Quyết định số 409/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung, chỉ tiêu và chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo quyết định này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 409/QĐ-UBND về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 là 42.654,80 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 31.225,18 ha. Trong đó, đất trồng lúa là 10.279,70 ha (bao gồm 2.136,38 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 6.605,46 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 10.089,24 ha; đất rừng đặc dụng là 2.364,33 ha; đất rừng phòng hộ là 131,01 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 1.688,03 ha; đất rừng sản xuất là 47,91 ha và đất nông nghiệp khác là 19,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 11.040,18 ha. Các chỉ tiêu quan trọng bao gồm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối với 8.258,90 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 1.055,80 ha; đất ở tại nông thôn là 742,42 ha; đất quốc phòng là 662,88 ha; đất thương mại, dịch vụ là 88,56 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 73,41 ha; đất ở tại đô thị là 61,39 ha; đất cụm công nghiệp là 27,00 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 19,33 ha; đất cơ sở tôn giáo là 13,73 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 11,11 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 10,73 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 9,62 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 42,26 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 389,44 ha.
- Đất đô thị (chỉ tiêu phụ): Đạt 1.108,35 ha (không tổng hợp chung khi tính tổng diện tích tự nhiên).
Lưu ý về cơ chế phân bổ linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, quyết định cho phép bố trí linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị, khu dân cư nông thôn (xen mục đích với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất của người dân và doanh nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2020 trên địa bàn huyện Thạnh Phú là 139,51 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng cộng 139,36 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi nhiều nhất với 64,22 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 30,25 ha; đất trồng lúa là 27,83 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3,63 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 15,85 ha; đất rừng phòng hộ là 1,20 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng cộng 0,15 ha, toàn bộ là đất ở tại nông thôn (ONT).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, sản xuất bao gồm các chỉ tiêu chính:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 149,93 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất nuôi trồng thủy sản (65,42 ha), đất trồng cây lâu năm (36,18 ha), đất trồng lúa (28,53 ha, bao gồm 4,33 ha đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm khác (18,60 ha) và đất rừng phòng hộ (1,20 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 359,33 ha. Các danh mục chuyển đổi chủ yếu gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (187,15 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (141,00 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (8,87 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 1,10 ha để giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2020, huyện Thạnh Phú lên kế hoạch khai thác và đưa 20,75 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 1,20 ha để sử dụng làm đất rừng phòng hộ (RPH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 19,55 ha để phục vụ phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã (DHT).
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Thạnh Phú trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đảm bảo tính thống nhất và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạnh Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 409/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 04 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN THẠNH PHÚ, TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại tờ trình số 271/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 448/TTr-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 42.654,80 | 1.108,35 | 3.257,35 | 863,86 | 1.840,71 | 1.959,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.225,18 | 874,67 | 2.050,56 | 725,84 | 1.292,46 | 1.441,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.279,70 | 527,93 | 572,60 | 471,22 | 851,35 | 1.070,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.136,38 |
| 0,24 |
| 394,84 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.688,03 | 64,01 | 7,47 | 2,93 | 105,31 | 18,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.605,46 | 147,50 | 423,13 | 127,57 | 192,61 | 151,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 131,01 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.364,33 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 47,91 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10.089,24 | 135,23 | 1.047,36 | 104,62 | 143,19 | 200,29 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,50 |
|
| 19,50 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.040,18 | 233,68 | 1.206,79 | 138,01 | 548,26 | 518,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 662,88 |
|
|
| 2,41 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,95 | 1,90 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 27,00 | 10,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 88,56 | 1,56 | 0,50 | 0,26 | 0,65 | 0,65 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,62 | 3,05 |
| 0,22 | 0,13 | 0,09 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.055,80 | 44,53 | 31,82 | 40,73 | 54,73 | 41,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,22 | 1,03 |
