Quyết định số 4049/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả và bền vững.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
- Số hiệu: 4049/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Hồ sơ kèm theo: Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 do Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp (thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) lập, được UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn tập trung vào ba nội dung cốt lõi bao gồm: Phân bổ diện tích các loại đất, Kế hoạch thu hồi đất và Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn toàn huyện và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kinh Môn được xác định là 16,533.54 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 9,906.44 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 5,926.01 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 5,925.92 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 559.26 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1,537.78 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 613.71 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 297.06 ha.
- Đất rừng sản xuất: 221.59 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 717.53 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 33.50 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với tổng diện tích 6,539.92 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất quốc phòng: 49.95 ha; Đất an ninh: 2.63 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 191.60 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 668.77 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ): 2,115.63 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 1,023.35 ha và đất thủy lợi chiếm 723.25 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1,154.96 ha.
- Đất ở tại đô thị: 238.28 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14.77 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 12.31 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 33.60 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 7.36 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 120.36 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 713.62 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 13.09 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1,086.58 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 56.52 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 4.38 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 87.18 ha trên toàn địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 235.49 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 144.31 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 144.22 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 8.03 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 30.97 ha.
- Đất rừng sản xuất: 39.61 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 12.57 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 49.32 ha, bao gồm:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0.43 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 29.41 ha (chủ yếu là đất giao thông với 16.07 ha và đất thủy lợi với 10.72 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 13.20 ha; Đất ở tại đô thị: 0.99 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0.62 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0.03 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 0.01 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 0.25 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 2.15 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0.42 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0.74 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 1.07 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu kinh tế và xây dựng nhà ở, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 354.54 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 151.49 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 151.40 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 18.65 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 36.10 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 25.86 ha.
- Đất rừng sản xuất: 108.45 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 13.99 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 5.34 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 5.28 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác: 0.06 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 12.99 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Kinh Môn:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt về trình tự, thủ tục và thẩm quyền.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, chỉ đạo.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4049/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN KINH MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; ‘
