Giới thiệu về Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2023
Quyết định số 429/QĐ-UBND được ban hành nhằm đính chính các sai sót kỹ thuật liên quan đến hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa dữ liệu pháp lý, bảo đảm tính chính xác và thống nhất khi áp dụng hệ số K để tính nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh.
- Nội dung đính chính hệ số điều chỉnh giá đất (K) tại địa bàn Huyện Đắk Mil
Quyết định thực hiện điều chỉnh các sai sót về hệ số K đối với một số loại đất nông nghiệp tại các xã thuộc huyện Đắk Mil, cụ thể như sau:
- Đất trồng lúa: Tại xã Đức Mạnh, hệ số điều chỉnh giá đất tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,1 thành 1,0. Sau khi đính chính, hệ số K tại các vị trí VT1, VT2 và VT3 đều thống nhất là 1,0.
- Đất trồng cây hàng năm khác:
- Xã Đức Minh: Hệ số K tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,1 thành 1,0.
- Xã Đức Mạnh: Hệ số K tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,0 thành 1,0.
- Xã Đắk Rla: Hệ số K tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,1 thành 1,0.
- Xã Đắk N'Drot: Hệ số K tại vị trí 1 (VT1) được đính chính từ 0,1 thành 1,0; tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,1 thành 1,0.
- Đất trồng cây lâu năm:
- Xã Đức Mạnh: Hệ số K tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,0 thành 1,0.
- Xã Đắk N'Drot: Hệ số K tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,0 thành 1,0.
- Nội dung đính chính hệ số điều chỉnh giá đất (K) tại địa bàn Huyện Tuy Đức
Bên cạnh huyện Đắk Mil, quyết định cũng tiến hành sửa đổi sai sót về hệ số K đối với đất trồng cây lâu năm tại huyện Tuy Đức:
- Đất trồng cây lâu năm tại xã Đắk Búk So: Hệ số điều chỉnh giá đất tại vị trí 1 (VT1) được đính chính từ 0,1 thành 1,0; tại vị trí 2 (VT2) được đính chính từ 0,1 thành 1,0. Sau khi đính chính, hệ số K tại cả ba vị trí VT1, VT2 và VT3 của khu vực này đều đồng nhất ở mức 1,0.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian áp dụng và các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; cùng Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 429/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 06 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 23/TTr-STC ngày 20 tháng 3 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung đã quy định:
| Stt | Tên phường/xã | Hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| ... |
|
|
|
|
| III | HUYỆN ĐẮK MIL |
|
|
|
| III.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
| … |
|
|
|
|
| 06 | Xã Đức Mạnh | 1,0 | 0,1 | 1,0 |
| … |
|
|
|
|
| III.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 04 | Xã Đức Minh | 1,0 | 0,1 | 1,0 |
| … |
|
|
|
|
| 06 | Xã Đức Mạnh | 1,0 | 0,0 | 1,0 |
| 07 | Xã Đắk Rla | 1,0 | 0,1 | 1,0 |
| 08 | Xã Đắk N'Drot | 0,1 | 0,1 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
| III.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 06 | Xã Đức Mạnh | 1,0 | 0,0 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
| 08 | Xã Đắk N'Drot | 1,0 | 0,0 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
| IV | HUYỆN TUY ĐỨC |
|
|
|
| ... | .... |
|
|
|
| IV.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 05 | Xã Đắk Búk So | 0,1 | 0,1 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
2. Nội dung đính chính:
| Stt | Tên phường/xã | Hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 | ||
| VT1 | VT2 | VT3 | ||
| ... |
|
|
|
|
| III | HUYỆN ĐẮK MIL |
|
|
|
| III.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
| … |
|
|
|
|
| 06 | Xã Đức Mạnh | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| … |
|
|
|
|
| III.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 04 | Xã Đức Minh | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| … |
|
|
|
|
| 06 | Xã Đức Mạnh | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 07 | Xã Đắk Rla | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| 08 | Xã Đắk N'Drot | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
| III.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 06 | Xã Đức Mạnh | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
| 08 | Xã Đắk N'Drot | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
| IV | HUYỆN TUY ĐỨC |
|
|
|
| ... | .... |
|
|
|
| IV.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
| 05 | Xã Đắk Búk So | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| ... |
|
|
|
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 03/NQ-HĐND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 2Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2023
- 3Quyết định 13/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 4Quyết định 1141/QĐ-UBND năm 2023 đính chính văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Sơn La ban hành
- 5Quyết định 1252/QĐ-UBND năm 2024 đính chính văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Sơn La ban hành
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 4Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 09/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 7Nghị quyết 03/NQ-HĐND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 8Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2023
- 9Quyết định 13/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 10Quyết định 1141/QĐ-UBND năm 2023 đính chính văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Sơn La ban hành
- 11Quyết định 1252/QĐ-UBND năm 2024 đính chính văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Sơn La ban hành
Quyết định 429/QĐ-UBND năm 2023 về đính chính văn bản quy phạm pháp luật do tỉnh Đắk Nông ban hành
- Số hiệu: 429/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
