Quyết định số 435/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.
Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Phạm vi áp dụng: Toàn bộ địa giới hành chính huyện Nam Sách bao gồm thị trấn Nam Sách và 14 xã: Trần Phú, Quốc Tuấn, An Phú, Hồng Phong, Minh Tân, An Sơn, Thái Tân, Nam Hưng, Nam Tân, Hiệp Cát, Hợp Tiến, An Bình, Đồng Lạc, Cộng Hòa.
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nam Sách được phân bổ trong năm 2025 là 11.100,55 ha. Cơ cấu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Được phân bổ 6.453,30 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 4.013,05 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 3.939,79 ha và đất trồng lúa còn lại là 73,26 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm 944,31 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 916,15 ha; đất trồng cây hằng năm khác chiếm 543,10 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 36,71 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 4.647,10 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và kinh tế - xã hội. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất sử dụng vào mục đích công cộng (1.806,92 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.098,14 ha, đất thủy lợi chiếm 660,45 ha); đất ở tại nông thôn (953,36 ha); đất ở tại đô thị (150,36 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (519,39 ha, bao gồm 178,86 ha đất khu công nghiệp và 48,98 ha đất cụm công nghiệp); đất xây dựng công trình sự nghiệp (150,25 ha); đất nghĩa trang, nhà tang lễ (127,22 ha); và đất có mặt nước chuyên dùng (882,24 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Chỉ còn lại 0,15 ha (nằm trên địa bàn xã An Phú).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2025, huyện Nam Sách dự kiến thu hồi tổng cộng 232,29 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 182,37 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 160,51 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 9,47 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 8,22 ha; và đất trồng cây hằng năm khác thu hồi 4,17 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm Quốc Tuấn (34,25 ha), Đồng Lạc (22,84 ha), và Hồng Phong (21,03 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49,92 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng với 43,55 ha (đất giao thông 28,79 ha, đất thủy lợi 14,76 ha); đất ở tại nông thôn thu hồi 3,51 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ thu hồi 0,92 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 1,60 ha.
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và đô thị hóa trên địa bàn huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi lên tới 249,01 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp chiếm tỷ trọng tuyệt đối với 211,72 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 14,49 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 11,38 ha; đất trồng cây hằng năm khác chuyển đổi 8,92 ha; và đất nông nghiệp khác chuyển đổi 2,50 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Quốc Tuấn (45,54 ha), xã Hồng Phong (40,31 ha), thị trấn Nam Sách (31,92 ha), và xã Đồng Lạc (28,24 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 5,17 ha đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (tập trung hoàn toàn tại xã An Phú).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 24,16 ha. Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OTC) là 11,51 ha; chuyển đất công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CCO/CSK) là 12,40 ha; chuyển đất phi nông nghiệp theo quy định tại Điều 118 sang Điều 119 hoặc 120 Luật Đất đai là 0,25 ha.
Trong năm 2025, huyện Nam Sách lên kế hoạch đưa 1,25 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,19 ha tại thị trấn Nam Sách.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Đưa vào sử dụng 1,06 ha tại xã An Phú để xây dựng cơ sở y tế (DYT).