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1436/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Kinh Môn | TT Minh Tân | Thị trấn Phú Thứ | Xã Bạch Đằng | Xã Thất Hùng | Xã Lê Ninh | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...(28) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 16,533.54 | 372.20 | 1,357.57 | 884.64 | 674.16 | 745.48 | 1,138.92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9,906.44 | 205.06 | 363.60 | 376.99 | 477.88 | 490.99 | 796.23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,926.01 | 84.98 | 175.87 | 199.04 | 322.19 | 312.35 | 423.80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,925.92 | 84.98 | 175.87 | 199.04 | 322.19 | 312.35 | 423.80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 559.26 | 0.01 | 0.25 | 13.29 | 4.41 | 27.70 | 92.07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,537.78 | 95.56 | 79.97 | 145.41 | 60.33 | 121.58 | 53.96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 613.71 | 13.68 |
| 8.66 | 40.78 |
| 174.62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 297.06 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 221.59 |
|
|
| 14.26 |
| 23.81 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 717.53 | 10.84 | 83.01 | 10.59 | 35.91 | 29.36 | 27.96 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 33.50 |
| 24.50 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6,539.92 | 166.78 | 985.50 | 505.91 | 193.72 | 254.43 | 340.08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 49.95 | 0.49 | 3.64 | 14.09 | 0.03 | 0.04 | 3.37 |
| 2.2 | Đất an ninh | 2.63 | 1.71 | 0.17 | 0.09 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 191.60 |
|
| 41.05 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 668.77 | 28.48 | 206.16 | 120.20 | 3.37 | 25.04 | 8.35 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 2,115.63 | 55.11 | 117.48 | 75.16 | 87.02 | 93.86 | 155.16 |
|
| Đất giao thông | 1,023.35 | 26.98 | 69.14 | 42.60 | 52.06 | 41.57 | 56.97 |
|
| Đất thủy lợi | 723.25 | 17.26 | 20.42 | 19.32 | 30.38 | 48.10 | 53.60 |
|
| Đất công trình năng lượng | 214.18 | 0.22 | 22.45 | 0.89 | 0.35 | 0.12 | 40.01 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 1.56 | 0.39 | 0.03 | 0.04 | 0.02 | 0.06 | 0.04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 1.52 | 1.52 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 8.01 | 1.83 | 0.17 | 1.17 | 0.16 | 0.08 | 0.29 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 78.98 | 4.76 | 4.64 | 9.08 | 2.14 | 2.92 | 1.99 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 52.34 | 1.80 | 0.53 | 0.75 | 1.44 | 0.74 | 1.65 |
|
| Đất chợ | 12.45 | 0.36 | 0.09 | 1.30 | 0.46 | 0.26 | 0.60 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 41.61 | 0.50 | 16.73 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 13.89 |
| 1.58 | 0.62 | 0.36 | 0.17 | 1.42 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1,154.96 |
|
|
| 47.58 | 57.73 | 66.73 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 238.28 | 44.84 | 89.32 | 94.27 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14.77 | 1.79 | 0.66 | 0.16 | 0.50 | 0.23 | 0.89 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức SN | 12.31 | 4.53 | 5.35 | 0.11 | 0.09 | 0.01 | 0.03 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 33.60 |
| 1.81 | 1.73 | 0.27 | 0.07 | 1.11 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | 120.36 | 3.00 | 8.27 | 3.43 | 6.07 | 6.36 | 6.93 |
| 2.16 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | 713.62 | 4.92 | 434.58 | 99.39 | 13.25 |
| 14.01 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 13.09 | 0.81 | 0.38 | 1.17 | 0.32 | 0.16 | 0.58 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 7.36 | 0.75 | 0.02 | 0.05 | 0.13 | 0.49 | 0.49 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1,086.58 | 19.85 | 98.89 | 52.21 | 23.10 | 63.04 | 79.16 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 56.52 |
| 0.46 | 1.13 | 11.64 | 6.15 | 1.86 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 4.38 |
|
| 1.06 |
| 1.08 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 87.18 | 0.36 | 8.47 | 1.74 | 2.56 | 0.06 | 2.61 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hoành Sơn | Xã Phúc Thành | Xã Thái Sơn | Xã Duy Tân | Xã Tân Dân | Xã Quang Trung | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 418.41 | 473.75 | 540.16 | 769.03 | 497.87 | 663.10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 271.06 | 228.72 | 390.60 | 402.57 | 312.68 | 442.22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 146.56 | 58.40 | 264.52 | 258.32 | 153.90 | 286.14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 146.56 | 58.40 | 264.52 | 258.32 | 153.90 | 286.14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 12.28 | 10.95 | 1.75 | 2.35 | 26.03 | 6.16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 63.88 | 34.27 | 27.85 | 109.10 | 36.23 | 41.77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 42.06 | 97.33 |
| 6.53 | 24.97 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
| 77.09 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
| 3.77 | 7.80 | 8.57 | 29.02 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6.27 | 24.01 | 11.59 | 16.34 | 42.54 | 106.01 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 1.37 |
| 2.14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 143.27 | 245.03 | 143.52 | 332.44 | 183.14 | 220.88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.00 | 10.05 |
