đô thị | 2 | 98,99 | 98,99 |
| 6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3 | 0,41 | 0,41 |
| 7 | Đất cơ sở tôn giáo | 13 | 3,76 | 3,41 |
| 8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5 | 0,25 | 0,25 |
|
| Tổng | 47 | 567,82 | 564,76 |
4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng năm 2020
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng số dự án | Tổng diện tích | Đất trồng lúa | |
| Số lượng dự án | Diện tích (ha) | ||||
| 1 | Đất khu công nghiệp | 1 | 250,00 | 1 | 56,77 |
| 2 | Đất thủy lợi | 1 | 46,20 | 1 | 4,80 |
| 3 | Đất công trình dẫn truyền năng lượng | 1 | 0,77 | 1 | 0,19 |
| 4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1 | 0,07 | 1 | 0,07 |
| Tổng | 4 | 297,04 | 4 | 61,83 | |
5. Số lượng dự án hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất
| TT | Mục đích sử dụng đất | Số lượng | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất thủy lợi | 1 | 0,10 |
| 2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1 | 0,05 |
| 3 | Đất mặt nước chuyên dùng | 1 | 45,00 |
|
| Tổng | 3 | 45,15 |
(Chi tiết các dự án thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo)
6. Chỉ tiêu các loại đất năm 2020
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 20.290,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 940,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 605,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.678,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 16.909,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 138,76 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1,27 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 122,30 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 499,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.509,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 59,54 |
| 2.2 | Đất an ninh | 8,80 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 579,62 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 118,88 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 61,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 54,20 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.214,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 25,12 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 5,49 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 71,07 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 10,62 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,21 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 129,51 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 950,04 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 134,74 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,84 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,08 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 47,35 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 101,42 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 133,38 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,71 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 14,66 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,73 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 170,28 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 701,85 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 4,00 |
7. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 528,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 61,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 239,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 222,68 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 36,42 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 0,11 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,08 |
| 2.3 | Đất giao thông | 1,60 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 5,63 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 29,00 |
|
| Tổng | 564,76 |
8. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 812,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 78,05 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 3,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 313,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 412,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6,72 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 13,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 10,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 3,00 |
Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Thống Nhất thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích;
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Thống Nhất; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thống Nhất; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐƯA VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (xã) | Diện tích kế hoạch (ha) |
|
| I. Công trình chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 | 741,41 | |
|
| 1. Đất quốc phòng |
|
|
| 1 | Công trình phòng thủ địa phương | Gia Tân 2 | 30,00 |
