Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các chỉ tiêu, chính sách và phương án thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Chí Linh được phân bổ trong năm 2025 là 28.292,72 ha, được chia thành ba nhóm đất chính với cơ cấu cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 19.790,19 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.231,09 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 5.159,52 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 5.376,82 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 4.043,52 ha; đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 2.412,48 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 1.203,91 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 1.015,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 487,78 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 18,75 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 8.467,51 ha nhằm phục vụ phát triển đô thị, công nghiệp và hạ tầng công cộng. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) chiếm 2.954,63 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 2.125,43 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 354,89 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) chiếm 1.460,70 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 1.199,10 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) chiếm 1.174,97 ha (bao gồm đất khu công nghiệp SKK 200,53 ha, đất cụm công nghiệp SKN 83,39 ha, đất thương mại dịch vụ TMD 134,30 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 475,77 ha); đất quốc phòng (CQP) chiếm 520,40 ha; đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) chiếm 443,46 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 273,44 ha; đất an ninh (CAN) chiếm 218,67 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) chiếm 149,30 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 35,02 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (BCS) là 31,70 ha và đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) là 3,32 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng an ninh, thành phố Chí Linh dự kiến thu hồi tổng cộng 338,35 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 303,53 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 167,70 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước LUC với 159,69 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 95,59 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 14,04 ha; đất rừng sản xuất (RSX) thu hồi 10,82 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 10,22 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 5,16 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 34,82 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu phục vụ giải phóng mặt bằng gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) thu hồi 14,57 ha (đất thủy lợi 10,77 ha, đất giao thông 3,65 ha); đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK) thu hồi 14,11 ha (chủ yếu là đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS với 12,94 ha); đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN) thu hồi 1,45 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 1,48 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) thu hồi 1,97 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 653,72 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 311,65 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển đổi 162,86 ha; đất rừng sản xuất (RSX) chuyển đổi 121,42 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển đổi 28,02 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển đổi 19,55 ha; và đất rừng phòng hộ (RPH) chuyển đổi 10,22 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 12,30 ha đất trồng lúa sang các loại đất khác trong cùng nhóm đất nông nghiệp (LUA/NNP) để nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 29,42 ha, bao gồm:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (MHT/OTC): 5,20 ha.
- Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (MHT/CSK): 15,62 ha.
- Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ (MHT/TMD): 7,55 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai (MHT/PNC): 1,00 ha.
- Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 0,05 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Thành phố Chí Linh đặt kế hoạch khai thác và đưa 1,94 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đưa 1,55 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các công trình giao thông (DGT) tại địa bàn phường Cộng Hòa (1,50 ha) và phường Sao Đỏ (0,05 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Đưa 0,39 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích đất thương mại, dịch vụ (TMD) tại địa bàn xã Lê Lợi.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; đảm bảo đúng thẩm quyền, trình tự và thủ tục pháp lý.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu, hướng dẫn UBND thành phố Chí Linh thực hiện các thủ tục đất đai; phối hợp với các sở, ngành liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
- Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan: Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBND thành phố Chí Linh trong việc triển khai các dự án, công trình có sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả của kế hoạch.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 433/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ CHÍ LINH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 86/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Chí Linh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 28.292,72 | 2.038,77 | 1.051,00 | 2.812,79 | 1.341,03 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 19.790,19 | 1.779,22 | 639,34 | 1.695,75 | 681,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.231,09 | 86,93 | 298,70 | 165,67 | 154,37 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.159,52 | 80,50 | 292,75 | 165,67 | 149,49 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 71,57 | 6,43 | 5,95 |
| 4,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 487,78 | 15,24 | 20,87 | 0,26 | 4,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.376,82 | 606,85 | 226,74 | 702,60 | 172,82 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.203,91 |
|
| 548,97 |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.043,52 | 594,67 |
