Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 438/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN BÌNH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Xã Thái Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.614,51 | 301,98 | 1.038,71 | 864,40 | 717,90 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 6.626,69 | 102,17 | 563,97 | 571,10 | 500,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.861,79 | 73,12 | 431,75 | 484,86 | 336,88 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 4.861,79 | 73,12 | 431,75 | 484,86 | 336,88 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 69,72 | 17,25 | 2,02 | 1,62 | 2,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 754,33 | 9,11 | 58,79 | 25,24 | 64,65 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 840,84 | 2,69 | 64,24 | 40,82 | 95,75 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 100,02 | - | 7,16 | 18,56 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3.987,25 | 199,68 | 474,62 | 293,30 | 217,79 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 859,66 | - | 130,20 | 84,78 | 53,14 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,10 | 70,10 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,32 | 3,80 | 1,04 | 0,51 | 1,06 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 24,64 | 2,97 | 0,71 | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 5,16 | 2,12 | 0,02 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 110,75 | 9,70 | 23,05 | 8,60 | 4,31 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,58 | 2,27 | 2,35 | 1,20 | 0,86 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,99 | 0,29 | 2,45 | 0,60 | 0,14 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,55 | 4,77 | 15,00 | 3,33 | 1,91 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 32,63 | 2,37 | 3,25 | 3,47 | 1,40 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 623,68 | 23,12 | 70,90 | 73,13 | 0,87 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 385,64 | - | 52,11 | 53,21 | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 101,28 | 13,24 | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,63 | 3,92 | 2,41 | 1,22 | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 102,13 | 5,95 | 16,38 | 18,70 | 0,87 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.829,00 | 63,78 | 205,11 | 96,94 | 127,07 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.281,46 | 50,79 | 158,13 | 61,93 | 87,72 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 464,02 | 8,35 | 32,72 | 32,42 | 38,37 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,65 | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 12,96 | 2,08 | 0,62 | 0,77 | 0,54 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 13,04 | 0,67 | 0,45 | 0,66 | 0,18 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,99 | 0,25 | 0,30 | 0,04 | 0,09 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,39 | 0,50 | 0,93 | 0,23 | 0,17 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 50,50 | 1,13 | 11,96 | 0,89 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 29,21 | 6,28 | 3,08 | 1,63 | 1,26 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 11,83 | - | 1,03 | 0,84 | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 177,95 | 4,60 | 18,90 | 11,55 | 10,11 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 224,52 | 13,21 | 20,25 | 15,31 | 19,97 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | MNC | 28,11 | 1,01 | 3,08 | 0,73 | 2,74 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 196,42 | 12,20 | 17,17 | 14,58 | 17,23 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,43 | - | 0,35 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,56 | 0,12 | 0,12 | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,56 | 0,12 | 0,12 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 713,88 | 679,16 | 522,27 | 619,39 | 712,81 | 629,25 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 513,64 | 364,63 | 333,90 | 368,36 | 505,67 | 408,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 319,89 | 147,30 | 213,49 | 317,97 | 427,43 | 331,58 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 319,89 | 147,30 | 213,49 | 317,97 | 427,43 | 331,58 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,94 | 6,25 | 3,04 | 2,82 | 0,96 | 6,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71,37 | 72,51 | 26,24 | 31,21 | 39,58 | 18,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 112,44 | 138,57 | 75,51 | 16,35 | 26,61 | 25,85 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 15,62 | 0,01 | 11,10 | 25,90 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 200,23 | 314,54 | 188,37 | 251,02 | 207,14 | 220,50 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 60,78 | 40,01 | 56,09 | 50,20 | 41,68 | 73,38 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 0,56 | 1,16 | 0,58 | 0,82 | 0,67 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 1,89 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | 0,02 | - | - | 3,00 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5,18 | 4,58 | 5,72 | 6,79 | 4,27 | 7,52 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,31 | 0,61 | 1,01 | 1,23 | 0,63 | 0,94 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,29 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,15 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,12 | 2,69 | 2,55 | 2,59 | 2,23 | 4,23 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,46 | 1,12 | 1,98 | 2,78 | 1,26 | 2,24 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4,36 | 121,00 | 4,91 | 42,90 | 14,61 | 11,14 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | 120,62 | - | 26,43 | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 14,47 | 12,65 | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,99 | - | 2,46 | 0,48 | 0,52 | 5,00 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,37 | 0,38 | 2,45 | 1,52 | 1,44 | 6,14 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 105,93 | 117,12 | 82,62 | 116,20 | 124,14 | 111,33 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 