Giới thiệu chung về Quyết định 434/QĐ-UBND
Quyết định số 434/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Thanh Hà. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu kỹ thuật cụ thể cho việc phân bổ, thu hồi, và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời bảo đảm an ninh, quốc phòng địa phương.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà được xác định và phân bổ trong năm kế hoạch 2025 là 14.071,82 ha. Cơ cấu sử dụng đất được chia thành các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 7.926,18 ha, thể hiện thế mạnh và định hướng duy trì phát triển nông nghiệp bền vững của huyện. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Có tổng diện tích 1.620,64 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm phần lớn với 1.620,45 ha; đất trồng lúa còn lại LUK chỉ chiếm 0,20 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Chiếm tỷ trọng vượt trội với 5.812,64 ha, tập trung mạnh tại các xã như Thanh Sơn (378,24 ha), Thanh Quang (535,20 ha), Vĩnh Cường (308,81 ha), Tân Việt (230,12 ha), Cẩm Việt (479,28 ha), Thanh Lang (447,65 ha), Liên Mạc (471,46 ha), Thanh Tân (599,84 ha) và An Phượng (465,08 ha). Đây là quỹ đất cốt lõi phục vụ vùng chuyên canh cây ăn quả đặc sản (như vải thiều Thanh Hà).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Đạt diện tích 222,73 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thanh Xuân với 96,39 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): Có diện tích 263,80 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Chiếm diện tích nhỏ với 6,38 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ tổng cộng 6.145,64 ha để phục vụ hạ tầng, đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đạt 2.405,26 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã, trong đó diện tích lớn nhất tại xã Thanh Quang (280,23 ha) và xã Vĩnh Cường (275,66 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đạt 257,45 ha, tập trung toàn bộ tại Thị trấn Thanh Hà.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Chiếm diện tích lớn với 1.835,75 ha, bao gồm đất công trình giao thông (1.015,18 ha) và đất công trình thủy lợi (733,93 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): Đạt 1.246,87 ha (chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON với 1.233,03 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Đạt 122,53 ha (gồm đất thương mại, dịch vụ TMD là 44,26 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC là 75,37 ha; đất cho hoạt động khoáng sản SKS là 2,90 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Đạt 113,06 ha, phục vụ các công trình giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao.
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt được phân bổ 6,20 ha và 14,60 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): Đạt 98,77 ha.
- Đất tôn giáo (TON) và Đất tín ngưỡng (TIN): Lần lượt đạt 20,48 ha và 11,12 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Được ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ diện tích tự nhiên của huyện Thanh Hà đã được đưa vào khai thác và quản lý sử dụng triệt để.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Thanh Hà được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 196,66 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 52,74 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các xã có diện tích thu hồi lúa lớn gồm xã Thanh Hồng (13,62 ha) và xã Vĩnh Cường (15,85 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi nhiều nhất với 136,77 ha, tập trung tại Thị trấn Thanh Hà (29,90 ha), xã Hồng Lạc (27,01 ha), xã An Phượng (10,31 ha) và xã Vĩnh Cường (10,76 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): Thu hồi 5,08 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 2,07 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 26,37 ha. Trong đó:
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Thu hồi 15,00 ha (bao gồm đất giao thông 6,53 ha và đất thủy lợi 8,00 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 6,66 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thanh Hồng với 2,50 ha và xã Vĩnh Cường với 3,41 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): Thu hồi 3,04 ha.
- Các loại đất khác như đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp có diện tích thu hồi không đáng kể.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ nông nghiệp sang công nghiệp, dịch vụ và đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 230,60 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): Chuyển sang phi nông nghiệp 78,34 ha (tập trung lớn tại xã Tân An với 9,52 ha, xã Thanh Hồng với 13,62 ha, và xã Vĩnh Cường với 15,85 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Chuyển đổi 144,66 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Thanh Hà với 32,44 ha, xã Hồng Lạc với 28,97 ha, xã An Phượng với 10,31 ha và xã Vĩnh Cường với 11,72 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): Chuyển đổi 5,43 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Chuyển đổi 2,16 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3,72 ha, bao gồm:
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Chuyển đổi 2,16 ha (phục vụ nhu cầu đất ở xen kẹt, tái định cư hoặc đấu giá quyền sử dụng đất).
- Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CCO/CSK): Chuyển đổi 1,56 ha.
4. Bản đồ và ranh giới thực hiện
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Thanh Hà.
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương:
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra UBND huyện Thanh Hà thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về đất đai thuộc thẩm quyền cấp tỉnh đảm bảo tính chính xác, đúng quy định pháp luật.
