Quyết định số 438/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như các quy định tổ chức thực hiện kèm theo.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.
- Số hiệu: 438/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Đối tượng áp dụng: UBND huyện Bình Giang, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan và các tổ chức, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Giang được xác định là 10.614,51 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 6.626,69 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm ưu thế với 4.861,79 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 754,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 840,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 69,72 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 100,02 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.987,25 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý bao gồm: đất ở tại nông thôn (ONT) là 859,66 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 70,10 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Kẻ Sặt); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) là 623,68 ha (trong đó đất khu công nghiệp là 385,64 ha, đất cụm công nghiệp là 101,28 ha); đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) là 1.829,00 ha (bao gồm đất giao thông 1.281,46 ha và đất thủy lợi 464,02 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ là 177,95 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại diện tích rất nhỏ là 0,56 ha (đất bằng chưa sử dụng), phân bổ tại thị trấn Kẻ Sặt (0,12 ha), xã Thái Minh (0,12 ha), xã Hồng Khê (0,01 ha) và xã Vĩnh Hồng (0,31 ha).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Bình Giang được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 345,98 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 286,73 ha (100% là đất chuyên trồng lúa); đất trồng cây lâu năm thu hồi 30,23 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 25,47 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 2,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 0,82 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 85,24 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất sử dụng vào mục đích công cộng (67,98 ha, trong đó đất giao thông chiếm 41,03 ha và đất thủy lợi chiếm 25,55 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (6,66 ha); đất ở tại nông thôn (4,10 ha); đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (3,14 ha); và đất có mặt nước chuyên dùng (3,06 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 401,64 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 340,38 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển 31,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 25,95 ha; đất nông nghiệp khác chuyển 2,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển 0,82 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 75,31 ha. Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở là 15,36 ha; chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai là 59,84 ha; chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 0,10 ha.
- Các trường hợp không phát sinh chuyển đổi: Trong năm kế hoạch 2025, huyện Bình Giang không thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp và không chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung.
Bản đồ và ranh giới xác định kế hoạch sử dụng đất
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các loại đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Bình Giang đã được phê duyệt kèm theo quyết định này.
Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND tỉnh Hải Dương giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Bình Giang và các cơ quan liên quan để kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội dung liên quan đến ngành mình quản lý trong kế hoạch sử dụng đất của huyện Bình Giang.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 438/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BÌNH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Xã Thái Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.614,51 | 301,98 | 1.038,71 | 864,40 | 717,90 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 6.626,69 | 102,17 | 563,97 | 571,10 | 500,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.861,79 | 73,12 | 431,75 | 484,86 | 336,88 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 4.861,79 | 73,12 | 431,75 | 484,86 | 336,88 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 69,72 | 17,25 | 2,02 | 1,62 | 2,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 754,33 | 9,11 | 58,79 | 25,24 | 64,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 840,84 | 2,69 | 64,24 | 40,82 | 95,75 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 100,02 | - | 7,16 | 18,56 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.987,25 | 199,68 | 474,62 | 293,30 | 217,79 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 859,66 | - | 130,20 | 84,78 | 53,14 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,10 | 70,10 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,32 | 3,80 | 1,04 | 0,51 | 1,06 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 24,64 | 2,97 | 0,71 | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 5,16 | 2,12 | 0,02 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 110,75 | 9,70 | 23,05 | 8,60 | 4,31 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,58 | 2,27 | 2,35 | 1,20 | 0,86 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,99 | 0,29 | 2,45 | 0,60 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,55 | 4,77 | 15,00 | 3,33 | 1,91 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 32,63 | 2,37 | 3,25 | 3,47 | 1,40 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 623,68 | 23,12 | 70,90 | 73,13 | 0,87 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 385,64 | - | 52,11 | 53,21 | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 101,28 | 13,24 | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,63 | 3,92 | 2,41 | 1,22 | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 102,13 | 5,95 | 16,38 | 18,70 | 0,87 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.829,00 | 63,78 | 205,11 | 96,94 | 127,07 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.281,46 | 50,79 | 158,13 | 61,93 | 87,72 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 464,02 | 8,35 | 32,72 | 32,42 | 38,37 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,65 | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 12,96 | 2,08 | 0,62 | 0,77 | 0,54 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 13,04 | 0,67 | 0,45 | 0,66 | 0,18 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,99 | 0,25 | 0,30 | 0,04 | 0,09 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,39 | 0,50 | 0,93 | 0,23 | 0,17 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 50,50 | 1,13 | 11,96 | 0,89 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 29,21 | 6,28 | 3,08 | 1,63 | 1,26 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 11,83 | - | 1,03 | 0,84 | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 177,95 | 4,60 | 18,90 | 11,55 | 10,11 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 224,52 | 13,21 | 20,25 | 15,31 | 19,97 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | MNC | 28,11 | 1,01 | 3,08 | 0,73 | 2,74 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 196,42 | 12,20 | 17,17 | 14,58 | 17,23 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,43 | - | 0,35 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,56 | 0,12 | 0,12 | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,56 | 0,12 | 0,12 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 713,88 | 679,16 | 522,27 | 619,39 | 712,81 | 629,25 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 513,64 | 364,63 | 333,90 | 368,36 | 505,67 | 408,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 319,89 | 147,30 | 213,49 | 317,97 | 427,43 | 331,58 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 319,89 | 147,30 | 213,49 | 317,97 | 427,43 | 331,58 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,94 | 6,25 | 3,04 | 2,82 | 0,96 | 6,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71,37 | 72,51 | 26,24 | 31,21 | 39,58 | 18,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 112,44 | 138,57 | 75,51 | 16,35 | 26,61 | 25,85 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 15,62 | 0,01 | 11,10 | 25,90 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 200,23 | 314,54 | 188,37 | 251,02 | 207,14 | 220,50 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 60,78 | 40,01 | 56,09 | 50,20 | 41,68 | 73,38 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 0,56 | 1,16 | 0,58 | 0,82 | 0,67 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 1,89 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | 0,02 | - | - | 3,00 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5,18 | 4,58 | 5,72 | 6,79 | 4,27 | 7,52 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,31 | 0,61 | 1,01 | 1,23 | 0,63 | 0,94 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,29 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,15 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,12 | 2,69 | 2,55 | 2,59 | 2,23 | 4,23 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,46 | 1,12 | 1,98 | 2,78 | 1,26 | 2,24 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4,36 | 121,00 | 4,91 | 42,90 | 14,61 | 11,14 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | 120,62 | - | 26,43 | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 14,47 | 12,65 | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,99 | - | 2,46 | 0,48 | 0,52 | 5,00 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,37 | 0,38 | 2,45 | 1,52 | 1,44 | 6,14 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 105,93 | 117,12 | 82,62 | 116,20 | 124,14 | 111,33 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 66,06 | 71,64 | 64,81 | 88,20 | 85,53 | 76,95 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 32,85 | 29,93 | 15,21 | 25,39 | 36,37 | 27,94 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | 0,65 | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,02 | 0,32 | 0,72 | 0,50 | 0,43 | 1,59 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,08 | 7,67 | 0,14 | 0,06 | 0,90 | 0,08 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,06 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | - | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | 0,04 | 0,28 | 1,59 | 0,15 | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 5,87 | 7,50 | 1,45 | 0,45 | 0,10 | 4,74 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,50 | 0,85 | 1,24 | 1,86 | 1,46 | 0,63 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,21 | 2,37 | 0,54 | 0,41 | 0,66 | 0,07 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 8,56 | 10,59 | 10,78 | 13,74 | 13,32 | 6,56 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 13,00 | 17,45 | 25,29 | 18,35 | 4,30 | 6,20 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | 0,06 | 0,97 | 0,43 | 9,24 | 0,36 | 1,24 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,94 | 16,48 | 24,86 | 9,11 | 3,94 | 4,96 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 714,94 | 786,05 | 810,27 | 860,34 | 643,15 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 479,51 | 561,37 | 566,16 | 487,92 | 299,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 374,01 | 467,88 | 443,87 | 318,65 | 173,10 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 374,01 | 467,88 | 443,87 | 318,65 | 173,10 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,29 | 0,10 | 2,24 | 8,59 | 4,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 55,98 | 56,73 | 83,83 | 84,88 | 55,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 40,26 | 36,66 | 33,35 | 75,80 | 55,95 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 7,97 | - | 2,85 | - | 10,85 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 235,42 | 224,68 | 244,11 | 372,12 | 343,72 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 43,74 | 48,27 | 47,86 | 77,62 | 51,91 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,48 | 0,35 | 4,74 | 3,34 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 3,95 | - | - | - | 15,12 |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4,41 | 4,86 | 4,86 | 7,52 | 9,38 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,40 | 0,43 | 0,31 | 1,89 | 1,15 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,30 | 0,10 | 0,18 | 0,49 | 0,36 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,91 | 2,51 | 2,20 | 2,26 | 5,24 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,80 | 1,82 | 2,17 | 2,88 | 2,63 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,67 | 21,34 | 4,95 | 123,88 | 99,90 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | 18,25 | - | 85,19 | 29,83 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 2,19 | 23,20 | 35,53 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,08 | 0,50 | 3,49 | 13,56 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,67 | 3,01 | 2,26 | 12,00 | 20,98 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 140,90 | 136,91 | 145,41 | 137,10 | 118,45 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 91,22 | 90,96 | 99,08 | 95,95 | 92,51 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 48,80 | 44,21 | 43,85 | 34,24 | 13,39 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,63 | 0,57 | 1,56 | 0,88 | 0,73 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,04 | 0,68 | 0,72 | 0,68 | 0,03 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,19 | - | 0,17 | - | 1,14 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,01 | 0,45 | - | 5,33 | 10,62 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,68 | 3,08 | 1,11 | 1,35 | 2,21 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,91 | 0,58 | 1,56 | 1,43 | 1,22 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 9,25 | 8,91 | 22,01 | 14,44 | 14,63 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 23,40 | 0,25 | 15,94 | 4,04 | 27,56 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | 0,16 | 0,25 | 0,87 | 2,73 | 4,24 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 23,24 | - | 15,07 | 1,31 | 23,32 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | 0,08 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | 0,31 | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | - | - | - | 0,31 | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Xã Thái Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 345,98 | 