Quyết định số 432/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2025. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu số liệu chi tiết cho từng nhóm đất, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ninh Giang được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 8.543,12 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 5.897,20 ha (bao gồm 5.887,17 ha đất chuyên trồng lúa nước và 10,03 ha đất trồng lúa còn lại). Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 1.470,09 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 988,63 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 166,06 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 21,14 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.137,82 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng là 2.503,09 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 1.582,86 ha, đất công trình thủy lợi chiếm 860,52 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 1.280,90 ha; đất ở tại đô thị chiếm 82,47 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp chiếm 270,42 ha (bao gồm 111,85 ha đất cụm công nghiệp); đất xây dựng công trình sự nghiệp chiếm 143,56 ha; đất nghĩa trang, nhà tang lễ chiếm 131,84 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng chiếm 656,76 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ chiếm 2,25 ha (tập trung chủ yếu tại xã Ứng Hòe).
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ cụ thể về từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Ninh Giang, bao gồm thị trấn Ninh Giang và 15 xã: Bình Xuyên, Hiệp Lực, Hồng Dụ, Đức Phúc, Hồng Phong, Hưng Long, Kiến Phúc, Nghĩa An, Tân Phong, Tân Quang, Tân Hương, Ứng Hòe, Văn Hội, Vĩnh Hòa, An Đức.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 của huyện Ninh Giang được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 279,64 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 257,82 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi 17,19 ha và đất trồng cây lâu năm bị thu hồi 4,63 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 36,86 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng với 32,80 ha (bao gồm 16,44 ha đất công trình giao thông và 16,22 ha đất công trình thủy lợi). Ngoài ra, thu hồi 2,43 ha đất xây dựng công trình sự nghiệp, 0,84 ha đất xây dựng trụ sở cơ quan, 0,53 ha đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, và một phần nhỏ đất quốc phòng, đất nghĩa trang.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và xây dựng nông thôn mới:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 317,18 ha. Trong đó, chuyển đổi đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ tối cao với 295,00 ha. Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 17,54 ha và đất trồng cây lâu năm là 4,65 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 15,79 ha. Trong đó, chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở chiếm 15,76 ha; chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ chiếm 0,03 ha.
Vị trí, diện tích và ranh giới cụ thể của các khu đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Ninh Giang.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng pháp luật và tiến độ:
- Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các sở, ngành liên quan: Theo chức năng nhiệm vụ, có trách nhiệm phối hợp, tham mưu và hướng dẫn UBND huyện Ninh Giang thực hiện các thủ tục đất đai; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 432/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 25 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NINH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 củaChính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025, Phiếu trình số 59/PTr-VP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ninh Giang, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Ninh Giang | Xã Bình Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6)=(7)+ (8)+… | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 8.543,12 | 368,75 | 770,74 | 348,84 | 527,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.897,20 | 238,07 | 551,02 | 160,20 | 293,33 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.887,17 | 238,07 | 550,65 | 160,20 | 293,33 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 10,03 |
| 0,37 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 166,06 | 5,32 | 5,18 | 8,64 | 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 988,63 | 53,98 | 75,13 | 113,06 | 96,23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.470,09 | 71,39 | 137,28 | 66,94 | 131,71 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,14 |
| 2,13 |
| 5,75 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5.137,82 | 307,87 | 375,21 | 191,54 | 250,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.280,90 |
| 91,75 | 51,93 | 58,40 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,47 | 82,47 |
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,07 | 5,85 | 1,47 | 0,77 | 0,67 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 12,60 | 7,95 | 1,02 |