| 0.03 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0.10 |
| 0.56 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 29.80 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.96 | 7.81 | 0.11 | 31.86 | 12.39 | 1.40 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 44.50 | 165.08 | 62.13 | 87.34 | 37.06 | 114.54 |
|
| Đất giao thông | 22.13 | 26.40 | 39.49 | 49.70 | 19.46 | 48.92 |
|
| Đất thủy lợi | 17.56 | 15.70 | 19.50 | 31.36 | 13.66 | 29.92 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.10 | 112.90 | 0.03 | 0.18 | 0.07 | 31.17 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.05 | 0.07 | 0.04 | 0.01 | 0.03 | 0.03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.18 | 0.67 | 0.08 | 0.13 | 0.12 | 0.20 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1.41 | 8.52 | 2.19 | 2.33 | 2.01 | 1.71 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 3.09 |
| 0.70 | 3.34 | 1.55 | 1.74 |
|
| Đất chợ |
| 0.81 | 0.09 | 0.29 | 0.16 | 0.86 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
| 3.89 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.35 | 0.49 | 0.31 | 0.47 | 0.61 | 0.57 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 27.29 | 40.84 | 36.45 | 54.07 | 38.27 | 54.52 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 0.15 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.60 | 0.18 | 0.64 | 0.54 | 0.43 | 0.49 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.08 | 0.11 | 0.00 | 0.07 |
| 0.16 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.04 | 0.05 | 0.18 | 18.00 | 0.10 | 0.20 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | 4.54 | 2.32 | 3.13 | 5.04 | 3.25 | 6.56 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
| 6.13 | 0.01 | 59.33 | 51.10 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.93 | 0.14 | 0.22 | 0.75 | 0.47 | 0.22 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.43 | 0.55 | 0.22 | 0.07 | 0.17 | 0.50 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 56.69 | 9.89 | 39.18 | 43.84 | 34.10 | 39.15 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 1.29 | 0.95 | 0.67 |
| 2.57 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
| 1.32 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 4.08 |
| 6.04 | 34.02 | 2.05 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hiệp Hòa | Xã Phạm Mệnh | Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã An Sinh | Xã Hiệp Sơn | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 983.07 | 436.36 | 615.06 | 681.64 | 540.79 | 716.35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 788.61 | 248.82 | 410.05 | 447.33 | 411.94 | 314.18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 404.71 | 160.17 | 232.79 | 301.84 | 246.73 | 167.10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 404.71 | 160.17 | 232.79 | 301.84 | 246.73 | 167.10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 8.00 | 21.56 | 60.96 | 93.16 | 1.91 | 5.51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 57.44 | 39.24 | 68.20 | 32.89 | 44.01 | 56.45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 122.03 | 1.45 |
|
| 14.12 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 96.50 | 1.42 |
|
| 84.87 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 53.96 | 1.95 |
|
| 11.00 | 65.07 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 45.22 | 22.86 | 47.16 | 19.44 | 9.30 | 16.53 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0.73 | 0.17 | 0.94 |
|
| 3.52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 189.11 | 187.54 | 205.01 | 234.31 | 128.86 | 398.96 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 0.13 |
|
|
| 18.02 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 21.87 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0.41 | 32.13 | 16.03 | 3.38 | 0.05 | 138.76 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 77.21 | 51.97 | 99.00 | 84.06 | 61.02 | 98.46 |
|
| Đất giao thông | 35.05 | 27.25 | 55.09 | 47.04 | 43.93 | 52.55 |
|
| Đất thủy lợi | 37.52 | 21.67 | 39.66 | 33.30 | 13.51 | 35.47 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.19 | 0.11 | 0.13 | 0.23 | 0.40 | 0.18 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.03 | 0.05 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.27 | 0.16 | 0.18 | 0.21 | 0.14 | 0.17 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2.96 | 1.81 | 1.53 | 1.23 | 1.62 | 6.51 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.98 | 0.73 | 1.77 | 1.37 | 0.93 | 1.76 |
|
| Đất chợ | 0.21 | 0.19 | 0.62 | 0.66 | 0.46 | 1.78 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
| 16.44 |
|
| 3.20 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.16 | 0.23 | 0.92 | 0.81 | 0.24 | 0.71 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 62.44 | 30.28 | 46.09 | 58.64 | 49.16 | 78.08 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.41 | 0.37 | 0.70 | 0.78 | 1.29 | 0.75 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0.50 | 0.01 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1.02 |
| 1.14 | 1.26 | 1.55 |
