Quyết định số 436/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 436/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Phạm vi áp dụng: Toàn bộ diện tích tự nhiên của huyện Gia Lộc được phân bổ chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Gia Lộc trong năm kế hoạch 2025 là 9.971,14 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Được phân bổ diện tích lớn nhất với 5.867,55 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.111,45 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.201,99 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 449,58 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 88,53 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 16,02 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 4.103,59 ha nhằm phục vụ hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 995,41 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 125,63 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Gia Lộc).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 679,91 ha (bao gồm đất khu công nghiệp SKK: 447,94 ha; đất cụm công nghiệp SKN: 73,99 ha; đất thương mại, dịch vụ TMD: 52,07 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC: 104,96 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS: 0,95 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 1.617,33 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.158,83 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 413,92 ha; đất công trình năng lượng DNL chiếm 14,53 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV chiếm 11,62 ha).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 109,74 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 113,56 ha (bao gồm đất giáo dục DGD: 55,64 ha; đất thể thao DTT: 28,41 ha; đất y tế DYT: 14,06 ha; đất văn hóa DVH: 15,44 ha).
- Đất tôn giáo (TON) và tín ngưỡng (TIN): Lần lượt là 33,65 ha và 9,85 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) và an ninh (CAN): Lần lượt là 1,75 ha và 13,07 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 379,08 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng, huyện Gia Lộc dự kiến thu hồi tổng cộng 519,39 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 433,42 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 403,23 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 21,86 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 5,43 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 2,90 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 85,97 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 75,88 ha (chủ yếu phục vụ nâng cấp, mở rộng giao thông DGT với 45,37 ha và thủy lợi DTL với 30,28 ha).
- Đất ở: 4,65 ha (trong đó đất ở nông thôn ONT là 3,99 ha; đất ở đô thị ODT là 0,66 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 1,85 ha (chủ yếu là đất giáo dục và đào tạo DGD với 1,64 ha).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD): 1,97 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,70 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích thực hiện là 497,06 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 452,27 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 34,50 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 6,53 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 3,76 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,18 ha đất trồng lúa sang các loại đất khác trong cùng nhóm đất nông nghiệp (tập trung tại xã Thống Nhất với 4,73 ha và xã Hồng Hưng với 1,45 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 68,25 ha.
- Chuyển đất công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 57,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 9,32 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp theo quy định tại Điều 118 sang Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai: 1,77 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền, trình tự và thủ tục pháp lý.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương:
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Gia Lộc, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Các Sở, ngành, cơ quan liên quan và Văn phòng UBND tỉnh: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ huyện Gia Lộc triển khai hiệu quả các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 436/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN GIA LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 83/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Gia Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Thống nhất | Xã Yết Kiêu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ..(18) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 9.971,14 | 767,01 | 612,85 | 1.153,04 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 5.867,55 | 291,19 | 399,36 | 715,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.111,45 | 244,22 | 297,65 | 497,83 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 4.111,45 | 244,22 | 297,65 | 497,83 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 88,53 | 0,13 | 0,12 | 5,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 449,58 | 16,63 | 17,96 | 55,84 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.201,99 | 30,21 | 77,36 | 153,18 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,02 | - | 6,28 | 3,17 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.103,59 | 475,82 | 213,49 | 437,51 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 995,41 | - | 72,09 | 136,11 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125,63 | 125,63 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,13 | 6,51 | 0,77 | 1,12 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 