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 3,01 | 1,37 |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 143,56 | 21,41 | 5,94 | 4,12 | 11,94 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 19,83 | 4,16 | 0,40 | 0,88 | 0,91 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 20,73 | 2,18 | 0,33 | 0,19 | 0,32 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,26 | 9,59 | 3,72 | 1,37 | 3,75 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 35,10 | 3,69 | 1,49 | 1,58 | 6,82 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 2,64 | 1,80 |
| 0,10 | 0,14 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 270,42 | 24,53 | 6,83 | 2,24 | 1,66 |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 111,85 |
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,08 | 7,59 | 1,06 | 0,93 | 0,40 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 112,89 | 12,21 | 5,77 | 1,31 | 1,26 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,61 | 4,73 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.503,09 | 133,61 | 198,93 | 103,92 | 128,06 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.582,86 | 89,11 | 127,70 | 49,18 | 83,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 860,52 | 35,85 | 68,37 | 51,68 | 41,93 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 8,23 | 1,57 | 0,52 | 1,38 | 1,26 |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 22,47 | 1,56 | 1,24 | 0,43 | 0,97 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 11,99 | 0,66 | 0,39 | 0,32 | 0,19 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,54 | 0,41 | 0,11 | 0,04 | 0,10 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DCH | 6,24 | 2,69 | 0,30 | 0,05 | 0,12 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 9,23 | 1,75 | 0,30 | 0,83 | 0,11 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 24,97 | 1,72 | 1,38 | 1,55 | 3,39 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,08 | 0,09 | 0,56 | 0,42 | 0,08 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 131,84 | 8,80 | 9,90 | 4,90 | 8,36 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 656,76 | 20,08 | 57,43 | 21,69 | 37,50 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 115,76 | 5,59 | 10,07 |
| 18,15 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 541,00 | 14,49 | 47,36 | 21,69 | 19,35 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,04 |
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 2,25 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đức Phúc | Xã Hồng Phong | Xã Hưng Long | Xã Kiến Phúc | Xã Nghĩa An | Xã Tân Phong | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 652,88 | 408,01 | 504,79 | 600,90 | 483,37 | 530,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 413,45 | 277,78 | 354,50 | 497,20 | 370,90 | 425,23 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 413,33 | 277,78 | 354,50 | 496,74 | 370,90 | 425,14 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 0,12 |
| 0,46 | 0,09 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,90 | 34,77 | 12,80 | 14,15 | 2,26 | 0,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 68,69 | 8,87 | 46,49 | 14,77 | 79,56 | 36,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 164,84 | 85,68 | 91,01 | 66,53 | 30,65 | 68,47 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 0,91 | 8,24 |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 461,57 | 266,49 | 346,43 | 457,33 | 275,90 | 307,54 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 143,31 | 71,62 | 79,74 | 116,28 | 57,11 | 106,18 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,56 | 0,77 | 1,28 | 0,74 | 0,48 | 0,59 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 22,25 | 4,55 | 5,77 | 7,74 | 3,62 | 5,18 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,61 | 0,39 | 0,46 | 1,53 | 0,42 | 0,70 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 13,38 | 0,16 | 0,35 | 0,23 | 0,09 | 0,10 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 8,16 | 2,47 | 3,15 | 3,36 | 2,90 | 1,80 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,10 | 1,49 | 1,81 | 2,39 | 0,21 | 2,58 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,04 | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9,81 | 24,82 | 46,28 | 40,65 | 60,11 | 3,42 |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp |
| 31,73 | 18,27 | 58,80 |
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,49 | 1,19 | 4,34 | 0,56 | 1,04 | 0,13 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,32 | 23,63 | 10,21 | 21,82 | 0,27 | 2,41 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 0,88 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 188,93 | 107,12 | 182,03 | 247,57 | 117,55 | 160,06 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 118,83 | 69,65 | 121,35 | 152,41 | 57,90 | 107,75 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 66,55 | 35,92 | 55,36 | 90,56 | 56,88 | 51,07 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
| 0,16 | 1,05 | 1,06 | 0,15 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | 1,34 | 0,82 | 1,91 | 1,50 | 0,48 | 0,06 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 1,06 | 0,24 | 1,57 | 1,14 | 1,50 | 0,93 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,04 |
