Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 432/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu cụ thể cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm đảm bảo sự phát triển kinh tế - xã hội của địa phương đi đôi với việc quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch.
Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt chính thức kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở...), chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
- Hồ sơ căn cứ thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Đơn Dương (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương được giao các trách nhiệm cốt lõi sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Triển khai nghiệp vụ đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải căn cứ sát sao và phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định này.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có) và tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan (Điều 3)
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định này được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 432/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đơn Dương tại Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 24/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 06/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn D’ran | Thị trấn Thạnh Mỹ | Xã Lạc Lâm | Xã Đạ Ròn | Xã Lạc Xuân | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | Xã Pró | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 61.135,24 | 13.644,41 | 2.147,45 | 2.160,81 | 3.240,28 | 10.243,60 | 8.820,99 | 974,49 | 3.707,27 | 7.399,71 | 8.796,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 57.561,60 | 12.460,26 | 1.803,28 | 2.023,19 | 2.903,55 | 9.929,86 | 8.531,14 | 872,61 | 3.497,79 | 6.994,78 | 8.545,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.315,17 |
| 116,05 |
|
| 94,52 | 152,70 |
| 537,77 | 884,59 | 529,54 |
|
| T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.067,31 |
|
|
|
|
|
|
| 537,77 |
| 529,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11.682,41 | 637,39 | 731,69 | 516,56 | 1.249,59 | 1.639,51 | 1.583,88 | 829,10 | 1.383,72 | 2.191,36 | 919,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.379,72 | 723,80 | 31,99 | 14,56 | 237,26 | 108,37 | 52,59 | 43,51 | 75,21 | 989,89 | 102,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.133,13 | 10.723,79 | 817,70 | 1.372,59 | 1.416,70 | 1.785,87 | 365,32 |
|
| 176,11 | 475,05 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 23.646,95 | 375,28 | 104,73 | 119,48 |
| 6.301,59 | 6.376,65 |
| 1.501,08 | 2.352,70 | 6.515,43 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,23 |
| 1,12 |
|
|
|
|
|
| 0,13 | 2,98 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 400,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 400,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.285,16 | 1.184,15 | 334,85 | 123,27 | 335,50 | 230,87 | 263,92 | 101,88 | 181,47 | 367,25 | 162,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,02 |
| 15,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,50 | 0,22 | 3,83 |
|
|
| 0,41 |
|
| 0,04 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
|
|
|
| 15,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,34 | 0,16 | 0,73 |
|
|
| 0,14 |
|
| 0,31 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | SKC | 69,35 | 3,68 | 2,49 | 0,11 | 11,92 | 3,84 | 3,18 | 0,12 | 0,20 | 41,01 | 2,80 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.557,60 | 933,97 | 113,39 | 16,15 | 84,98 | 51,42 | 110,39 | 19,84 | 79,07 | 120,57 | 27,82 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 6,45 | 6,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,00 |
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 587,75 |
|
| 58,38 | 62,84 | 108,00 | 92,77 | 58,29 | 63,52 | 100,38 | 43,57 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,09 | 91,93 | 103,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,12 | 1,25 | 5,02 | 0,35 | 0,41 | 0,45 | 0,62 | 0,32 | 1,08 | 0,31 | 1,31 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,15 | 0,06 | 0,05 |
|
| 0,63 | 0,27 |
| 0,14 |
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,74 | 6,75 | 2,81 | 2,12 | 2,57 | 12,20 | 2,06 | 1,19 | 4,26 | 1,97 | 2,81 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 115,35 | 26,40 | 3,28 | 10,81 | 6,71 | 9,10 | 15,51 | 2,06 | 9,38 | 18,37 | 13,73 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 67,07 | 3,43 | 18,15 | 12,40 |
|
|
| 6,26 | 7,63 | 19,18 | 0,02 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,53 | 0,59 | 0,76 | 0,38 | 0,04 | 1,19 | 0,76 | 0,05 | 0,23 | 1,12 | 0,41 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,12 | 0,42 | 0,11 | 0,17 | 0,45 |
| 0,03 | 1,20 | 1,42 | 1,32 |
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 286,37 | 99,89 | 55,32 | 20,32 | 14,06 | 23,14 | 6,04 | 6,02 | 14,04 | 29,39 | 18,15 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 292,61 | 8,95 | 10,73 | 2,08 | 151,52 | 20,90 | 6,74 | 6,53 | 0,50 | 33,28 | 51,38 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 288,48 |
| 9,32 | 14,35 | 1,23 | 82,87 | 25,93 |
| 28,02 | 37,68 | 89,08 |
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn D’ran | Thị trấn Thạnh Mỹ | Xã Lạc Lâm | Xã Lạc Xuân | Xã Ka Đô | Xã Tu Tra | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 589,41 | 7,98 | 30,27 | 11,20 | 0,12 | 100,73 | 439,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 430,30 |
|
|
|
|
| 430,30 |
|
| T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 146,67 | 7,75 | 27,73 | 11,20 | 0,12 | 93,34 | 6,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,81 | 0,23 | 2,54 |
|
| 0,04 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,63 |
|
|
|
| 7,35 | 2,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,45 | 4,47 | 0,06 |
|
| 0,12 | 0,80 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở nông thôn | ONT | 0,92 |
|
|
|
| 0,12 | 0,80 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,52 | 4,46 | 0,06 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn D’ran | Thị trấn Thạnh Mỹ | Xã Lạc Lâm | Xã Đạ Ròn | Xã Lạc Xuân | Xã Ka Đô | Xã Quảng Lập | Xã Ka Đơn | Xã Tu Tra | Xã Pró | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 225,41 | 9,43 | 36,81 | 7,81 | 0,55 | 3,15 | 103,73 | 0,52 | 4,66 | 55,45 | 3,30 |
| - | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 37,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 37,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 164,32 | 9,15 | 34,27 | 7,81 | 0,55 | 0,62 | 93,84 | 0,52 | 4,66 | 12,40 | 0,50 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,13 | 0,28 | 2,54 |
|
|
| 0,04 |
|
| 0,27 |
|
| - | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,66 |
|
|
|
| 2,53 | 9,85 |
|
| 5,48 | 2,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 408,00 |
| 8,00 |
|
|
|
|
|
| 400,00 |
|
| - | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 400,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 400,00 |
|
| - | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,00 |
| 8,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 432/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 432/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