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | 4.49 | 4.03 | 4.07 | 5.63 | 4.95 | 4.39 |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
| 21.70 | 0.10 | 0.75 |
| 1.75 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.41 | 0.46 | 1.05 | 0.45 | 0.42 | 0.49 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.39 |
| 0.04 | 0.16 | 0.17 | 0.03 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 39.73 | 29.24 | 30.77 | 73.06 | 5.09 | 35.25 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2.44 | 0.56 | 4.61 | 5.31 | 1.72 | 0.41 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 5.36 |
|
|
|
| 3.20 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thượng Quận | Xã An Phụ | Xã Hiệp An | Xã Long Xuyên | Xã Thái Thịnh | Xã Hiến Thành | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 699.12 | 810.96 | 325.88 | 448.58 | 405.45 | 629.68 | 705.31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 491.61 | 558.11 | 181.84 | 182.45 | 260.30 | 424.26 | 428.34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 225.33 | 431.41 | 119.78 | 133.17 | 188.21 | 321.02 | 307.69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 225.33 | 431.41 | 119.78 | 133.17 | 188.21 | 321.02 | 307.69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 85.29 | 14.13 | 0.63 | 0.57 | 19.51 | 50.45 | 0.34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 121.45 | 48.36 | 42.59 | 15.96 | 37.43 | 37.67 | 66.17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 8.02 | 45.97 | 13.49 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 27.96 | 9.22 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 1.77 | 0.60 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.67 | 8.42 | 5.35 | 32.76 | 15.16 | 15.11 | 54.13 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0.12 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 207.51 | 251.51 | 144.04 | 266.12 | 141.27 | 205.42 | 265.55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
| 0.04 | 0.02 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 98.87 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.81 | 2.32 | 8.77 | 7.99 | 1.05 | 0.20 | 2.76 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 103.79 | 118.70 | 61.99 | 62.51 | 47.82 | 67.89 | 86.79 |
|
| Đất giao thông | 46.52 | 61.11 | 28.38 | 32.73 | 24.54 | 31.95 | 41.81 |
|
| Đất thủy lợi | 53.34 | 45.83 | 8.97 | 25.17 | 20.13 | 30.57 | 41.33 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.17 | 3.33 | 0.52 | 0.30 | 0.09 | 0.04 |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.03 | 0.02 | 0.38 | 0.03 | 0.02 | 0.04 | 0.02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.19 | 0.16 | 0.24 | 0.31 | 0.23 | 0.40 | 0.26 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1.96 | 5.84 | 3.79 | 2.28 | 1.93 | 1.75 | 2.10 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.45 | 2.08 | 17.54 | 1.61 | 0.88 | 2.90 | 1.00 |
|
| Đất chợ | 0.13 | 0.34 | 2.17 | 0.09 |
| 0.24 | 0.27 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
| 0.84 |
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.41 | 0.54 | 0.72 | 0.40 | 0.08 | 1.29 | 0.45 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 62.99 | 76.27 | 44.95 | 43.39 | 53.68 | 61.67 | 63.85 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
| 10.00 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.76 | 0.50 | 1.01 |
| 0.60 | 0.13 | 0.36 |
| 2.13 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 0.92 |
| 0.26 |
| 0.08 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.46 | 1.11 | 0.17 | 0.30 | 0.28 | 2.15 | 0.60 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | 6.11 | 6.55 | 3.72 | 1.56 | 2.98 | 5.94 | 7.01 |
| 2.16 | Đất SX VLXD, làm đồ gốm | 0.57 | 2.90 |
| 0.23 | 3.38 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1.43 | 0.44 | 0.52 | 0.54 | 0.31 | 0.10 | 0.32 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.42 | 0.58 | 0.31 | 0.23 | 0.19 | 0.43 | 0.54 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 27.43 | 35.52 | 11.61 | 49.40 | 27.70 | 65.24 | 97.47 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.34 | 5.17 | 0.24 | 0.04 | 3.20 | 0.29 | 4.47 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 0.92 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 1.33 |
|
| 3.88 |
| 11.42 |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Kinh Môn | Thị trấn Minh Tân | Thị trấn Phú Thứ | Xã Bạch Đằng | Xã Thất Hùng | Xã Lê Ninh | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...(28) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 235.49 | 2.64 | 1.84 | 30.76 | 2.51 | 2.45 | 36.15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 144.31 | 2.63 | 0.73 | 13.78 | 2.51 | 2.45 | 22.35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 144.22 | 2.63 | 0.73 | 13.78 | 2.51 | 2.45 | 24.55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 8.03 |
|
| 3.49 |
|
| 1.29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 30.97 |
| 1.11 | 6.46 |
|
| 0.51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 39.61 |
|
|
|
|
| 12.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.57 | 0.01 |
| 7.03 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 49.32 | 0.05 | 1.54 | 0.99 | 0.16 | 0.30 | 16.28 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0.43 |