1,75 | 0,81 | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 13,07 | 12,19 | 0,15 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 113,56 | 23,43 | 7,92 | 9,87 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15,44 | 3,33 | 2,35 | 1,29 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,06 | 7,00 | 0,52 | 0,56 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 55,64 | 10,01 | 2,40 | 5,19 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 28,41 | 3,09 | 2,65 | 2,83 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 679,91 | 82,25 | 1,87 | 4,84 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 447,94 | 73,96 | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 73,99 | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 52,07 | 3,16 | 1,15 | 0,03 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,96 | 5,13 | 0,73 | 4,81 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,95 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.617,33 | 210,15 | 106,98 | 186,25 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.158,83 | 183,45 | 81,84 | 130,18 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 413,92 | 20,72 | 21,73 | 51,57 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 11,96 | 1,35 | 1,10 | 1,81 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 14,53 | 1,38 | 0,28 | 0,34 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,64 | 0,08 | 0,02 | 0,06 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,83 | 1,52 | 0,15 | 0,30 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 11,62 | 1,65 | 1,86 | 1,99 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 33,65 | 1,09 | 2,66 | 2,59 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,85 | 0,39 | 0,92 | 2,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 109,74 | 11,00 | 5,51 | 11,67 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 379,08 | 1,57 | 14,61 | 82,60 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 9,97 | - | 1,01 | 0,26 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 369,11 | 1,57 | 13,60 | 82,35 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,47 | 0,81 | - | 0,34 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lê Lợi | Xã Gia Phúc | Xã Gia Tiến | Xã Hoàng Diệu | Xã Hồng Hưng | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 644,29 | 813,18 | 618,63 | 751,67 | 541,99 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 425,62 | 462,60 | 408,39 | 327,60 | 287,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 269,40 | 339,49 | 235,45 | 202,01 | 197,44 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 269,40 | 339,49 | 235,45 | 202,01 | 197,44 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 17,35 | 5,17 | 2,30 | 2,70 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 36,12 | 48,59 | 87,38 | 31,81 | 35,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 102,75 | 69,34 | 83,25 | 91,07 | 51,58 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 1,60 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 218,67 | 350,58 | 210,24 | 424,07 | 254,83 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 52,77 | 84,24 | 76,71 | 71,29 | 53,24 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,37 | 2,84 | 1,18 | 0,98 | 0,69 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | 0,17 | - | - | 0,23 | 0,27 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3,73 | 9,78 | 7,46 | 6,47 | 5,47 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,47 | 0,80 | 0,78 | 0,65 | 0,72 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,32 | 0,37 | 0,31 | 0,33 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,84 | 6,52 | 3,33 | 2,65 | 2,87 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,10 | 2,08 | 3,04 | 2,84 | 1,77 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10,93 | 83,89 | 7,76 | 200,81 | 114,42 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | 65,70 | - | 187,80 | 66,99 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 28,65 |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 3,04 | 7,04 | 10,22 | 6,23 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10,93 | 15,14 | 0,72 | 2,78 | 12,55 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 107,81 | 145,17 | 85,20 | 120,72 | 68,57 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 81,68 | 102,35 | 64,82 | 66,56 | 48,00 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 25,01 | 32,09 | 18,35 | 51,54 | 17,96 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,49 | 0,74 | 0,50 | 1,06 | 0,73 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,37 | 7,57 | 0,86 | 1,19 | 0,08 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,14 | 0,03 | 0,05 | 0,02 | 0,01 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,13 | 0,19 | 0,50 | 0,06 | 1,79 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | - | 2,20 | 0,11 | 0,29 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,72 | 3,11 | 1,51 | 4,31 | 1,58 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,45 | 1,39 | 0,64 | 1,16 | 0,19 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 5,94 | 11,44 | 5,70 | 8,95 | 7,14 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 33,79 | 8,74 | 23,86 | 9,15 | 3,25 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,59 | 1,22 | 0,02 | 0,49 | 0,16 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 33,20 | 7,52 | 23,83 | 8,66 | 3,09 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | 0,21 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Phạm Trấn | Xã Thống Kênh | Xã Nhật Quang | Xã Quang Đức | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 504,96 | 556,76 | 561,02 | 