7,54 | 81,06 | 37,25 | 0,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 286,73 | 7,49 | 78,00 | 23,31 | 0,54 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 286,73 | 7,49 | 78,00 | 23,31 | 0,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,82 | - | 0,19 | 0,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,23 | - | 1,11 | 11,00 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 25,47 | 0,05 | 1,76 | 0,71 | 0,14 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,73 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 85,24 | 1,47 | 17,17 | 17,31 | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,10 | - | 0,10 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,12 | 0,12 | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 | 0,12 | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,14 | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,03 | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,11 | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 67,98 | 1,11 | 16,27 | 15,54 | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 41,03 | 0,29 | 10,83 | 12,17 | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 25,55 | 0,47 | 5,32 | 2,86 | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,29 | 0,35 | 0,12 | 0,51 | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,12 | - | 0,01 | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 6,66 | - | 0,80 | 1,77 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,06 | 0,15 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | MNC | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,98 | 0,15 | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 17,35 | 33,81 | 19,68 | 32,89 | 2,92 | 31,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 15,26 | 29,80 | 16,75 | 31,69 | 2,87 | 29,29 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 15,26 | 29,80 | 16,75 | 31,69 | 2,87 | 29,29 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,20 | 0,10 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,60 | 0,36 | 1,00 | 0,23 | - | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,49 | 3,65 | 1,73 | 0,88 | 0,05 | 1,21 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,51 | 2,39 | 3,60 | 5,92 | 0,34 | 5,87 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,10 | 0,70 | 0,75 | 0,33 | - | 0,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | 1,39 | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 0,98 | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | 0,41 | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 3,31 | 1,69 | 1,97 | 4,07 | 0,34 | 5,40 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1,10 | 0,50 | 0,07 | 2,26 | 0,34 | 2,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 2,07 | 1,18 | 1,90 | 1,81 | 0,01 | 3,02 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,14 | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,10 | - | 0,56 | 0,13 | - | 0,34 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,32 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | 0,32 | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,75 | 9,35 | 4,55 | 27,65 | 38,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,06 | 3,54 | 4,25 | 20,93 | 22,96 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 0,06 | 3,54 | 4,25 | 20,93 | 22,96 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,30 | 0,03 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 5,01 | - | 5,48 | 4,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,40 | 0,77 | 0,30 | 1,24 | 11,09 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,08 | 10,00 | 1,12 | 5,24 | 11,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,03 | 0,17 | - | 1,38 | 0,41 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | 1,75 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 1,05 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,70 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,05 | 7,34 | 1,12 | 3,67 | 6,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,01 | 5,93 | 0,82 | 1,69 | 2,65 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,04 | 1,29 | 0,30 | 1,93 | 3,36 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | - | 0,12 | - | - | 0,05 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | 0,05 | 0,05 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | 0,09 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | 2,50 | - | 0,19 | 0,27 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | 2,59 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | - | - | - | - | 0,08 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | 2,51 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| ST T | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Xã Thái Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 401,64 | 7,71 | 87,27 | 45,26 | 0,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 340,38 | 7,66 | 82,52 | 31,32 | 0,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,82 | - | 0,19 | 0,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,76 | - | 2,53 | 11,00 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 25,95 | 0,05 | 2,04 | 0,71 | 0,14 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,73 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 75,31 | 0,41 | 17,33 | 17,77 | - |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 59,84 | 0,21 | 14,45 | 17,77 | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 15,36 | 0,20 | 2,88 | - | - |
| 4.3 | Chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,10 | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 19,75 | 33,81 | 20,89 | 32,89 | 3,51 | 37,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17,66 | 29,80 | 17,96 | 31,69 | 3,37 | 34,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,20 | 0,10 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,60 | 0,36 | 1,00 | 0,23 | - | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,49 | 3,65 | 1,73 | 0,88 | 0,14 | 1,21 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 4,67 | 1,33 | 0,21 | 3,06 | 0,04 | 6,28 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 2,43 | 0,69 | 0,21 | 3,06 | 0,04 | 3,14 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,24 | 0,63 | - | - | - | 3,14 |
| 4.3 | Chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6,20 | 11,75 | 6,04 | 33,57 | 54,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,51 | 5,94 | 5,72 | 26,65 | 39,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,30 | 0,03 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 5,01 | 0,01 | 5,58 | 4,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,40 | 0,77 | 0,31 | 1,34 | 11,09 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,55 | 10,25 | 2,22 | 4,36 | 6,83 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 0,55 | 9,94 | 1,12 | 2,37 | 3,85 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,30 | 1,10 | 1,94 | 2,94 |
| 4.3 | Chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | 0,05 | 0,04 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Bình Giang, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Bình Giang công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 438/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 438/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