| 66,17 | 258,31 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.412,48 | 445,43 | 13,45 | 156,14 | 42,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.015,84 | 30,10 | 79,58 | 55,94 | 49,54 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,75 |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 8.467,51 | 257,74 | 409,47 | 1.105,87 | 655,54 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 273,44 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.199,10 | 46,86 | 59,23 | 158,42 | 122,10 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,31 | 1,10 | 0,56 | 7,00 | 0,85 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 520,40 | 17,33 | 0,03 | 94,00 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 218,67 | 0,26 | 0,77 | 4,90 | 0,19 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 443,46 | 9,83 | 6,16 | 70,83 | 12,51 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 49,39 | 1,17 | 1,44 | 4,78 | 1,76 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 20,26 |
|
| 17,93 |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 25,81 | 0,12 | 0,17 | 5,20 | 0,48 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 124,46 | 5,74 | 2,33 | 27,06 | 6,99 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 199,93 | 2,73 | 0,26 | 14,00 | 3,20 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 20,85 |
| 1,96 |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | 0,08 |
|
|
| 0,08 |
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2,68 | 0,07 |
| 1,86 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.174,97 | 39,47 | 155,80 | 378,06 | 192,69 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200,53 |
|
| 200,53 |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 83,39 |
| 40,49 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,30 | 0,08 | 3,23 | 8,10 | 20,72 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 475,77 | 1,42 | 66,56 | 73,45 | 152,30 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 280,98 | 37,97 | 45,52 | 95,98 | 19,67 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.954,63 | 89,38 | 126,56 | 313,84 | 225,72 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2.125,43 | 75,02 | 107,82 | 251,17 | 120,44 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 354,89 | 10,85 | 13,14 | 15,14 | 12,21 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 98,16 | 0,93 | 3,82 | 12,17 | 7,00 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 139,13 | 1,75 | 1,00 |
| 2,87 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 94,19 |
|
| 21,99 |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 88,46 |
|
|
| 76,66 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 12,43 | 0,34 | 0,17 | 0,97 | 3,23 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,17 | 0,12 | 0,03 | 0,06 | 0,31 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,53 | 0,35 | 0,58 | 0,42 | 1,74 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 33,24 | 0,02 |
| 11,92 | 1,26 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 22,69 | 1,23 | 0,69 | 0,24 | 3,02 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 23,32 | 0,09 | 1,70 | 0,73 | 0,16 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 149,30 | 5,09 | 7,94 | 23,19 | 11,29 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.460,70 | 47,10 | 50,03 | 54,66 | 87,01 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 468,39 | 37,67 | 10,24 | 52,45 | 23,11 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 992,31 | 9,43 | 39,79 | 2,21 | 63,90 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 35,02 | 1,81 | 2,19 | 11,17 | 4,23 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 31,70 | 1,81 | 2,19 | 11,17 | 1,01 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 3,32 |
|
|
| 3,22 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 1.502,85 | 491,70 | 1.166,01 | 791,24 | 2.805,34 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 948,55 | 133,50 | 723,97 | 429,11 | 2.446,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 398,70 | 7,52 | 344,26 | 143,40 | 139,44 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 396,79 | 7,52 | 344,26 | 143,40 | 139,44 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1,91 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,86 | 0,37 | 1,95 |
| 7,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 210,18 | 109,12 | 260,68 | 138,06 | 379,39 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 45,83 |
|
|
| 52,63 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 111,75 | 7,97 | 7,87 | 74,93 | 1.532,38 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 99,33 | 5,77 | 28,84 | 62,28 | 331,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 78,90 | 2,75 | 79,57 | 10,44 | 4,85 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 0,80 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 553,30 | 357,95 | 442,04 | 362,07 | 357,85 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 23,69 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 96,76 | 116,03 | 123,48 | 54,26 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,53 | 5,67 | 0,90 | 0,88 | 0,42 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 4,24 | 58,78 | 0,65 | 0,33 | 173,29 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,19 | 0,82 | 19,82 | 8,50 | 0,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 10,34 | 42,35 | 18,68 | 168,75 | 3,85 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 2,33 | 15,45 | 5,72 | 2,31 | 0,03 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
| 2,33 |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,10 | 2,68 | 0,24 | 0,08 | 0,20 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 3,97 | 18,69 | 6,82 | 26,31 | 1,44 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,44 | 3,06 | 5,87 | 139,49 | 2,18 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 2,50 |
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
| 0,14 | 0,03 | 0,56 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 62,10 | 13,07 | 25,37 | 13,98 | 0,02 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,25 |
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,18 | 6,02 | 10,11 | 11,83 | 0,02 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,98 | 7,05 | 8,28 | 0,84 |
|
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,69 |
| 6,98 | 1,31 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 240,81 | 86,76 | 220,72 | 93,52 | 99,64 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 152,90 | 76,18 | 176,71 | 79,36 | 82,89 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 27,47 | 0,09 | 27,02 | 8,68 | 8,29 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 11,01 | 3,70 | 9,49 | 4,39 | 0,96 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 28,87 |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 13,65 |
|
|
| 6,83 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
