Quyết định số 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết cho từng loại đất tại các đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tri được xác định là 36.730,65 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.606,64 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 13.085,63 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 5.417,86 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 4.662,72 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1.894,29 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 1.477,45 ha; và đất làm muối (LMU) chiếm 1.068,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 9.123,96 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 4.526,18 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.023,70 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.200,61 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 125,93 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 69,61 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 33,24 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 31,98 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 29,45 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 22,88 ha; và đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 22,80 ha.
- Đất đô thị (KDT): Có quy mô diện tích là 579,76 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).
Lưu ý về cơ chế phân bổ linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, kế hoạch cho phép bố trí kết hợp dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Việc bố trí này phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và có vị trí linh hoạt nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 195,55 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất nuôi trồng thủy sản với 102,85 ha; tiếp theo là đất làm muối với 35,00 ha; đất trồng cây lâu năm là 20,12 ha; đất rừng phòng hộ là 18,66 ha; đất trồng lúa là 15,98 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); và đất trồng cây hàng năm khác là 2.94 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,82 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp hạ tầng và chỉnh trang, bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (5,27 ha); đất ở tại nông thôn (0,85 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,37 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,27 ha); đất ở tại đô thị (0,03 ha); và đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,03 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 208,29 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất nuôi trồng thủy sản sang phi nông nghiệp với 103,05 ha; đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp là 35,00 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 23,91 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 21,59 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 18,66 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 6,08 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 7,10 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm chiếm 6,50 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản chiếm 0,60 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 1,28 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Ba Tri trong quá trình triển khai thực hiện các chỉ tiêu đất đai.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Ba Tri và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 420/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 28 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BA TRI - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 4174/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 294/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | Xã An Ngãi Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(28) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 36.730,65 | 1.554,19 | 1.270,24 | 2.943,66 | 1.696,00 | 1.452,24 | 1.426,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.606,64 | 1.318,61 | 916,94 | 1.520,46 | 1.072,94 | 1.054,70 | 1.207,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.085,63 | 984,19 | 265,27 | 939,70 | 446,14 | 604,51 | 804,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.085,63 | 984,19 | 265,27 | 939,70 | 446,14 | 604,51 | 804,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.894,29 | 71,61 | 85,28 | 11,86 | 300,27 | 14,67 | 80,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.417,86 | 222,71 | 139,76 | 450,81 | 106,81 | 397,44 | 317,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.477,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.662,72 | 40,10 | 426,63 | 118,09 | 219,72 | 38,08 | 5,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.068,69 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.123,96 | 235,59 | 353,29 | 1.423,20 | 623,07 | 397,55 | 218,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 29,45 |
|
|
| 2,98 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33,24 |
| 18,15 |
| 10,00 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,32 | 0,03 | 1,38 | 0,46 | 0,05 |
| 0,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,98 | 1,82 | 0,64 | 0,04 | 3,62 |
| 0,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.023,70 | 156,46 | 91,39 | 196,00 | 166,91 | 79,93 | 136,98 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,30 |
|
| 0,32 | 0,11 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
| 5,13 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.200,61 | 64,31 | 46,95 | 68,95 | 58,80 | 48,88 | 73,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,61 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,88 | 1,10 | 2,29 | 0,28 | 0,25 | 1,27 | 1,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,21 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,80 | 2,74 | 0,61 | 0,72 | 1,64 | 0,20 | 0,69 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 125,93 | 8,77 | 7,33 | 4,07 | 7,77 | 2,60 | 5,05 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt, cộng đồng | DSH | 3,30 |
|
| 0,04 | 0,03 | 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,79 | 0,36 | 1,55 | 1,90 | 1,49 | 0,64 | 0,80 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.526,18 |
| 183,00 | 1.145,08 | 369,25 | 264,00 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,19 |
|
|
| 0,17 | 0,02 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 579,76 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Phú Trung | Xã An Thủy | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(28) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 36.730,65 | 1.045,04 | 3.374,98 | 2.955,60 | 3.262,47 | 1.164,19 | 1.622,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.606,64 | 911,35 | 1.949,56 | 2.338,55 | 2.801,95 | 977,38 | 1.403,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.085,63 | 728,04 | 15,90 | 401,94 | 298,48 | 762,08 | 995,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.085,63 | 728,04 | 15,90 | 401,94 | 298,48 | 762,08 | 995,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.894,29 | 34,86 | 169,16 | 120,71 | 158,20 | 7,67 | 27,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.417,86 | 147,68 | 261,82 | 183,13 | 124,49 | 205,32 | 378,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.477,45 |