- Các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Thanh Hà và Sở Tài nguyên và Môi trường để triển khai các dự án có sử dụng đất đúng tiến độ và quy định.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 434/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN THANH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Hà, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(20) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 14.071,82 | 903,07 | 854,80 | 720,48 | 1.204,02 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 7.926,18 | 427,50 | 487,50 | 448,58 | 661,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.620,64 | 84,38 | 256,88 | 195,95 | 149,92 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1.620,45 | 84,38 | 256,88 | 195,95 | 149,72 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,20 | - | - | - | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 263,80 | 7,15 | 11,32 | 0,56 | 20,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.812,64 | 332,43 | 205,01 | 230,12 | 479,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 222,73 | 2,51 | 14,29 | 21,95 | 11,89 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,38 | 1,03 | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.145,64 | 475,58 | 367,30 | 271,91 | 542,72 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.405,26 | - | 125,68 | 120,92 | 199,49 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 257,45 | 257,45 | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,09 | 6,50 | 0,51 | 0,64 | 0,73 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 6,20 | 1,76 | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 14,60 | 0,26 | 0,22 | 0,20 | 3,11 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 113,06 | 20,60 | 6,42 | 5,24 | 18,09 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,91 | 5,90 | 2,03 | 0,89 | 2,21 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,00 | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,32 | 2,06 | 0,12 | 0,27 | 0,30 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 53,19 | 7,97 | 2,66 | 2,11 | 6,62 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 31,93 | 1,52 | 1,61 | 1,96 | 8,59 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 4,71 | 3,15 | - | - | 0,37 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 122,53 | 6,27 | 23,10 | 4,21 | 15,22 |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 44,26 | 6,23 | 12,32 | 1,82 | 3,93 |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 75,37 | 0,04 | 10,78 | 2,39 | 11,29 |
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,90 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.835,75 | 94,34 | 140,97 | 79,95 | 226,14 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.015,18 | 69,75 | 77,53 | 53,56 | 105,37 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 733,93 | 18,26 | 58,76 | 20,28 | 72,35 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 9,11 | - | - | - | 6,32 |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 47,70 | 0,33 | 0,53 | 0,98 | 40,60 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 7,81 | 0,08 | 0,57 | 0,53 | 0,15 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,01 | 0,17 | 0,04 | 0,05 | 0,09 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 10,52 | 0,27 | 1,83 | 2,95 | 0,74 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 10,49 | 5,48 | 1,71 | 1,60 | 0,50 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 20,48 | 2,27 | 2,34 | 1,41 | 1,77 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 11,12 | 1,01 | 0,18 | 0,46 | 0,68 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 98,77 | 8,31 | 3,68 | 4,31 | 8,33 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.246,87 | 76,82 | 64,19 | 54,57 | 68,67 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 13,84 | 0,59 | - | 0,25 | 0,78 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.233,03 | 76,22 | 64,19 | 54,32 | 67,89 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,50 | - | - | - | 0,50 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Tân | Xã Tân An | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 502,58 | 817,85 | 726,79 | 715,25 | 1.026,35 | 627,32 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 309,56 | 490,54 | 482,85 | 436,72 | 648,57 | 385,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 80,38 | 19,53 | 2,57 | - | 40,89 | 86,01 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 80,38 | 19,53 | 2,57 | - | 40,89 | 86,01 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 6,61 | 20,94 | 3,17 | 3,57 | 3,06 | 0,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 204,24 | 447,65 | 471,46 | 336,76 | 599,84 | 291,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 16,93 | 2,42 | 5,65 | 96,39 | 4,79 | 7,09 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,40 | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 193,01 | 327,31 | 243,93 | 278,53 | 377,78 | 241,98 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 91,95 | 142,52 | 113,51 | 121,35 | 178,05 | 107,84 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,28 | 0,25 | 0,49 | 0,17 | 0,64 | 0,49 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.5 | Đất an ninh | - | 0,10 | - | 0,13 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4,35 | 5,42 | 3,85 | 3,84 | 6,02 | 5,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,36 | 0,42 | 0,35 | 0,35 | 0,74 | 0,63 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,14 | 0,39 | 0,18 | 0,29 | 0,26 | 0,42 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,84 | 2,43 | 1,55 | 1,94 | 3,56 | 2,22 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 2,01 | 2,17 | 1,77 | 1,25 | 1,47 | 1,35 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,39 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,84 | 1,05 | 0,28 | 0,59 | 4,80 | 12,42 |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,33 | 0,53 | 0,28 | 0,59 | 3,21 | 1,43 |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,51 | 0,52 | - | - | 1,59 | 10,99 |