| 2 | Thao trường huấn luyện cho lực lượng vũ trang | Gia Kiệm | 25,00 |
| 3 | Trụ sở Trung đội dân quân thường trực Khu công nghiệp Dầu Giây | TT.Dầu Giây | 0,11 |
| 4 | Công trình Quốc phòng | Bàu Hàm 2 | 0,40 |
|
| 2. Đất khu công nghiệp |
|
|
| 5 | Khu dịch vụ, thương mại, logistics | Lộ 25 | 250,00 |
|
| 3. Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 6 | Cụm công nghiệp Hưng Lộc | Hưng Lộc | 40,45 |
| 7 | Cụm CN Quang Trung | Quang Trung | 79,87 |
|
| 4. Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
| 8 | Khu du lịch sinh thái Hồ Sen | Hưng Lộc | 4,72 |
| 9 | Trạm dừng nghỉ Quốc lộ 1A | TT.Dầu Giây | 4,65 |
| 10 | Văn phòng giao dịch Viettel | Gia Tân 3 | 0,03 |
|
| 5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 11 | Cơ sở sản xuất phân bón hữu cơ | Gia Kiệm | 0,75 |
|
| 6. Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
| 6.1. Đất xây dựng cơ sở Văn hóa |
| |
| 12 | Nhà văn hóa xã | Gia Kiệm | 0,11 |
|
| 6.2. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 13 | Trường MG Gia Tân 3 (mở rộng) | Gia Tân 3 | 0,20 |
| 14 | Trường THCS Duy Tân | Gia Tân 3 | 1,50 |
| 15 | Trường MN Lộ 25 (mở rộng) | Lộ 25 | 0,39 |
| 16 | Trường MN Quang Trung B (Cơ sở 2) | Quang Trung | 0,14 |
| 17 | Trường MN Lê Lợi (mở rộng) | Quang Trung | 0,07 |
| 18 | Trường TH Kim Đồng (Khu TTHC xã) | Hưng Lộc | 1,00 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Miền Đông (mở rộng) | TT.Dầu Giây | 14,49 |
|
| 6.3. Đất xây cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
| 20 | Giếng khoan quan trắc | Quang Trung | 0,02 |
|
| 6.4. Đất giao thông |
|
|
| 21 | Đường cao tốc Bắc Nam (đoạn Dầu Giây - Phan Thiết) | Lộ 25 | 30,86 |
| 22 | Nút giao Dầu Giây (QL 20 và QL 1A) | TT.Dầu Giây | 4,50 |
| 23 | Đường vành đai thay thế đường Tỉnh Lộ 769 | TT.Dầu Giây | 10,00 |
| 24 | Đường Song hành phía đông Quốc Lộ 20 | Các xã | 26,00 |
| 25 | Đường tránh ngã tư Dầu Giây nối ĐT769 | TT.Dầu Giây | 6,80 |
| 26 | Đường từ QL 20 vào Trung tâm Mục vụ Núi Cúi | Gia Tân 1 | 3,00 |
| 27 | Đường một chiều từ chân lên đỉnh đồi Núi Cúi | Gia Tân 1 | 3,20 |
| 28 | Quốc lộ 1A (mở rộng đoạn qua đô thị Dầu Giây) | TT.Dầu Giây | 23,62 |
| 29 | Quốc lộ 20 (mở rộng đoạn qua đô thị Dầu Giây) | TT.Dầu Giây | 4,92 |
|
| 6.5. Đất thủy lợi |
|
|
| 30 | Hệ thống cấp nước tập trung 5 xã Kiệm Tân và khu vực đô thị Dầu Giây | Các xã | 7,46 |
| 31 | Hệ thống thoát nước ngoài hàng rào cửa xả số 6 khu công nghiệp Dầu Giây | TT.Dầu Giây | 1,30 |
| 32 | Hệ thống kênh mương thủy lợi cánh đồng 78A - 78B | Lộ 25 | 5,00 |
| 33 | Tiêu thoát lũ xã Bình Lộc | Xuân Thiện | 8,30 |
| 34 | Nạo vét và nâng cấp hành lang suối Reo | Các xã | 46,20 |
|
| 6.6. Đất năng lượng |
|
|
| 35 | Đường điện 500 kV TTĐL Vĩnh Tân - Rẽ Sông Mây - Tân Uyên | Các xã | 1,16 |
| 36 | Đường điện 110 kV một mạch Định Quán 2 - Vĩnh An | Gia Tân 1; Gia Tân 2 | 0,77 |
|
| 6.7. Đất công trình bưu chính viễn thông |
|
|
| 37 | Điểm công nghệ thông tin | Gia Kiệm | 0,01 |
|
| 6.8. Đất Chợ |
|
|
| 38 | Chợ Phan Bội Châu | TT.Dầu Giây | 0,30 |
|
| 7. Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 39 | Khu dân cư tái định cư | Lộ 25 | 25,00 |
|
| 8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| 40 | Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Xuân Thiện | Xuân Thiện | 0,25 |
| 41 | Trụ sở công an xã Xuân Thiện | Xuân Thiện | 0,08 |
| 42 | Trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Gia Tân 3 | Gia Tân 3 | 0,08 |
|
| 9. Đất tôn giáo |
|
|
| 43 | Giáo xứ Minh Tín | Lộ 25 | 0,89 |
| 44 | Giáo xứ Bình Lộc | Xuân Thiện | 0,89 |
| 45 | Niệm phật đường Quan Thế Âm | Hưng Lộc | 0,34 |
| 46 | Cộng Đoàn Thánh TêRêSa | Gia Tân 1 | 0,23 |
| 47 | Giáo xứ Kim Phát | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 48 | Giáo xứ Martino (Nhà nguyện Đài Thánh Martino) | Gia Kiệm | 0,43 |
| 49 | Cộng đoàn Matino | Gia Kiệm | 0,11 |
| 50 | Mở rộng Tu hội Têrêsa Hài đồng Giêsu | Gia Kiệm | 0,17 |
| 51 | Nhà nguyện Thánh Fatima (Nay là Giáo xứ Đức Mẹ Fatima) | Gia Kiệm | 0,20 |
| 52 | Tu hội Gia đình mẹ Maria thăm viếng | Gia Kiệm | 0,32 |
| 53 | Dòng Mân Côi Đức Huy | Gia Tân 1 | 0,21 |
| 54 | Giáo Xứ Dốc Mơ (Cơ sở mới) | Gia Tân 1 | 0,84 |
| 55 | Cộng đoàn Lạc Sơn | Quang Trung | 0,22 |
| 56 | Chùa Phổ Minh | Hưng Lộc | 0,48 |
|
| 10. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
| 57 | Nghĩa trang Nhất An Viên | Quang Trung | 3,33 |
|
| 11. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
| 58 | SokLu 4 - Gia Kiệm - (TN.D94-2) | Gia Kiệm | 13,90 |
| 59 | Sóc Lu 3 - Gia Kiệm - (TN.Đ3-2) | Gia Kiệm | 18,80 |
| 60 | Tăng Xi - Hưng Lộc (TN.VS6-3) | Hưng Lộc | 17,81 |
| 61 | Soklu 6 - Quang Trung - (TN.Đ6-2) | Quang Trung | 12,50 |
|
| 12. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 62 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng khu phố Trần Cao Vân | TT.Dầu Giây | 0,04 |
| 63 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Võ Dõng 2 | Gia Kiệm | 0,05 |
| 64 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Bắc | Gia Kiệm | 0,04 |