| 281,51 | 419,72 | 625,95 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.662,72 | 0,77 | 1.160,81 | 411,03 | 1.413,38 | 2,31 | 2,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.068,69 |
| 60,36 | 802,02 | 181,45 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.123,96 | 133,68 | 1.425,41 | 617,06 | 460,50 | 186,80 | 218,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 29,45 |
| 6,21 |
| 18,33 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,32 |
| 0,53 |
|
| 0,03 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,98 |
| 1,25 |
|
| 0,24 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.023,70 | 77,89 | 118,35 | 170,01 | 253,82 | 135,70 | 163,01 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.200,61 | 53,33 | 89,42 | 61,81 | 51,62 | 45,75 | 51,90 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,61 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,88 | 0,38 | 0,44 | 0,50 | 0,16 | 0,43 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,80 | 0,62 | 2,53 | 0,47 | 0,23 | 0,11 | 0,76 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 125,93 | 1,03 | 11,66 | 4,38 | 2,87 | 3,36 | 2,25 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,30 | 0,26 | 0,06 |
| 1,77 | 0,10 | 0,06 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 |
|
|
|
| 0,21 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,79 | 0,17 | 0,67 | 1,12 | 0,61 | 0,87 | 0,22 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.526,18 |
| 1.194,29 | 378,77 | 131,09 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 579,76 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | Xã Phú Ngãi | Xã Phước Tuy | Xã Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(28) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 36.730,65 | 964,66 | 916,20 | 1.047,00 | 1.042,98 | 514,75 | 1.237,55 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.606,64 | 814,13 | 771,57 | 878,84 | 846,09 | 434,85 | 898,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.085,63 | 682,01 | 614,43 | 618,94 | 685,06 | 363,38 | 59,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.085,63 | 682,01 | 614,43 | 618,94 | 685,06 | 363,38 | 59,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm Khác | HNK | 1.894,29 | 5,97 | 44,52 | 618,94 | 60,22 | 4,78 | 7,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.417,86 | 119,00 | 105,45 | 44,01 | 96,57 | 56,44 | 823,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.477,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.662,72 | 7,15 | 7,17 | 136,26 | 4,24 | 10,25 | 7,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1,068,69 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.123,96 | 150,51 | 144,62 | 168,16 | 196,87 | 79,90 | 338,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 29,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,32 |
|
|
| 0,24 |
| 0,01 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,98 |
|
| 0,06 | 0,03 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.023,70 | 106,54 | 102,78 | 112,04 | 81,49 | 58,35 | 28,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.200,61 | 38,35 | 38,16 | 46,60 | 33,62 | 17,39 | 85,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,61 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,88 | 0,33 | 0,50 | 0,26 | 0,36 | 0,27 | 1,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,80 | 0,45 | 0,35 | 0,80 | 0,84 | 0,36 | 0,24 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 125,93 | 4,35 | 1,72 | 7,17 | 8,46 | 3,27 | 1,52 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,30 | 0,12 | 0,05 | 0,27 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,79 | 0,37 | 1,06 | 0,96 | 0,82 | 0,26 | 0,28 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.526,18 |
|
|
| 71,01 |
| 222,34 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 579,76 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | Xã Tân Xuân | TT. Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(28) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 36.730,65 | 1.309,74 | 1.368,63 | 2.439,51 | 579,77 | 752,89 | 790,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.606,64 | 977,64 | 912,11 | 1.958,84 | 365,27 | 618,28 | 656,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.085,63 | 481,20 | 267,92 | 1.146,99 | 199,03 | 277,58 | 442,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.085,63 | 481,20 | 267,92 | 1.146,99 | 199,03 | 277,58 | 442,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.894,29 | 42,52 | 213,59 | 112,61 | 31,02 | 152,36 | 93,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.417,86 | 391,72 | 197,36 | 316,96 | 113,53 | 66,98 | 114,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.477,45 | 62,20 | 88,07 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.662,72 |
| 121,34 | 381,25 | 21,69 | 121,36 | 6,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 1.068,69 |
| 23,83 | 1,03 |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.123,96 | 332,10 | 456,53 | 480,68 | 214,49 | 134,62 | 133,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 29,45 |
|
|
| 1,93 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,01 |
|
|
| 4,01 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 33,24 |
|
|
| 5,09 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,32 |
|
| 0,03 | 0,20 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,98 | 16,84 |
|
| 7,27 |
| 0,03 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.023,70 | 148,34 | 84,72 | 288,49 | 94,64 | 87,18 | 84,45 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,30 |
|
| 0,86 | 0,01 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,25 |
|
| 0,12 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.200,61 | 12,32 | 57,45 | 87,74 |
| 39,75 | 29,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 69,61 |
|
|
| 69,61 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,88 | 1,06 | 0,38 | 0,58 | 8,47 | 0,19 | 0,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,80 | 0,28 | 1,26 | 1,61 | 1,83 | 1,08 | 2,38 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 125,93 | 0,08 | 8,93 | 12,21 | 7,16 | 4,91 | 5,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,30 |
| 0,05 | 0,03 | 0,10 |
| 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,79 |
| 0,64 | 1,12 | 0,82 | 1,51 | 1,55 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.526,18 | 153,18 | 303,10 | 87,89 | 13,35 |
| 9,83 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 579,76 |
|
|
| 579,76 |
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | Xã An Thủy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(28) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 195,55 | 0,12 | 14,19 | 1,93 | 9,93 | 1,50 | 1,06 | 1,00 | 21,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,98 |