608,16 | 884,44 | 953,13 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 237,18 | 345,58 | 379,96 | 383,26 | 594,49 | 609,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 182,82 | 230,13 | 250,67 | 289,43 | 416,56 | 458,35 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 182,82 | 230,13 | 250,67 | 289,43 | 416,56 | 458,35 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 2,36 | 18,61 | 4,44 | 3,62 | 9,69 | 15,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 20,30 | 6,84 | 24,25 | 31,74 | 22,38 | 13,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31,70 | 88,06 | 100,59 | 58,47 | 143,64 | 120,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | 1,95 | - | - | 2,21 | 0,82 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 267,78 | 211,18 | 181,06 | 224,90 | 289,96 | 343,50 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 47,83 | 65,98 | 70,56 | 48,85 | 103,46 | 112,29 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,48 | 0,70 | 0,84 | 0,86 | 1,61 | 1,20 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0,94 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 8,29 | 6,81 | 4,49 | 4,80 | 5,68 | 9,36 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,36 | 0,79 | 0,83 | 0,58 | 0,69 | 1,80 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 2,99 | 0,09 | 0,19 | 0,15 | 0,41 | 0,71 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,98 | 4,98 | 2,44 | 2,55 | 3,40 | 4,49 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,96 | 0,95 | 1,03 | 1,52 | 1,18 | 2,37 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113,71 | 19,57 | 1,29 | 13,10 | 5,87 | 19,61 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | 53,49 | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 33,42 | 11,92 | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 15,99 | - | - | - | 1,13 | 4,09 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10,81 | 7,65 | 1,29 | 12,15 | 4,75 | 15,53 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | 0,95 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 87,85 | 73,70 | 63,80 | 81,91 | 114,71 | 164,51 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 68,07 | 45,18 | 44,87 | 54,65 | 80,64 | 106,55 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 18,08 | 27,65 | 18,55 | 26,27 | 31,64 | 52,75 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,60 | 0,33 | 0,30 | 0,72 | 0,90 | 1,32 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,42 | 0,20 | 0,02 | 0,01 | 0,97 | 0,84 |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,05 | 0,03 |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,33 | 0,14 | 0,00 | 0,23 | 0,10 | 0,37 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,32 | 0,15 | 0,02 | - | 0,40 | 2,64 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,91 | 0,92 | 2,06 | 0,36 | 6,01 | 2,81 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | 0,68 | 0,48 | 0,50 | 0,67 | 0,25 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 4,71 | 4,51 | 4,98 | 4,01 | 12,87 | 11,30 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,07 | 38,30 | 32,56 | 70,52 | 38,05 | 22,02 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,07 | 0,12 | 0,19 | 0,59 | 5,17 | 0,07 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | 38,18 | 32,37 | 69,93 | 32,89 | 21,94 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | 1,02 | 0,10 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Thống nhất | Xã Yết Kiêu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..(18) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 433,42 | 47,71 | 17,88 | 31,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 403,23 | 40,66 | 13,35 | 29,06 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 403,23 | 40,66 | 13,35 | 29,06 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2,90 | 0,21 | 1,98 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,43 | 2,77 | 0,45 | 0,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,86 | 4,07 | 2,10 | 2,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 85,97 | 12,33 | 3,91 | 3,55 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,99 | - | - | 0,66 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,66 | 0,66 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,70 | 0,30 | - | 0,40 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,85 | 0,28 | - | 0,02 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,64 | 0,28 | - | 0,02 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,11 | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,26 | 0,14 | - | - |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 | 0,02 | - | - |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,24 | 0,12 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 75,88 | 10,62 | 3,91 | 2,43 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 45,37 | 4,95 | 2,31 | 1,02 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 30,28 | 5,67 | 1,57 | 1,41 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,05 | - | 0,03 | - |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,18 | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,02 | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,97 | 0,34 | - | 0,03 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,65 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,65 | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lê Lợi | Xã Gia Phúc | Xã Gia Tiến | Xã Hoàng Diệu | Xã Hồng Hưng | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 3,88 | 80,22 | 4,29 | 150,59 | 28,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,95 | 75,61 | 3,93 | 143,29 | 27,03 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 