| 65 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Đông Kim | Gia Kiệm | 0,04 |
| 66 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Dốc Mơ 2 | Gia Tân 1 | 0,03 |
| 67 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Phúc Nhạc 2 | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 68 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tân Yên | Gia Tân 3 | 0,05 |
| 69 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Lê Lợi 1 | Bàu Hàm 2 | 0,05 |
| 70 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Nguyễn Huệ 1 | Quang Trung | 0,05 |
| 71 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Tây Nam | Gia Kiệm | 0,04 |
|
| 13. Khu đất đấu giá |
|
|
| 72 | Khu đất đấu nối hạ tầng khu dân cư A1-C1 (công ty Phú Việt Tín) | TT.Dầu Giây | 1,85 |
| 73 | Đấu giá đất ở nông thôn | Các xã | 0,15 |
| 74 | Khu Tích Thiện (Đất công ích) | Quang Trung | 4,34 |
| 75 | Khu đất xã quản lý (Lập thủ tục giao đất cho hộ gia đình, cá nhân theo nội dung Quyết định số 1002/QĐ-UBND ngày 14/4/2011 của UBND tỉnh) | Quang Trung | 0,16 |
|
| II. Công trình bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 |
| 157,73 |
|
| 1. Đất thương mại dịch vụ |
|
|
| 1 | Trạm xăng dầu Tín Thành | TT.Dầu Giây | 0,10 |
| 2 | Trạm xăng dầu Ngọc Khoa | Gia Kiệm | 0,11 |
| 3 | Khu du lịch sinh thái (du lịch sinh thái + thể dục thể thao + nghỉ dưỡng) | Gia Tân 1 | 33,00 |
|
| 2. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
| 4 | Điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm | Gia Kiệm | 0,90 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng (Cty TNHH Bá Lộc) | Gia Kiệm | 0,90 |
|
| 3. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 6 | Trường TH, THCS Gia Kiệm | Gia Kiệm | 1,50 |
| 7 | Trường tiểu học Quang Trung | Quang Trung | 1,18 |
|
| 4. Đất giao thông |
|
|
| 8 | Đường từ QL 20 vào trường THCS Gia Tân 1 | Gia Tân 1 | 1,80 |
|
| 5. Đất chợ |
|
|
| 9 | Chợ đầu mối nông sản thực phẩm (Gđ 2) | Bàu Hàm 2 | 6,70 |
|
| 6. Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
| 10 | Chùa Huệ Viễn | Hưng Lộc | 0,14 |
|
| 7. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
| 11 | Soklu 1 - Gia Kiệm - (TN.Đ1-2) | Gia Kiệm | 9,94 |
| 12 | Soklu 5 - Quang Trung - (TN.Đ5-2) | Quang Trung | 1,24 |
|
| 8. Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 13 | Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Gia Yên | Gia Tân 3 | 0,07 |
| 14 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng ấp Ngô Quyền | Bàu Hàm 2 | 0,10 |
| 15 | Nhà văn hóa kết hợp văn phòng khu phố Phan Bội Châu | TT. Dầu Giây | 0,06 |
|
| 9. Khu đất đấu giá |
|
|
| 16 | Khu dân cư B1 | Hưng Lộc | 43,27 |
| TT. Dầu Giây | 49,87 | ||
| 17 | Khu dân cư Bàu Hàm 2 | TT. Dầu Giây | 5,85 |
|
| III. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 |
| 38,00 |
| 1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất ở tại nông thôn | Các xã | 4,00 |
| 2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp khác | Các xã | 1,00 |
| 3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | Các xã | 10,00 |
| 4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | Các xã | 3,00 |
| 5 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất phi nông nghiệp khác | Các xã | 3,00 |
| 6 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất ở tại nông thôn | Các xã | 15,00 |
| 7 | Đất nông nghiệp (không phải đất trồng lúa) chuyển sang đất ở tại đô thị | TT. Dầu Giây | 2,00 |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 4386/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)
| Stt | Tên công trình | Địa điểm (xã, phường) | Diện tích kế hoạch (ha) | Năm đăng ký kế hoạch | Lý do |
| 1 | Hệ thống cấp nước tập trung | Lộ 25 | 0,1 | 2015 | Chưa được bố trí vốn năm 2020 |
| 2 | Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tây Kim | Gia Kiệm | 0,05 | 2015 | Chưa được bố trí vốn năm 2020 |
| 3 | Hồ Gia đức | Bàu Hàm 2; Xuân Thạnh | 45 | 2015 | Công văn số 13101/UBND-KTNS ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc dừng triển khai thực hiện dự án |
- 1Quyết định 16/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 3Kế hoạch 74/KH-UBND năm 2020 thực hiện Nghị quyết 116/NQ-CP về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 82/2019/QH14 về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị do tỉnh An Giang ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 16/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 6Quyết định 347/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 7Kế hoạch 74/KH-UBND năm 2020 thực hiện Nghị quyết 116/NQ-CP về Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 82/2019/QH14 về tiếp tục hoàn thiện, nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch, quản lý, sử dụng đất đai tại đô thị do tỉnh An Giang ban hành
Quyết định 4386/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 4386/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Chánh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