| 0,08 | 0,09 | 0,04 | 0,02 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,57 | 0,09 | 0,21 | 0,59 | 0,35 | 0,10 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,55 | 0,25 | 0,50 | 0,22 | 0,24 | 0,13 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 3,59 | 1,74 | 0,19 | 1,20 | 1,39 | 0,75 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,25 | 0,20 | 0,61 | 0,57 | 1,05 | 0,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 9,07 | 5,60 | 5,97 | 9,39 | 6,79 | 8,55 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 81,78 | 50,03 | 24,56 | 33,19 | 27,80 | 22,67 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 21,09 | 1,27 | 6,64 | 2,86 | 0,32 | 2,37 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 60,69 | 48,76 | 17,92 | 30,33 | 27,48 | 20,30 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 812,64 | 517,59 | 629,02 | 568,33 | 471,66 | 346,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 591,87 | 360,04 | 528,41 | 341,12 | 313,02 | 181,05 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 591,87 | 360,04 | 519,56 | 341,12 | 312,88 | 181,05 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
| 8,85 |
| 0,14 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,60 | 8,78 | 2,33 | 57,97 | 0,60 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71,13 | 89,41 | 37,02 | 66,51 | 88,26 | 42,94 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 144,05 | 56,42 | 61,14 | 102,73 | 68,72 | 122,54 |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
| 2,94 | 0,12 |
| 1,05 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 423,54 | 270,98 | 435,66 | 303,61 | 273,93 | 190,15 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 95,18 | 83,27 | 117,61 | 75,55 | 92,99 | 39,97 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,76 | 1,00 | 1,39 | 1,22 | 0,73 | 0,79 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 0,14 | 1,93 |
|
| 1,53 |
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
| 0,03 | 1,56 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 12,53 | 7,73 | 11,58 | 10,41 | 4,46 | 4,32 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,23 | 1,63 | 2,12 | 0,91 | 0,72 | 0,76 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,78 | 0,27 | 0,47 | 0,89 | 0,16 | 0,81 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 6,19 | 3,77 | 5,11 | 4,97 | 2,93 | 2,02 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 2,22 | 1,85 | 3,88 | 3,64 | 0,63 | 0,73 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,11 | 0,21 |
|
| 0,02 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3,06 | 9,09 | 16,52 | 7,71 | 8,43 | 5,29 |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 3,05 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,36 | 5,15 | 5,23 | 0,67 | 6,70 | 0,26 |
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,70 | 3,94 | 8,24 | 7,04 | 1,73 | 5,03 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 243,49 | 115,84 | 187,51 | 168,13 | 125,63 | 94,70 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 153,60 | 77,71 | 123,89 | 101,40 | 86,63 | 62,38 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 78,13 | 36,36 | 61,24 | 63,15 | 37,24 | 30,24 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
| 0,22 |
| 0,41 | 0,44 |
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | 8,62 | 0,75 | 0,84 | 1,07 | 0,48 | 0,40 |
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,80 | 0,35 | 0,97 | 0,84 | 0,15 | 0,88 |
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 0,13 | 0,11 | 0,07 | 0,22 | 0,04 | 0,02 |
| 2.8.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 0,43 | 0,10 |
| 0,32 | 0,13 | 0,18 |
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 1,78 | 0,47 | 0,29 | 1,13 | 0,55 | 0,16 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 2,42 | 2,04 | 1,30 | 0,95 | 0,60 | 0,76 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,27 | 0,48 | 0,65 | 0,12 | 0,29 | 0,31 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 10,99 | 9,65 | 10,41 | 9,74 | 6,54 | 7,18 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 53,66 | 39,95 | 88,67 | 29,76 | 31,17 | 36,82 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 6,25 | 3,40 | 12,25 | 2,30 | 14,55 | 8,66 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 47,42 | 36,55 | 76,42 | 27,46 | 16,62 | 28,16 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,03 |
| 0,01 |
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng |
|
| 2,25 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Ninh Giang | Xã Bình Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 279,64 | 15,32 | 12,89 | 22,81 | 4,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 257,82 | 14,14 | 12,55 | 22,06 | 4,62 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 257,82 | 14,14 | 12,55 | 22,06 | 4,62 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,63 | 1,18 | 0,34 | 0,38 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 17,19 |
|
| 0,38 |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 36,86 | 1,78 | 0,57 | 0,61 | 1,46 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,84 | 0,13 |
|