|
|
|
|
| 0.14 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 29.41 | 0.01 | 0.52 | 0.79 | 0.10 | 0.30 | 7.41 |
|
| Đất giao thông | 16.07 | 0.01 | 0.04 | 0.49 | 0.08 | 0.17 | 4.48 |
|
| Đất thủy lợi | 10.72 |
| 0.01 | 0.30 | 0.02 | 0.13 | 2.82 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.11 |
|
|
|
|
| 0.11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0.78 |
| 0.47 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.52 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 0.20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 13.20 |
|
|
|
|
| 8.00 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | 0.99 | 0.01 | 0.63 | 0.20 |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.62 |
| 0.32 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.03 | 0.03 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.01 |
|
|
|
|
| 0.01 |
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 2.15 |
|
|
| 0.001 |
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.42 |
| 0.07 |
|
|
| 0.35 |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.25 |
|
|
|
|
| 0.23 |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0.74 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.07 |
|
|
| 0.06 |
| 0.14 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hoành Sơn | Xã Phúc Thành | Xã Thái Sơn | Xã Duy Tân | Xã Tân Dân | Xã Quang Trung | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.10 | 40.97 | 1.44 | 3.51 | 0.75 | 3.82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.10 | 16.06 | 0.74 | 3.51 | 0.34 | 3.82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.15 | 18.01 | 0.74 | 3.51 | 0.25 | 3.82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0.02 | 0.52 |
| 0.41 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5.53 | 0.03 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
| 15.78 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3.58 | 0.15 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.62 | 4.82 | 0.09 | 0.03 |
| 0.40 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng |
| 0.18 |
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 0.04 | 2.17 | 0.02 | 0.03 |
| 0.24 |
|
| Đất thủy lợi | 0.03 | 2.47 |
|
|
| 0.16 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục | 0.22 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
| 0.18 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn |
| 5.20 |
|
| 0.35 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 0.30 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0.15 | 0.30 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.18 | 0.37 | 0.07 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hiệp Hòa | Xã Phạm Mệnh | Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã An Sinh | Xã Hiệp Sơn | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0.56 | 2.15 | 8.08 | 1.23 | 3.61 | 24.42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0.16 | 2.15 | 6.65 | 0.71 | 3.06 | 12.51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0.16 | 2.15 | 6.65 | 0.71 | 3.06 | 12.51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.11 |
| 0.12 | 0.04 | 0.32 | 0.11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.29 |
| 0.99 | 0.26 | 0.16 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
| 0.03 | 11.80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
| 0.31 | 0.22 | 0.04 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.004 | 0.09 | 0.10 | 0.13 | 0.10 | 0.30 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0.004 | 0.09 | 0.10 | 0.10 | 0.10 | 0.30 |
|
| Đất giao thông |
| 0.08 | 0.07 | 0.03 | 0.06 | 0.19 |
|
| Đất thủy lợi | 0.004 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.04 | 0.11 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
| 0.02 |
|
|
|
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục |
|
|
| 0.05 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
| 0.02 |
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 0.02 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thượng Quận | Xã An Phụ | Xã Hiệp An | Xã Long Xuyên | Xã Thái Thịnh | Xã Hiến Thành | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0.99 | 1.50 | 16.69 | 40.30 | 2.01 | 3.12 | 1.91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 1.19 | 11.24 | 29.00 | 1.61 | 3.11 | 1.91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 1.19 | 11.24 | 29.00 | 1.61 | 3.11 | 1.91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.51 | 0.17 | 0.01 | 0.50 | 0.40 | 0.02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.15 | 0.14 | 5.10 | 10.23 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0.33 |
| 0.34 | 0.57 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.17 | 0.11 | 5.98 | 10.01 | 0.25 | 0.33 | 0.32 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0.12 |
|
|
|
|
| 0.17 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0.05 | 0.02 | 5.95 | 7.58 | 0.05 | 0.25 | 0.15 |
|
| Đất giao thông |
| 0.02 | 3.41 | 4.36 | 0.0 1 | 0.01 | 0.09 |
|
| Đất thủy lợi |
|
| 1.25 | 3.22 | 0.04 | 0.02 | 0.06 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.05 |
| 1.29 |
|
| 0.18 |