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, chủ trì phối hợp với các sở, ngành thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục và phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về đất đai; hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc UBND huyện Nam Sách thực hiện đúng kế hoạch; tổ chức thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Nam Sách và Sở Tài nguyên và Môi trường để triển khai thực hiện các dự án có sử dụng đất đúng tiến độ và quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 435/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NAM SÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Sách, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Thị trấn Nam Sách | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+..(19) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11.100,55 | 827,11 | 824,99 | 994,57 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 6.453,30 | 373,98 | 547,02 | 562,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.013,05 | 284,87 | 394,48 | 390,91 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.939,79 | 284,87 | 393,38 | 390,74 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 73,26 | - | 1,11 | 0,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 543,10 | 3,61 | 4,34 | 12,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 944,31 | 45,94 | 68,83 | 85,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 916,15 | 39,55 | 77,86 | 67,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 36,71 | - | 1,50 | 6,02 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.647,10 | 453,14 | 277,97 | 431,90 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 953,36 | 0,00 | 76,43 | 109,27 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 150,36 | 150,36 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,83 | 6,96 | 1,02 | 1,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,94 | 1,65 | 3,69 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,41 | 0,46 | 0,19 | 0,06 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 150,25 | 36,20 | 16,30 | 13,85 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 18,48 | 1,37 | 1,69 | 3,86 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 9,60 | 8,05 | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,12 | 2,10 | 0,83 | 0,36 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,76 | 12,82 | 5,20 | 7,78 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 45,29 | 11,87 | 4,58 | 1,85 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 4,00 | - | 4,00 | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 519,39 | 74,85 | 32,12 | 89,24 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 178,86 | - | - | 40,77 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 48,98 | 48,98 | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 80,52 | 11,64 | 16,68 | 15,33 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 171,04 | 14,23 | 15,45 | 30,28 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,99 | - | - | 2,87 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.806,92 | 131,62 | 130,09 | 153,34 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.098,14 | 108,26 | 79,89 | 95,77 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 660,45 | 17,68 | 47,23 | 49,08 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 4,00 | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 11,53 | 1,48 | 1,37 | 1,00 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,07 | 0,58 | 0,58 | 1,31 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,71 | 0,29 | 0,05 | 0,08 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 3,61 | 1,35 | 0,03 | 0,56 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 21,39 | 1,98 | 0,94 | 5,55 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 14,92 | 2,96 | 2,28 | 1,87 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,97 | 2,82 | 0,52 | 1,56 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 127,22 | 16,11 | 9,83 | 11,95 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 882,24 | 29,14 | 5,51 | 49,74 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 126,88 | 10,88 | 5,51 | 10,96 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 755,36 | 18,26 | - | 38,78 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,29 | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,15 | 0,00 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Phú | Xã Hồng Phong | Xã Minh Tân | Xã An Sơn | Xã Thái Tân | Xã Nam Hưng | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 1.030,95 | 460,62 | 668,86 | 554,76 | 849,44 | 494,91 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 661,88 | 263,05 | 341,18 | 373,69 | 495,54 | 257,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 417,78 | 180,18 | 155,84 | 264,46 | 207,63 | 165,65 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 417,76 | 180,18 | 155,84 | 263,77 | 207,48 | 165,59 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 0,03 | - | - | 0,69 | 0,16 | 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 3,81 | 0,42 | 73,95 | 17,35 | 149,15 | 36,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 134,62 | 58,88 | 57,71 | 37,55 | 60,60 | 21,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 95,10 | 23,57 | 53,69 | 54,32 | 78,15 | 22,65 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 10,57 | - | - | - | - | 10,92 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 368,91 | 197,57 | 327,68 | 181,07 | 353,90 | 237,34 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 104,04 | 54,77 | 73,09 | 43,72 | 47,05 | 41,69 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,42 | 0,56 | 0,41 | 0,58 | 0,40 | 0,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 17,55 | 7,65 | 8,63 | 6,73 | 4,59 | 3,50 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,18 | 1,46 | 0,68 | 0,38 | 0,99 | 0,16 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | 1,55 | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 1,69 | 0,11 | 0,21 | 0,13 | 0,18 | 0,13 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 7,40 | 3,91 | 5,61 | 2,95 | 2,00 | 2,08 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 5,28 | 2,17 | 2,13 | 1,72 | 1,42 | 1,13 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18,86 | 24,34 | 10,49 | 3,40 | 14,96 | 2,57 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | 12,25 | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4,42 | 10,62 | 9,31 | 3,40 | 0,50 | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,19 | 13,72 | 0,17 | - | 11,06 | 2,12 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | 1,01 | - | 3,39 | 0,45 