|
|
| 0,31 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,47 | 1,94 | 0,11 | 0,16 | 0,10 | 0,11 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,26 | 1,39 | 2,06 | 2,31 | 3,33 | 2,08 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 8,67 | 4,65 |
|
|
| 0,78 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,11 |
| 0,08 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,22 | 1,22 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 742,42 |
| 57,40 | 25,14 | 53,45 | 45,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 61,39 | 61,39 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,33 | 7,47 | 1,50 | 0,73 | 0,58 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,73 | 2,15 |
| 0,54 | 1,83 | 0,68 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 73,41 | 6,25 | 1,53 | 3,38 | 3,70 | 4,95 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,87 |
|
|
| 0,13 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,73 | 0,26 | 0,65 | 0,59 | 1,05 | 0,51 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8.258,90 | 93,89 | 1.113,31 | 66,43 | 429,60 | 423,97 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 389,44 |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | DDL | 1.108,35 | 1.108,35 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 4.251,16 | 2.586,23 | 2.806,91 | 2.039,04 | 6.500,44 | 4.557,24 | 1.378,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.165,19 | 2.041,42 | 2.262,28 | 1.593,76 | 4.484,92 | 3.802,57 | 1.205,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.136,19 | 1.726,93 | 55,79 | 895,60 |
| 8,57 | 818,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
| 4,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 56,64 | 12,13 | 20,13 | 87,17 | 290,55 | 427,53 | 17,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 95,22 | 162,30 | 39,64 | 78,86 | 220,31 | 162,41 | 329,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 7,81 | 123,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 309,85 |
|
|
| 1.118,47 | 936,01 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
| 47,91 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 567,29 | 140,06 | 2.146,71 | 532,12 | 2.847,77 | 2.096,94 | 39,35 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.004,73 | 544,82 | 544,63 | 445,28 | 1.842,84 | 619,16 | 173,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 635,71 |
|
| 0,92 | 14,29 | 9,55 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 17,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,45 | 0,67 | 4,67 | 0,32 | 0,16 | 76,30 | 0,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,01 | 0,03 | 5,56 | 0,10 | 0,02 | 0,04 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 50,25 | 35,47 | 180,32 | 31,12 | 62,75 | 70,85 | 67,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,22 | 0,27 | 0,13 | 0,15 | 0,15 | 0,27 | 0,05 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,76 | 4,61 | 1,40 | 2,26 | 2,88 | 1,63 | 1,53 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
| 0,65 |
|
| 0,43 | 0,93 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
| 10,73 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 30,58 | 30,68 | 22,90 | 29,93 | 48,32 | 40,24 | 51,32 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,56 | 0,25 | 0,20 | 0,37 | 0,25 | 0,52 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,09 |
| 0,28 | 0,27 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
| 0,15 | 0,54 | 1,10 | 0,86 | 0,57 | 0,74 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1,24 | 4,02 | 2,21 | 4,81 | 5,69 | 3,97 | 5,06 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
| 0,04 |
| 0,10 | 0,27 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,51 | 1,06 | 0,32 | 0,92 | 2,24 | 0,21 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.283,42 | 472,45 | 310,66 | 375,59 | 1.707,71 | 405,91 | 48,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 81,25 |
|
|
| 172,68 | 135,51 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 1.979,14 | 1.600,73 | 1.439,04 | 1.976,70 | 1.147,07 | 1.362,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.465,07 | 1.206,60 | 1.284,88 | 1.470,67 | 856,08 | 1.001,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 523,21 | 422,93 | 284,49 | 334,62 | 283,59 | 295,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 521,55 | 17,02 | 284,41 | 334,62 | 283,59 | 295,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 87,75 | 55,34 | 26,86 | 177,78 | 67,53 | 162,47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 819,91 | 690,24 | 969,45 | 950,30 | 501,79 | 543,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 34,20 | 38,10 | 4,07 | 7,98 | 3,17 | 0,78 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 514,08 | 394,13 | 154,16 | 506,03 | 290,99 | 361,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,16 | 0,20 | 0,19 | 0,32 | 0,29 | 1,11 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,08 | 0,24 | 0,03 |
|
| 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 24,77 | 63,00 | 82,95 | 77,24 | 41,01 | 55,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,26 | 0,36 | 0,38 | 0,61 | 0,24 |
| 2.9.2 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,13 | 0,10 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,17 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,11 | 3,23 | 3,40 | 2,69 | 2,03 | 2,57 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,31 |
|
| 0,08 | 0,84 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 57,09 | 45,88 | 58,69 | 52,60 | 44,58 | 47,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,50 | 0,74 | 0,59 | 0,60 | 0,46 | 0,41 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
| 0,56 | 0,94 | 0,58 | 1,28 | 1,21 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,11 | 1,34 | 6,54 | 3,94 | 4,55 | 6,12 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