| 0,14 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,84 | 1,03 | 1,11 | 0,10 | 0,56 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 0,09 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,84 | 1,59 | 0,31 | 0,28 | 0,07 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 5,21 | 3,93 | 5,92 | 0,62 | 0,02 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 1,39 | 0,29 | 2,80 | 0,36 | 0,13 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,27 |
| 1,20 | 0,06 | 0,57 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 12,20 | 6,95 | 12,98 | 5,15 | 2,23 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 121,47 | 27,23 | 15,44 | 16,28 | 53,81 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 33,83 | 21,47 | 0,44 | 5,43 | 30,76 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 87,64 | 5,76 | 15,00 | 10,85 | 23,05 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 1,00 | 0,25 |
| 0,06 | 0,55 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1,00 | 0,25 |
| 0,06 | 0,55 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | |||
| (1) | (2) | (3) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 2.783,85 | 2.617,05 | 1.277,39 | 816,09 | 521,97 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 2.401,07 | 2.095,89 | 787,81 | 578,93 | 278,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 278,85 | 615,01 | 491,92 | 370,23 | 39,73 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 278,85 | 583,05 | 485,60 | 370,23 | 39,73 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
| 31,96 | 6,32 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,00 | 20,31 | 6,17 | 9,35 | 127,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 569,82 | 665,52 | 197,82 | 90,18 | 37,02 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8,57 | 464,18 | 64,03 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 956,70 | 105,72 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 564,32 | 178,14 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 21,81 | 42,57 | 18,95 | 109,17 | 74,29 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 4,44 | 8,92 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 382,24 | 517,39 | 486,06 | 237,16 | 243,84 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 36,81 | 128,01 | 44,91 |
| 40,02 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,35 |
|
| 45,42 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,81 | 1,10 | 0,96 | 0,76 | 0,36 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 148,71 | 19,21 |
|
| 0,01 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,25 | 0,14 |
| 0,30 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 6,09 | 11,69 | 5,01 | 4,68 | 2,13 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 1,19 | 2,20 | 1,76 | 1,10 | 0,26 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,14 | 0,16 | 0,06 | 0,14 | 0,16 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,09 | 4,08 | 1,67 | 1,90 | 1,66 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,67 | 5,25 | 1,52 | 1,54 | 0,05 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 19,46 | 21,64 | 0,90 | 3,66 | 12,98 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,50 | 14,59 | 0,90 | 3,66 | 4,97 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 7,05 |
|
| 1,70 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 18,96 |
|
|
| 6,31 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 126,13 | 229,85 | 252,08 | 118,64 | 60,48 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 105,32 | 200,35 | 124,74 | 67,28 | 28,31 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 17,06 | 22,99 | 56,32 | 21,56 | 5,28 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,92 | 4,68 | 6,96 | 10,28 | 1,47 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | 1,00 |
| 24,08 | 18,68 | 25,15 |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 39,30 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
| 0,60 |
| 0,31 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,40 | 0,65 | 0,54 | 0,27 | 0,02 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
| 0,29 | 0,12 | 0,12 |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,40 | 0,26 |
| 0,11 | 0,23 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
| 1,53 | 1,72 | 0,81 | 0,76 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,25 | 7,14 | 1,79 | 0,57 | 0,39 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 4,79 | 4,33 | 8,19 | 5,51 | 3,52 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 34,59 | 92,75 | 170,50 | 56,81 | 123,19 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 34,49 | 50,15 | 36,67 | 4,02 | 3,13 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,10 | 42,60 | 133,83 | 52,79 | 120,06 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,54 | 3,77 | 3,52 |
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,54 | 3,77 | 3,52 |
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 1.571,12 | 1.542,48 | 938,55 | 1.153,71 | 1.069,78 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1.021,01 | 1.132,18 | 632,81 | 631,55 | 753,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 289,08 | 507,60 | 333,53 | 276,28 | 289,87 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 288,29 | 497,68 | 333,53 | 275,78 | 286,96 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 0,79 | 9,92 |
| 0,50 | 2,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21,44 | 21,39 | 10,65 | 195,34 | 21,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 402,23 | 263,22 | 134,61 | 61,45 | 148,51 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8,00 |
|
|
| 11,70 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 212,66 | 27,53 |
|
| 86,86 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 47,79 | 250,81 | 39,67 |
| 147,13 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 38,70 | 61,63 | 110,87 | 98,48 | 47,70 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,11 |
| 3,48 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 549,89 | 408,14 | 305,74 | 521,95 | 313,27 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 77,39 | 107,59 | 71,22 | 69,41 | 46,58 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,69 | 2,04 | 0,75 | 0,43 | 0,50 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 2,18 |
|
|
| 1,64 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 67,23 | 13,86 |
| 101,24 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 27,32 | 7,41 | 24,51 | 5,61 | 5,71 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 2,35 | 0,75 | 2,68 | 0,49 | 1,62 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,37 | 0,09 | 0,13 | 0,17 | 0,12 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 4,47 | 2,73 | 3,37 | 2,37 | 1,77 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,13 | 3,82 | 1,94 | 2,58 | 2,20 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 16,39 |
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 106,29 | 37,81 | 27,62 | 14,70 | 49,35 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 21,65 |