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 168,50 | 84,48 | 132,09 | 99,18 | 149,17 | 93,70 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 119,00 | 56,29 | 76,81 | 56,26 | 63,70 | 47,72 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 46,54 | 25,92 | 45,91 | 41,89 | 84,66 | 45,42 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | 0,04 | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,15 | 0,77 | 0,16 | 0,66 | 0,62 | 0,12 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,37 | 0,30 | 0,28 | 0,06 | - | 0,20 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,06 | 0,02 | - | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,39 | - | - | - | 0,13 | 0,13 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,98 | 1,19 | 8,93 | 0,28 | - | 0,09 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 1,41 | 0,34 | 0,40 | 0,52 | 1,55 | 0,13 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 1,96 | 0,19 | 0,89 | 0,15 | 0,22 | 1,76 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 17,12 | 4,12 | 7,07 | 5,56 | 5,74 | 5,23 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 36,76 | 21,13 | 94,62 | 21,24 | 130,23 | 88,15 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 7,83 | 11,79 | 14,78 | 3,52 | 9,36 | 14,65 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 28,93 | 9,35 | 79,84 | 17,72 | 120,87 | 73,50 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,29 | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 0,2 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nam Tân | Xã Hiệp Cát | Xã Hợp Tiến | Xã An Bình | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 607,85 | 679,40 | 647,05 | 644,03 | 687,32 | 1.128,69 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 363,08 | 387,36 | 432,25 | 299,06 | 424,12 | 670,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 179,45 | 236,37 | 323,89 | 238,25 | 251,96 | 321,31 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 179,45 | 236,32 | 323,86 | 238,25 | 251,96 | 250,37 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | 0,06 | 0,04 | - | - | 70,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 29,39 | 27,04 | 6,43 | 7,75 | 4,03 | 166,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 48,87 | 38,26 | 44,86 | 33,04 | 110,31 | 97,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 104,60 | 85,68 | 56,34 | 19,31 | 52,32 | 85,20 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,77 | - | 0,73 | 0,70 | 5,50 | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 244,76 | 292,04 | 214,80 | 344,97 | 263,20 | 457,83 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 37,68 | 58,61 | 71,83 | 75,34 | 76,12 | 83,73 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,66 | 0,84 | 0,52 | 0,56 | 0,64 | 0,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 2,24 | 1,35 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,20 | 0,12 | 0,16 | 0,22 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5,37 | 5,83 | 4,60 | 5,15 | 7,87 | 6,44 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,52 | 0,62 | 0,52 | 0,54 | 2,03 | 0,49 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,12 | 0,40 | 0,16 | 0,13 | 0,45 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,00 | 2,53 | 2,30 | 2,97 | 3,30 | 2,90 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 2,73 | 2,28 | 1,63 | 1,50 | 2,09 | 2,94 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5,58 | 46,85 | 3,39 | 126,96 | 36,52 | 29,26 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | 125,84 | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,37 | - | 0,61 | - | 5,20 | 2,45 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,21 | 14,58 | 2,78 | 1,12 | 31,32 | 26,81 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | 32,27 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 109,81 | 101,66 | 108,19 | 70,18 | 110,85 | 164,06 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 47,33 | 56,77 | 78,67 | 33,23 | 84,78 | 93,66 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 59,81 | 43,76 | 27,31 | 33,55 | 23,04 | 68,64 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 1,68 | - | 0,96 | 1,33 | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,55 | 0,57 | 0,48 | 0,57 | 0,86 | 1,18 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,35 | 0,12 | 0,44 | 1,18 | 1,26 | 0,04 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | 0,27 | 0,19 | 0,05 | 0,51 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,07 | 0,41 | 0,04 | 0,10 | 0,84 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 0,16 | 0,29 | 1,06 | 0,24 | 0,53 | 1,19 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 1,58 | 0,45 | 0,17 | 0,27 | 0,78 | 0,65 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 4,70 | 5,11 | 7,17 | 8,93 | 11,60 | 7,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 79,23 | 72,41 | 17,66 | 57,22 | 15,89 | 163,31 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 8,03 | 2,86 | 10,36 | 10,95 | 1,13 | 4,27 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 71,20 | 69,55 | 7,30 | 46,27 | 14,75 | 159,04 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Nam Sách | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(19) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 182,37 | 28,28 | 13,81 | 34,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 160,51 | 23,20 | 11,84 | 29,65 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 160,51 | 23,20 | 11,84 | 29,65 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 4,17 | 0,84 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,22 | 1,80 | 1,27 | 2,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,47 | 2,45 | 0,70 | 2,30 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 49,92 | 10,83 | 5,89 | 5,97 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,51 | - | 0,28 | 0,17 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 | 0,01 | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,30 | 0,05 | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,17 | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,05 | 0,05 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 43,55 | 10,19 | 5,22 | 5,58 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 28,79 | 9,09 | 4,90 | 3,50 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 14,76 | 1,10 | 0,32 | 2,08 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,92 | 0,21 | 0,05 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,60 | 0,35 | 0,34 | 0,22 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,60 | 0,35 | 0,34 | 0,22 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Phú | Xã Hồng Phong | Xã Minh Tân | Xã An Sơn | Xã Thái Tân | Xã Nam Hưng | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 14,13 | 21,03 | 0,43 | 9,23 | 1,74 | 2,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13,33 | 19,15 | 0,12 | 8,48 | 1,24 | 2,89 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 13,33 | 19,15 | 0,12 | 8,48 | 1,24 | 2,89 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | - | 0,20 | 0,20 | 0,60 | 0,50 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,34 | 0,74 | - | 0,05 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,46 | 0,93 | 0,11 | 0,10 | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2,67 | 4,76 | 0,79 | 1,68 | 0,86 | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,14 | 0,14 | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,08 | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 2,48 | 4,27 | 0,65 | 1,66 | 0,85 | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 2,13 | 2,96 | 0,45 | 1,31 | 0,53 | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,34 | 1,31 | 0,20 | 0,36 | 0,31 | - |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | 0,03 | - | - | 0,01 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,11 | 0,32 | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,11 | 0,32 | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nam Tân | Xã Hiệp Cát | Xã Hợp Tiến | Xã An Bình | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 4,90 | 6,64 | 15,86 | 2,37 | 22,84 | 3,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,97 | 5,68 | 13,46 | 2,32 | 22,66 | 3,53 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 2,97 | 5,68 | 13,46 | 2,32 | 22,66 | 3,53 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,67 | 0,86 | 0,05 | - | - | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,44 | 0,10 | 0,96 | 0,04 | 0,08 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,82 | - | 1,40 | 0,01 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 2,14 | 2,97 | 6,81 | 0,43 | 3,95 | 0,20 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 1,33 | 1,01 | 0,43 | 0,01 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | 0,12 | - | 0,04 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | 0,12 | - | 0,04 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,81 | 1,95 | 6,03 | 0,30 | 3,42 | 0,16 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,12 | 0,62 | 0,64 | 0,26 | 2,20 | 0,08 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,69 | 1,32 | 5,39 | 0,04 | 1,22 | 0,08 |
| 2.8.3 | Đất công trình xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | 0,01 | 0,08 | - | 0,53 | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,27 | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | - | - | 0,27 | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Nam Sách | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +..(19) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 249,01 | 31,92 | 21,70 | 45,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 211,72 | 24,66 | 18,84 | 39,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 8,92 | 0,84 | - | 1,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,38 | 2,49 | 1,78 | 2,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,49 | 3,94 | 1,08 | 2,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,50 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,17 | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NKR | 5,17 | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 24,16 | 8,59 | 0,90 | 3,49 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | PNO/PNC | 0,25 | 0,01 | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 11,51 | 2,55 | 0,07 | 2,64 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | DSN/CSK | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 12,40 | 6,03 | 0,83 | 0,85 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Phú | Xã Hồng Phong | Xã Minh Tân | Xã An Sơn | Xã Thái Tân | Xã Nam Hưng | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 18,70 | 40,31 | 5,15 | 11,86 | 5,49 | 2,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 15,40 | 35,57 | 4,16 | 10,61 | 4,80 | 2,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | - | 0,26 | 0,67 | 1,10 | 0,69 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,34 | 1,69 | - | 0,05 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,46 | 2,79 | 0,32 | 0,10 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,50 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5,17 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | 5,17 | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 1,61 | 3,19 | 0,65 | 0,82 | 0,80 | - |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | 0,03 | - | - | 0,01 | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1,25 | 1,08 | - | 0,55 | 0,16 | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,36 | 2,07 | 0,65 | 0,27 | 0,63 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Nam Tân | Xã Hiệp Cát | Xã Hợp Tiến | Xã An Bình | Xã Đồng Lạc | Xã Cộng Hòa | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 5,95 | 6,64 | 15,86 | 2,37 | 28,24 | 6,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,65 | 5,68 | 13,46 | 2,32 | 26,93 | 3,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,67 | 0,86 | 0,05 | - | - | 2,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,81 | 0,10 | 0,96 | 0,04 | 0,46 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,82 | - | 1,40 | 0,01 | 0,85 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,11 | 0,68 | 0,80 | 0,18 | 2,27 | 0,07 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | - | - | 0,02 | - | 0,17 | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,09 | 0,68 | 0,78 | 0,18 | 1,42 | 0,07 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,02 | - | - | - | 0,68 | - |
4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Nam Sách | Xã Trần Phú | Xã Quốc Tuấn | Xã An Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(19) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1,25 | 0,19 | - | - | 1,06 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,19 | 0,19 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,06 | - | - | - | 1,06 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,06 | - | - | - | 1,06 |
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Sách.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Nam Sách, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Nam Sách công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 630/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 435/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 435/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