| 0,71 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,43 |
|
|
| 0,70 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,31 |
|
|
| 0,27 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,24 |
|
|
| 0,05 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,88 |
|
|
| 0,38 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,53 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,53 |
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 32,80 | 1,49 | 0,57 | 0,61 | 0,05 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 16,44 | 0,73 |
| 0,31 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 16,22 | 0,76 | 0,57 | 0,31 | 0,05 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,14 |
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,13 | 0,03 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đức Phúc | Xã Hồng Phong | Xã Hưng Long | Xã Kiến Phúc | Xã Nghĩa An | Xã Tân Phong | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 23,14 | 5,79 | 13,57 | 54,29 | 45,16 | 10,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 19,63 | 5,69 | 10,72 | 51,92 | 35,63 | 10,07 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 19,63 | 5,69 | 10,72 | 51,92 | 35,63 | 10,07 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,20 | 0,10 | 0,70 | 0,27 | 0,28 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3,31 | 2,15 | 2,10 | 9,25 |
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 13,91 | 3,46 | 3,11 | 9,45 | 0,68 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,69 |
| 0,44 | 0,57 |
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,12 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 0,57 |
| 0,36 | 0,57 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 13,09 |
| 3,46 | 2,67 | 8,88 | 0,68 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 5,75 |
| 2,01 | 2,01 | 5,21 | 0,15 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 7,21 |
| 1,44 | 0,66 | 3,67 | 0,53 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 30,72 | 4,73 | 2,79 | 10,06 | 19,24 | 4,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 30,54 | 4,56 | 2,59 | 9,96 | 19,07 | 4,06 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 30,54 | 4,56 | 2,59 | 9,96 | 19,07 | 4,06 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,17 | 0,17 | 0,20 | 0,10 | 0,17 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,29 | 0,32 | 0,01 |
| 0,54 | 0,67 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.7.1 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2.7.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 0,29 | 0,29 | 0,01 |
| 0,54 | 0,17 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông |
|
| 0,01 |
| 0,14 | 0,12 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 0,29 | 0,29 |
|
| 0,40 | 0,05 |
| 2.8.3 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Ninh Giang | Xã Bình Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 317,18 | 19,47 | 14,30 | 23,70 | 4,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 295,00 | 18,29 | 13,96 | 22,91 | 4,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,65 | 1,18 | 0,34 | 0,39 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,54 |
|
| 0,40 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 15,79 | 1,27 |
| 0,36 | 1,41 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 15,76 | 1,24 |
| 0,36 | 1,41 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đức Phúc | Xã Hồng Phong | Xã Hưng Long | Xã Kiến Phúc | Xã Nghĩa An | Xã Tân Phong | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 25,42 | 9,45 | 19,30 | 58,68 | 45,40 | 12,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 21,91 | 9,35 | 16,32 | 56,18 | 35,87 | 12,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,20 | 0,10 | 0,70 | 0,27 | 0,28 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,31 | 2,28 | 2,23 | 9,25 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 11,78 |
|
| 0,44 |
| 0,22 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 11,78 |
|
| 0,44 |
| 0,22 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | 31,90 | 6,11 | 5,97 | 11,93 | 24,18 | 4,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 31,72 | 5,94 | 5,70 | 11,83 | 24,00 | 4,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,17 | 0,17 | 0,20 | 0,10 | 0,17 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,07 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,03 |
| 0,25 | 0,04 |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,03 |
| 0,25 | 0,04 |
|
|
4. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ninh Giang.
Điều 2.
1. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ninh Giang, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của pháp luật có trách nhiệm:
Tham mưu, thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Ninh Giang công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1058/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 630/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 432/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 432/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lê Ngọc Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