| 0,01 | 0,13 |
| 0,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
| 0,50 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,15 | 0,44 | 0,72 | 0,33 | 0,42 | 0,35 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 426,22 | 281,71 | 3,49 | 369,79 | 198,40 | 248,28 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (khu vực ngoài quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 139,36 | 17,52 | 0,74 | 3,81 | 12,68 | 4,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,83 | 7,37 | 0,09 | 2,33 | 5,97 | 1,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,63 |
|
|
| 0,54 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,85 | 1,27 | 0,04 |
| 0,27 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 30,25 | 5,39 | 0,59 | 0,41 | 4,60 | 1,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 64,22 | 3,49 | 0,02 | 1,07 | 1,84 | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,15 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,15 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,86 | 6,95 | 24,89 | 7,94 | 14,37 | 27,60 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,72 | 2,40 | 0,87 | 1,09 |
| 0,35 | 0,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,01 | 0,08 | 0,12 | 0,63 | 0,23 | 11,53 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,87 | 1,43 | 3,02 | 0,80 | 0,98 | 1,30 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 0,50 | 0,70 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,26 | 3,04 | 20,88 | 5,42 | 12,66 | 13,72 |
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
| 0,08 | 0,01 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,08 | 0,01 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,89 | 1,32 | 1,95 | 1,16 | 0,75 | 7,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,50 | 0,50 | 0,60 | 0,50 | 0,50 | 1,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
| 0,60 | 0,50 | 0,50 | 1,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,03 |
| 0,65 | 0,16 |
| 0,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,29 | 0,82 | 0,70 | 0,50 | 0,25 | 5,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,07 |
|
|
|
| 0,25 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
| 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
| 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 149,93 | 18,57 | 1,24 | 4,31 | 13,18 | 4,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 28,53 | 7,37 | 0,09 | 2,33 | 5,97 | 1,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,33 |
|
|
| 0,54 |
|
| 12 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,60 | 1,60 | 0,04 |
| 0,52 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,18 | 6,09 | 1,09 | 0,91 | 4,85 | 2,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 65,42 | 3,51 | 0,02 | 1,07 | 1,84 | 0,60 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 359,33 | 0,40 | 30,00 | 24,70 | 3,00 | 10,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 141,00 |
|
|
| 1,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 187,15 | 0,40 | 30,00 | 5,20 | 2,00 | 10,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,87 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,10 | 0,46 |
|
|
| 0,04 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4,36 | 7,45 | 25,53 | 8,44 | 14,96 | 28,10 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,72 | 2,40 | 0,87 | 1,09 |
| 0,35 | 0,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,01 | 0,28 | 0,20 | 1,03 | 0,47 | 11,63 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,37 | 1,58 | 3,02 | 0,90 | 1,18 | 1,55 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 0,50 | 0,70 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,26 | 3,19 | 21,44 | 5,42 | 12,81 | 13,87 |
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 30,00 | 39,54 | 30,31 | 30,00 |
| 10,00 | 5,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 30,00 | 39,50 | 30,05 | 30,00 |
| 10,00 |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
| 0,01 | 0,02 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,51 | 1,87 | 2,45 | 1,66 | 1,28 | 8,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,50 | 0,50 | 0,70 | 0,50 | 0,50 | 2,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
| 0,70 | 0,50 | 0,50 | 2,09 |
| 12 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,23 | 0,20 | 0,65 | 0,36 | 0,20 | 0,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,64 | 1,17 | 1,10 | 0,80 | 0,58 | 5,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,14 |
|
|
|
| 0,25 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 13,50 | 10,00 | 30,00 | 32,37 | 30,00 | 30,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 5,00 | 10,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 | 30,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 6,50 |
|
| 2,37 |
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,11 |
| 0,29 | 0,17 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT. Thạnh Phú | Mỹ An | An Thạnh | Bình Thạnh | An Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,55 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 19,55 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| An Điền | An Qui | An Nhơn | Giao Thạnh | Thạnh Phong | Thạnh Hải | Mỹ Hưng | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
| 0,50 | 0,70 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 0,50 | 0,70 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
| 7,80 | 11,75 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
| 7,80 | 11,75 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Hòa Lợi | Quới Điền | Tân Phong | Thới Thạnh | Đại Điền | Phú Khánh | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 409/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 409/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