|
|
| 2.7.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,94 | 5,92 | 1,13 | 1,17 | 1,23 |
| 2.7.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83,87 | 17,56 | 4,84 | 13,53 | 31,34 |
| 2.7.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,48 | 14,33 |
|
| 16,78 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 175,68 | 134,94 | 119,56 | 131,56 | 108,76 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 146,67 | 99,75 | 69,35 | 80,52 | 80,65 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 11,20 | 20,69 | 34,64 | 18,91 | 23,35 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 3,69 | 4,58 | 6,27 | 2,82 | 2,02 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 8,30 | 27,43 |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 10,04 |
|
|
| 2,38 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,93 | 8,80 | 0,29 | 0,73 |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 1,16 | 0,41 | 0,53 | 0,08 | 0,02 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 0,02 | 0,02 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,22 | 0,09 | 0,09 | 0,14 | 0,28 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1,75 | 0,60 | 0,04 | 0,91 | 0,04 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 1,16 | 1,90 | 2,09 | 0,21 | 2,36 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,50 | 1,62 | 0,94 | 0,53 | 1,81 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 6,52 | 5,21 | 10,98 | 7,81 | 5,42 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 84,93 | 95,76 | 47,55 | 190,45 | 91,14 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 60,35 | 25,03 | 1,89 | 12,88 | 24,38 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 24,58 | 70,73 | 45,66 | 177,57 | 66,76 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 0,52 |
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 0,22 | 2,16 |
| 0,21 | 3,34 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 0,22 | 2,06 |
| 0,21 | 3,34 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
| 0,10 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 303,53 | 2,27 | 27,29 | 50,11 | 2,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 167,70 | 0,95 | 25,52 | 19,50 | 1,69 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 159,69 | 0,95 | 25,52 | 19,50 | 1,69 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 8,01 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,16 | 0,05 | 0,22 | 1,44 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 95,59 | 1,02 | 1,00 | 26,66 | 0,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10,22 |
|
| 2,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10,82 | 0,20 |
| 0,11 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 14,04 | 0,05 | 0,55 | 0,10 | 0,05 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 34,82 | 0,34 | 1,11 | 3,43 | 0,81 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,48 |
|
| 0,47 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | CAN | 0,37 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,45 | 0,02 |
|
|
|
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 0,67 | 0,02 |
|
|
|
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,48 |
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 14,11 |
|
| 1,80 | 0,43 |
| 2.6.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,70 |
|
| 0,70 |
|
| 2.6.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,47 |
|
|
| 0,43 |
| 2.6.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,94 |
|
| 1,10 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 14,57 | 0,32 | 1,11 | 1,16 | 0,38 |
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 3,65 | 0,01 | 0,56 | 0,33 | 0,04 |
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 10,77 | 0,31 | 0,55 | 0,81 | 0,34 |
| 2.7.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,10 |
|
| 0,02 |
|
| 2.7.4 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,97 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,85 |
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,81 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,04 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 55,75 | 8,51 | 30,92 | 29,49 | 7,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 37,01 | 3,70 | 16,31 | 17,10 |
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 37,01 | 3,70 | 16,31 | 17,10 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,13 | 0,03 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,11 | 4,23 | 10,46 | 8,27 | 1,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,00 |
|
|
| 3,42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,68 | 0,50 |
|
| 2,98 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2,82 | 0,05 | 4,15 | 4,12 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 3,98 | 1,49 | 9,54 | 8,96 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,45 | 0,15 | 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | CAN |
| 0,37 |
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
| 0,48 | 0,20 | 0,10 |
|
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| 0,48 |
|
|
|
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
| 0,10 |
|
|
| 2.5.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 0,10 | 0,10 |
|
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,04 |
| 5,97 | 5,87 |
|
| 2.6.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 5,97 | 5,87 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3,22 | 0,49 | 1,78 | 2,01 |
|
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,30 | 0,03 | 0,18 | 0,36 |
|
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 2,86 | 0,39 | 1,60 | 1,65 |
|
| 2.7.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
| 2.7.4 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,01 |
| 0,98 | 0,98 |
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,25 |
| 0,60 |
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,21 |
| 0,60 |
|
|
| 2.9.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,04 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | |||
| (1) | (2) | (3) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 7,52 | 2,16 | 19,45 |
| 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,02 | 0,41 | 5,17 |
| 0,02 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,02 | 0,41 | 1,66 |
| 0,02 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 3,51 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 1,00 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,50 | 0,25 | 14,28 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
| 0,50 |
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,35 | 1,17 | 0,12 |
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
| 0,64 | 0,01 |
|
|