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
| 1.80 |
| 0.05 |
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
| 0.02 |
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
| 0.04 | 0.50 | 0.20 |
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0.09 |
| 0.11 |
| 0.04 |
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Kinh Môn | Thị trấn Minh Tân | Thị trấn Phú Thứ | Xã Bạch Đằng | Xã Thất Hùng | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...(28) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 354.54 | 6.41 | 3.16 | 31.76 | 10.47 | 3.14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 151.49 | 2.63 | 0.73 | 13.78 | 2.51 | 3.14 |
|
| Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 151.40 | 2.63 | 0.73 | 13.78 | 2.51 | 3.14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 18.65 | 0.16 |
| 4.49 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 36.10 | 3.20 | 2.43 | 6.46 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 25.86 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 108.45 |
|
|
| 7.96 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.99 | 0.42 |
| 7.03 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5.34 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5.28 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác | 0.06 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 12.99 | 0.03 | 0.88 | 0.46 | 0.11 | 0.13 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lê Ninh | Xã Hoành Sơn | Xã Phúc Thành | Xã Thái Sơn | Xã Duy Tân | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 48.15 | 2.10 | 42.93 | 1.44 | 39.27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 22.35 | 2.10 | 18.02 | 0.74 | 7.44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 22.35 | 2.10 | 18.02 | 0.74 | 7.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.29 |
| 0.02 | 0.52 | 1.37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.51 |
| 5.53 | 0.03 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
| 25.86 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 24.00 |
| 15.78 |
| 4.56 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
| 3.58 | 0.15 | 0.04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1.04 |
| 3.17 | 0.07 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Dân | Xã Quang Trung | Xã Hiệp Hòa | Xã Phạm Mệnh | Xã Thăng Long | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 45.07 | 2.07 | 0.56 | 10.51 | 8.08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0.34 | 1.96 | 0.16 | 2.15 | 6.65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0.25 | 1.96 | 0.16 | 2.15 | 6.65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.41 |
| 0.11 | 7.51 | 0.12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 0.29 |
| 0.99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 44.32 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0.11 |
| 0.85 | 0.31 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.95 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 1.95 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0.15 |
| 0.05 | 0.09 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Lạc Long | Xã An Sinh | Xã Hiệp Sơn | Xã Thượng Quận | Xã An Phụ | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1.23 | 3.65 | 25.69 | 1.37 | 1.50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0.71 | 3.11 | 13.16 |
| 1.19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0.71 | 3.11 | 13.16 |
| 1.19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.04 | 0.32 | 0.11 | 0.89 | 0.17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.26 | 0.16 | 0.62 | 0.15 | 0.14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất |
| 0.03 | 11.80 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.22 | 0.04 |
| 0.33 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 3.39 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
| 3.33 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
| 0.06 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0.10 | 0.14 | 0.12 | 0.09 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hiệp An | Xã Long Xuyên | Xã Thái Thịnh | Xã Hiến Thành | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16.69 | 42.08 | 2.01 | 3.32 | 1.91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11.24 | 30.78 | 1.61 | 3.11 | 1.91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.24 | 30.78 | 1.61 | 3.11 | 1.91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.01 | 0.50 | 0.40 | 0.22 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.10 | 10.23 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.34 | 0.57 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 5.65 | 0.11 | 0.05 | 0.25 | 0.29 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kinh Môn theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Viện quy hoạch và thiết kế nông nghiệp, thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập, UBND huyện Kinh Môn ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kinh Môn có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 4049/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 4049/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
