Tóm tắt Quyết định 419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố Bảo Lộc trong năm 2018. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm thực hiện cho chính quyền địa phương và các sở, ban, ngành liên quan.
Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:
1. Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc được phê duyệt với các nội dung cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (được quy định cụ thể tại Phụ lục 2 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch (được quy định cụ thể tại Phụ lục 3 kèm theo).
- Các chỉ tiêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 419/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 01 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Bảo Lộc tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 05/02/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 89/TTr-STNMT ngày 12/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Bảo Lộc đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Bảo Lộc và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 23.315,23 | 2.513,62 | 1.276,04 | 674,12 | 429,55 | 533,03 | 1.220,72 | 3.298,41 | 2.118,98 | 1.627,39 | 3.634,33 | 5.989,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.911,03 | 1.994,92 | 1.081,38 | 391,62 | 152,55 | 362,79 | 825,17 | 2.920,79 | 1.948,30 | 1.441,67 | 3.172,55 | 5.619,29 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 106,46 | 70,96 |
| 8,48 | 14,57 | 1,97 | 0,19 | 9,55 |
|
| 0,15 | 0,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18.228,23 | 1.917,45 | 1.076,85 | 370,48 | 133,04 | 359,43 | 816,86 | 2.789,16 | 1.939,24 | 1.437,48 | 3.039,14 | 4.349,10 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 770,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,88 | 719,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 728,64 |
|
|
|
|
|
| 113,36 |
|
| 70,18 | 545,10 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 74,32 | 6,51 | 4,53 | 10,06 | 4,94 | 1,39 | 8,12 | 8,72 | 9,06 | 4,19 | 12,20 | 4,60 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,60 |
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.404,20 | 518,70 | 194,66 | 282,50 | 277,00 | 170,24 | 395,55 | 377,62 | 170,68 | 185,72 | 461,78 | 369,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 41,64 | 35,58 |
| 3,02 |
|
|
|
|
|
| 0,24 | 2,80 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,87 | 0,05 | 0,06 | 2,11 | 0,62 | 0,02 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 178,57 |
|
|
|
|
| 178,57 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 76,47 | 10,83 | 5,73 | 15,27 | 8,63 | 3,00 | 24,30 | 7,03 | 0,03 | 0,67 | 0,08 | 0,89 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 26,37 |
|
| 0,31 | 3,84 |
| 3,19 | 1,19 |
| 8,60 | 3,21 | 6,03 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 81,28 | 36,19 | 9,09 |
|
|
|
|
|
|
| 36,00 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.055,22 | 114,38 | 95,29 | 156,66 | 102,37 | 54,89 | 68,34 | 123,60 | 52,81 | 80,84 | 109,69 | 96,36 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,56 |
|
|
|
|
|
| 4,56 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 14,26 | 2,00 |
|
|
|
|
| 6,26 |
|
|
| 6,00 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 412,86 |
|
|
|
|
|
| 82,67 | 61,84 | 47,65 | 151,31 | 69,39 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 551,09 | 140,26 | 70,49 | 93,46 | 69,76 | 78,99 | 87,53 | 10,00 |
|
| 0,30 | 0,30 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,29 | 2,13 | 0,45 | 1,88 | 7,61 | 2,47 | 1,30 | 0,56 | 1,84 | 0,39 | 0,23 | 0,43 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 71,77 | 7,73 | 3,73 | 3,71 | 0,47 | 5,79 | 4,60 | 12,52 | 22,17 | 2,34 | 3,79 | 4,92 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 67,23 | 3,07 | 3,97 | 2,86 | 0,09 | 6,82 | 5,25 | 22,20 | 5,51 | 5,71 | 10,34 | 1,41 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 134,14 |
|
|
|
|
|
| 10,20 |
| 3,07 | 62,60 | 58,27 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,10 | 0,20 | 0,04 | 0,33 | 0,38 | 0,33 | 1,22 | 1,60 | 0,33 | 0,09 | 0,03 | 0,55 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 49,39 | 25,07 |
|
| 23,61 |
| 0,01 |
|
|
| 0,70 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,31 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 1,06 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 377,34 | 8,70 | 5,81 | 2,88 | 1,53 | 9,04 | 17,14 | 76,26 | 15,00 | 36,37 | 82,21 | 122,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 233,39 | 132,51 |
|
| 58,07 | 8,63 | 4,08 | 18,96 | 11,14 |
|
|
|
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | |||
| 1 | Đất NN chuyển sang PNN | 201,86 | 40,83 | 0,88 | 2,46 | 10,81 | 23,76 | 23,13 | 18,14 | 0,13 | 5,24 | 67,33 | 9,15 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 195,86 | 40,83 | 0,88 | 2,46 | 10,81 | 23,76 | 23,13 | 18,14 | 0,13 | 5,24 | 67,33 | 3,15 |
| - | Đất rừng sản xuất | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| 2 | Chuyển nội bộ đất PNN | 5,93 |
|
| 0,22 | 1,19 | 0,61 | 1,00 |
| 0,06 | 0,75 | 1,40 | 0,70 |
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Lộc Phát | Phường Lộc Tiến | Phường 2 | Phường 1 | Phường B'Lao | Phường Lộc Sơn | Xã Đam B'ri | Xã Lộc Thanh | Xã Lộc Nga | Xã Lộc Châu | Xã Đại Lào | |||
| I | Đất nông nghiệp | 233,73 | 43,33 | 1,88 | 3,97 | 12,67 | 25,61 | 26,68 | 19,64 | 0,82 | 6,13 | 81,01 | 11,99 |
|
| Đất trồng cây lâu năm | 227,73 | 43,33 | 1,88 | 3,97 | 12,67 | 25,61 | 26,68 | 19,64 | 0,82 | 6,13 | 81,01 | 5,99 |
|
| Đất rừng sản xuất | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
| II | Đất phi nông nghiệp | 3,37 |
|
| 0,41 | 1,22 | 0,61 | 0,12 |
|
| 0,71 | 0,30 |
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 889/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 133/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Quyết định 419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 419/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
