Quyết định số 421/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách được xác định là 16.906,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với tổng số 11.498,30 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 10.404,75 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 359,07 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 732,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chỉ chiếm 2,19 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.407,88 ha. Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn nhất với 4.053,83 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 560,65 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 663,15 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 45,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 12,51 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 18,03 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 27,92 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 11,01 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 6,28 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt diện tích 810,18 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê riêng, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên để tránh trùng lặp).
- Cơ chế phân bổ linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, quy hoạch cho phép kết hợp linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị, khu dân cư nông thôn xen kẽ với đất trồng cây lâu năm, hàng năm. Việc bố trí này đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
- Phân bổ diện tích tự nhiên theo đơn vị hành chính cấp xã: Xã Phú Phụng (1.343,84 ha), Xã Vĩnh Bình (1.969,95 ha), Xã Sơn Định (1.474,86 ha), Thị trấn Chợ Lách (810,18 ha), Xã Hòa Nghĩa (1.793,12 ha), Xã Tân Thiềng (2.416,04 ha), Xã Long Thới (2.368,35 ha), Xã Vĩnh Thành (1.613,65 ha), Xã Vĩnh Hòa (876,83 ha), Xã Phú Sơn (1.171,02 ha), Xã Hưng Khánh Trung B (1.068,35 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Chợ Lách trong năm 2018 được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi: 16,36 ha. Toàn bộ diện tích này đều là đất trồng cây lâu năm (CLN). Các xã có diện tích thu hồi lớn bao gồm: Xã Vĩnh Thành (4,11 ha), Xã Long Thới (3,50 ha), Xã Phú Phụng (2,23 ha), Xã Hòa Nghĩa (1,49 ha), Xã Vĩnh Bình (1,46 ha).
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi: 0,12 ha. Trong đó bao gồm 0,06 ha đất ở tại nông thôn (ONT) thuộc địa bàn xã Vĩnh Thành và 0,06 ha đất ở tại đô thị (ODT) thuộc địa bàn Thị trấn Chợ Lách.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 22,30 ha. Toàn bộ diện tích chuyển đổi này được thực hiện từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN). Các địa phương có chỉ tiêu chuyển đổi cao gồm: Xã Long Thới (4,35 ha), Xã Vĩnh Thành (4,16 ha), Xã Phú Phụng (2,63 ha), Xã Hòa Nghĩa (2,19 ha), Xã Sơn Định (2,14 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1,15 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) tại địa bàn xã Tân Thiềng.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,84 ha. Trong đó, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Chợ Lách với 0,46 ha, tiếp theo là xã Sơn Định (0,11 ha), xã Phú Sơn (0,10 ha), xã Hưng Khánh Trung B (0,09 ha), xã Vĩnh Thành (0,06 ha) và xã Vĩnh Bình (0,02 ha).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách: Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai. Đồng thời, thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo các chỉ tiêu kế hoạch. Đơn vị cũng phải tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện để kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách cùng Thủ trưởng các đơn vị, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 421/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 28 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CHỢ LÁCH - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 246/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | Xã Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Tân Thiềng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 16.906,18 | 1.343,84 | 1.969,95 | 1.474,86 | 810,18 | 1.793,12 | 2.416,04 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 11.498,30 | 870,93 | 1.065,42 | 902,78 | 502,13 | 1.099,05 | 1.538,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,19 |
| 0,15 |
| 0,50 | 0,07 | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.404,75 | 838,96 | 938,47 | 897,02 | 501,27 | 1.075,42 | 1.391,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 359,07 | 31,90 | 126,80 | 5,18 | 0,26 | 21,36 | 130,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 732,29 | 0,07 |
| 0,58 | 0,10 | 2,20 | 15,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.407,88 | 472,91 | 904,53 | 572,08 | 308,04 | 694,07 | 877,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,81 |
|
|
|
| 1,72 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,68 |
|
|
| 0,68 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,28 | 0,20 | 0,42 | 0,93 | 0,92 | 1,10 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,46 | 0,07 |
| 0,48 | 0,55 | 0,29 | 0,08 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 560,65 | 26,19 | 39,91 | 45,33 | 57,88 | 57,67 | 45,56 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 | 0,03 |
|
| 0,69 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 663,15 | 61,35 | 58,56 | 67,68 |
| 73,45 | 77,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45,01 |
|
|
| 45,01 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,51 | 0,58 | 0,32 | 0,32 | 6,01 | 0,60 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,49 |
|
| 0,06 | 0,24 | 0,18 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,03 | 0,64 | 0,72 | 1,32 | 2,30 | 0,99 | 1,12 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 27,92 | 0,41 | 0,75 | 0,65 | 0,29 | 3,13 | 2,92 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,99 |
| 0,41 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,93 | 0,12 | 0,15 | 0,34 | 0,07 | 0,16 | 0,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,01 | 1,00 | 1,25 | 0,45 | 1,74 | 1,97 | 1,22 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.053,83 | 382,32 | 802,04 | 454,52 | 191,66 | 552,81 | 748,12 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 810,18 |
|
|
| 810,18 |
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã HKTB |
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2.368,35 | 1.613,65 | 876,83 | 1.171,02 | 1.068,35 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.795,43 | 1.320,98 | 726,72 | 829,94 | 846,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,29 | 0,27 |
|
| 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.690,91 | 939,26 | 712,24 | 615,24 | 804,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 36,73 |
|
|
| 5,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 67,51 | 381,45 | 14,48 | 214,88 | 35,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 572,92 | 292,67 | 150,11 | 341,08 | 221,96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,39 | 0,34 | 0,15 | 0,21 | 0,32 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 | 0,08 |
|
| 0,81 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 55,03 | 118,26 | 15,27 | 69,81 | 29,74 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 0,13 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 0,19 |
|
| 0,09 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 99,50 | 89,36 | 49,45 | 44,25 | 41,92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,80 | 0,70 | 0,30 | 1,18 | 1,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,82 | 5,07 | 1,35 | 0,94 | 1,76 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,06 | 5,72 | 1,59 | 2,62 | 5,78 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,58 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,12 | 0,09 | 0,56 | 0,16 | 0,04 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,52 | 1,09 | 0,12 | 0,43 | 0,22 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 407,91 | 71,63 | 81,32 | 221,48 | 140,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | xa Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Tân Thiềng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 16,36 | 2,23 | 1,46 | 0,84 | 0,38 | 1,49 | 0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,36 | 2,23 | 1,46 | 0,84 | 0,38 | 1,49 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,12 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã HKTB |
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3,50 | 4,11 | 0,58 | 0,73 | 0,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,50 | 4,11 | 0,58 | 0,73 | 0,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 0,06 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 0,06 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | Xã Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Tân Thiềng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 22,30 | 2,63 | 1,86 | 2,14 | 0,81 | 2,19 | 0,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,30 | 2,63 | 1,86 | 2,14 | 0,81 | 2,19 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,15 |
|
|
|
|
| 1,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,15 |
|
|
|
|
| 1,15 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,84 |
| 0,02 | 0,11 | 0,46 |
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã HKTB |
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4,35 | 4,16 | 1,34 | 1,03 | 1,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,35 | 4,16 | 1,34 | 1,03 | 1,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,06 |
| 0,10 | 0,09 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1038/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1039/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 421/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Chợ Lách - tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 421/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