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
| 0,64 | 0,01 |
|
|
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,35 | 0,53 | 0,10 |
|
|
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,35 | 0,03 | 0,10 |
|
|
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
| 0,50 |
|
|
|
| 2.7.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 42,57 | 8,82 | 8,00 | 0,53 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,69 | 8,81 | 5,25 | 0,53 | 0,02 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 20,19 | 8,81 | 5,25 | 0,53 | 0,02 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 4,50 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,01 | 0,25 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,88 |
| 1,00 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,50 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,35 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,15 |
| 1,50 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 2,16 |
| 1,30 | 0,06 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 |
| 0,25 |
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.5.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
| 2.5.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.5.3 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| 2.5.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,01 |
| 1,05 | 0,06 |
|
| 2.7.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 0,46 |
| 0,86 | 0,04 |
|
| 2.7.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1,55 |
| 0,19 | 0,02 |
|
| 2.7.3 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 653,72 | 40,24 | 60,79 | 113,99 | 15,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 311,65 | 0,95 | 25,52 | 53,32 | 2,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK/PNN | 19,55 | 0,05 | 0,22 | 5,44 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 162,86 | 1,74 | 1,01 | 48,43 | 0,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10,22 |
|
| 2,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 121,42 | 37,45 | 33,49 | 3,11 | 11,60 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 28,02 | 0,05 | 0,55 | 1,39 | 0,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 12,30 |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 12,30 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 29,42 |
| 1,40 | 11,01 | 0,36 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,00 |
| 0,70 |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 5,20 |
|
| 1,14 | 0,29 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,05 |
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 15,62 |
| 0,70 | 9,76 | 0,02 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 7,55 |
|
| 0,11 | 0,05 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 58,52 | 8,51 | 98,61 | 34,19 | 8,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 37,20 | 3,70 | 68,76 | 21,50 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK/PNN | 2,13 | 0,03 | 0,47 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,19 | 4,23 | 21,77 | 8,27 | 1,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,00 |
|
|
| 3,42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 7,18 | 0,50 |
| 0,30 | 2,98 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,82 | 0,05 | 7,61 | 4,12 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,80 | 0,70 | 7,10 | 4,32 | 0,25 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 0,10 |
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,56 | 0,70 | 1,69 | 0,10 | 0,23 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 0,03 |
| 0,02 |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,10 |
| 1,03 | 1,22 |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,04 |
| 4,35 | 3,00 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | |||
| (1) | (2) | (3) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 26,72 | 34,54 | 52,28 | 0,30 | 5,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,26 | 13,54 | 24,37 | 0,30 | 0,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK/PNN |
| 1,55 | 0,55 |
| 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 6,50 | 13,88 | 25,41 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 18,96 | 3,50 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
| 2,07 | 1,95 |
| 4,49 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 7,50 |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
| 7,50 |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,43 | 1,62 | 0,01 |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,43 |
| 0,01 |
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
| 1,62 |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 52,67 | 16,60 | 16,89 | 9,20 | 1,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 32,16 | 10,06 | 10,64 | 5,77 | 0,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK/PNN |
| 6,19 | 0,25 | 0,93 | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,43 | 0,06 | 4,50 | 2,50 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,50 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,35 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,23 | 0,29 | 1,50 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 1,80 | 3,00 |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
| 1,80 | 3,00 |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,96 | 0,05 | 0,41 |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
| 0,20 |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC |
| 0,05 |
|
|
|
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất XD công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất SXKD phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,96 |
| 0,21 |
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1,94 |
|
| 1,50 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,39 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,39 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1,55 |
|
| 1,50 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,55 |
|
| 1,50 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | |||
| (1) | (2) | (3) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
| 0,05 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | |||
| (1) | (2) | (3) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,39 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
| 0,39 |
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,39 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Chí Linh.
Điều 2.
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Chí Linh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND thành phố Chí Linh công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1055/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 433/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