2,95 | 75,61 | 3,93 | 143,29 | 27,03 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,10 | 0,08 | 0,10 | 0,22 | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,29 | 0,85 | 0,24 | 0,39 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,54 | 3,68 | 0,02 | 6,69 | 1,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 1,37 | 12,50 | 0,22 | 30,63 | 9,34 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,66 | 0,80 | 0,01 | 0,86 | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,10 | 0,14 | 0,06 | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | 0,14 | 0,04 | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,12 |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,12 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,61 | 11,53 | 0,15 | 28,37 | 9,20 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,04 | 7,18 | - | 19,88 | 6,00 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,57 | 4,34 | 0,15 | 8,49 | 3,18 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | 0,01 | - | 0,80 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | 0,03 | - | 0,60 | 0,02 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | - | 0,03 | - | 0,60 | 0,02 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Phạm Trấn | Xã Thống Kênh | Xã Nhật Quang | Xã Quang Đức | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 41,54 | 15,28 | 0,43 | 0,34 | 1,54 | 9,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 40,81 | 15,03 | 0,16 | 0,30 | 1,27 | 9,79 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 40,81 | 15,03 | 0,16 | 0,30 | 1,27 | 9,79 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,07 | - | 0,05 | - | - | 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,66 | 0,20 | 0,22 | 0,04 | 0,27 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 4,98 | 1,22 | 0,69 | 1,16 | 1,51 | 2,57 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | - | - | 0,35 | - | 0,35 | 0,30 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | 1,10 | 0,15 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | 1,10 | 0,06 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | 0,09 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 4,30 | 1,22 | 0,34 | 1,16 | 0,06 | 1,98 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1,68 | 0,63 | 0,11 | 0,96 | - | 0,60 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 2,61 | 0,59 | 0,05 | 0,20 | 0,06 | 1,38 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | 0,18 | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,68 | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Thống nhất | Xã Yết Kiêu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(18) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 497,06 | 52,12 | 18,84 | 31,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 452,27 | 43,48 | 14,17 | 29,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 3,76 | 0,21 | 2,08 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,53 | 2,92 | 0,45 | 0,21 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,50 | 5,52 | 2,14 | 2,26 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,18 | - | 4,73 | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 6,18 | - | 4,73 | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,25 | 9,81 | 1,35 | 2,03 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,77 | 0,54 | - | 0,41 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 9,32 | 3,55 | 1,16 | 1,62 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 57,15 | 5,72 | 0,19 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lê Lợi | Xã Gia Phúc | Xã Gia Tiến | Xã Hoàng Diệu | Xã Hồng Hưng | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 5,63 | 84,55 | 4,29 | 150,59 | 38,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,00 | 79,86 | 3,93 | 143,29 | 35,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,10 | 0,09 | 0,10 | 0,22 | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,29 | 0,87 | 0,24 | 0,39 | 0,69 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,24 | 3,74 | 0,02 | 6,69 | 1,84 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | 1,45 |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | 1,45 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,16 | 10,07 | 0,06 | 28,22 | 9,15 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | 0,01 | - | 0,80 | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,85 | 0,06 | 0,92 | 0,29 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,16 | 9,22 | - | 26,50 | 8,86 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Phạm Trấn | Xã Thống Kênh | Xã Nhật Quang | Xã Quang Đức | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 57,64 | 15,94 | 0,43 | 11,34 | 3,27 | 22,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 52,24 | 15,69 | 0,16 | 11,30 | 1,77 | 17,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | - | 0,05 | - | - | 0,15 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,07 | - | 0,05 | - | 0,31 | 0,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,33 | 0,20 | 0,22 | 0,04 | 1,04 | 4,23 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 3,42 | 0,90 | - | 1,15 | - | 1,93 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,53 | 0,15 | - | - | - | 0,20 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2,89 | 0,75 | - | 1,15 | - | 1,71 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Gia Lộc.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Gia Lộc công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 630/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 436/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 436/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
