Tóm tắt Quyết định 418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 418/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Bảo Lâm. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 418/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bảo Lâm
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu của huyện Bảo Lâm trong năm 2018 dựa trên báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2018 nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương (chi tiết tại Phụ lục 3).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện quản lý đất đai theo kế hoạch: Nghiêm túc thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành
Quyết định quy định rõ trách nhiệm phối hợp và thi hành của các cơ quan cấp tỉnh và địa phương:
- Các cơ quan cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh.
- Cơ quan cấp huyện và đơn vị liên quan: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 418/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 01 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Bảo Lâm tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 22/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 08/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Bảo Lâm đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bảo Lâm và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Đức | Xã Lộc Tân | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | Xã B' Lá | Xã Tân Lạc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| A | TỔNG DT TỰ NHIÊN (A=1+2+3) |
| 146.342,89 | 8.026,88 | 24.639,03 | 26.504,19 | 13.543,09 | 12.565,74 | 2.827,70 | 9.848,94 | 3.849,01 | 13.705,35 | 4.848,90 | 8.184,66 | 7.006,90 | 8.078,52 | 2.713,99 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 136.701,27 | 6.622,73 | 23.778,17 | 25.531,72 | 12.462,90 | 11.639,35 | 2.657,83 | 8.643,63 | 3.551,43 | 12.944,80 | 4.457,93 | 7.512,55 | 6.506,20 | 7.855,97 | 2.536,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,20 |
| 1,41 | 3,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,79 |
|
| 3,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 222,22 | 13,05 |
| 2,42 | 2,61 | 15,11 |
| 87,61 | 1,78 | 19,61 | 0,41 | 50,61 | 11,63 | 3,47 | 13,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 57.575,58 | 5.475,44 | 3.237,19 | 3.542,32 | 781,68 | 4.583,00 | 2.513,67 | 7.849,23 | 3.522,53 | 5.253,79 | 4.451,57 | 6.133,86 | 5.436,03 | 2.288,52 | 2.506,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.374,68 |
| 1.660,12 | 1.866,75 | 937,47 | 3.011,87 |
|
|
| 354,58 |
| 253,39 | 591,91 | 698,59 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 5.297,56 |
|
| 5.297,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 64.021,17 | 1.113,42 | 18.877,00 | 14.818,18 | 10.740,85 | 4.029,37 | 104,00 | 657,88 |
| 7.311,81 |
| 1.051,18 | 461,24 | 4.856,24 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 182,93 | 20,82 | 2,45 | 0,70 | 0,29 |
| 22,02 | 48,91 | 27,12 | 5,02 | 5,95 | 19,72 | 5,39 | 9,15 | 15,39 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,93 |
|
|
|
|
| 18,14 |
|
|
|
| 3,79 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.004,72 | 1.383,82 | 675,88 | 802,73 | 1.037,64 | 868,60 | 168,74 | 1.157,05 | 297,58 | 724,25 | 390,97 | 658,97 | 500,70 | 159,95 | 177,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 66,41 | 31,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 34,65 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 406,74 | 4,79 | 0,06 | 282,99 |
|
|
|
|
|
| 0,02 | 102,63 |
|
| 16,25 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,58 | 32,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,55 | 1,01 | 1,00 | 1,20 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 4,34 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 252,67 | 51,63 | 5,04 | 11,53 | 1,08 | 7,06 | 7,95 | 1,29 | 1,00 | 17,73 | 4,64 | 135,04 | 1,86 | 3,69 | 3,12 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 834,89 | 123,75 | 15,11 |
| 20,99 |
|
| 655,17 |
| 10,87 |