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 58,89 | 124,78 | 97,02 | 73,91 | 120,31 | 61,76 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 32,11 | 36,56 | 55,71 | 37,74 | 57,23 | 37,97 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 26,75 | 87,34 | 40,43 | 35,91 | 55,37 | 21,94 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | 2,79 | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | - | 0,40 | 0,37 | 0,13 | 0,21 | 0,40 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,00 | 0,16 | 0,25 | 0,10 | 2,91 | 0,07 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,03 | 0,02 | - | 0,03 | 0,10 | 0,31 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | 0,28 | 0,26 | - | 1,70 | 0,78 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | - | 0,02 | - | - | - | 0,28 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 0,96 | 1,09 | 1,84 | 0,29 | 2,39 | 1,07 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,88 | 1,00 | 0,64 | 0,47 | 1,16 | 0,62 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 3,80 | 3,24 | 5,11 | 3,19 | 8,95 | 4,38 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 28,06 | 47,86 | 21,19 | 74,60 | 55,45 | 48,35 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | - | - | 0,21 | - | 3,53 | 0,18 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 28,06 | 47,86 | 20,98 | 74,60 | 51,92 | 48,17 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Hải | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Cường | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 914,14 | 1.083,45 | 660,73 | 1.278,26 | 816,44 | 1.220,37 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 521,00 | 642,47 | 379,72 | 663,66 | 402,59 | 538,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 266,96 | 94,02 | - | 41,63 | 92,47 | 209,05 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 266,96 | 94,02 | - | 41,63 | 92,47 | 209,05 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 17,22 | 73,66 | - | 76,17 | 12,56 | 6,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 229,96 | 465,08 | 378,24 | 535,20 | 296,98 | 308,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6,70 | 5,90 | 1,47 | 10,66 | 0,58 | 13,49 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,15 | 3,80 | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 393,15 | 440,98 | 281,01 | 614,60 | 413,85 | 682,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 122,19 | 173,75 | 157,52 | 280,23 | 194,62 | 275,66 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 0,91 | 0,49 | 1,27 | 0,44 | 0,59 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | 0,77 | - | 0,04 | - | 1,58 |
| 2.5 | Đất an ninh | - | 9,94 | 0,15 | 0,25 | 0,10 | 0,14 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 5,41 | 4,97 | 3,41 | 8,06 | 4,33 | 8,03 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,17 | 0,41 | 0,37 | 1,21 | 0,04 | 0,83 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,23 | 0,18 | 0,15 | 0,28 | 0,32 | 0,71 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,11 | 3,50 | 2,18 | 4,30 | 3,11 | 4,10 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 1,78 | 0,89 | 0,21 | 2,09 | 0,86 | 2,39 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,12 | - | 0,50 | 0,18 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23,23 | 16,94 | 0,90 | 3,99 | 0,72 | 4,94 |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7,01 | 0,19 | 0,81 | 2,61 | 0,72 | 2,22 |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 15,96 | 14,10 | 0,09 | 1,38 | - | 2,72 |
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 0,25 | 2,65 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 95,05 | 109,43 | 59,99 | 129,44 | 151,54 | 212,25 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 54,71 | 58,77 | 29,58 | 60,57 | 103,75 | 144,26 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 39,55 | 49,67 | 27,56 | 66,53 | 46,46 | 66,79 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,51 | 0,60 | 0,32 | 1,22 | 0,46 | 0,61 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,01 | 0,11 | 2,38 | 0,37 | 0,07 | 0,05 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | - | 0,06 | 0,04 | 0,05 | - | 0,03 |
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 0,15 | 0,23 | 0,10 | 0,70 | 0,33 | 0,20 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,12 | - | - | - | 0,46 | 0,32 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 0,94 | 0,44 | 0,59 | 2,16 | 0,12 | 0,82 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,35 | 0,53 | 0,34 | 0,85 | 1,05 | 0,88 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 5,17 | 5,65 | 3,36 | 12,78 | 7,70 | 10,80 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 140,11 | 117,66 | 54,24 | 175,49 | 53,24 | 166,37 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 0,35 | 1,72 | 2,97 | 0,98 | 2,29 | -0,02 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 139,75 | 115,94 | 51,27 | 174,51 | 50,95 | 166,39 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(22) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 196,66 | 37,74 | 32,28 | 12,22 | 22,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 52,74 | 7,53 | 4,54 | 4,58 | 4,24 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 52,74 | 7,53 | 4,54 | 4,58 | 4,24 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5,08 | 0,31 | 0,50 | - | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 136,77 | 29,90 | 27,01 | 7,63 | 18,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,07 | - | 0,23 | - | 0,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 26,37 | 1,96 | 1,64 | 0,86 | 2,83 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,66 | - | 0,14 | - | 0,21 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 | - | - | - | 0,11 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,74 | - | 0,04 | - | 0,04 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,05 | - | 0,01 | - | 0,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,17 | - | 0,01 | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,14 | - | 0,02 | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,38 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,65 | 0,19 | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,51 | 0,19 | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,14 | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 15,00 | 1,04 | 1,22 | 0,86 | 1,72 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 6,53 | 0,53 | 0,76 | 0,63 | 0,25 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 8,00 | 0,51 | 0,28 | 0,23 | 1,47 |