66,06 | 71,64 | 64,81 | 88,20 | 85,53 | 76,95 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 32,85 | 29,93 | 15,21 | 25,39 | 36,37 | 27,94 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | 0,65 | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,02 | 0,32 | 0,72 | 0,50 | 0,43 | 1,59 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,08 | 7,67 | 0,14 | 0,06 | 0,90 | 0,08 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,06 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | - | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | 0,04 | 0,28 | 1,59 | 0,15 | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 5,87 | 7,50 | 1,45 | 0,45 | 0,10 | 4,74 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,50 | 0,85 | 1,24 | 1,86 | 1,46 | 0,63 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,21 | 2,37 | 0,54 | 0,41 | 0,66 | 0,07 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 8,56 | 10,59 | 10,78 | 13,74 | 13,32 | 6,56 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 13,00 | 17,45 | 25,29 | 18,35 | 4,30 | 6,20 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | 0,06 | 0,97 | 0,43 | 9,24 | 0,36 | 1,24 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,94 | 16,48 | 24,86 | 9,11 | 3,94 | 4,96 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 714,94 | 786,05 | 810,27 | 860,34 | 643,15 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 479,51 | 561,37 | 566,16 | 487,92 | 299,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 374,01 | 467,88 | 443,87 | 318,65 | 173,10 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 374,01 | 467,88 | 443,87 | 318,65 | 173,10 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,29 | 0,10 | 2,24 | 8,59 | 4,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 55,98 | 56,73 | 83,83 | 84,88 | 55,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 40,26 | 36,66 | 33,35 | 75,80 | 55,95 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 7,97 | - | 2,85 | - | 10,85 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 235,42 | 224,68 | 244,11 | 372,12 | 343,72 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 43,74 | 48,27 | 47,86 | 77,62 | 51,91 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,48 | 0,35 | 4,74 | 3,34 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 3,95 | - | - | - | 15,12 |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4,41 | 4,86 | 4,86 | 7,52 | 9,38 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,40 | 0,43 | 0,31 | 1,89 | 1,15 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,30 | 0,10 | 0,18 | 0,49 | 0,36 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,91 | 2,51 | 2,20 | 2,26 | 5,24 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,80 | 1,82 | 2,17 | 2,88 | 2,63 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6,67 | 21,34 | 4,95 | 123,88 | 99,90 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | 18,25 | - | 85,19 | 29,83 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 2,19 | 23,20 | 35,53 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,08 | 0,50 | 3,49 | 13,56 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,67 | 3,01 | 2,26 | 12,00 | 20,98 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 140,90 | 136,91 | 145,41 | 137,10 | 118,45 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 91,22 | 90,96 | 99,08 | 95,95 | 92,51 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 48,80 | 44,21 | 43,85 | 34,24 | 13,39 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,63 | 0,57 | 1,56 | 0,88 | 0,73 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,04 | 0,68 | 0,72 | 0,68 | 0,03 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,03 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,19 | - | 0,17 | - | 1,14 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,01 | 0,45 | - | 5,33 | 10,62 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,68 | 3,08 | 1,11 | 1,35 | 2,21 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,91 | 0,58 | 1,56 | 1,43 | 1,22 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 9,25 | 8,91 | 22,01 | 14,44 | 14,63 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 23,40 | 0,25 | 15,94 | 4,04 | 27,56 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | 0,16 | 0,25 | 0,87 | 2,73 | 4,24 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 23,24 | - | 15,07 | 1,31 | 23,32 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | 0,08 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | 0,31 | - |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | - | - | - | 0,31 | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Xã Thái Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 345,98 | 7,54 | 81,06 | 37,25 | 0,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 286,73 | 7,49 | 78,00 | 23,31 | 0,54 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 286,73 | 7,49 | 78,00 | 23,31 | 0,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,82 | - | 0,19 | 0,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,23 | - | 1,11 | 11,00 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 25,47 | 0,05 | 1,76 | 0,71 | 0,14 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,73 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 85,24 | 1,47 | 17,17 | 17,31 | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,10 | - | 0,10 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,12 | 0,12 | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 | 0,12 | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,14 | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,03 | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,11 | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 67,98 | 1,11 | 16,27 | 15,54 | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 41,03 | 0,29 | 10,83 | 12,17 | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 25,55 | 0,47 | 5,32 | 2,86 | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,29 | 0,35 | 0,12 | 0,51 | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,12 | - | 0,01 | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,09 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 6,66 | - | 0,80 | 1,77 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,06 | 0,15 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | MNC | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,98 | 0,15 | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 17,35 | 33,81 | 19,68 | 32,89 | 2,92 | 31,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 15,26 | 29,80 | 16,75 | 31,69 | 2,87 | 29,29 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 15,26 | 29,80 | 16,75 | 31,69 | 2,87 | 29,29 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,20 | 0,10 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,60 | 0,36 | 1,00 | 0,23 | - | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,49 | 3,65 | 1,73 | 0,88 | 0,05 | 1,21 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,51 | 2,39 | 3,60 | 5,92 | 0,34 | 5,87 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,10 | 0,70 | 0,75 | 0,33 | - | 0,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | 1,39 | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 0,98 | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | 0,41 | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 3,31 | 1,69 | 1,97 | 4,07 | 0,34 | 5,40 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1,10 | 0,50 | 0,07 | 2,26 | 0,34 | 2,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 2,07 | 1,18 | 1,90 | 1,81 | 0,01 | 3,02 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,14 | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,10 | - | 0,56 | 0,13 | - | 0,34 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,32 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | 0,32 | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,75 | 9,35 | 4,55 | 27,65 | 38,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,06 | 3,54 | 4,25 | 20,93 | 22,96 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 0,06 | 3,54 | 4,25 | 20,93 | 22,96 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,30 | 0,03 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 5,01 | - | 5,48 | 4,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,40 | 0,77 | 0,30 | 1,24 | 11,09 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,08 | 10,00 | 1,12 | 5,24 | 11,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,03 | 0,17 | - | 1,38 | 0,41 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | 1,75 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 1,05 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,70 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,05 | 7,34 | 1,12 | 3,67 | 6,11 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,01 | 5,93 | 0,82 | 1,69 | 2,65 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,04 | 1,29 | 0,30 | 1,93 | 3,36 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | - | 0,12 | - | - | 0,05 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | 0,05 | 0,05 |
| 2.8.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | 0,09 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | 2,50 | - | 0,19 | 0,27 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | 2,59 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá | - | - | - | - | 0,08 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | 2,51 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| ST T | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Xã Thái Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 401,64 | 7,71 | 87,27 | 45,26 | 0,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 340,38 | 7,66 | 82,52 | 31,32 | 0,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,82 | - | 0,19 | 0,00 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,76 | - | 2,53 | 11,00 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 25,95 | 0,05 | 2,04 | 0,71 | 0,14 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,73 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 75,31 | 0,41 | 17,33 | 17,77 | - |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 59,84 | 0,21 | 14,45 | 17,77 | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 15,36 | 0,20 | 2,88 | - | - |
| 4.3 | Chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,10 | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 19,75 | 33,81 | 20,89 | 32,89 | 3,51 | 37,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17,66 | 29,80 | 17,96 | 31,69 | 3,37 | 34,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,20 | 0,10 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,60 | 0,36 | 1,00 | 0,23 | - | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,49 | 3,65 | 1,73 | 0,88 | 0,14 | 1,21 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 4,67 | 1,33 | 0,21 | 3,06 | 0,04 | 6,28 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 2,43 | 0,69 | 0,21 | 3,06 | 0,04 | 3,14 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,24 | 0,63 | - | - | - | 3,14 |
| 4.3 | Chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6,20 | 11,75 | 6,04 | 33,57 | 54,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,51 | 5,94 | 5,72 | 26,65 | 39,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,30 | 0,03 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 5,01 | 0,01 | 5,58 | 4,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,40 | 0,77 | 0,31 | 1,34 | 11,09 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,55 | 10,25 | 2,22 | 4,36 | 6,83 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | 0,55 | 9,94 | 1,12 | 2,37 | 3,85 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,30 | 1,10 | 1,94 | 2,94 |
| 4.3 | Chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | 0,05 | 0,04 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Bình Giang, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Bình Giang công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện M’Drắk, tỉnh Đắk Lắk
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 438/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 438/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