| 0,30 | 1,28 | 0,55 |
| 1,06 | 1,00 | 0,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15,98 |
| 0,30 | 1,28 | 0,55 |
| 1,06 | 1,00 | 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,94 |
| 1,16 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,12 | 0,12 | 0,68 | 0,65 | 0,74 | 1,50 |
|
| 0,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
| 18,66 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 102,85 |
| 12,05 |
| 8,64 |
|
|
| 2,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 35,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,82 |
| 0,34 | 0,12 | 0,07 | 0,04 |
| 0,09 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,27 |
| 0,13 |
| 0,07 | 0,04 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,85 |
| 0,16 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
| 0,05 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | Xã Phú Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(28) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 195,55 | 36,84 | 79,84 | 3,50 | 6,29 |
|
| 1,19 | 1,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,98 |
|
| 3,50 | 4,92 |
|
| 0,40 | 0,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15,98 |
|
| 3,50 | 4,92 |
|
| 0,40 | 0,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,94 |
| 0,16 |
| 0,25 |
|
| 0,32 | 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,12 | 2,39 | 1,93 |
| 1,12 |
|
| 0,30 | 0,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 102,85 | 28,60 | 48,98 |
|
|
|
| 0,17 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 35,00 | 5,85 | 28,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,82 | 4,40 | 0,66 |
| 0,42 |
|
| 0,24 | 0,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,27 | 4,40 | 0,14 |
| 0,35 |
|
|
| 0,07 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,85 |
| 0,52 |
| 0,04 |
|
| 0,04 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,20 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Phước Tuy | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | Xã Tân Xuân | TT. Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(28) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 195,55 | 0,68 | 0,03 |
|
| 3,01 | 10,93 | 0,55 | 0,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,98 | 0,48 | 0,03 |
|
| 0,71 | 0,60 | 0,39 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15,98 | 0,48 | 0,03 |
|
| 0,71 | 0,60 | 0,39 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,94 | 0,10 |
|
|
| 0,48 | 0,21 |
| 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,12 | 0,10 |
|
|
| 1,82 | 7,82 | 0,16 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 102,85 |
|
|
|
|
| 2,30 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 35,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,82 | 0,03 |
|
|
| 0,17 | 0,16 | 0,01 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,27 | 0,03 |
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,01 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,85 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,27 |
|
|
|
| 0,07 | 0,11 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,37 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã An Bình Tây | Xã An Đức | Xã An Hiệp | Xã An Hòa Tây | Xã An Ngãi Tây | Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung | Xã An Thủy | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(28) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 208,29 | 0,21 | 15,67 | 2,19 | 10,23 | 1,55 | 4,41 | 1,10 | 22,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 21,59 |
| 0,30 | 1,51 | 0,65 |
| 4,07 | 1,00 | 0,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,59 |
| 0,30 | 1,51 | 0,65 |
| 4,07 | 1,00 | 0,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,08 | 0,04 | 2,48 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23,91 | 0,17 | 0,84 | 0,68 | 0,84 | 1,55 | 0,33 | 0,10 | 1,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
| 18,66 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 103,05 |
| 12,05 |
| 8,64 |
| 0,01 |
| 2,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 35,00 |
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,10 |
| 0,20 | 0,20 | 0,20 | 1,50 | 1,00 | 1,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,50 |
|
|
|
| 1,50 | 1,00 | 1,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,60 |
| 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,28 |
|
| 0,06 |
| 0,04 | 0,37 |
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Nhơn | Xã Mỹ Thạnh | Xã Phú Lễ | Xã Phú Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(28) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 208,29 | 36,97 | 79,88 | 3,66 | 6,46 | 0,10 | 0,53 | 1,50 | 1,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 21,59 |
|
| 3,50 | 4,94 | 0,07 |
| 0,43 | 0,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,59 |
|
| 3,50 | 4,94 | 0,07 |
| 0,43 | 0,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,08 | 0,06 | 0,20 |
| 0,28 | 0,03 | 0,03 | 0,43 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23,91 | 2,46 | 1,93 | 0,16 | 1,24 |
| 0,50 | 0,31 | 0,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 103,05 | 28,60 | 48,98 |
|
|
|
| 0,33 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 35,00 | 5,85 | 28,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,10 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,50 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,28 | 0,01 |
| 0,65 |
|
|
|
| 0,06 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Phước Tuy | Xã Tân Hưng | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Thủy | Xã Tân Xuân | TT. Ba Tri | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+(28) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 208,29 | 1,43 | 0,13 | 0,10 | 0,10 | 3,16 | 13,68 | 1,01 | 0,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 21,59 | 0,48 | 0,03 |
| 0,04 | 0,71 | 2,16 | 0,44 | 0,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,59 | 0,48 | 0,03 |
| 0,04 | 0,71 | 2,16 | 0,44 | 0,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,08 | 0,82 |
|
| 0,06 | 0,48 | 0,61 | 0,18 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 23,91 | 0,13 | 0,10 | 0,10 |
| 1,97 | 8,61 | 0,39 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 103,05 |
|
|
|
|
| 2,30 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 35,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,10 |
| 0,20 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,50 |
| 0,20 | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa, chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,28 |
|
|
|
|
| 0,03 |
| 0,06 |
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1041/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1041/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 420/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