| 2.8.3 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,47 | - | 0,18 | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,01 | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,06 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3,04 | 0,73 | 0,24 | - | 0,75 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,51 | 0,49 | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,53 | 0,24 | 0,24 | - | 0,75 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Tân | Xã Tân An | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 0,99 | 1,21 | 5,78 | 3,47 | 5,57 | 1,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,13 | - | 0,47 | - | - | 0,63 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 0,13 | - | 0,47 | - | - | 0,63 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | - | 0,20 | 0,01 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,66 | 0,81 | 4,96 | 3,17 | 5,57 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,20 | 0,34 | 0,30 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,60 | 0,42 | 0,62 | 0,91 | 1,35 | 0,81 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | - | - | 0,05 | - | 0,01 | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | 0,10 | - | - | - | 0,01 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | 0,10 | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,16 | - | - | - | 0,27 | - |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,16 | - | - | - | 0,14 | - |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,13 | - |
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,34 | 0,22 | 0,26 | 0,81 | 0,79 | 0,80 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,20 | 0,20 | - | 0,20 | 0,49 | 0,58 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,14 | 0,02 | 0,26 | 0,61 | 0,02 | 0,22 |
| 2.8.3 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | - | 0,28 | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 0,10 | 0,28 | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,10 | 0,10 | 0,30 | 0,10 | 0,28 | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Hải | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Cường | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 1,41 | 11,75 | 3,49 | 6,87 | 22,35 | 27,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,11 | 0,94 | - | 0,10 | 13,62 | 15,85 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 0,11 | 0,94 | - | 0,10 | 13,62 | 15,85 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 0,80 | 0,50 | - | 0,62 | 0,85 | 1,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,50 | 10,31 | 3,49 | 6,12 | 7,38 | 10,76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | 0,03 | 0,50 | 0,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,78 | 0,50 | 0,50 | 2,36 | 4,61 | 5,61 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | 0,34 | 2,50 | 3,41 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | 0,10 | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | 0,52 | - | 0,03 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | 0,14 | - | 0,01 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | - | - | - | 0,38 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | 0,03 | - | - |
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | 0,02 | - | - |
| 2.7.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.7.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,78 | 0,50 | 0,50 | 1,08 | 2,01 | 2,06 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 0,73 | 0,50 | 0,50 | 0,90 | 0,01 | 0,05 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,05 | - | - | 0,17 | 2,00 | 2,01 |
| 2.8.3 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | - | - | - | 0,01 | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | - | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | - | - | - | 0,04 | - | 0,01 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | 0,35 | - | 0,09 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | 0,35 | - | 0,07 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Việt | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. (22) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 230,60 | 41,14 | 38,35 | 14,76 | 29,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 78,34 | 8,38 | 8,65 | 6,82 | 9,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 5,43 | 0,31 | 0,50 | - | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 144,66 | 32,44 | 28,97 | 7,94 | 19,43 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,16 | - | 0,23 | - | 0,26 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | NPC/CNT | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 3,72 | 0,89 | 0,50 | 0,36 | 0,10 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 2,16 | 0,82 | 0,15 | 0,24 | - |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CCO/CSK | 1,56 | 0,07 | 0,35 | 0,12 | 0,10 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Thanh Tân | Xã Tân An | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 0,99 | 1,21 | 5,78 | 3,47 | 5,57 | 10,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,13 | - | 0,47 | - | - | 9,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | - | 0,20 | 0,01 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,66 | 0,81 | 4,96 | 3,17 | 5,57 | 0,56 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,20 | 0,34 | 0,30 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,15 | 0,70 |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | - | - | - | 0,15 | 0,26 |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | 0,44 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Hải | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Cường | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 5,00 | 11,75 | 3,49 | 8,12 | 22,35 | 28,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,31 | 0,94 | - | 0,70 | 13,62 | 15,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 1,10 | 0,50 | - | 0,62 | 0,85 | 1,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,50 | 10,31 | 3,49 | 6,77 | 7,38 | 11,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,09 | - | - | 0,03 | 0,50 | 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,28 | - | - | 0,75 | - | - |
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | - | - | 0,55 | - | - |
| 4.2 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,28 | - | - | 0,20 | - | - |
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Hà.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Thanh Hà công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1055/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 434/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