| 8,99 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.244,99 | 149,86 | 505,74 | 332,37 | 878,70 | 733,73 | 60,10 | 188,86 | 186,01 | 543,13 | 136,49 | 114,43 | 330,71 | 40,21 | 44,63 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,51 | 4,27 |
|
|
| 11,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 762,09 |
| 26,78 | 24,29 | 13,27 | 25,09 | 34,72 | 127,66 |
| 48,05 | 155,55 | 124,89 | 65,76 | 17,38 | 37,49 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 119,82 | 119,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,75 | 8,20 | 0,26 | 0,92 | 0,59 | 0,66 | 0,31 | 1,38 | 0,63 | 1,01 | 0,46 | 0,29 | 0,83 | 0,71 | 1,50 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,98 | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 | 2,08 |
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,17 | 5,30 | 0,31 |
|
| 0,11 | 1,00 | 5,70 | 4,04 | 15,28 | 1,49 | 9,02 | 1,25 | 1,37 | 2,30 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 89,63 | 5,95 | 13,54 | 9,80 | 1,67 | 8,44 | 4,58 | 10,10 | 4,15 | 10,63 | 5,57 | 4,39 | 3,99 | 3,67 | 3,15 |
| 2.15 | Đất sx VLXD, làm đồ gốm | SKX | 62,90 |
|
|
| 4,97 |
| 17,65 |
|
|
| 0,78 | 39,50 |
|
|
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,80 | 1,15 | 0,14 | 0,23 | 0,05 | 0,69 | 0,37 | 1,23 | 0,10 | 0,41 | 1,97 | 0,44 | 0,99 | 0,86 | 0,18 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,52 | 1,01 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 1,43 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.075,70 | 47,93 | 104,90 | 139,39 | 111,59 | 75,42 | 24,33 | 100,17 | 39,49 | 48,56 | 48,79 | 116,20 | 94,31 | 56,40 | 68,22 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 943,88 | 794,55 | 2,99 |
| 3,73 | 5,17 | 16,65 | 64,42 |
| 27,58 | 28,79 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 636,90 | 20,33 | 184,98 | 169,74 | 42,55 | 57,79 | 1,13 | 48,26 |
| 36,30 |
| 13,14 |
| 62,60 | 0,08 |
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Đức | Xã Lộc Tân | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | Xã B' Lá | Xã Tân Lạc | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 310,20 | 5,77 | 3,41 | 5,00 | 5,31 | 68,30 | 10,88 | 9,00 | 5,10 | 37,16 | 7,11 | 140,90 | 5,45 | 0,56 | 6,25 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 114,65 | 4,75 | 3,41 | 5,00 | 0,34 | 7,60 | 9,38 | 5,70 | 5,10 | 36,56 | 7,11 | 18,00 | 5,45 |
| 6,25 |
| - | Đất rừng sản xuất | 195,55 | 1,02 |
|
| 4,97 | 60,70 | 1,50 | 3,30 |
| 0,60 |
| 122,90 |
| 0,56 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7,07 | 2,14 | 2,56 |
|
|
|
| 0,03 |
| 0,25 |
|
| 2,09 |
|
|
| - | Đất phát triển hạ tầng | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,56 |
| 2,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất ở tại nông thôn | 2,12 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2,09 |
|
|
| - | Đất ở tại đô thị | 2,14 | 2,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Thị trấn Lộc Thắng | Xã Lộc Bảo | Xã Lộc Bắc | Xã Lộc Lâm | Xã Lộc Phú | Xã Lộc Quảng | Xã Lộc Ngãi | Xã Lộc Đức | Xã Lộc Tân | Xã Lộc An | Xã Lộc Thành | Xã Lộc Nam | Xã B' Lá | Xã Tân Lạc | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 288,80 | 15,14 | 6,41 | 11,61 | 8,31 | 77,20 | 13,88 | 14,38 | 8,10 | 41,42 | 10,54 | 60,50 | 8,45 | 3,61 | 9,25 |
| - | Đất trồng cây lâu năm | 197,64 | 8,76 | 6,41 | 8,00 | 3,34 | 10,60 | 12,38 | 8,75 | 8,10 | 39,56 | 10,54 | 60,50 | 8,45 | 3,00 | 9,25 |
| - | Đất rừng sản xuất | 91,16 | 6,38 |
| 3,61 | 4,97 | 66,60 | 1,50 | 5,63 |
| 1,86 |
|
|
| 0,61 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 20,96 |
|
| 0,70 |
| 16,47 |
|
|
|
|
| 3,79 |
|
|
|
| - | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải là rừng | 17,17 |
|
| 0,70 |
| 16,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 476/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 968/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 476/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
Quyết định 418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 418/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
